1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

giao an day them toan 8 2016

86 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 86
Dung lượng 0,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II.CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS: - Sgk + bảng phụ + thước kẻ III.PPDH: Gợi mở ,vấn đáp, thuyết trình, hoạt động nhóm IV.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC : HOẠT ĐỘNG 1 : ÔN TẬP LÝ THUYẾT Gv cho hs nhắc lại cá[r]

Trang 1

Ngày soạn : 3/09/2016

Tiết 1

NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC

I Mục tiêu :

- Củng cố cho học sinh quy tắc nhân đơn thức với đa thức

- HS được rèn kĩ năng nhân đơn thức với đa thức thành thạo và biết áp dụng quy tắcnày vào giải một số bài tập

II Chuẩn bị :

GV : bảng phụ ( hoặc giấy trong, máy chiếu )bút dạ, phấn màu

HS : Bút dạ ,SGK

III.Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra : Quy tắc nhân đơn thức với đa thức.

2.B i h c:à ọ

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt

- Quy tắc nhân đơn thức với đa thức

Trang 2

- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm

- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS

điểm

- HS : Lên bảng làm bài 4

- GV : kết luận ý đúng

5x2 - 3x = 5x2 + 5x -8x = 0

x = 0Vậy x = 0

= ya - yb + ay - ab

= 2ya - yb - abb) x2.(x + y) -y(x2 - y2)

Trang 3

I Mục tiêu :

- Củng cố cho HS quy tắc nhân đa thức với đa thức

- HS biết thực hiện phép nhân đa thức với đa thức theo cột dọc (chỉ nên dùng với

đa thức một biến đã xắp xếp ) Chủ yếu các ví dụ với đa thức 1 biến Thực hành giảimột số bài tập có phép nhân đa thức với đa thức

- Giáo dục tính cẩn thận chính xác (cần chú ý về dấu)

II Chuẩn bị :

GV : sgk Máy tính

HS : Bút dạ ,SGK

III Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra : Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức? Viết dạng tổng quát ?2.B i h c:à ọ

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt

- Quy tắc nhân đa thức với đa thức

- GV: yêu cầu HS C/\m rằng giá trị của

biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị

= 6x3 - 5x2 - 12x2 + 10x + x - 2

= 6x3 -17x2 + 11x - 2c)(5x +3)(2x - 1)

Trang 4

- HS : đai diện nhẫn xét bài làm

- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS

điểm

- HS : Lên bảng làm bài 4

- GV : kết luận ý đúng

- Học sinh đọc đề bài BT 5

- GV: yêu cầu HS Tìm ba số tự nhiên

chẵn liên tiếp biết tích của hai số sau lớn

hơn tích của hai số đầu là 56

- HS : Hoạt động nhóm làm bài

- GV : Yêu cầu đai diện nhóm trình bày

bài làm

- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm

- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm

7 = - 7y + 7y + 7 = 7

 Biểu thức có giá trị không phụ thuộcvào biến y

P = 232 + 1

* Bài 5 Tìm ba số tự nhiên chẵn liên tiếp

biết tích của hai số sau lớn hơn tích củahai số đầu là 56

Bài làm

Số tự nhiên liên tiếp chắn là 2k; 2k + 2;2k + 4

(2k + 2).(2k + 4) - (2k + 2)2k = 564k2 + 4k + 8k + 8 - 4k2 - 4k = 56 8k + 8 = 56 8(k + 1)= 56 (k + 1) = 56 : 8

k + 1 = 7

k = 8

3 Số chẵn liên tiếp phải tìm là : 16;18; 20

3 Củng cố : GV nhắc lại các dạng BT đã chữa

4.Hướng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa

Ngày soạn: 7/10/2016 Tiết 3 Hình thang, Hình thang cân

I – Mục tiêu

Khắc sâu kiến thức về hình thang, hình thang cân (Định nghĩa, tính chất và cách nhận biết) Rèn các kĩ năng phân tích đề bài, kĩ năng vẽ hình, kĩ năng suy luận, kĩ năng nhận dạng hình Rèn tính cẩn thận, chính xác.

Trang 5

II – Chuẩn bị của GV và HS

GV : Thước thẳng, compa, phấn màu, bảng phụ, bút dạ.

HS : Thước thẳng, compa, bút dạ.

III – Các hoạt động dạy học

1.Kiểm tra : Phát biểu định nghĩa và tính chất của hình thang cân.

GV :hãy cho biết để chứng minh BEDC

là hình thang cân cần chứng minh điều

= 15cm Gọi I và K là trung điểm của

AB và CD Tính độ dài đoạn IK

GV hướng dẫn: Kéo dài AD và BC

cắt nhau tại M Vậy M  ?Vì sao?

