1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

đại 8 tuần 2

36 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 124,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giảng bài mới Hoạt động 1: Luyện tập các dạng bài tập cơ bản - Mục đích/mục tiêu, thời gian: Hs vận dụng tốt phép nhân đơn đa thức vào rút gọn biểu thức, Tìm x, Tính giá trị biểu thức, C[r]

Trang 1

- Hs thực hiện thành thạo phộp nhõn đơn thức, đa thức.

- Sau bài học, hs ỏp dụng quy tắc nhõn đa thức với đa thức thực hiện giải cỏc bàitoỏn cơ bản

3.Tư duy

- Rốn luyện khả năng quan sỏt, dự đoỏn, suy luận hợp lý và lụgic;

- Khả năng diễn đạt chớnh xỏc, rừ ràng ý tưởng của mỡnh và hiểu được ý tưởngcủa người khỏc;

- Cỏc phẩm chất tư duy, đặc biệt là tư duy linh hoạt, độc lập và sỏng tạo;

- Cỏc thao tỏc tư duy: so sỏnh, tương tự

4.Thỏi độ

- Cú ý thức tự học, hứng thỳ và tự tin trong học tập;

- Cú đức tớnh trung thực, cần cự, vượt khú, cẩn thận, chớnh xỏc, kỉ luật, đoàn kết

- Cú ý thức hợp tỏc, trõn trọng thành quả lao động của mỡnh và của người khỏc;

- Nhận biết được vẻ đẹp của toỏn học và yờu thớch mụn Toỏn

5 Định hướng phỏt triển năng lực

- Năng lực tớnh toỏn, năng lực giao tiếp, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sử dụng ngụn ngữ, năng lực hợp tỏc, năng lực tự học

II.CHUẨN BỊ

HS: - Ôn lại qui tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

- Qui tắc nhân đơn thức với đơn thức, nhân đa thức với đa thức

Trang 2

2 Kiểm tra bài cũ

- Mục đích: Kiểm tra việc nắm kiến thức bài cũ, vận dụng kiến thức vào bài tập

3 Giảng bài mới

Hoạt động 1: Luyện tập các dạng bài tập cơ bản

- Mục đích/mục tiêu, thời gian: Hs vận dụng tốt phép nhân đơn đa thức vào rútgọn biểu thức, Tìm x, Tính giá trị biểu thức, Chứng minh đẳng thức, chứngminh giá trị biểu thức không phụ thuộc vào giá trị của biến, Áp dụng vào số học(36 phút)

- Phương pháp,phương tiện: Vấn đáp, thuyết trình

- Tư liệu: SGK, SGV

- Hình thức tổ chức: Cá nhân

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

Trang 3

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hs đã rút gọn ở phần kiểm tra bài

cũ nên Chỉ thay vào rồi tính

Dạng 1: Rút gọn biểu thức

1 hs lên bảng thực hiệnBài 1.2 (sbt/6)

 PP:

Biến đổi, rút gọn biểu thức đưa về dạng ax =b

b x a

x x

Trang 4

GV nx, đánh giá cho điểm

Dạng 5: Chứng minh giá trị biểu

thức không phụ thuộc vào giá trị

của biến

? Muốn chứng minh giá trị của

biểu thức không phụ thuộc vào

giá trị của biến ta làm ntn?

Áp dụng làm bài 11 sgk/8

Thay các giá trị của biến vào biểu thức

Dạng 4: Chứng minh đẳng thứcHs:

 PP:

Biến đổi VT bằng VP hoặc VP bằng VT

Biến đổi 2 vế cùng bằng một biểu thức

Chứng minh hiệu VT-VP=0Bài 8 sbt/6

Trang 5

Y/c 1 hs lên bảng thực hiện

Dựa vào đầu bài Hãy biểu diễn

dữ liệu đầu bài cho về dạng biểu

thức?

