Giảng bài mới Hoạt động 1: Luyện tập các dạng bài tập cơ bản - Mục đích/mục tiêu, thời gian: Hs vận dụng tốt phép nhân đơn đa thức vào rút gọn biểu thức, Tìm x, Tính giá trị biểu thức, C[r]
Trang 1- Hs thực hiện thành thạo phộp nhõn đơn thức, đa thức.
- Sau bài học, hs ỏp dụng quy tắc nhõn đa thức với đa thức thực hiện giải cỏc bàitoỏn cơ bản
3.Tư duy
- Rốn luyện khả năng quan sỏt, dự đoỏn, suy luận hợp lý và lụgic;
- Khả năng diễn đạt chớnh xỏc, rừ ràng ý tưởng của mỡnh và hiểu được ý tưởngcủa người khỏc;
- Cỏc phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sỏng tạo;
- Cỏc thao tỏc tư duy: so sỏnh, tương tự
4.Thỏi độ
- Cú ý thức tự học, hứng thỳ và tự tin trong học tập;
- Cú đức tớnh trung thực, cần cự, vượt khú, cẩn thận, chớnh xỏc, kỉ luật, đoàn kết
- Cú ý thức hợp tỏc, trõn trọng thành quả lao động của mỡnh và của người khỏc;
- Nhận biết được vẻ đẹp của toỏn học và yờu thớch mụn Toỏn
5 Định hướng phỏt triển năng lực
- Năng lực tớnh toỏn, năng lực giao tiếp, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực hợp tỏc, năng lực tự học
II.CHUẨN BỊ
HS: - Ôn lại qui tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- Qui tắc nhân đơn thức với đơn thức, nhân đa thức với đa thức
Trang 22 Kiểm tra bài cũ
- Mục đích: Kiểm tra việc nắm kiến thức bài cũ, vận dụng kiến thức vào bài tập
3 Giảng bài mới
Hoạt động 1: Luyện tập các dạng bài tập cơ bản
- Mục đích/mục tiêu, thời gian: Hs vận dụng tốt phép nhân đơn đa thức vào rútgọn biểu thức, Tìm x, Tính giá trị biểu thức, Chứng minh đẳng thức, chứngminh giá trị biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến, Áp dụng vào số học(36 phút)
- Phương pháp,phương tiện: Vấn đáp, thuyết trình
- Tư liệu: SGK, SGV
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
Trang 3Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hs đã rút gọn ở phần kiểm tra bài
cũ nên Chỉ thay vào rồi tính
Dạng 1: Rút gọn biểu thức
1 hs lên bảng thực hiệnBài 1.2 (sbt/6)
PP:
Biến đổi, rút gọn biểu thức đưa về dạng ax =b
b x a
x x
Trang 4GV nx, đánh giá cho điểm
Dạng 5: Chứng minh giá trị biểu
thức không phụ thuộc vào giá trị
của biến
? Muốn chứng minh giá trị của
biểu thức không phụ thuộc vào
giá trị của biến ta làm ntn?
Áp dụng làm bài 11 sgk/8
Thay các giá trị của biến vào biểu thức
Dạng 4: Chứng minh đẳng thứcHs:
PP:
Biến đổi VT bằng VP hoặc VP bằng VT
Biến đổi 2 vế cùng bằng một biểu thức
Chứng minh hiệu VT-VP=0Bài 8 sbt/6
Trang 5Y/c 1 hs lên bảng thực hiện
Dựa vào đầu bài Hãy biểu diễn
dữ liệu đầu bài cho về dạng biểu
thức?
GV ghi bài
Bài 9 sbt/6
y/c hs đọc bài
Đầu bài cho biết gì? cần tìm gì?
y/c hs viết ct tổng quát số tự
nhiên a chia cho 3 dư 1, số tự
nhiên b chia cho 3 dư 2
Dạng 6: Áp dụng vào số học
Hs đọc bài
Hs phát biểuGọi 2n (n N ) là một số tự nhiên chẵn cầntìm
Số tự nhiên chẵn liền trước là: 2n – 2
Số tự nhiên chẵn liền sau là: 2n + 2
Trang 6+Hướng dẫn bài 10 sbt/6: Biến đổi biểu thức thành dạng 5.A(n) với mọi n.