Trang 6

là tia phân giác của gĩc D.

a/ Hãy tính độ dài cạnh BC và chu vi

hình thang ABCD

b/ Trên CD lấy điểm E sao cho DE =

AB Tam giác BEC là tam giác gì?

? Đọc nội dung

? Vẽ hình

? AB // CD suy ra được điều gì?

?D và D1 2 cĩ bằng nhau khơng?Vì

sao

?D1 B1 vậy ABC là tam giác gì?

- HD: Xét 2 tam giác ABD và EDB?

? Yêu cầu HS lên bảng trình bày

MDC là tam giác vuơng

Do I là trung điểm AB nên: AMI MAI  

Ta cĩ: DE =ABB1 D2BD là cạnh chungVậy: ABD = EDB (c.g.c)

 BE = DAMàDA = BC Vậy BE = BC BEC là tam giác cân

A B

D E C

12 1

Trang 7

- Rèn cho HS các kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức qua bài tập.

- Phát huy trí lực của học sinh

II Chuẩn bị :

GV : bảng phụ ( hoặc giấy trong, máy chiếu )bút dạ, phấn màu

HS : Bút dạ ,SGK

III.Các hoạt động dạy học :

1.Kiểm tra : Phát biểu thành lời các hằng đẳng thức đáng nhớ đã học

- Bình phương của một tổng

- Bình phương của một hiệu

- Hiệu hai bình phương

2.B i h c:à ọ

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt

- Quy tắc Bình phương của một tổng

- GV yêu cầu HS làm BT 1 chứng minh

(10b + 5)2 = (10b)2 + 2.10b.5 + 52

= 100b2 + 100b+ 25 = 100b(b + 1) + 25 = Vế phải

Trang 8

- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm

- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm

P = (2x + 3y)2 - (2x + 3y)2

Q = (3x + 1)2 + (3x + 1)(3x - 1) Bài làm

P = 4x2 + 2.2x.3y + 9y2- (4x2 - 2.2x.3y + 9y2)

Trang 9

= y3 + 9y2 + 27y + 27 - 27 + 27y - 9y2 + y3 - 54y

= 2y3

*BT2:

Tính giá trị biểu thức a) x2 + 4x + 4 với x = 198

= x2 + 2.x.2 + 22

= ( x + 2) 2

với x = 198 ; (x + 2 )2 = (198 + 2)2

= 2002 = 40000b) x3 + 3x2 + 3x + 1 với x = 9

x3 + 3x2.1 + 3.12x + 13= (x+ 1 )3

với x = 9 ; (x + 1)3 = (9 + 1)3 =103 =1000

*BT3 Chứng minh :

a3 + b3 = (a + b)3 - 3ab(a + b) Biến đổi vế phải

Trang 10

- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm

- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm

(a + b)3 - 3ab(a + b) = a3 + 3a2b + 3ab2 +

b3 - 3a2b - 3ab2 = a3 + b3= VT(dpcm)b).Chứng minh : a3 - b3 = (a - b)3 +3ab(a - b)

Biến đổi vế phải (a - b)3 + 3ab(a - b)

= a3 - 3a2b + 3ab2 - b3 + 3a2b - 3ab2

= a3 - b3 = VT(dpcm)

*BT4:

tính nhanh a) 352 + 652 + 70.65 b) 792 + 392 - 78.79

*BT5:

Tìm x biết :a).( x2 + 1 ) - ( x + 1)(x - 1) + x - 4 = 0

=> x = 2 b) ( x + 2)( x2 - 2x + 4 ) - x(x2 + 2) = 30

3 Củng cố :GV nhắc lại các dạng BT đã

4.Hướng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa

Trang 11

 Rèn kĩ năng về hình rõ, chuẩn xác, kí hiệu đủ giả thiết đầu bài trên hình.

 Rèn kĩ năng tính, so sánh độ dài đoạn thẳng, kĩ năng chứng minh

II Chuẩn bị của GV và HS

 GV : – Thước thẳng, compa, bảng phụ, bút dạ, SGK, SBT

 HS : – Thước thẳng, compa, SGK, SBT

III Tiến trình dạy - học

1.Kiểm tra So sánh đường trung bình của tam giác và đường trung bình của hình

thang về định nghĩa, tính chất.Vẽ hình minh họa

C Bài mới

Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản

GV: Cho ABC , DE// BC, DA = DB ta rút ra

nhận xét gì về vị trí điểm E?

HS: E là trung điểm của AC

GV: Thế nào là đường trung bình của tam

giác?

HS: Nêu đ/n như ở SGK

GV: DE là đường trung bình của ABC

GV: Đường trung bình của tam giác có các

bên và song song với hai đáy thì như thế nào với

cạnh bên thứ 2 ?

