1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Kế hoạch dạy học lớp 2 - Tuần 28 năm 2011

17 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 223,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HĐ3 : Thực hành - HS quan sát và ghi vào bảng con 14’ GV gắn các hình trực quan về đơn vị, các chục, các trăm lên bảng, yêu cầu HS viết số tương ứng và đọc - Làm việc cá nhân - HS thực h[r]

Trang 1

Tuần : 28 NS : 20/3/2011

KHO BÁU NG : 21/3/2011

I Mục tiêu :

- Đọc rành mạch toàn bài ; ngắt, nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ

ý

- Hiểu ND : Ai yêu quý đất đai, chăm chỉ lao động trên ruộng đồng, người

đó có cuộc sống ấm no, hạnh phúc (trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3, 5 ;

HSKG trả lời được CH4)

II Đồ dùng dạy học : Ngày xưa, … mặt trời

III Hoạt động dạy học :

3’

5’

32’

1 Bài cũ : Nhận xét bài kiểm tra định kì

2 Bài mới :

TIẾT 1

HĐ1 : Giới thiệu chủ điểm và bài đọc

- Giới thiệu chủ điểm Cây cối

- HS quan sát tranh minh họa vào bài

HĐ2 : hướng dẫn đọc + tìm hiểu đoạn 1

Hướng dẫn đọc :

- Gọi 2 HSG đọc cả bài

- GV đọc mẫu toàn bài

- Luyện đọc từ khó : cuốc bẫm cày sâu,

đàng hoàng, hão huyền

- Đọc từng câu nối tiếp

- Đọc từng đoạn nối tiếp trước lớp + chú

giải

Tìm hiểu đoạn 1 + luyện đọc đoạn 1

- Câu 1/SGK : HSTB↑

+ Nhờ lao động cần cù, hai vợ chồng người

nông dân đã đạt được điều gì ?

=> Liên hệ : Bố mẹ mình ở nhà làm việc

như thế nào ?

Phải biết yêu quý và đỡ đần bố mẹ

+ Hai ông bà thường ra đồng từ lúc gà gáy

sáng.

Đặt câu hỏi cho cụm từ được in đậm

- Luyện đọc câu dài : Ngày xưa, … mặt

- Lắng nghe

- HS quan sát tranh

- 2 HS đọc, cả lớp lắng nghe

- HS lắng nghe

- Đọc cá nhân, đồng thanh

- HS đọc cá nhân

- 4 HS đọc nối tiếp cả bài

- Cả lớp thầm đoạn 1

- Hai sương một nắng, cuốc bẫm cày sâu, ra đồng từ lúc gà gáy sáng…

- Gây dựng được cơ ngơi đàng hoàng

- Tự liên hệ

- Lắng nghe

- 2 em : Hai vợ chồng… từ khi nào

Trang 2

10’

2’

trời

- Luyện đọc đoạn 1

TIẾT 2

HĐ3 : Tìm hiểu các đoạn còn lại + luyện

đọc

Đoạn 2 :

- Câu 2/SGK : HSTB

- Luyện đọc đoạn 2 : giọng kể chậm rãi,

buồn ; lời người cha căn dặn con trước khi

qua đời – mệt mỏi, lo lắng

Đoạn 3 :

- Câu 3/SGK : Cả lớp

- Câu 4/SGK : Đổi thành trắc nghiệm : Vì

sao mấy vụ liền lúa bội thu ? (GV mở bảng

phụ)

a Vì đất ruộng vốn là đất tốt

b Vì ruộng được hai an hem đào bới để

tìm kho báu, đất được làm kĩ nên lúa tốt

c Vì hai anh em giỏi trồng lúa

+ Cuối cùng, kho báu mà hai người con tìm

được là gì ?

- Luyện đọc đoạn 3

Cả bài :

- Câu 5/SGK : HĐN2

+ Từ câu chuyện kho báu, các em rút ra

bài học gì cho mình ?