+ Nghiên cứu Những hằng đẳng thức đáng nhớ: Bình phương của một tổng,bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương Công thức tổng quát củachúng
Ngày soạn: 10/9/2021
Trang 7CHỦ ĐỀ: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ
Bước 1: Xác định vấn đề cần giải quyết trong bài học
- Nắm được các kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ, biết khai triển , nhận dạng được các hằng đẳng thức
- Vận dụng được các hằng đẳng thức đã học một cách linh hoạt vào các dạng bàitập : khai triển hằng đẳng thức, bài toán rút gọn, bài toán chứng minh, bài toán bất đẳng thức…
Bước 2: Xây dựng nội dung chủ đề dạy học
- Học sinh nắm được các hằng đẳng thức: lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu
- Có thái độ hợp tác, trân trọng thành quả của mình và của người khác
- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán
4 Phát triển năng lực
- Rèn tính khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và tư duy lôgic
Trang 8- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởngcủa người khác.
- Phát triển trí tưởng tượng không gian
- Tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo
- Các thao tác tư duy: So sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa
- Năng lực tự học, năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán, năng lực suy luận, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác (học nhóm)
* Tích hợp giáo dục đạo đức:
Giúp các em rèn đức tính khoan dung ,biết đoàn kết,hợp tác trong công việc
Bước 4: Xác định và mô tả mức độ yêu cầucủa mỗi loại câu hỏi/bài tập cốt lõi
có thể sử dụng để kiểm tra, đánh giá năng lực và phẩm chất của học sinh trong khi dạy học
Nhận dạng được và biết khai triển các hằng đảng thức đã học
-Nhận dạng
và biết đưa các biểu thức
về các hằng đẳng thức đã học
- Vận dụng được hằng đẳng thức vàogiải các bài tập rút gọn vàtìm x đơn giản
- Vận dụng được các hằng đẳng thức đã học vào giải các bài tập tìm x tổng hợp, bài tập tìm giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất Các bài tập chứng minh đẳng thức và bất đẳng thức.Bước 5: Hệ thống câu hỏi và bài tập minh họa cho các cấp độ mô tả
Bước 6: Tiến trình dạy học, giáo dục
Tiết 4 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ( TIẾT 1)
1.Ổn định tổ chức(1p)
Trang 98A 34
2.Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Mục đích/thời gian: Đánh giá mức độ hiểu bài của học sinh, củng cố kiến thứccho học sinh, hỗ trợ để hình thành kiến thức mới (5 phút)
- Phương pháp: Kiểm tra, đánh giá
- Phương tiện, tư liệu: SGK, SBT, sổ điểm
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
- Gọi 01 HS lên bảng phát biểu quy
tắc nhân đơn thức với đa thức, phát
biểu quy tắc nhân đa thức với đa
Trang 103.Bài mới (35p)
3p Hoạt động 1: Khởi động
“Trong một số bài toán (ví dụ bài
toán trên), để có kết qủa nhanh chóng
cho phép nhân một số dạng đa thức
thường gặp và ngược lại biến đổi đa
thức thành tích, người ta đã lập các
hằng đẳng thức đáng nhớ Các hằng
đẳng thức đáng nhớ này có nhiều ứng
dụng để việc biến đổi biểu thức, tính
giá trị biểu thức được nhanh hơn.”