GV ghi bài

Bài 9 sbt/6

y/c hs đọc bài

Đầu bài cho biết gì? cần tìm gì?

y/c hs viết ct tổng quát số tự

nhiên a chia cho 3 dư 1, số tự

nhiên b chia cho 3 dư 2

Dạng 6: Áp dụng vào số học

Hs đọc bài

Hs phát biểuGọi 2n (n N ) là một số tự nhiên chẵn cầntìm

 Số tự nhiên chẵn liền trước là: 2n – 2

Số tự nhiên chẵn liền sau là: 2n + 2

Trang 6

+Hướng dẫn bài 10 sbt/6: Biến đổi biểu thức thành dạng 5.A(n) với mọi n.

+ Nghiên cứu Những hằng đẳng thức đáng nhớ: Bình phương của một tổng,bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương Công thức tổng quát củachúng

Ngày soạn: 10/9/2021

Trang 7

CHỦ ĐỀ: NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ

Bước 1: Xác định vấn đề cần giải quyết trong bài học

- Nắm được các kiến thức về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ, biết khai triển , nhận dạng được các hằng đẳng thức

- Vận dụng được các hằng đẳng thức đã học một cách linh hoạt vào các dạng bàitập : khai triển hằng đẳng thức, bài toán rút gọn, bài toán chứng minh, bài toán bất đẳng thức…

Bước 2: Xây dựng nội dung chủ đề dạy học

- Học sinh nắm được các hằng đẳng thức: lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu

- Có thái độ hợp tác, trân trọng thành quả của mình và của người khác

- Nhận biết được vẻ đẹp của toán học và yêu thích môn Toán

4 Phát triển năng lực

- Rèn tính khả năng quan sát, dự đoán, suy luận hợp lý và tư duy lôgic

Trang 8

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng ý tưởng của mình và hiểu được ý tưởngcủa người khác.

- Phát triển trí tưởng tượng không gian

- Tư duy linh hoạt, độc lập và sáng tạo

- Các thao tác tư duy: So sánh, tương tự, khái quát hóa, đặc biệt hóa

- Năng lực tự học, năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán, năng lực suy luận, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác (học nhóm)

* Tích hợp giáo dục đạo đức:

Giúp các em rèn đức tính khoan dung ,biết đoàn kết,hợp tác trong công việc

Bước 4: Xác định và mô tả mức độ yêu cầucủa mỗi loại câu hỏi/bài tập cốt lõi

có thể sử dụng để kiểm tra, đánh giá năng lực và phẩm chất của học sinh trong khi dạy học

Nhận dạng được và biết khai triển các hằng đảng thức đã học

-Nhận dạng

và biết đưa các biểu thức

về các hằng đẳng thức đã học

- Vận dụng được hằng đẳng thức vàogiải các bài tập rút gọn vàtìm x đơn giản

- Vận dụng được các hằng đẳng thức đã học vào giải các bài tập tìm x tổng hợp, bài tập tìm giá trị lớn nhất , giá trị nhỏ nhất Các bài tập chứng minh đẳng thức và bất đẳng thức.Bước 5: Hệ thống câu hỏi và bài tập minh họa cho các cấp độ mô tả

Bước 6: Tiến trình dạy học, giáo dục

Tiết 4 NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ( TIẾT 1)

1.Ổn định tổ chức(1p)

Trang 9

8A 34

2.Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Mục đích/thời gian: Đánh giá mức độ hiểu bài của học sinh, củng cố kiến thứccho học sinh, hỗ trợ để hình thành kiến thức mới (5 phút)

- Phương pháp: Kiểm tra, đánh giá

- Phương tiện, tư liệu: SGK, SBT, sổ điểm

- Hình thức tổ chức: Cá nhân

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

- Gọi 01 HS lên bảng phát biểu quy

tắc nhân đơn thức với đa thức, phát

biểu quy tắc nhân đa thức với đa

Trang 10

3.Bài mới (35p)

3p Hoạt động 1: Khởi động

“Trong một số bài toán (ví dụ bài

toán trên), để có kết qủa nhanh chóng

cho phép nhân một số dạng đa thức

thường gặp và ngược lại biến đổi đa

thức thành tích, người ta đã lập các

hằng đẳng thức đáng nhớ Các hằng

đẳng thức đáng nhớ này có nhiều ứng

dụng để việc biến đổi biểu thức, tính

giá trị biểu thức được nhanh hơn.”

Lắng nghe và ghi nhớ

10p

Hoạt động 2 Hình thành kiến

thức-Mục đích/thời gian: Giúp HS nắm

được các kiến thức mới về 7 hằng

đẳng thức.(32p)

- Phương pháp: Vấn đáp, thuyết trình,

ôn kiến thức luyện kĩ năng

- Phương tiện, tư liệu: SGK, SBT

- Hình thức tổ chức: Cá nhân, hoạt

động nhóm

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu

hỏi và kĩ thuật chia nhóm

- Cách thức tiến hành:

Nội dung 1:Bình phương của một

tổng

- Mục đích/thời gian: Hiểu khái niệm

“ Bình phương của một tổng” và biết

Trang 11

- Với a>0, b>0 công thức này được

minh họa bởi diện tích các hình

b) Hãy viết biểu thức: x2 + 4x + 4

dưới dạng bình phương của một tổng

c) Làm thế nào để tính nhanh được

Với A, B là các biểu thức tuỳ ý có:

- 03 HS lên bảng giải, dưới lớp cùng làm và nhận xét

a) (a + 1)2 = a2 + 2a + 1b) x2 + 4x + 4 = (x + 2)2

(A + B)2 =A2+ 2AB +B2

Trang 12

- Mục đích/thời gian: Hiểu khái niệm

“ Bình phương của một hiệu” và biết

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu

hỏi, kĩ thuật chia nhóm

- Cách 1:

(a - b)2 = (a-b).(a-b) = a2 - ab - ab+ b2 = a2 -

Trang 13

b) Tương tự tính: (2x-3y)2

c) Áp dụng hằng đẳng thức bình

phương của một hiệu tính nhanh 992

- Gọi đại diện nhóm trình bày

- Thống nhất kết quả

*Tích hợp giáo dục đạo đức: Giúp

các em biết chấp nhận người khác và

đánh giá cao sự khác biệt,tha thứ cho

sai lầm của bạn và của chính bản thân

để rút ra bài học kinh nghiệm

Nội dung 3: Hiệu hai bình phương

- Mục đích/thời gian: Hiểu khái niệm

“ Hiẹu hai bình phương” và biết tính

hiệu của hai bình phương (10 phút)

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu

hỏi, kĩ thuật chia nhóm

Phát biểu hằng đẳng thức bằnglời

Với A, B là các biểu thức tuỳ ý có:

- Chỉ ra được sự giống và khácnhau giữa hai hằng đẳng thức

b) (2x – 3y)2 = (2x)2 – 2.2x.3y + (3y)2

- Viết được: 992=(100-1)2 và tínhđược kết quả 9801

- Đại diện nhóm trình bày

- HS nhận xét và thống nhất kết

(A - B)2 =A2- 2AB +B2

Trang 14

- Với A, B là các biểu thức, ta có

dạng tổng quát như thế nào?

- Giới thiệu tên hằng đẳng thức

- Yêu cầu HS phát biểu đẳng thức

bằng lời

- Lưu ý HS phân biệt bình phương

của một hiệu và hiệu hai bình

đánh giá cao sự khác biệt,tha thứ cho

sai lầm của bạn và của chính bản thân

để rút ra bài học kinh nghiệm

quả

- Thực hiện phép tính và rút ra được:

a2 - b2 = (a+b)(a–b)

- Ta có thể viết:

- Phát biểu bằng lời hằng đẳng

A2 - B2 = (A + B)(A – B)B)

Trang 15

- Hoạt động cá nhân tính

- 02 HS lên bảng làm

a) (x + 1)(x – 1) = x2 – 1b) (x–2y)(x+2y) = x2 – 4y2

c) 56.64 = (60 – 4)(60 + 4) = 602 – 42 = 3600 – 16 = 3584

- Viết được:

56.64 = (60 - 4)(60 + 4) và tínhđược kết quả: 3584

- Thực hiện ?7, phát biểu, nhậnxét, thống nhất toàn lớp

- Rút ra và ghi nhớ về hằng đẳngthức

(A–B)2 = (B-A)2

4p1. Củng cố(3p)

GV nhắc lại một số kiến thức cần

nhớ:

- Viết lại các hằng đẳng thức vừa học

theo hai chiều thuận nghịch

- Phát biểu bằng lời các hằng đẳng

thức vừa học

- Lưu ý HS phân biệt bình phương

của một hiệu và hiệu hai bình

Trang 16

- Ghi nhớ các kiến thức trong bài học

- Giải các bài tập: 16, 17, 18, 19, 20

tr12-SGK và các bài 11,12,13 tr4

SBT

- Chuẩn bị tiết sau: Những hằng đẳng

thức đáng nhớ( tiếp) Học sinh chuẩn

bị theo 4 nhóm theo bảng sau:

2.Kiểm tra bài cũ: (7p)

- Mục đích/thời gian: Đánh giá mức độ hiểu bài của học sinh, củng cố kiến thứccho học sinh, hỗ trợ để hình thành kiến thức mới

- Phương pháp: Kiểm tra, đánh giá

- Phương tiện, tư liệu: SGK, SBT, sổ điểm

- Hình thức tổ chức: Cá nhân

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi

- Gọi 01 HS lên bảng phát biểu thành

lời và viết các hằng đẳng thức bình

- HS1 lên bảng trả lời và viết biểu

Trang 17

phương của một tổng, bình phương

của một hiệu, hiệu hai bình phương

thức dạng tổng quát

- Tính giá trị của biểu thức: x2-y2 tại

x = 87, y = 13

x2 - y2 = (x+y).(x - y) = (87+13).(87-13) = 100 74 = 7400

- Gọi 01 HS lên bảng chữa bài tập

Nội dung 1:Định hướng nội

dung – kiến thức văn bản

- Mục đích: Gv kiểm tra

việc nắm kiến thức của HS

trong việc tự tìm hiểu về 4

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật

đặt câu hỏi và kĩ thuật chia

Lập phương của 1 tổng(A+B)3=A3+3A2B+3AB2

Trang 18

- Mục đích/thời gian: Hiểu

khái niệm “ Lập phương

của một hiệu” và biết tính

lập phương của một hiệu

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật

đặt câu hỏi và kĩ thuật chia

Trang 19

(x - 3)2 = x2 - 6x + 9

- Ta có:

(A - B)2 = (B - A)2 và (A - B)3 = (B - A)3

- Ghi nhớ và lấy được ví dụ khác

- Hai HS lên bảng giải, dưới lớp cùng làm và nhận xét

a) x3 + 8 = x3 + 23

= (x+2).(x2 - 2x + 4)b) (x+1).(x2 - x + 1) = x3 + 13

Trang 20

phân biệt (A-B)3 là lập

phương của một hiệu khác

= (2x - y).[(2x)2 + 2xy +y2] = (2x - y).(4x2 + 2xy +y2)

- HS làm (đánh dấu x vào ô x3 + 8)

(2x+y).(4x2 - 2xy +y2) - (2x - y).(4x2 + 2xy +y2)

= [(2x)3 + y3] - [(2x)3 - y3] = 8x3 + y3 - 8x3 + y3 = 2y3

Trang 21

- Lưu ý HS phân biệt bình

phương của một hiệu và

hiệu hai bình phương

Trang 22

2.Kiểm tra bài cũ: (lồng trong bài)

- Mục đích/thời gian: Giúp HS

ôn luyện kỹ kiến thức thông qua

Trang 23

- Hình thức tổ chức: Cá nhân,

hoạt động nhóm

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt

câu hỏi và kĩ thuật chia nhóm

- Mục đích/thời gian: Giúp HS

biến đổi kiến thức hằng đẳng

thức linh hoạt thông qua các bài

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt

câu hỏi và kĩ thuật chia nhóm

Trang 24

- Mỗi nhóm hãy nêu ra một đề bài tương tự.

a) 1012 = (100 + 1)2

= 1002 + 2.100.1 +12

Trang 25

- Cho lớp hoạt động nhóm, GV

kiểm tra cách làm của một số

nhóm

Bài 35: Tính nhanh

Gv: Yêu cầu HS đọc đề bài

Thảo luận đề ra cách giải quyết

= 2002 – 2.200.1 +12

= 40000–400 + 1 =39601c) 47.53 = (50–3)(50 + 3)

= 502–32 =2500–9 =2491

- Các HS khác nhận xét, chữa bàiHS: Trình bày

a)342 + 662 +68.66

= 342 + 2.34.66 +662

=( 34 + 66)2 =1002 =10000b) 742 + 242 - 48.74

= 742 - 2.74.24 + 242

=( 74 -24)2= 502 = 25004p 4.Củng cố(3p)

Trang 26

2.Kiểm tra bài cũ: (lồng trong bài)

3 Bài mới(35p)

Hoạt động 4: Vận dụng

Trang 27

- Mục đích/thời gian: Giúp HS ôn

luyện kỹ kiến thức thông qua các

bài tập , vận dụng được kiến thức

HĐT vào các dạng bài tập phải

biến đổi.(35 phút)

- Phương pháp: Vấn đáp, thuyết

trình, ôn kiến thức luyện kĩ năng

- Phương tiện, tư liệu: SGK, SBT

- Hình thức tổ chức: Cá nhân,

hoạt động nhóm

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt

câu hỏi và kĩ thuật chia nhóm

- Cho hai đại diện các nhóm lên

bảng trình bày lời giải

- Cho lớp nhận xét chéo lẫn nhau

- Cho HS làm, GV kiểm tra nhắc

nhở

- Đọc và tìm hiểu đề bài

- HS trả lời: Để chứng minh một đẳng thức ta biến đổi một vế bằng

vế còn lại

- Hoạt động nhóm chứng minh cácđẳng thức

- Dưới lớp cùng làm và theo dõi.a) Chứng minh rằng:

(a + b)2= (a - b)2 + 4abBiến đổi vế phải ta có:

(a - b)2+ 4ab = a2 - 2ab + b2 + 4ab

= a2 + 2ab + b2

= (a + b)2= VT

Vế trái bằng vế phải, vậy biểu thức được chứng minh

Trang 28

(a + b)2 - 4ab = a2 + 2ab + b2 – 4ab = a2 – 2ab + b2

= (a – b)2 = VT

Vế trái bằng vế phải, vậy biểu thức được chứng minh

a) (a – b)2 = (a + b)2 – 4ab = 72 – 4.12 = 49 - 48 = 1b) (a + b)2 = (a - b)2 + 4ab = 202 + 4.3 = 412

- Phát biểu, thống nhất kết quả rồi ghi vở

- Các công thức trên nói lên mối liên hệ giữa hằng đẳng thức bình phương một tổng và hằng đẳng thức bình phương một hiệu

Bài 37/17: Nối các bt để có HĐT

* Trò chơi: Đôi bạn nhanh nhất

Trang 29

? Yêu cầu học sinh làm áp dụng

Nội dung 2: Dạng toán rút gọn và

A = (x+y)(x2 –xy +y2) + (x-y)(x2

Trang 30

-Gồm phép nhân và cộng các đa thức

- Thực hiện phép nhân rồi thu gọn các hạng tử đồng dạng

-Hiệu 2 lập phương và tổng hai lậpphương

HS: lên bảng thực hiện

A = (x+y)(x2 –xy +y2) + (x-y)(x2

+xy +y2) = x3 + y3 + x3 - y3 = 2x3

Thay x = -1 vào biểu thức A ta được: A = 2.(-1)3 = -2

Vậy giá trị của bt A tại x=-1; y=1999 là -2

Bài 34( SGK/17)

RG c¸c biÓu saua.(a + b)2 - (a - b)2

= (a + b + a - b)(a + b - a + b)

= 2a.2b

= 4abb.(a + b)3 - (a - b)3 - 2b3

= a3 + 3a2b +3ab2+b3-a3+3a23ab2+b3- 2b3

Trang 31

b-= 6a2bc.(x+y+z)2-2(x + y+ z)(x+y) + (x+y)2

Trang 32

Tiết 8 LUYỆN TẬP

1.Ổn định tổ chức(1p)

8A8B

2.Kiểm tra bài cũ: (lồng trong bài)

3 Bài mới(40p)

10p

Hoạt động 5 : Mở rộng

- Mục đích/thời gian: Giúp HS ôn

luyện kỹ kiến thức thông qua các

bài tập , vận dụng được kiến thức

HĐT vào các dạng bài tập nâng

cao.(35 phút)

- Phương pháp: Vấn đáp, thuyết

trình, ôn kiến thức luyện kĩ năng

- Phương tiện, tư liệu: SGK, SBT

- Hình thức tổ chức: Cá nhân,

hoạt động nhóm

- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt

câu hỏi và kĩ thuật chia nhóm

- Cách thức tiến hành:

Nội dung 1: Áp dụng HĐT vào

dạng bài toán khai triểnHĐT gồm

Trang 33

- Cho hai HS lên bảng trình bày

Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức

A là 2

Dấu “=’’ xảy ra khi và chỉ khi x-1

=0 x=1

Trang 34

B= -[( x+2)2-5]

B= 5- ( x+2)2 =< 5Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức Blà 5

Dấu “=’’ xảy ra khi và chỉ khi x+2 =0

x=-2

15p Nội dung 3: Kiểm tra đánh giá:

Ngày đăng: 06/11/2021, 09:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Mời hs lờn bảng thực hiện - đại 8 tuần 2
i hs lờn bảng thực hiện (Trang 4)
Y/c 1 hs lờn bảng thực hiện - đại 8 tuần 2
c 1 hs lờn bảng thực hiện (Trang 5)
- Gọi 01 HS lờn bảng phỏt biểu quy tắc nhõn đơn thức với đa thức, phỏt biểu   quy   tắc   nhõn   đa   thức   với   đa thức - đại 8 tuần 2
i 01 HS lờn bảng phỏt biểu quy tắc nhõn đơn thức với đa thức, phỏt biểu quy tắc nhõn đa thức với đa thức (Trang 9)
- Cho HS làm bảng, dưới lớp cựng làm và nhận xột. - đại 8 tuần 2
ho HS làm bảng, dưới lớp cựng làm và nhận xột (Trang 11)
- Gọi 01 HS lờn bảng phỏt biểu thành lời và viết cỏc hằng đẳng thức bỡnh - đại 8 tuần 2
i 01 HS lờn bảng phỏt biểu thành lời và viết cỏc hằng đẳng thức bỡnh (Trang 16)
- HS2 lờn bảng chữa bài tập Lời giải: - đại 8 tuần 2
2 lờn bảng chữa bài tập Lời giải: (Trang 17)
- Hai HS lờn bảng giải, dưới lớp cựng làm và nhận xột. - đại 8 tuần 2
ai HS lờn bảng giải, dưới lớp cựng làm và nhận xột (Trang 18)
- Hai HS lờn bảng giải, dưới lớp cựng làm và nhận xột. - đại 8 tuần 2
ai HS lờn bảng giải, dưới lớp cựng làm và nhận xột (Trang 19)
-Yờu cầu 1 em lờn bảng thực hiện ? Để tớnh giỏ trị bt A em làm thế  nào? - đại 8 tuần 2
u cầu 1 em lờn bảng thực hiện ? Để tớnh giỏ trị bt A em làm thế nào? (Trang 30)
- Cho hai HS lờn bảng trỡnh bày theo hai cỏch - đại 8 tuần 2
ho hai HS lờn bảng trỡnh bày theo hai cỏch (Trang 33)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w