HĐ3 : Luyện đọc lại

- Đọc nối tiếp toàn bài

HĐ4 : Củng cố - Dặn dò

- Về nhà đọc và tập trả lời lại các câu hỏi

có trong bài Tập kể câu chuyện này cho

người thân nghe

- Đọc thuộc đoạn 1 trong bài

?

- 2 em trả lời

- Cá nhân, đồng thanh 1 lần

- 4 – 5 HS đọc cá nhân

- Đọc nhóm đôi

- Ruộng nhà có một kho báu, các con hãy tự đào lên mà dùng

- HS đọc

- Cả lớp đồng thanh

- 1 em trả lời

- HS dùng thẻ chọn ý đúng (ý b)

- Kho báu đó là đát đai màu mỡ, là lao động chuyên cần

- HS đọc

- 3 em đọc nối tiếp -HS trả lời

- Chăm ngoan, học giỏi, người ấy sẽ thành công…

- Cá nhân, đồng thanh 1 lần

Trang 3

Tuần : 28 NS : 20/3/2011 Thứ hai Toán : ĐƠN VỊ, CHỤC, TRĂM, NGHÌN

NG : 21/3/2011 I.Mục tiêu : - Biết quan hệ giữa đơn vị và chục ; giữa chục và trăm ; biết đơn vị nghìn, quan

hệ giữa trăm và nghìn - Nhận biết được các sô tròn trăm, biết cách đọc, viết các số tròn trăm

II.Đồ dùng dạy học : Bộ đồ dùng học toán

III Hoạt động dạy học :

2’

6’

7’

14’

1 Bài cũ : Nhận xét bài kiểm tra

2 Bài mới :

HĐ1 : Ôn tập về đơn vị, chục, trăm

- GV gắn các ô vuông (các đơn vị - từ 1 đơn vị

đến 10 đơn vị như SGK), y/cầu HS nhìn và nêu

số đơn vị, số chục rồi ôn lại : 10 đơn vị bằng 10

chục

- GV gắn các HCN (các chục - từ 1 chục đến 10

chục) theo thứ tự như SGK GV y/cầu HS qsát

và nêu số chục, số trăm, rồi ôn lại : 10 chục = 1

trăm

HĐ2 : Một nghìn

a Số tròn trăm

- GV gắn các hình vuông to (các số tròn trăm

theo thứ tự như SGK), yêu cầu HS nêu số trăm

và cách viết số tương ứng

+ Các số 100, 200… 900 là các số tròn trăm

- Số tròn trăm có đặc điểm gì ?

b Nghìn

- GV gắn 10 hình vuông to liền nhau như SGK

rồi giới thiệu : 10 trăm gộp lại thành 1 nghìn

Viết : 1000 Đọc là : một nghìn

-HS ghi nhớ : 10 trăm bằng 1 nghìn ; 10 đơn vị

bằng 1 chục…

HĐ3 : Thực hành

GV gắn các hình trực quan về đơn vị, các

chục, các trăm lên bảng, yêu cầu HS viết số

tương ứng và đọc

- Làm việc cá nhân

GV viết lên bảng, YC HS chọn ra hình vuông

hoặc HCN (ứng với số trăm hoặc số chục của số

đã viết) HĐ nối tiếp : Về nhà làm VBT

- Lắng nghe

- HS nêu

- HS nêu

- Quan sát

- Có tận cùng là hai chữ số 0

- Viết bảng con : 1000 và đọc cá nhân, đồng thanh

- HS quan sát và ghi vào bảng con

- HS thực hành trên bộ đồ dùng học toán

Trang 4

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN III

******************************************************

Thứ ba

Chính tả : KHO BÁU NG : 223/2011

I Mục tiêu :

- Nghe - viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn

xuôi

- Làm được BT2, BT3b/SGK

II Hoạt động dạy học :

2’

25’

7’

3’