Lắng nghe và ghi nhớ
10p
Hoạt động 2 Hình thành kiến
thức-Mục đích/thời gian: Giúp HS nắm
được các kiến thức mới về 7 hằng
đẳng thức.(32p)
- Phương pháp: Vấn đáp, thuyết trình,
ôn kiến thức luyện kĩ năng
- Phương tiện, tư liệu: SGK, SBT
- Hình thức tổ chức: Cá nhân, hoạt
động nhóm
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu
hỏi và kĩ thuật chia nhóm
- Cách thức tiến hành:
Nội dung 1:Bình phương của một
tổng
- Mục đích/thời gian: Hiểu khái niệm
“ Bình phương của một tổng” và biết
Trang 11- Với a>0, b>0 công thức này được
minh họa bởi diện tích các hình
b) Hãy viết biểu thức: x2 + 4x + 4
dưới dạng bình phương của một tổng
c) Làm thế nào để tính nhanh được
Với A, B là các biểu thức tuỳ ý có:
- 03 HS lên bảng giải, dưới lớp cùng làm và nhận xét
a) (a + 1)2 = a2 + 2a + 1b) x2 + 4x + 4 = (x + 2)2
(A + B)2 =A2+ 2AB +B2
Trang 12- Mục đích/thời gian: Hiểu khái niệm
“ Bình phương của một hiệu” và biết
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu
hỏi, kĩ thuật chia nhóm
- Cách 1:
(a - b)2 = (a-b).(a-b) = a2 - ab - ab+ b2 = a2 -
Trang 13b) Tương tự tính: (2x-3y)2
c) Áp dụng hằng đẳng thức bình
phương của một hiệu tính nhanh 992
- Gọi đại diện nhóm trình bày
- Thống nhất kết quả
*Tích hợp giáo dục đạo đức: Giúp
các em biết chấp nhận người khác và
đánh giá cao sự khác biệt,tha thứ cho
sai lầm của bạn và của chính bản thân
để rút ra bài học kinh nghiệm
Nội dung 3: Hiệu hai bình phương
- Mục đích/thời gian: Hiểu khái niệm
“ Hiẹu hai bình phương” và biết tính
hiệu của hai bình phương (10 phút)
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu
hỏi, kĩ thuật chia nhóm
Phát biểu hằng đẳng thức bằnglời
Với A, B là các biểu thức tuỳ ý có:
- Chỉ ra được sự giống và khácnhau giữa hai hằng đẳng thức
b) (2x – 3y)2 = (2x)2 – 2.2x.3y + (3y)2
- Viết được: 992=(100-1)2 và tínhđược kết quả 9801
- Đại diện nhóm trình bày
- HS nhận xét và thống nhất kết
(A - B)2 =A2- 2AB +B2
Trang 14- Với A, B là các biểu thức, ta có
dạng tổng quát như thế nào?
- Giới thiệu tên hằng đẳng thức
- Yêu cầu HS phát biểu đẳng thức
bằng lời
- Lưu ý HS phân biệt bình phương
của một hiệu và hiệu hai bình
đánh giá cao sự khác biệt,tha thứ cho
sai lầm của bạn và của chính bản thân
để rút ra bài học kinh nghiệm
quả
- Thực hiện phép tính và rút ra được:
a2 - b2 = (a+b)(a–b)
- Ta có thể viết:
- Phát biểu bằng lời hằng đẳng
A2 - B2 = (A + B)(A – B)B)
Trang 15- Hoạt động cá nhân tính
- 02 HS lên bảng làm
a) (x + 1)(x – 1) = x2 – 1b) (x–2y)(x+2y) = x2 – 4y2
c) 56.64 = (60 – 4)(60 + 4) = 602 – 42 = 3600 – 16 = 3584
- Viết được:
56.64 = (60 - 4)(60 + 4) và tínhđược kết quả: 3584
- Thực hiện ?7, phát biểu, nhậnxét, thống nhất toàn lớp
- Rút ra và ghi nhớ về hằng đẳngthức
(A–B)2 = (B-A)2
4p1. Củng cố(3p)
GV nhắc lại một số kiến thức cần
nhớ:
- Viết lại các hằng đẳng thức vừa học
theo hai chiều thuận nghịch
- Phát biểu bằng lời các hằng đẳng
thức vừa học
- Lưu ý HS phân biệt bình phương
của một hiệu và hiệu hai bình