HS: Đọc định lý 3 trong SGK

GV: Ta gọi EF là đường trung bình của hình

1 Đường trung bình của tam giác

Trang 12

thang vậy đường trung bình của hình thang là

đường như thế nào?

GV: Nêu tính chất đường trung binh của hình

thang

- Bài tập 1: Cho tam giỏc ABC , điểm D

thuộc cạnh AC sao cho AD = 2

1

DC Gọi M làtrung điểm của BC I là giao điểm của BD và

AM

Chứng minh rằng AI = IM

- GV: Yờu cầu HS vẽ hỡnh ở bảng

- HS: Vẽ hỡnh ở bản

- GV: Hướng dẫn cho HS chứng minh bằng

cỏch lấy thờm trung điểm E của DC

Vỡ ∆BDC cú BM = MC, DE = EC nờn BD // ME, suy ra DI // EM

Do ∆AME cú AD = DE, DI // EM nờn AI = IM

D) Củng cố: GV cho HS nhắc lại kiến thức của bài

Nêu 2 định nghĩa, 2 t/chất, 2 định lí đường trung bình của hình thang.

E) Hướng dẫn HS học tập ở nhà:

- Học thuộc lí thuyết

- Định nghĩa đường trung bỡnh của tam giỏc, của hỡnh thang.

Trang 13

Ngày d ạy:5/10/2016 Tiết 7

đường trung bình của tam giác, của hình thang

I Mục tiêu

 Khắc sâu kiến thức về đường trung bình của tam giác và đường trung bình củahình thang cho HS

 Rèn kĩ năng về hình rõ, chuẩn xác, kí hiệu đủ giả thiết đầu bài trên hình

 Rèn kĩ năng tính, so sánh độ dài đoạn thẳng, kĩ năng chứng minh

II Chuẩn bị của GV và HS

 GV : – Thước thẳng, compa, bảng phụ, bút dạ, SGK, SBT

 HS : – Thước thẳng, compa, SGK, SBT

III Tiến trình dạy - học

1.Kiểm tra So sánh đường trung bình của tam giác và đường trung bình của hình

thang về định nghĩa, tính chất.Vẽ hình minh họa

KL AA' =

BB' CC' 2

Giải : Kẻ MM'  d tại M' Ta có hìnhthang BB'C'C có BM = MC và MM' //BB' // CC' nên MM' là đường

trung bình  MM' =

BB' CC' 2

.Mặt khác AOA' = MOM' (cạnh huyền,góc nhọn)

 MM' = AA'Vậy AA' =

BB' CC' 2

*BT2

Trang 14

a) Tứ giác BMNI là hình gì ?

b) Nếu A = 580 thì các góc của tứ giác

BMNI bằng bao nhiêu

Quan sát kĩ hình vẽ rồi cho biết giả thiết

của bài toán

Tứ giác BMNI là hình gì ?

Còn cách nào khác chứng minh BMNI là

hình thang cân nữa không ?

Hãy tính các góc của tứ giác BMNI nếu

 BMNI là hình thang

+ ABC ( 0

B  90 ) ; BN là trung tuyến  BN =

 BMNI là hình thang cân (hình thang

có hai đường chéo bằng nhau)

Trang 15

III Tiến trình dạy - học

1.Kiểm tra *Phát biểu ĐN, tính chất hình bình hành

H ; E ; F ; G lần lượt là trung điểm của AD; AB ; CB ; CD  đoạn thẳng HE là đường trung bình của ADB

Đoạn thẳng FG là đường trung bình của

DBC

Trang 16

Theo đầu bài ta có :

– O là trung điểm của HK mà AHCK là hình bình hành (theo chứng minh câu a)

 O cũng là trung điểm của đường chéo

AC (theo tính chất của hình bình hành)

 A ; O ; C thẳng hàng

Trang 17

3 Củng cố :GV nhắc lại các dạng BT đã chữa

4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học

5.Hướng dẫn về nhà

Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa

xem lại các dạng BT đã chữa

Trang 18

Ngày giảng 19/10/2016

Tiết 9+10: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

I Mục tiêu

 Kiểm tra, luyện tập các kiến thức về phõn tớch đa thức thành nhõn tử

 Rèn kĩ năng áp dụng các kiến thức trên vào giải bài tập, chú ý kĩ năng biến đổi

Vớ dụ: Phõn tớch đa thức thành nhõn tử:

a) 5x – 20yb) 5x(x – 1) – 3x(x – 1)c) x(x + y) -5x – 5yGiải:

a) 5x – 20y = 5(x – 4)b) 5x(x – 1) – 3x(x – 1)= x(x – 1)(5 – 3)

= 2 x(x – 1)c) x(x + y) -5x – 5y = x(x + y) – (5x + 5y)

= x(x + y) – 5(x + y) = (x + y) (x –5)

2.Phõn tớch đa thức thành nhõn tử bằng phương phỏp dựng hằng đẳng thức

Trang 19

a) x2 – 9b) 4x2 - 25c) x6 - y6

Giải:

a) x2 – 9 = x2 – 32 = (x – 3)(x + 3)b) 4x2 – 25 = (2x)2 - 52 = (2x - 5)( 2x + 5)

c) x6 - y6 = (x3)2 -(y3)2 = (x3 - y3)( x3 +

y3) = (x + y)(x - y)(x2 -xy + y2)(x2+ xy+ y2)

3.Phõn tớch đa thức thành nhõn tử bằng phương phỏp nhúm hạng tử

Vớ dụ: Phõn tớch đa thức thành nhõn tử:

a) x2 – x – y2 – y b) x2 – 2xy +

y2 – z2

Giải:

c) x2 – x – y2 – y = (x2 – y2) – (x + y) = (x – y)(x + y) - (x + y) = (x + y)(x– y - 1)

b) x2 – 2xy + y2 – z2 = (x2 – 2xy +

y2 )– z2

= (x – y)2 – z2 = (x – y + z)(x – y - z)

4 Phõn tớch đa thức thành nhõn tử bằng cỏch phối hợp nhiều phương phỏp

Vớ dụ: Phõn tớch đa thức thành nhõn tử:

a) x4 + 2x3 +x2

b) 5x2 + 5xy – x - yGiải:

a) x4 + 2x3 +x2 = x2(x2 + 2x + 1) = x2(x+ 1)2

b) 5x2 + 5xy – x – y = (5x2 + 5xy) – (x +y)

= 5x(x +y) - (x +y) = (x +y)(5x – 1)

D) Củng cố:

GV giới thiệu thêm một vài phương pháp khác

Làm bài tập 42/19 SGK

Trang 20

 Kiểm tra, luyện tập các kiến thức về phõn tớch đa thức thành nhõn tử

 Rèn kĩ năng áp dụng các kiến thức trên vào giải bài tập, chú ý kĩ năng biến đổi

Trang 21

-Bước 2: Phân tích tích a.c ra tích của hai

thừa số nguyên tố bằng mọi cách

-Bước 3: Chọn hai thừa số mà tổng bằng

Phõn tớch 12 ra tớch của hai thừa số , hai thừa số này cựng dấu (vỡ tớch của chỳng bằng 12), và cựng õm (để tổng của chúngbằng – 8)

12 = (-1)(- 12) = (-2)(- 6) = (- 3)(- 4) Chon hai thừa số tổng bằng - 8 , đó là -

2 và - 6 *Cỏch 1: (Tỏch hạng tử thứ hai)3x2 – 8x + 4 = 3x2 – 6x – 2x + 4 = 3x(x – 2) – 2(x – 2) = (x – 2)(3x – 2)

*Cỏch 2: (Tỏch hạng tử thứ nhất)3x2 – 8x + 4 = 4x2 – 8x + 4 – x2 = (2x – 2)2 – x2

= (2x – 2 + x)(2x – 2 – x) = (3x – 2)(x – 2)

1,Phân tích đa thức thành nhân tử:

= (t + x)(t + 2x) Thay t = x2 + 4x + 8 , ta được:

(x2 + 4x + 8 + x)(x2 + 4x + 8 + 2x) = (x2 +5x + 8)(x2 + 6x + 8)

D) Củng cố- Hướng dẫn học sinh học tập ở nhà:

làm bài tập sỏch bài tập toỏn ụn chương 1

Trang 22

II Chuẩn bị của GV và HS

 GV : Thước thẳng, compa, êke, phấn màu, bút dạ

 HS : Bảng phụ nhóm, bút dạ

III Tiến trình dạy - học

1.Kiểm tra : Phát biểu định nghĩa hình chữ nhật.

Nêu các tính chất về các cạnh và đường chéo của hình chữ nhật

Trang 23

2.B i h c:à ọ

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt

* GV : Treo bảng có ghi sẵn đề bài BT 1

Cho biết GT, KL của bài toán

Theo em EFGH là hình gì ? Vì sao ?:

Trang 24

3 Củng cố :GV nhắc lại các dạng BT đã chữa

4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học

5.Hướng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà

Củng cố kiến thức về hình chữ nhật, luyện các bài tập chứng minh tứ giác là hình

chữ nhật và áp dụng tính chất của hình chữ nhật để chứng minh các đoạn thẳng

Gv cho hs nhắc lại các kiến thức về hình

thoi và hình vuông ( định nghĩa, tímh chất,

dấu hiệu nhận biết)

Hs nhắc lại các kiến thức về hình thoi

và hình vuông ( định nghĩa, tímh chất,dấu hiệu nhận biết)

Trang 25

HOẠT ĐỘNG 2 : BÀI TẬP ÁP DỤNG Bài tập số 1:

Cho tam giác ABC cân tại A Gọi D, E, F

lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC.

Chứng minh rằng tứ giác ADFE là hình

thoi

Để chứng minh tứ giác ADFE là hình

thoi ta c/m như thế nào?

Gv gọi hs lên bảng trình bày c/m

Bài tập số 2:

Cho hình vuông ABCD tâm O Gọi I là

điểm bất kỳ trên đoạn OA( I khác A và O)

đường thẳng qua I vuông góc với OA cắt

AB, AD tại M và N

A, Chứng minh tứ giác MNDB là hình

thang cân

B, Kẻ IE và IF vuông góc với AB, AD

chứng minh tứ giác AEIF là hình vuông.

để c/m tứ giác MNDB là hình thang cân ta

c/m như thế nào?

để c/m tứ giác AEIF là hình vuông ta c/m

như thế nào

Bài tập số 3

Cho hình vuông ABCD, Trên tia đối của

tia CB có một điểm M và trên tia đối của tia

DC có một điểm N sao cho DN = BM kẻ

qua M đường thẳng song song với AN và kẻ

qua N đường thẳng song song với AM Hai

đường thẳng này cắt nhau tại P Chứng

minh tứ giác AMPN là hình vuông.

để c/m tứ giác AMPN là hình vuông ta

c/m như thế nào ?

Gv gọi hs trình bày cách c/m

FE // AB và FE = 1/2 AB mà AD =1/2AB do đó FE = AD và FE // AD (1)Mặt khác AE = AC/2 và AB = AC nên

AD = AE (2) từ 1 và 2 suy ra tứ giácADFE là hình thoi

MN  AC và BD Ac nên MN // BDmặt khác góc ADB = góc ABD = 450 nên

tứ giác MNDB là hình thang cân

B, Tứ giác AEIF có góc A = góc E =góc F = 900 và AI là phân gíc của gócEAF nên tứ giác AEIF là hình vuông

AM // NP và AN // MP nên AMPN làhình bình hành

AND = ABM (c.g.c) AN = AM vàgóc AND = góc AMB,

Góc MAB = góc NAD mà góc MAB + góc MAD = 900

nên góc MAD + góc DAN = 900 vậy

tứ giác AMPN là hình vuông,

V-HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Trang 26

Về nhà xem lại các bài tập đã giải và ôn tập chương I

Trang 27

Ngàydạy: 16/11/2016

Tiết 13 ễn tập rút gọn phân thức .

I Mục tiêu

HS biết vận dụng được tính chất cơ bản để rút gọn phân thức

 Nhận biết được những trường hợp cần đổi dấu, và biết cách đổi dấu để xuấthiện nhân tử chung của tử và mẫu để rút gọn phân thức

II Chuẩn bị của GV và HS

GV: Bảng phụ

HS: Bảng nhóm

III Tiến trình dạy - học

1.Kiểm tra: Muốn rút gọn phân thức ta làm thế nào ?

2.B i h c:à ọ

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt

-Muốn rút gọn phân thức ta làm thế nào ?

15x(x 3) 15x(x 3)

3 (x 3)

y x (y x)(y x) b)

x 3x y 3xy y (x y) (x y)(x y) (x y)

Trang 28

- Học sinh đọc đề bài BT 3

- GV: yêu cầu HS áp dụng quy tắc đổi

dấu rồi rút gọn phân thức

- HS : Hoạt động nhóm làm bài

- GV : Yêu cầu đai diện nhóm trình bày

bài làm

- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm

- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS

8

12 12 3

4 2

Trang 29

Ngàydạy: 23/11/2016

Tiết 14 ễn tập rút gọn phân thức (tiếp) .

I Mục tiêu

HS biết vận dụng được tính chất cơ bản để rút gọn phân thức

 Nhận biết được những trường hợp cần đổi dấu, và biết cách đổi dấu để xuấthiện nhân tử chung của tử và mẫu để rút gọn phân thức

II Chuẩn bị của GV và HS

GV: Bảng phụ

HS: Bảng nhóm

III Ti n trình d y - h cế ạ ọ

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung

GV: Giới thiệu bài tập 1

+ Nêu cách tìm đa thức A.

HS: Nêu hướng giải.

GV: Hướng dẫn học sinh cách giải bài toán.

HS: Trình bày cách giải Lớp nhận xét bổ sung

GV: Sửa chữa, củng cố bài học.

GV: Ghi đề bài tập.

HS: Nêu các bước rút gọn biểu thức.

Nhận xét các phân thức đã cho và cách rút gọn của

+ Thay giá trị của biến

®Tính giá trị của phân thức.

Hs lên bảng trình bày lời giải Lớp nhận xét bổ

-Bài 3: Rút gọn và tính giá trị phân thức

tại a = 3; b = 2:

Trang 30

GV: Hướng dẫn:

+ Phân tích tử và mẫu thành nhân tử để rút gọn M

+ Viết M dưới dạng tổng của một biểu thức

nguyên và một số nguyên

+ Để M nhận giá trị nguyên thì 4 phải chia hết cho

a -2 từ đó suy ra a-2 là ước của 4 và tìm các giá trị

của a

HS: Trình bày bài giải, lớp nhận xét bổ sung.

GV: Sửa chữa, củng cố bài học.

Bài 4: Cho phân thức

Bài 4: Cho phân thức

D Củng cố:

- Xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập sau :

- Chứng minh phân thức không âm với mọi giá trị của x;

Trang 31

- Học bài - Làm các bài tập ở sách bài tập

ND: 30/11/2016

Chủ đề 3

Tiết 15 Bài tập qui đồng mẫu thức nhiều phân thức

I Mục tiêu

 Củng cố cho HS các bước qui đồng mẫu thức nhiều phân thức

 HS biết cách tìm mẫu thức chung, nhân tử phụ và qui đồng mẫu thức các phânthức thành thạo

II Chuẩn bị của GV và HS

 GV: Bảng phụ

 HS: Bảng nhóm

III Tiến trình dạy - học

1.Kiểm tra : Muốn qui đồng mẫu thức nhiều phân thức ta làm thế nào ?

2.B i h c:à ọ

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt

- Muốn qui đồng mẫu thức nhiều phân

thức ta làm thế nào ?

- Học sinh đọc đề bài BT 1 Quy đồng

mẫu thức hai phân thức

- GV: yêu cầu HS áp dụng quy tắc Quy

đồng mẫu thức hai phân thức để Quy

đồng mẫu thức hai phân thức

- HS : Hoạt động nhóm làm bài

*BT1: Quy đồng mẫu thức hai phân thức

a)

3x 2x  4 và 2

Trang 32

- GV : Yêu cầu đai diện nhóm trình bày

bài làm

- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm

- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS điểm

- GV yêu cầu HS làm BT 2 Quy đồng

 ;

5 3x (x 3) (x 3)

2x (5 3x) 2x (x 3) (x 3)

x (x 2) 2x (1 x)

40x(x 2y) MTC

;

5x(y x) MTC

11 12x y MTC : 60x4y5

 4 5

16x 60x y ;

3

4 5 55y 60x y

Trang 33

4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học

5.Hướng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa

ND: 7/12/2016 Chủ đề 3

Tiết 16 Luyện tập về phép cộng phân thức đại số

I Mục tiêu

 HS hiểu rừ và vận dụng được qui tắc cộng các phân thức đại số

 HS có kĩ năng thành thạo khi thực hiện phép tính cộng các phân thức

 Biết viết kết quả ở dạng rút gọn

 Biết vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng để thực hiện phéptính được đơn giản hơn

II Chuẩn bị của GV và HS

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt

- Phát biểu qui tắc cộng phân thức có mẫu

Trang 34

4 xy

Trang 35

=

2 x(x 5) 5x (x 5)

 (x 5) 5

3 Củng cố :GV nhắc lại các dạng BT đã chữa

4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học

5.Hướng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa

 HS: – Ôn tập quy tắc cộng, trừ, đổi dấu phân thức

III Tiến trình dạy - học.

1.Ổn định

2.B i h c:à ọ

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức cần đạt

Bài 1

(Đề bài đưa lên màn hình)

GV yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

* BT1: Thực hiện phép tính

Trang 36

- HS : Hoạt động nhóm làm bài

- GV : Yêu cầu đai diện nhóm trình

bày bài làm

- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm

- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng, sai

Bài 2 Đố

(Đề bài đưa lên màn hình)

GGV gợi ý HS nhớ lại bài tập đã học

x 1 x 1 2x(1 x)

x 3 x 3 (x 3)(x 3) (x 1)(x 3) (x 1)(x 3) 2x(1 x)

Trang 37

4.Đánh giá : GV tổng kết đánh giá kết quả giờ học

5.Hướng dẫn về nhà Yêu cầu HS về nhà xem lại các dạng BT đã chữa

ND: 21/12/2016 Tiết 18

LUYỆN TẬPVỀ PHẫP NHÂN VÀ CHIA PHÂN THỨC

I Mục tiêu

 Rèn luyện cho HS kĩ năng thực hiện các phép toán trên các phân thức đại số

 HS có kĩ năng tìm ĐK của biến ; phân biệt được khi nào cần tìm ĐK của biến,khi nào không cần Biết vận dụng ĐK của biến vào giải bài tập

II Chuẩn bị của GV và HS

 GV : Sỏch tham khảo

 HS : Ôn tập phân tích đa thức thành nhân tử, ước của số nguyên

III Tiến trình dạy - học

- GV: yêu cầu HS Tìm các giá trị của x

để giá trị của các phân thức sau được xác

3x 2

ĐK : 2x2  6x  0

Trang 38

- GV : Yêu cầu đai diện nhóm trình bày

bài làm

- HS : đai diện nhóm trình bày bài làm

- GV : Sửa lỗi , KL ý đúng ,cho HS

điểm

Với a là số nguyên, để chứng tỏ giá trị

của biểu thức là một số chẵn thì kết quả

rút gọn của biểu thức phải chia hết cho 2

- HS : Lên bảng làm bài 2

- GV : kết luận ý đúng

- Học sinh đọc đề bài BT 3

- GV : yêu cầu Tìm điều kiện của biến

để giá trị của phân thức xác định :

Trang 39

 Củng cố các cỏch chứng minh để vận dụng vào giải tốn.

 Tiếp tục rèn luyện kĩ năng chứng minh ,tớnh toỏn

Hoạt động của thầy và trị Nội dung kiến thức cần đạt

Baứi 1 Cho tam giaực ABC Tửứ moọt

ủieồm M tuứy yự trẽn BC veừ caực

ủửụứng thaỳng song song vụựi AB vaứ

AC, caột caực cánh AC vaứ AB lần

lửụùt theo thửự tửù tái E vaứ F

Trang 40

a, Chửựng minh tửự giaực BE MF laứ

hỡnh bỡnh haứnh

b, Vụựi ủiều kieọn naứo cuỷa tam giaực

ABC thỡ tửự giaực AE MF laứ hỡnh

chửừ nhaọt? Vỡ sao ?

c, Vụựi ủiều kieọn naứo cuỷa tam giaực

ABC vaứ ủieồm M trẽn cánh BC thỡ

tửự giaực BE MF laứ hỡnh vuõng ? Vỡ

Baứi 2 Cho hỡnh chửừ nhaọt ABCD, E

thuoọc ủoán thaỳng AB sao cho AE=2

cm Tớnh AB , bieỏt AE=2 cm, 3SADE

daỏu hieọu nhaọn bieỏt hỡnh chửừ nhaọt ) ( 1,5 ủieồm )

Neỏu M laứ giao ủieồm cuỷa tia phãn giaực goực B vụựi cánh AC thỡ ủửụứng cheựo BM laứ tia phãn giaực cuỷa goực

B nẽn hỡnh chửừ nhaọt BEMF laứ hỡnhvuõng ( theo daỏu hieọu nhaọn bieỏt hỡnh vuõng ) ( 1,5 ủieồm )

Vaọy : vụựi ủiều kieọn tam giaực ABC vuõng tái B vaứ M laứ giao ủieồm cuỷa tia phãn giaực goực <B vụựi cánh

AC thỡ tửự giaực BEMF laứ hỡnh vuõng ( 1 ủieồm )