1 Bài cũ : Kiểm tra dụng cụ học tập

2 Bài mới :

HĐ1 : Hdẫn viết chính tả

- GV đọc mẫu lần 1

- Gọi 1 HSG đọc

* Chữ nào trong bài viết hoa ? **Vì sao

? - Phân tích viết đúng : cuốc bẫm, cày

sâu, gà gáy, trồng khoai

- Viết bảng con : cuốc bẫm, cày sâu

- GV đọc để HS viết bài vào vở : chú ý

tư thế ngồi, cách cầm bút, vở

- GV đọc lần 2 cho HS dò lại

- Đổi vở chấm, GV chấm 1 số đối

tượng

HĐ2 : Làm bài tập

Bài 2/VBT : Điền vào chỗ trống ua hay

ươ

- Đề bài yêu cầu gì ?

- HS nêu miệng

Bài 3a/SGK : Điền ên hay ênh

- Đề bài yêu cầu gì ?

- HS làm việc cá nhân

HĐ3 : Củng cố - Dặn dò

- Nhận xét bài viết của HS

- Về nhà làm các bài tập còn lại và sửa

lại các lỗi sai

- HS chuẩn bị đồ dùng

- HS mở sách theo dõi

- Cả lớp theo dõi

- 3 em trả lời

- HS đánh vần : cá nhân, đồng thanh

- HS viết bảng con

- HS viết vào vở

- HS dò lại

- HS đổi vở chấm

- 1 em đọc đề, cả lớp thầm theo

- 1 em trả lời

- HS nêu

- Cả lớp thầm đề

- 1 em trả lời

- Làm bài vào vở

Trang 5

Tuần : 28 NS : 20/3/2011 Thứ ba

Tập viết

I Mục tiêu :

Viết đúng chữ hoa Y (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng

: Yêu (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), Yêu lũy tre làng (3 lần).

II Đồ dùng dạy học : Chữ hoa Y - Bảng phụ viết sẵn câu ứng dụng

III Hoạt động dạy học :

4’

7’

8’

1 Bài cũ : X, Xuôi

2 Bài mới :

HĐ1 : Hướng dẫn viết chữ hoa

- Hdẫn HS quan sát và nhận xét chữ X

(GV đính chữ mẫu Y)

+ Chữ Y cao mấy dòng li ? (HSY)

+ Chữ Y gồm mấy nét ? (HSK↑)

+ GV chỉ dẫn cách viết trên bìa chữ mẫu

Nét 1 : viết như nét 1 của chữ U Nét 2 :

DB của nét 1, rê bút lên ĐK6, đổi chiều

bút, viết nét khuyết ngược, kéo dài xuống

ĐK4 dưới ĐK1, DB ở ĐK2 phía trên

+ GV hướng dẫn HS viết bóng trước

+ HS viết bảng con chữ Y

HĐ2 : Hướng dẫn viết câu ứng dụng

- Giới thiệu câu ứng dụng

+ Đọc câu ứng dụng : Yêu lũy tre làng

- HS viết bảng con

- HS quan sát chữ mẫu và nhận xét

- Chữ Y cỡ vừa cao 8 li

- Gồm 2 nét : nét móc hai đầu và nét khuyết ngược

- HS lắng nghe và quan sát cách viết của GV ; sau đó nhắc lại

- HS viết bóng (2 lần)

- HS viết bảng con

- HS quan sát

- 2 HS đọc câu ứng dụng

Yêu lũy tre làng

Y

Trang 6

3’

+ G.thích :tình cảm yêu làng xóm, quê

hương của người Việt Nam ta

+ Những con chữ nào viết 1 li ? 2,5 li ?

+ GV viết mẫu chữ Yêu

- HDẫn viết chữ Yêu : Viết bóng, b.con

HĐ3 : HS viết vào vở (chú ý tư thế ngồi,

vở, cách cầm bút)

HĐ4 : Củng cố - Dặn dò

- Thi viết chữ Y, Yêu

- Về nhà hoàn thành bài viết ở nhà

- HS lắng nghe GV giải thích

- 3 em trả lời

- HS quan sát

- HS viết theo gợi ý của cô (2 lần)

- HS viết vào vở

- HS thi viết : mỗi tổ chọn một bạn

Trang 7

Tuần : 28 NS : 20/3/2011

Thứ tư

Tập đọc

I Mục tiêu : - Biết ngắt nhịp thơ hợp lí khi đọc các câu thơ lục bát.

- Hiểu ND : Cây dừa giống như con người, biết gắn bó với đất trời, với

thiên nhiên (trả lời được câu 1, 2 ; thuộc 8 dòng thơ đầu – HSK,G trả lời câu

hỏi 3)

II Đồ dùng dạy học : Viết 8 dòng thơ đầu vào bảng phụ

III Hoạt động dạy học :

5

12’

10’

10’

1’

1 Bài cũ : 3 HS đọc nối tiếp bài Kho báu +

trả lời được câu 1, 2, 3/SGK

- 1 em đọc thuộc đoạn 1

2 Bài mới : HĐ1 : Luyện đọc

- Gọi 2 HSG đọc toàn bài

- Luyện đọc từ khó : bạc phếch, chiếc lược,

múa reo, đủng đỉnh

- Đọc truyền điện từng câu trước lớp

- Đọc từng đoạn trước lớp (chia làm 3 đoạn :

Đ1 : 4 dòng thơ đầu ; Đ2 : 4 dòng tiếp ; Đ3 :

Còn lại)

- Thi đọc giữa các nhóm

HĐ2 : Tìm hiểu bài

- Đọc thầm 8 dòng thơ đầu :

+ Các bộ phận của cây dừa được so sánh với

gì ?

+ Giải thích : bạc phếch (bị mất màu, biến

thành màu trắng cũ, xấu)

+ Đọc lại 8 dòng thơ đầu : giọng vui, nhẹ

nhàng, hóm hỉnh – GV hướng dẫn HS ngắt

nhịp

+ Câu 2/SGK : HSTB↑

+ Giải thích : Đánh nhịp (động tác đưa tay lên

xuống đều đặn)

+ Câu 3/SGK : cả lớp

HĐ3 : Hướng dẫn HTL 8 dòng thơ

- Hướng dẫn HS đọc cả bài

HĐ4 : Củng cố - Dặn dò

- Về nhà đọc thuộc 8 dòng thơ trong bài

- 3 HS đọc

- 1 em xung phong đọc

- 2 HS đọc, cả lớp theo dõi

- Lắng nghe

- Cá nhân, đồng thanh

- HS đọc

- 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn kết hợp đọc chú giải

- HS đọc

- 4 nhóm tham gia đọc trước lớp

- Cả lớp đọc thầm

- Mỗi ý 1 em trả lời

- Lắng nghe

- HS đọc : Cá nhân, đồng thanh

- 2 em đọc

- 6 em trả lời

- Lắng nghe

- 3 em nối tiếp bài

- HS trả lời theo ý thích

- HS đ

Trang 8

Tuần : 28 NS : 20 /3/2011 Thứ tư

Toán

SO SÁNH CÁC SỐ TRÒN TRĂM NG : 23/3/2011

I Mục tiêu : - Biết cách so sánh các số tròn trăm.

- Biết thứ tự các số tròn trăm

- Biết đếm các số tròn trăm vào các vạch trên tia số

II Đồ dùng dạy học : Bộ đồ dùng học toán

III Hoạt động dạy học :

3’

13’

18’

4’

1 Bài cũ : BC : ba trăm, năm trăm, một nghìn

2 Bài mới :

HĐ1 : So sánh các số tròn trăm

- GV gắn các hình vuông biểu diễn các số trình

bày như hình vẽ SGK : (một hình vuông được

biểu thị 100 ô)

………… ………

+ Yêu cầu HS ghi số dưới hình vẽ

- So sánh : 200 và 300

- Đọc : Hai trăm bé hơn ba trăm, ba trăm lớn

hơn hai trăm

- Bảng con : 200 ; 300 ; 400 ; 600 ; 700;  500

HĐ2 : Thực hành

Bài 1/SGK : Nhìn hình vẽ, viết các số tròn trăm

và so sánh

Bài 2/VBT : So sánh các số tròn trăm

Bài 3/VBT : GV gợi ý HS tìm cách điền các số

thích hợp vào ô trống, các số điền phải là số tròn

trăm, theo chiều tăng dần

+ Yêu cầu cả lớp đọc các số tròn trăm từ lớn đến

** Bài 4/VBT

HĐ nối tiếp : Trò chơi : Sắp xếp các số tròn trăm

GV phát cho mỗi đội các phiếu có số tròn

trăm, lần lượt mỗi HS lên xếp sao cho đúng theo

thứ tự tăng dần

- Về nhà làm bài 1, bài 2 còn lại VBT

- 1 em lên bảng, cả lớp làm BC

- Quan sát

- HS nêu miệng

- 1 em nêu

- Cá nhân đọc, đồng thanh 1 lần

- HS làm bảng con

- HS nhìn hình vẽ nêu kết quả miệng

- HS làm việc cá nhân

- 1 em lên bảng, cả lớp làm bảng con

- 3 đội tham gia chơi

Trang 9

Tuần : 28 NS : 20/3/2011 Thứ tư

Luyện từ và câu

TỪ NGỮ VỀ CÂY CỐI ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI ĐỂ LÀM GÌ ? DẤU CHẤM, DẤU PHẨY NG : 23/3/2011

I Mục tiêu :

- Nêu được một số từ ngữ về cây cối (BT1)

- Biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ để làm gì ? (BT2) ; điền đúng dấu

chấm, dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống (BT3)

II Đồ dùng dạy học : Bài tập 3/SGK viết vào bảng phụ

III Hoạt động dạy học :

2’

12’

10’

8’

1 Bài cũ : Kiểm tra dụng cụ học tập

2 Bài mới :

Bài 1/VBT : miệng

- Đề bài yêu cầu gì ?

- Tổ chức cho HS nêu kết quả nối tiếp

* Có những loại cây vừa cho quả, vừa cho

bong mát, cho gỗ : dâu, cây sấu…

Bài 2/SGK – VBT :

- Đề bài yêu cầu gì ?

- Dựa vào yêu cầu bài 1, đặt và trả lời câu

hỏi để làm gì ?

- HĐN2 : 1 em đặt câu hỏi, 1 em trả lời

- Nêu kết quả trước lớp theo nhóm

Bài 3/VBT : Điền dấu chấm, dấu phẩy

- GV đính bảng phụ - gọi 1 em đọc đề và

xác định yêu cầu đề

- HS làm việc cá nhân – 1 em lên bảng

điền dấu chấm, dấu phẩy vào chỗ thích

hợp

HĐ nối tiếp : Về nhà học bài

- HS mang dụng cụ để lên bàn

- 1 em đọc yêu cầu đề

- Kể tên các loài cây mà em biết theo nhóm

- HS nêu, các bạn còn lại nhận xét đúng – sai

- Đặt và trả lời câu hỏi Để làm gì ?

- Lắng nghe

- Các nhóm hoạt động

- Từng cặp HS thực hành hỏi - đáp

- 2 em lên bảng, cả lớp làm vở

- Cả lớp đồng thanh bài

- HS làm việc cá nhân

Trang 10

Tuần : 28 NS : 20 /3/2011 Thứ tư

Tự nhiên xã hội

MỘT SỐ LOÀI VẬT SỐNG TRÊN CẠN NG : 23/3/2011

I Mục tiêu :

- Nêu được tên và ích lợi của một số động vật sống trên cạn đối với con

người

- Kể được tên một số con vật hoang dã sống trên cạn và một số vật nuôi

trong nhà

II Đồ dùng dạy học : Tranh một số loài vật

III Hoạt động dạy học :

3 ’

7 ’

1 Bài cũ :

- Gọi 3 HS lên bảng

+ Em hãy cho biết loài vật sống ở những đâu

? Kể tên một số loài vật sống trên cạn và một

số loài vật sống dưới nước

- GV nhận xét

2 Bài mới :

Hoạt động 1 : Làm việc với tranh ảnh SGK

.- Yêu cầu các nhóm thảo luận các vấn đề sau

1 / Nêu tên các con vật ở trong tranh

2 / Cho biết chúng sống ở đâu ?

3 / Thức ăn của chúng là gì ?

4 / Con nào được nuôi trong nhà , con nào

sống nơi hoang dã hoặc được nuôi trong vườn

thú

Hình 1 : Con lạc đà sống ở sa mạc Chúng ăn

cỏ và được nuôi trong vườn thú

Hình 2 : Con bò sống ở đồng cỏ Chúng ăn

cỏ và được nuôi trong gia đình

Hình 3 : Con hươu sống ở đồng cỏ Chúng ăn

cỏ và sống hoang dại

Hình 4 : Con chó Chúng ăn xương thịt và

được nuôi trong nhà

Hình 5 : Con thỏ rừng sống trong hang

Chúng ăn rau, củ và sống nơi hoang dại

Hình 6 : Con hổ sống trong rừng Chúng ăn

thịt và sống hoang dại hoặc được nuôi trong

vườn thú

3 học sinh lên bảng

- HS quan sát thảo luận

- HS lắng nghe và ghi nhớ

- HS nghe phổ biến luật chơi

Trang 11

6 ’

7 ’

10 ’

1 ’

Hình 7 : Con gà Chúng ăn giun , ăn thóc và

được nuôi trong nhà

- Yêu cầu HS lên bảng vừa chỉ tranh vừa nêu

- GV cùng lớp nhận xét

Hỏi :

+ Tại sao lạc đà có thể sống nơi sa mạc ?

- Vì nó có bướu chứa nước , có thể chịu đựng

được nóng

+ Hãy kể tên một số con vật sống trong lòng

đất ?- Thỏ , chuột , cúi lúi

* Kết luận :

Có nhiều loài vật sống trên mặt đất như :Voi ,

ngựa , chó , lừa , hổ có loài vật đào hang

sống dưới đất như : thỏ , giun , chuột , cúi lúi

Chúng ta cần bảo vệ các loài vật sống trong

tự nhiên , đặc biệt là các loài vật quý hiếm

Hoạt động 2: Động não

+ Chúng ta cần làm gì để bảo vệ các loài vật ?

a Săn bắt trái phép

b Đốt cháy rừng để động vật chết

c Không được giết hại chúng

Hoạt động 3: Triễn lãm tranh ảnh

- Yêu cầu các nhóm tập hợp các tranh ảnh đã

chuẩn bị dán và trang trí vào khổ giáy lớn

- Yêu cầu các nhóm trình bày tranh ảnh của

nhóm mình

- Nhận xét tiết học tuyên dương nhóm có

nhiều tranh ảnh đẹp

Hoạt động 4 : Hoạt động nối tiếp

- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi : Bắt

chước tiếng con vật

- GV chia lớp thành 2 đội

Các đội viên lần lượt bốc thăm và bắt chước

tiếng kêu của con vật được ghi trong phiếu

- GV cùng lớp nhận xét – Tuyên dương đội

thắng cuộc

3 Củng cố - Dặn dò :

- GV nhận xét chung tiết học

Dặn: Tìm hiểu thêm về các con vật sống

dưới nước

- Giáo dục : Không được giết hại , săn bắt trái phép , không làm cháy rừng để động vật không có chỗ sinh sống

- Các nhóm hội ý và dán ảnh

- Các nhóm cử đại diện lên trình bày

- HS tham gia trò chơi

- HS lắng nghe và ghi nhớ

- Cả lớp

Ngày đăng: 31/03/2021, 20:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w