Trang 16- Ghi nhớ các kiến thức trong bài học
- Giải các bài tập: 16, 17, 18, 19, 20
tr12-SGK và các bài 11,12,13 tr4
SBT
- Chuẩn bị tiết sau: Những hằng đẳng
thức đáng nhớ( tiếp) Học sinh chuẩn
bị theo 4 nhóm theo bảng sau:
2.Kiểm tra bài cũ: (7p)
- Mục đích/thời gian: Đánh giá mức độ hiểu bài của học sinh, củng cố kiến thứccho học sinh, hỗ trợ để hình thành kiến thức mới
- Phương pháp: Kiểm tra, đánh giá
- Phương tiện, tư liệu: SGK, SBT, sổ điểm
- Hình thức tổ chức: Cá nhân
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi
- Gọi 01 HS lên bảng phát biểu thành
lời và viết các hằng đẳng thức bình
- HS1 lên bảng trả lời và viết biểu
Trang 17phương của một tổng, bình phương
của một hiệu, hiệu hai bình phương
thức dạng tổng quát
- Tính giá trị của biểu thức: x2-y2 tại
x = 87, y = 13
x2 - y2 = (x+y).(x - y) = (87+13).(87-13) = 100 74 = 7400
- Gọi 01 HS lên bảng chữa bài tập
Nội dung 1:Định hướng nội
dung – kiến thức văn bản
- Mục đích: Gv kiểm tra
việc nắm kiến thức của HS
trong việc tự tìm hiểu về 4
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật
đặt câu hỏi và kĩ thuật chia
Lập phương của 1 tổng(A+B)3=A3+3A2B+3AB2
Trang 18- Mục đích/thời gian: Hiểu
khái niệm “ Lập phương
của một hiệu” và biết tính
lập phương của một hiệu
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật
đặt câu hỏi và kĩ thuật chia
Trang 19(x - 3)2 = x2 - 6x + 9
- Ta có:
(A - B)2 = (B - A)2 và (A - B)3 = (B - A)3
- Ghi nhớ và lấy được ví dụ khác
- Hai HS lên bảng giải, dưới lớp cùng làm và nhận xét
a) x3 + 8 = x3 + 23
= (x+2).(x2 - 2x + 4)b) (x+1).(x2 - x + 1) = x3 + 13
Trang 20phân biệt (A-B)3 là lập
phương của một hiệu khác
= (2x - y).[(2x)2 + 2xy +y2] = (2x - y).(4x2 + 2xy +y2)
- HS làm (đánh dấu x vào ô x3 + 8)
(2x+y).(4x2 - 2xy +y2) - (2x - y).(4x2 + 2xy +y2)
= [(2x)3 + y3] - [(2x)3 - y3] = 8x3 + y3 - 8x3 + y3 = 2y3
Trang 21- Lưu ý HS phân biệt bình
phương của một hiệu và
hiệu hai bình phương
Trang 222.Kiểm tra bài cũ: (lồng trong bài)
- Mục đích/thời gian: Giúp HS
ôn luyện kỹ kiến thức thông qua
Trang 23- Hình thức tổ chức: Cá nhân,
hoạt động nhóm
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt
câu hỏi và kĩ thuật chia nhóm
- Mục đích/thời gian: Giúp HS
biến đổi kiến thức hằng đẳng
thức linh hoạt thông qua các bài
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt
câu hỏi và kĩ thuật chia nhóm
Trang 24- Mỗi nhóm hãy nêu ra một đề bài tương tự.
a) 1012 = (100 + 1)2
= 1002 + 2.100.1 +12
Trang 25- Cho lớp hoạt động nhóm, GV
kiểm tra cách làm của một số
nhóm
Bài 35: Tính nhanh
Gv: Yêu cầu HS đọc đề bài
Thảo luận đề ra cách giải quyết
= 2002 – 2.200.1 +12
= 40000–400 + 1 =39601c) 47.53 = (50–3)(50 + 3)
= 502–32 =2500–9 =2491
- Các HS khác nhận xét, chữa bàiHS: Trình bày
a)342 + 662 +68.66
= 342 + 2.34.66 +662
=( 34 + 66)2 =1002 =10000b) 742 + 242 - 48.74
= 742 - 2.74.24 + 242
=( 74 -24)2= 502 = 25004p 4.Củng cố(3p)
Trang 262.Kiểm tra bài cũ: (lồng trong bài)
3 Bài mới(35p)