Ngày đăng: 06/11/2021, 01:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

GV: bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu )bút dạ, phấn màu HS : Bút dạ ,SGK - giao an day them toan 8 2016
b ảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu )bút dạ, phấn màu HS : Bút dạ ,SGK (Trang 1)
- HS: Lên bảng làm bài 4 -  GV : kết luận ý đúng  - giao an day them toan 8 2016
n bảng làm bài 4 - GV : kết luận ý đúng (Trang 2)
- HS: Lên bảng làm bài - giao an day them toan 8 2016
n bảng làm bài (Trang 4)
GV: bảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu )bút dạ, phấn màu HS : Bút dạ ,SGK - giao an day them toan 8 2016
b ảng phụ (hoặc giấy trong, máy chiếu )bút dạ, phấn màu HS : Bút dạ ,SGK (Trang 7)
- HS: Lên bảng làm bài - giao an day them toan 8 2016
n bảng làm bài (Trang 8)
- HS: Lên bảng làm bài BT4: tính nhanh  - giao an day them toan 8 2016
n bảng làm bài BT4: tính nhanh (Trang 10)
a) Tứ giác BMNI là hình gì? - giao an day them toan 8 2016
a Tứ giác BMNI là hình gì? (Trang 14)
- GV: Treo bảng phụ cĩ ghi sẵn đề bài BT  - giao an day them toan 8 2016
reo bảng phụ cĩ ghi sẵn đề bài BT (Trang 16)
*GV: Treo bảng cĩ ghi sẵn đề bài BT1 - HS: Đọc đề bài  - giao an day them toan 8 2016
reo bảng cĩ ghi sẵn đề bài BT1 - HS: Đọc đề bài (Trang 23)
GV: Bảng phụ HS:  Bảng nhĩm   - giao an day them toan 8 2016
Bảng ph ụ HS: Bảng nhĩm (Trang 27)
- HS: Lên bảng làm bài 4 Rút gọn phân thức - giao an day them toan 8 2016
n bảng làm bài 4 Rút gọn phân thức (Trang 28)
 GV: Bảng phụ - giao an day them toan 8 2016
Bảng ph ụ (Trang 31)
- HS lên bảng làm bài - HS khác nhận xét  - GV :  - giao an day them toan 8 2016
l ên bảng làm bài - HS khác nhận xét - GV : (Trang 34)
(Đề bài đưa lên màn hình) - giao an day them toan 8 2016
b ài đưa lên màn hình) (Trang 36)
- HS: Lên bảng làm bài - giao an day them toan 8 2016
n bảng làm bài (Trang 38)
- Sgk+bảng Phụ+ bảng nhĩ m+ đồ dùng học tập ... - giao an day them toan 8 2016
gk +bảng Phụ+ bảng nhĩ m+ đồ dùng học tập (Trang 41)
Giáo viên nêu đề bài trên bảng phụ - giao an day them toan 8 2016
i áo viên nêu đề bài trên bảng phụ (Trang 46)
Bài tập 3: : Gọi HS lên bảng giải ptrình: (x + 1)(x + 4) = (2 - x)(2 + x) - giao an day them toan 8 2016
i tập 3: : Gọi HS lên bảng giải ptrình: (x + 1)(x + 4) = (2 - x)(2 + x) (Trang 47)
GV: Qua hình vẽ em hãy cho biết các bước   để   tiến   hành   đo   chiều   rộng   của khúc sơng ? - giao an day them toan 8 2016
ua hình vẽ em hãy cho biết các bước để tiến hành đo chiều rộng của khúc sơng ? (Trang 49)
GV: Treo bảng phụ bài tập 29 Sơn giải: 2 5 5 5xxx  (1) - giao an day them toan 8 2016
reo bảng phụ bài tập 29 Sơn giải: 2 5 5 5xxx (1) (Trang 50)
GV: Treo bảng phụ cĩ ghi đề bài - giao an day them toan 8 2016
reo bảng phụ cĩ ghi đề bài (Trang 52)
GV: Yêu cầu HS làm bài tập vào bảng nhĩm. - giao an day them toan 8 2016
u cầu HS làm bài tập vào bảng nhĩm (Trang 53)
II/ chuẩn bị tiết học:Sách giáo khoa, thước kẻ, êke, bảng phụ, bảng nhĩm. - giao an day them toan 8 2016
chu ẩn bị tiết học:Sách giáo khoa, thước kẻ, êke, bảng phụ, bảng nhĩm (Trang 58)
GV: Treo bảng phụ cĩ ghi đề bài  (GV vẽ hình của bài tốn) - giao an day them toan 8 2016
reo bảng phụ cĩ ghi đề bài (GV vẽ hình của bài tốn) (Trang 59)
GV yêu cầu HS lên bảng vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận. - giao an day them toan 8 2016
y êu cầu HS lên bảng vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận (Trang 61)
II/ chuẩn bị tiết học:Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ. - giao an day them toan 8 2016
chu ẩn bị tiết học:Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ (Trang 62)
GV: Treo bảng phụ cĩ ghi đề bài GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập 3 GV: Treo bảng phụ hình vẽ và gợi ý - giao an day them toan 8 2016
reo bảng phụ cĩ ghi đề bài GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập 3 GV: Treo bảng phụ hình vẽ và gợi ý (Trang 63)
GV: Treo bảng phụ ghi đề bài GV: Yêu cầu HS làm bài tập 2 - giao an day them toan 8 2016
reo bảng phụ ghi đề bài GV: Yêu cầu HS làm bài tập 2 (Trang 83)
- Sgk+bảng Phụ+thước kẻ +bảng phụ - giao an day them toan 8 2016
gk +bảng Phụ+thước kẻ +bảng phụ (Trang 84)
Gv: Giới thiệu đề bài trên bảng phụ GV: Nêu ví dụ 2. Giải phương trình             3x  = x + 4                       (1)  - Em hãy bỏ dấu giá trị tuyệt đối 3 x ? - giao an day them toan 8 2016
v Giới thiệu đề bài trên bảng phụ GV: Nêu ví dụ 2. Giải phương trình 3x = x + 4 (1) - Em hãy bỏ dấu giá trị tuyệt đối 3 x ? (Trang 85)
w