Hoạt động 4: Vận dụng
Trang 27- Mục đích/thời gian: Giúp HS ôn
luyện kỹ kiến thức thông qua các
bài tập , vận dụng được kiến thức
HĐT vào các dạng bài tập phải
biến đổi.(35 phút)
- Phương pháp: Vấn đáp, thuyết
trình, ôn kiến thức luyện kĩ năng
- Phương tiện, tư liệu: SGK, SBT
- Hình thức tổ chức: Cá nhân,
hoạt động nhóm
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt
câu hỏi và kĩ thuật chia nhóm
- Cho hai đại diện các nhóm lên
bảng trình bày lời giải
- Cho lớp nhận xét chéo lẫn nhau
- Cho HS làm, GV kiểm tra nhắc
nhở
- Đọc và tìm hiểu đề bài
- HS trả lời: Để chứng minh một đẳng thức ta biến đổi một vế bằng
vế còn lại
- Hoạt động nhóm chứng minh cácđẳng thức
- Dưới lớp cùng làm và theo dõi.a) Chứng minh rằng:
(a + b)2= (a - b)2 + 4abBiến đổi vế phải ta có:
(a - b)2+ 4ab = a2 - 2ab + b2 + 4ab
= a2 + 2ab + b2
= (a + b)2= VT
Vế trái bằng vế phải, vậy biểu thức được chứng minh
Trang 28(a + b)2 - 4ab = a2 + 2ab + b2 – 4ab = a2 – 2ab + b2
= (a – b)2 = VT
Vế trái bằng vế phải, vậy biểu thức được chứng minh
a) (a – b)2 = (a + b)2 – 4ab = 72 – 4.12 = 49 - 48 = 1b) (a + b)2 = (a - b)2 + 4ab = 202 + 4.3 = 412
- Phát biểu, thống nhất kết quả rồi ghi vở
- Các công thức trên nói lên mối liên hệ giữa hằng đẳng thức bình phương một tổng và hằng đẳng thức bình phương một hiệu
Bài 37/17: Nối các bt để có HĐT
* Trò chơi: Đôi bạn nhanh nhất
Trang 29? Yêu cầu học sinh làm áp dụng
Nội dung 2: Dạng toán rút gọn và
A = (x+y)(x2 –xy +y2) + (x-y)(x2
Trang 30-Gồm phép nhân và cộng các đa thức
- Thực hiện phép nhân rồi thu gọn các hạng tử đồng dạng
-Hiệu 2 lập phương và tổng hai lậpphương
HS: lên bảng thực hiện
A = (x+y)(x2 –xy +y2) + (x-y)(x2
+xy +y2) = x3 + y3 + x3 - y3 = 2x3
Thay x = -1 vào biểu thức A ta được: A = 2.(-1)3 = -2
Vậy giá trị của bt A tại x=-1; y=1999 là -2
Bài 34( SGK/17)
RG c¸c biÓu saua.(a + b)2 - (a - b)2
= (a + b + a - b)(a + b - a + b)
= 2a.2b
= 4abb.(a + b)3 - (a - b)3 - 2b3
= a3 + 3a2b +3ab2+b3-a3+3a23ab2+b3- 2b3
Trang 31b-= 6a2bc.(x+y+z)2-2(x + y+ z)(x+y) + (x+y)2
Trang 32Tiết 8 LUYỆN TẬP
1.Ổn định tổ chức(1p)
8A8B
2.Kiểm tra bài cũ: (lồng trong bài)
3 Bài mới(40p)
10p
Hoạt động 5 : Mở rộng
- Mục đích/thời gian: Giúp HS ôn
luyện kỹ kiến thức thông qua các
bài tập , vận dụng được kiến thức
HĐT vào các dạng bài tập nâng
cao.(35 phút)
- Phương pháp: Vấn đáp, thuyết
trình, ôn kiến thức luyện kĩ năng
- Phương tiện, tư liệu: SGK, SBT
- Hình thức tổ chức: Cá nhân,
hoạt động nhóm
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt
câu hỏi và kĩ thuật chia nhóm
- Cách thức tiến hành:
Nội dung 1: Áp dụng HĐT vào
dạng bài toán khai triểnHĐT gồm
Trang 33- Cho hai HS lên bảng trình bày
Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức
A là 2
Dấu “=’’ xảy ra khi và chỉ khi x-1
=0 x=1
Trang 34B= -[( x+2)2-5]
B= 5- ( x+2)2 =< 5Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức Blà 5
Dấu “=’’ xảy ra khi và chỉ khi x+2 =0
x=-2
15p Nội dung 3: Kiểm tra đánh giá: