1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giao an hh8 hki toán học 8 lê hùng vinh thư viện giáo dục tỉnh quảng trị

66 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 199,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Rèn kỹ năng vận dụng các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia trên các phân thức và thứ tự thực hiện các phép tính trong một biểu thức.. - Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi làm bài..[r]

Trang 1

Ngày soạn: 15/8/08 Ngày giảng: 18/8/08

Tiết 1 : nhân đơn thức với đa thức

A MỤC TIấU BÀI HỌC:

- Giúp HS nắm đợc quy tắc nhân đơn thức với đa thức

- Rèn kỹ năng nhân đơn thức với đa thức, kỹ năng trình bày cho học sinh

- Biết vận dụng linh hoạt quy tắc để giải toán

- Giáo dục cho học sinh tính cẩn thận, chính xác

B PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:

- Nêu vấn đề,giảng giải vấn đáp,nhóm

II.Kiểm tra bài cũ:

Nêu quy tắc nhân một số với một tổng, quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ?

2 Triển khai bài dạy:

*Hoạt động 1: Quy tắc

GV: Cho HS thực hiện ?1 ở SGK.

Yêu cầu mỗi HS viết một đơn thức và

một đa thức tuỳ ý rồi thực hiện các yêu cầu

đa thức rồi cộng các tích với nhau

*Hoạt đông 2: Vận dụng quy tắc

GV: Yêu cầu Hs thực hiện phép nhân

Yêu cầu HS hoạt động nhóm thực hiện các

yêu cầu của ?2 và ?3

HS: Hoạt động theo nhóm

1.Quy tắc: (Sgk)

?1

5x(3x2 - 4x + 1) = 5x.3x2 - 5x.4x + 5x.1 = 15x3- 20x2 + 5x

Trang 2

GV: Thu phiếu cho Hs nhận xét kết quả

Tiết 2 : nhân đa thức với đa thức

A MỤC TIấU BÀI HỌC:

- Giúp HS nắm đợc quy tắc nhân đa thức với đa thức

- Rèn kỹ năng nhân đa thức với đa thức,trình bày theo nhiêu cách khác nhau

- Biết vận dụng linh hoạt quy tắc để giải toán

- Rèn khả năng thực hiện chính xác phép nhân đa thức với đa thức.

B PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:

- Nêu vấn đề,giảng giải vấn đáp,nhóm

2 Triển khai bài dạy:

*Hoạt động 1: Quy tắc.

GV: Cho hai đa thức x-2 và 6x2- 5x +1

- Hãy nhân mổi hạng tử của đa thức

Trang 3

em nào có thể phát biểu quy tắc nhân đa

thức với đa thức

HS: Phát biểu quy tắc trong Sgk.

GV:Tích của hai đa thức là gì ?

GV: Thu phiếu và cùng học sinh nhận xét.

GV: Yêu cầu học sinh là bài tập 7a và 8a

trong sgk

HS: Lên bảng thực hiện, dới lớp làm vào

vở

GV: Nhận xét và sửa sai.

GV: Đưa đề bài tập 9 lên bảng phụ.

Yêu cầu HS thảo luận nhóm điền vào ô

trống về giá trị của biểu thức

HS: Thảo luận theo nhóm và đa ra đáp án.

a) (x + 3)(x2 + 3x - 5) = x(x2 + 3x - 5) + 3(x2 + 3x - 5) = x3 +3x2 - 5x + 3x2 + 9x - 15 = x3 + 6x2 + 4x - 15

b) (xy - 1)(xy + 5) = xy(xy + 5) - 1(xy + 5) = x2y2 + 5xy - xy -5 = x2y2 + 4xy - 5

Giá trị của x và y Giá trị của biểu thức

(x- y)(x2 + xy +y2)x=-10; y = 2

x = -1; y = 0

x = 2; y = -1

Trang 4

B PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:

Nêu vấn đề, giảng giải vấn đáp, nhóm

II.Kiểm tra bài cũ:

Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

III Nội dung bài mới:

1 Đặt vấn đề:

Bạn vừa nhắc lại 2 quy tắc về phép nhân trên đa thức tiết học hôm nay thầy tròchúng ta cùng đi sâu áp dụng hai quy tắc này

2 Triển khai bài dạy:

2.Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau

không phụ thuộc váo biến x

GV:Yêu cầu Hs lên thực hiện.

3 Tính giá trị của biểu thức

3.Bài tập 12.(Sgk)

Ta có:

Trang 5

GV: Cho học sinh hoạt động theo nhóm

5.Tìm ba số tự nhiên liên tiếp,biết tích hai

số sau lớn hơn tích hai số đầu là 192

HS: một em lên bảng thực hiện, dới lớp

quan sát nhận xét

P = (x2 - 5)(x+3) + (x+4)(x-x2) =x3 - 5x + 3x2 - 15 +x2 - x3 + 4x - 4x2

=- x - 15a) x = 0 thì P = 15b) x =15 thì P = -30c) x = -15 thì P = 0d) x = 0,15 thì P = - 15,15

4.Bài tập 13: (Sgk)

Tìm x biết :(12x - 5)(4x - 1) + (3x - 7)(1 - 16x) = 81

 48x2 - 2x - 20x + 5 + 3x - 48x2- 7+112x = 81

IV.Củng cố bài học:

- Nhắc lại quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

- Cách áp dụng các quy tắc nhân để thực hiện các bài toán liên quan

A MụC TIÊU BÀI HỌC:

- Giúp HS nắm đợc các hằng đẳng thức, bình phơng của một tổng, bình phơng củamột hiệu và hiệu của hai bình phơng

- Rèn kỹ năng vận dụng để giải các bài tập đơn giản, rèn khả năng quan sát để sửdụng hằng đẳng thức phù hợp

- Rèn khả năng thực hiện nhanh nhẹn, chính xác

B PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:

Nêu vấn đề, giảng giải vấn đáp, nhóm

Trang 6

Các em thấy hai bài toán trên có quy luật gì? liệu bài tập nào có dạng trên đều biến

đổi nh thế không, làm thế nào để viết nó dới dạng công thức? Đó là nội dung bài học hômnay

2 Triển khai bài dạy:

HS: Dựa vào đẳng thức một để thực hiện.

GV:Chốt lại và yêu cầu Hs cho biết công

thức tổng quát

HS:Viết công thức.

GV:Phát phiếu học tập ghi ?4 cho Hs và

yêu cầu các em thực hiện theo nhóm

c) 512 = (50 +1)2 = 502 + 2.50 + 12 = =2601

3012 = 90601

2 Bình phơng một hiệu.

(A - B)2 = A2 - 2AB + B2

b)(2x - 3y)2 = 4x2 - 12xy + 9y2

c)992 = (100 - 1)2 = 9801

3.Hiệu của hai bình phơng.

A,B là hai biểu thức tuỳ ý

TQ: A2 - B2 = (A -B)(A + B)

áp dụng:

a)(x + 1)(x - 1) = x2 - 1b) (x - 2y)(x + 2y) = x2 - 4y2

c) 56.64 = (60 - 4)(60 + 4) =602 - 42 = 3584

?7 Chú ý:

(A - B)2 = (B - A)2

Trang 7

- Nắm chắc các hằng đẵng thức bình phơng của một tổng, bình phơng của một hiệu

và hiệu của hai bình phơng

- Làm bài tập 16,17,18,19 Sgk

- Tiết sau luyện tập

Tiết 5 : luyện tập

A MụC TIÊU BÀI HỌC :

- Giúp HS củng cố và nắm chắc các hằng đẵng thức bình phơng một tổng, bình

ph-ơng một hiệu, hiệu của hai bình phph-ơng

- Rèn kỹ năng vận dụng thành thạo các hàng đẵng thức, kỉ năng phân tích phán đoán

2 Triển khai bài dạy:

Hãy nêu một đề bài tơng tự.

HS:Làm vào giấy mà GV đã chuẩn bị sẵn.

GV: Thu bài và cùng Hs nhận xét, hớng

dẫn lại phơng pháp là bài dạng nh thế này

GV: Đa đề bài tập sau lên bảng:

Trang 8

HS: 2 em xung phong thực hiện, học sinh

dới lớp làm vào giấy nháp

GV: Lu ý đây là dạng toán thực hiện biến

đổi trên biểu thức các em phải nắm thật

chắc các bài toán tựa nh thế này

=(a + b)2 =VP

*(a - b)2 = (a + b)2 - 4abTơng tự:

Ta có:VT = (a + b)2 - 4ab = a2 +2ab + b2 - 4ab =(a - b)2 = VP

áp dụng :

a) (a - b)2 = 72 - 4.12 = 49 - 48 =1b) (a + b) = 202 + 4.3 = 400 +12 = 412

ab

b2

a2ab

ab

Trang 9

I.ổn định tổ chức : Nắm sỉ số lớp.

II.Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nhắc lại ba hằng đẳng thức đã học Viết đa thức sau dới dạng bình phơng mộttổng hoặc bình phơng một hiệu: 16x2 + 24xy + 9y2;

HS2: Tính (a + b)(a + b)2

III Nội dung bài mới:

1 Đặt vấn đề: Nh vậy (a + b)(a + b)2 = (a + b)3 Đó là dạng lập phơng một tổng, ta đihọc bài học hôm nay

2 Triển khai bài dạy:

HS: Hoạt động theo nhóm để thực hiện.

GV: Thu phiếu học tập và nhận xét kết quả

27b) Tính: (x - 2y)3 = x3 - 6x2y + 12xy2 - 8y3

c) Trong các khẳng định sau khẳng địnhnào đúng?

1/ (2x - 1)2 = (1 - 2x)2 Đ2/ (x - 1)3 = (1 - x)3 S3/ (x + 1)3 = (1 + x)3 Đ4/ x2 - 1 = 1 - x2 S5/ (x - 3)2 = x2 - 2x + 9 S

Nhận xét:

Trang 10

HS: Tiến hành hoạt động theo nhóm.

GV: Thu phiếu và nhận xét kết quả của từng nhóm.

GV: Nhắc lại các hằng đẳng thức đó học

V Hướng dẫn, d ặn dò:

- Nắm chắc các hằng đẳng thức bình phơng của một tổng,bình phơng của một hiệu

và hiệu của hai bình phơng, lập phơng một tổng và lập phơng một hiệu

- Làm bài tập 26, 27, 28 Sgk

Tiết 7: những hằng đẳng thức đáng nhớ (TT)

A MụC TIÊU BÀI HỌC:

- Giúp HS nắm đợc các hằng đẳng thức, tổng hai lập phơng, hiệu hai lập phơng

- Rèn kỹ năng vận dụng để giải các bài tập đơn giản, rèn khả năng quan sát để sửdụng hằng đẳng thức phù hợp

2 Triển khai bài dạy:

Trang 11

HS: Hoạt động theo nhóm và thực hiện.

GV: Thu phiếu của HS nhận xét và chốt lại

IV.Củng cố: Điền vào ô trống để đợc hằng đẵng thức đúng?

- Chuẩn bị các bài tập hôm sau luyện tập

Trang 12

Cấc tiết học trớc chúng ta đã nắm đợc các hằng đẵng thức đáng nhớ, hôm nay chúng

ta cùng đi áp dụng để giải bài tập

2 Triển khai bài dạy:

GV: Yêu cầu HS làm bài tập 31/sgk

CM: a3 + b3 = (a + b)3 – 3ab(a + b)

Làm thế nào để CM bài toán trên?

HS: Biến đổi VP đa về bằng VT

GV: Cho một HS lên bảng thực hiện bài

GV: Lu ý đây là dạng toán thực hiện biến

đổi trên biểu thức các em phải nắm thật

chắc các bài toán tựa nh thế này

GV: Gọi Hs ở dới nhận xét.

GV: Yêu cầu HS làm bài tập 35/SGK

HS: áp dụng các hằng đẳng thức đã học để

thực hiện các phép tính một cách linh hoạt

GV: Tính giá trị của biểu thức

x2 + 4x + 4 tại x = 98

Có mấy cách làm bài toán trên?

HS: Cách1: Thay x = 98 vào biểu thức và

VP = (a + b)3- 3ab(a + b) = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3- 3a2b - 3ab2

= a3 + b3 = VTVậy a3 + b3 = (a + b)3 – 3ab(a + b)

Trang 13

TIẾT 9: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐẶT NHÂN TỬ CHUNG

A.MỤC TIÊU BÀI HỌC:

- HS hiểu thế nào là phân tích một đa thức thành nhân tử; Hiểu phương pháp đặt nhân tử chung

- Biết cách tìm nhân tử chung và đặt nhân tử chung một cách chính xác

- Rèn luyện tư duy qua phân tích bài toán

B.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:

II.Kiểm tra bài cũ:

Tính nhanh giá trị biểu thức: 85.127 + 15.127

GV nhận xét cho điểm HS

III.Nội dung bài mới:

1/Đặt vấn đề: Để tính nhanh giá trị biểu thức trên ta đã sử dụng tính chất phân phối của

phép nhân và phép cộng Còn đối với đa thức thì sao?

2/Triển khai bài dạy:

Trang 14

GV: Việc biến đổi 2x2 – 4x thành tích 2x(x

– 2) thì được gọi là phân tích đa thức thành

nhân tử

Vậy thế nào là phân tích một đa thức thành

nhân tử?

HS: Phân tích đa thức thành nhân tử là

biến đổi đa thức đó thành một tích của các

Gv hướng dẫn HS tìm nhân tử chung của

mỗi đa thức, lưu ý đổi dấu ở câu c

Sau đó yêu cầu HS làm bài vào vở, gọi HS

lên bảng làm

Làm ?2:

Tìm x sao cho 3x2 – 6x = 0

GV gợi ý HS phân tích đa thức 3x2 – 6x

thành nhân tử Tích trên bằng 0 khi nào?

*Hoạt động 3: Luyện tập, củng cố:

Nhắc lại cách phân tích đa thức thành nhân

tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung

Ví dụ 2:

15x3 – 5x2 + 10x = 5x.3x2 – 5x.x + 5x.2 = 5x(3x2 – x + 2)

2/Áp dụng:

?1a)x2 – x = x.x – x.1 = x( x – 1)b)5x2(x – 2y) – 15x(x – 2y)

= (x – 2y) (5x2 – 15x)

= 5x(x – 2y)(x – 3)c)3(x – y) – 5x(y – x)

= 3(x – y) + 5x(x – y)

= (x – y)(3 + 5x)

?23x2 – 6x = 3x(x – 2) = 0

 3x = 0 hoặc x – 2 =0

 x = 0 hoặc x = 2

Bài 39:

a) 3x – 6y = 3(x – 2y)

Trang 15

b) x 2 + 5x3 + x2y

c) 14x2y – 21xy2 + 28x2y2

GV gọi HS lờn bảng làm

b) x 2 + 5x3 + x2y = x2(1 + 5x + y)c) 14x2y – 21xy2 + 28x2y2

A.MỤC TIấU BÀI HỌC:

- Củng cố cỏch phõn tớch đa thức thành nhõn tử bằng phương phỏp đặt nhõn tửchung; Hiểu phương phỏp dựng hằng đẳng thức

- Biết vận dụng cỏc hằng đẳng thức để phõn tớch đa thức thành nhõn tử

- Có thái độ học tập nghiêm túc

B.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:

Nêu vấn đề,giảng giải vấn đáp,nhóm

II.Kiểm tra bài củ: Viết các hằng đẵng thức đáng nhớ đã học.

III Nội dung bài mới:

1/ Đặt vấn đề:

Chỉ vào các hằng đẵng thức và hỏi đó có thể là bài toán phân tích đa thức thành nhân

tử hay không? Cơ sở của việc phân tích đó dựa vào đâu

2/ Triển khai bài:

* Cách phân tích nh vậy gọi là phơng pháp dùng hằng đẵng thức

Trang 16

Giới thiệu cách phân tích nh vậy gọi là

chia hết cho 4 với mọi n thuộc số nguyên

GV:Vậy muốn chứng minh đa thức trên

luôn chia hết cho 4 ta làm thế nào?

HS:Trả lời và tiến hành giải.

GV:Nhận xét và chốt lại cách giải.

Muốn chứng minh một đa thức chia hết

cho một số ta phải phân tích đa thức

thành nhân tử sao cho có thừa số phải

[?2] Tính nhanh

1052 - 25 =1052 - 52

= (105 + 5)(105 - 5) = 110.100 = 11000

2.

á p dụng:

Chứng minh đẵng thức: (2n + 5)2 - 25chia hết cho 4 với mọi n thuộc số nguyên.Giải :

Ta có: (2n + 5)2 - 25 = (2n + 5 - 5)(2n + 5 +5)

=2n.(2n +10) =4n(n +5)Vậy đa thức trên luôn chia hết cho 4

)b) - x3 + 9x2 - 27x + 27 = - (x - 3)3

IV.Củng cố bài học:

- Nhắc lại cách phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp dùng hằng đẵngthức Cho HS làm bài tập 43 sgk

V Hướng dẫn, dặn dũ:

- Học bài theo vở

- Làm bài tập 43,45,46 Sgk

TIẾT 11: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

Trang 17

BẰNG PHƯƠNG PHÁP NHểM HẠNG TỬ

A/ MụC TIÊU BÀI HỌC:

- Củng cố hai phương phỏp phõn tớch đa thức thành nhõn tử đó được học; Hiểuphương phỏp nhúm hạng tử

- Rèn kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử.Biết cỏch vận dụng để làm cỏc bài tậpkhỏc: như tỡm x, chứng minh

- Có thái độ học tập nghiên túc ,nhanh nhẹn

B/PHƯƠNG PHáp GIẢNG DẠY:

Nêu vấn đề,giảng giải vấn đáp,nhóm

C/ CHUẩN Bị CỦA GV VÀ HS:

Giáo viên: bài giảng, phấn màu

Học sinh: ễn tập cỏc phương phỏp phõn tớch đa thức thành nhõn tử đó học

D/TIếN TRìNH LÊN LớP:

I.ổn định lớp: Bắt bài hát,nắm sỉ số.

II.Kiểm tra bài củ: l mà bài tập 43

III Nội dung bài mới:

1/ Đặt vấn đề:

Xét đa thức x2 - 3x + xy - 3y

GV hỏi :Ta có thể phân tích đa thức trên với các phơng pháp đã học đợc không ,từ đódẩn dắt vào bài mới

2/ Triển khai bài:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung kiến thức

*Hoạt động 1: Tỡm hiểu vớ dụ

Ví dụ 1:Phân tích đa thức sau thành

nhân tử: x2 - 3x + xy - 3y

GV:Nh thầy đã giới thiệu ở trên em

nào có thể đặt nhân tử chung cho từng

Ví dụ 2:

2xy + 3z +6y +xz = (2xy + 6y) +(3z + xz) = 2y(x + 3) + z(x +3) = (x + 3)(2y + z)

Bạn An làm hoàn chỉnh nhất

Trang 18

A.MỤC TIÊU BÀI HỌC:

- Củng cố các cách phân tích đa thức thành nhân tử đã học: Phương pháp đặt nhân

tử chung, dùng hằng đẳng thức, nhóm hạng tử

- Có kỹ năng phân tích một đa thức thành nhân tử nhanh và chính xác Vận dụng linh hoạt để giải các bài toán khác

- Rèn luyện kỹ năng trình bày bài giải

B.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:

II.Kiểm tra bài cũ:

Làm bài tập 47sgk: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) x2 – xy + x – y

b) 3x2 – 3xy – 5x + 5y

Trang 19

c) xz + yz – 5(x + y)

III.Nội dung bài mới:

= 3(x2 + 2xy + y2 – z2)

= 3((x + y)2 – z2)

= 3(x + y + z)(x + y – z)c) x2 – 2xy + y2 – z2 + 2zt – t2

Ta có:

Trang 20

5x(x – 3) – x + 3 = (x – 3)(5x – 1) = 0Suy ra x – 3 = 0 hoặc 5x – 1 = 0Suy ra x = 3 hoặc x = 1/5

A/ MụC TIÊU BÀI HỌC:

- Củng cố cỏc cỏch phõn tớch đa thức thành nhõn tử đó học: Phương phỏp đặt nhõn

Giáo viên: Bài giảng, phấn màu

Học sinh: ễn tập kiến thức, làm bài tập

D/TIếN TRìNH LÊN LớP:

I.ổn định lớp: Bắt bài hát,nắm sỉ số

II.Kiểm tra bài củ:

1.Tìm x,biết: 5x(x - 3) - x + 3 = 0

2.Phân tích đa thức sau thành nhân tử : 5x3 + 10x2y + 5xy2

III Nội dung bài mới:

1/ Đặt vấn đề:

GV gọi ý bài tập 2 và hỏi, nh thế ta đã sử dụng mấy phơng pháp để phân tích đa thứctrên thành nhân tử ? Đó là một trong những cách mà thầy trò ta cùng nghiên cứu trong bàihọc hôm nay

2/ Triển khai bài:

*Hoạt động 1: Tỡm hiểu cỏc vớ dụ

GV: Ghi đầu đề lên bảng

1.Ví dụ:

Phân tích đa thức sau thành nhân tử

Trang 21

GV:Đa đề [?2] lên đèn chiếu,phát phiếu

học tập cho Hs,yêu cầu Hs hoạt động

theo nhóm

HS: Hoạt động theo nhóm ,ghi lại quá

trình hoạt động trên giấy trong

GV:Thu phiếu học tập của các nhóm để

nhận xét kết quả của nhau

x2 - 2xy + y2 - 9 = (x2 - 2xy + y2) - 9 =(x2 - 2xy + y2) - 9 =(x - y)2- 32

Vậy luôn chia hết cho 5

Trang 22

Ngµy so¹n: 29/9/08 Ngày giảng: 01/10/08

A/ MôC TI£U BÀI HỌC:

- Củng cố các cách phân tích đa thức thành nhân tử đã học: Phương pháp đặt nhân

Gi¸o viªn: Bài giảng, phấn màu

Häc sinh: Ôn tập kiến thức, làm bài tập

2/ TriÓn khai bµi:

GV:Thu phiÕu cho c¸c nhãm nhËn xÐt

GV:Giíi thiÖu c¸ch ph©n tÝch nh vËy gäi lµ

c) x2 + 5x + 6 = x2 + 2x + 3x + 6 =x(x +2) +3(x + 2) = (x +2)(x +3)

2.Bµi tËp 57.

Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö

a) x2 - 4x + 3 = x2 - 4x + 4 - 1 =(x - 2)2 - 1 =(x - 2 + 1)(x - 2 - 1) = (x - 1)(x - 3)

Trang 23

Giới thiệu phơng pháp phân tích bằng cách

thêm bớt

*Hoạt động 2: Làm bài tập 58

GV:Muốn chứng minh rằng: n3 - n luôn

chia hết cho 6 ta làm thế nào?

HS:Trả lời và lờn bảng thực hiện, HS dới

Đây là ba số tự nhiên liên tiếp nên luôn chiahết cho 2 và 3

Vậy n3 - n luôn chia hết cho 6

- Xem trớc chia đa thức cho đơn thức

A/ MụC TIÊU BÀI HỌC:

- Học sinh nắm đợc khái niệm chia hết của hai đa thức ,quy tắc chia đơn thức cho

đơn thức

- Rèn kỹ năng chia đơn thức cho đơn thức Vận dụng kết quả để làm bài tập khỏc

- Vận dụng quy tắc nhanh và chính xác

B/PHƯƠNG PHáp GIảNG DạY:

Nêu vấn đề,giảng giải vấn đáp,nhóm

C/ CHUẩN Bị CỦA GV - HS:

Giáo viên: Bài giảng, phấn màu

Học sinh: ễn lại quy tắc chia hai luỹ thừa cùng cơ số.

D/TIếN TRìNH LÊN LớP:

I.ổn định lớp: Nắm sỉ số.

II.Kiểm tra bài củ:

HS1: Làm bài tập 55a

HS2: Nhắc lại quy tắc chia hai luỷ thừa cùng cơ số đã học ở lớp 7

III Nội dung bài mới:

Trang 24

1/ Đặt vấn đề:

Phép chia đơn thức cho đơn thức có gì khác so với chia hai luỹ thừa cùng cơ số

2/ Triển khai bài:

*Hoạt động1: Quy tắc

GV:Giới thiệu phép chia hai đa thức.

Cho 2 đa thức A và B Ta nói A chia hết cho

B nếu tìm đợc đa thức Q sao cho A = B.Q

GV:Phát phiếu học tập cho Hs (phiếu ghi [?

c) 20x5 : 12x = 5/4x4

[?2]

a) Tính 15x2y2 : 5xy2 = 15 x2y2

5 xy 2 =3xb)Tính 12x3y : 9x2 = 4/3xy

Với x = -3 ; y = 1,005 ta có:

P = 362.Làm tính chia:

a) 53 : (- 5)2 = 5 ( 34 )5 : ( 34 )3 = ( 34 )2

Trang 25

Ngày soạn: 05/10/08 Ngày giảng: 08/10/08

A/ MụC TIÊU BÀI HỌC:

- Học sinh nắm đợc khi nào thì đa thức chia hết cho đơn thức ,quy tắc chia đa thứccho đơn thức

- Rèn kỹ năng chia đa thức cho đơn thức Vận dụng quy tắc nhanh và chính xác

- Cú thỏi độ học tập nghiờm tỳc

B/PHƯƠNG PHáp GIảNG DạY:

Nêu vấn đề,giảng giải vấn đáp,nhóm

C/ CHUẩN Bị CỦA GV - HS:

Giáo viên: Bài giảng, phấn màu.

Học sinh: Làm bài tập, nghiờn cứu bài mới.

D/TIếN TRìNH LÊN LớP:

I.ổn định lớp: Nắm sỉ số.

II.Kiểm tra bài củ:

Hãy phát biểu quy tắc chia đơn thức cho đơn thức Làm bài tập 61(Sgk)

III Nội dung bài mới:

Cho đơn thức 3xy 2 ,hãy viết một đa thức

có các hạng tử đều chia hết cho 3xy 2

-Chia các hạng tử của đa thức cho đơn

thức 3xy 2

-Cộng các kết quả vừa tìm đợc với nhau.

HS:Hoạt động theo từng nhóm trả lời theo

yêu cầu

GV:Ta nói : 2 - xy +3x2 là thơng của đa

thức 6xy2 - 3x2y3 + 9x3y2 chia cho đơn thức

3xy2

Vậy em nào có thể phát biểu quy tắc chia

đa thức cho đa thức(trờng hợp các hạng tử

của đa thức chia hết cho đơn thức)

Trang 26

a)khi thực hiện phép chia

(4x 4 - 8x 2 y 2 + 12x 5 y):(-4x 2 ),bạn Hoa viết:

GV:Tổ chức trò chơi ai nhanh hơn (chọ ra mổi đội bốn bạn ngẩu nhiên)

Nhắc lại quy tắc chia đa thức cho đơn thức

Khi nào thì đa thức chia hết cho đơn thức

V.Hướng dẫn, dặn dò:

- Học kỹ quy tắc chia đa thức cho đơn thức

- Làm bài tập 64,65 Sgk

- Xem trớc chia đa thức một biến đã sắp xếp

A/ MụC TIÊU BÀI HỌC:

- Học sinh nắm đợc thế nào là phép chia hết phép chia có d; Nắm vửng cách chia đathức mọt biến đã sắp xếp

- Rèn kỹ năng chia đa thức một biến đã sắp xếp Cú kỹ năng chia đa thức một biếnnhanh và chớnh xỏc

Trang 27

Học sinh: Học bài, nghiờn cứu bài mới

D/TIếN TRìNH LÊN LớP:

I.ổn định lớp: Nắm sỉ số.

II.Kiểm tra bài củ:

Hãy phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức Làm bài tập 65(Sgk)

III Nội dung bài mới:

1/ Đặt vấn đề:

Ta dã học về phép chia một đa thức cho một đa thức,vậy làm thế nào để chia đa thứccho đa thức(Đa thức một biến đã sắp xếp)?Hôm nay thầy trò ta cùng tìm hiểu

2/ Triển khai bài:

HS: Làm theo yêu cầu sau.

- Chia hạng tử có bậc coa nhất của đa thức

bị chia cho hạng tử có bậc coa nhất của đa

thức chia

- Đợc bao nhiêu nhân với đa thức chia

- Hảy tìm hiệu của đa thức bị chia với tích

-3x2 - 5x + 7 -3x2 - 3 -5x +10-5x + 10 không thể chia đợc cho x2+1nên -5x + 10 gọi là số d

Vậy:5x3 - 3x2 + 7 = (x2 + 1)(5x - 3)- 5x+10

*Chú ý: (Sgk)

Trang 28

cho học sinh tổng quát phép chia có d.

2 a = 1

IV.Củng cố bài học:

- Nhắc lại cách chia đa thức một biến đã sắp sếp

- Khi nào thì đa thức chia hết cho đa thức

A/ MụC TIÊU BÀI HỌC:

- Củng cố và khắc sõu phơng pháp chia đa thức cho đơn thức ,chia hai đa thức mộtbiến đã ắp sếp

- Rèn kỹ năng chia đa thức cho đơn thức,chia đa thức một biến đã sắp xếp

II.Kiểm tra bài củ: Chữa bài tập 69 (Sgk).

III Nội dung bài mới:

1/ Đặt vấn đề:

Các em đã nắm đợc quy tắc củng nh cách chia đa thức cho đơn thức hay chia đa thứccho đơn thức.Hôm nay thầy cùng các em cùng củng cố và nắm chắc thêm

2/ Triển khai bài:

2.Không thực hiện phép chia hãy xét xem

đa thức A có chia hết cho đa thức B

a) A chia hết cho B vì các hạng tử của A

đều chia hết cho đơn thức Bb)A chia hết cho B

Trang 29

2x4 + x3 - 3x2 + 5x -2 x2 - x +12x4 -2x3 +2x2 2x2+3x - 2 3x3 - 5x2 + 5x -2

3x3 - 3x2 + 3x -2x2 + 2x -2 -2x2 + 2x -2

0BT4

a) (4x2 - 9y2):(2x - 3y) =(2x + 3y)(2x - 3y):(2x - 3y) =2x + 3y

b) (x2- 3x + xy - 3y):(x+y) =[x(x - 3) + y(x - 3)] : (x+ y) =(x - 3)(x + y) : (x + y) = x - 3

BT5

2x3- 3x2 + x + a x + 2 2x3 + 4x2 2x2- 7x +15 -7x2 + x + a

-7x2 - 14x 15x + a 15x + 30

a - 30

§Ó 2x3- 3x2+ x + a chia hÕt ®a thøc x + 2th× a - 30 = 0

Xem l¹i tÊt c¶ c¸c kiÕn thøc cña ch¬ng h«m sau «n tËp

A/ MôC TI£U BÀI HỌC:

-HÖ thèng vµ cñng cè kiÕn thøc c¬ b¶n cña ch¬ng: nhân chia đa thức, những hằngđẳng thức đáng nhớ

Trang 30

- Rèn kỹ năng nhõn chia đa thức, vận dụng cỏc hằng đẳng thức.

- Nâng cao khả năng vận dụng kiến thức vào làm cỏc bài tập khỏc

- Rèn tính chăm chỉ

B/PHƯƠNG PHáp GIảNG DạY:

Giảng giải vấn đáp,nhóm

C/CHUẩN Bị CỦA GV - HS:

Giáo viên: Đèn chiếu ,phim trong ghi đề các bài tập,phiếu học tập

Học sinh: Bút dạ, các câu hỏi về nhà.

D/TIếN TRìNH LÊN LớP:

I.ổn định lớp: Nắm sỉ số.

II.Kiểm tra bài củ: Lồng vào bài mới.

III Nội dung bài mới:

1/ Đặt vấn đề.

Nh vậy ta đã hoàn thành chơng I, hôm nay ta cùng đi lại để khắc sâu thêm

2/ Triển khai bài.

*Hoạt động 1:Lý thuyết (10 phút)

- Phát biểu các quy tắc nhân đơn thức với đa

thức ; nhân đa thức với đa thức

- Hãy viết bảy hằng đẳng thức đáng nhớ

- Khi nào thì đa thức A chia hết cho đơn

thức B?

- Khi nào thì đa thức A chia hết cho đa thức

B?

HS: Trả lời các câu hỏi trên.

GV:Đa bảng phụ ghi các nội dung trên lên

góc bảng bên phải

*Hoạt động 2: Bài tập.(32 phút)

GV:Đa đề bài tập 76,78a,79a lên đèn chiếu.

HS: Hoạt động theo nhóm trên giấy trong

Ta có: 2x - x2- 1 = -(x - 1)2 - 2 < 0 x,y

Trang 31

A/ MụC TIÊU BÀI HỌC:

- Tiếp tục củng cố cỏc kiến thức cơ bản của chơng: nhõn chia đa thức, chia đa thứcmột biến đó sắp xếp

- Rèn kỹ năng nhõn chia đa thức

- Vận dụng kiến thức làm cỏc bài tập khỏc

- Rèn tính chăm chỉ

B/PHƯƠNG PHáp GIảNG DạY:

Giảng giải vấn đáp, nhóm

C/CHUẩN Bị CỦA GV - HS:

Giáo viên: Đèn chiếu ,phim trong ghi đề các bài tập,phiếu học tập

Học sinh: Bút dạ, các câu hỏi về nhà.

D/TIếN TRìNH LÊN LớP:

I.ổn định lớp: Nắm sỉ số.

II.Kiểm tra bài củ: Kết hợp với ụn tập.

III Nội dung bài mới:

*Hoạt động 1:Lý thuyết (10 phút)

- Phát biểu quy tắc chia đơn thức cho đơn

thức, chia đa thức cho đơn thức

- Khi nào thì đa thức A chia hết cho đơn

thức B?

- Khi nào thì đa thức A chia hết cho đa thức

B?

HS: Trả lời các câu hỏi trên.

GV:Đa bảng phụ ghi các nội dung trên lên

A.Lý thuyết:

Trang 32

- GV giỳp đỡ HS nếu cần thiết.

Bài 3.Tìm a để đa thức 2x 3 - 3x 2 + x +a chia

hết cho đa thức x+2.

B.Bài tập.

Bài 1: làm tớnh chiaa) (25x5 - 5x4 + 10x2) : 5x2

= 5x3 – x2 + 2b) (18x3y2 – 6x2y - 12x2y2) : 6x2y = 3xy – 1 – 2y

Bài 80 sgk: Làm tớnh chia2x4 + x3 - 3x2 + 5x - 2 x2 - x +12x4 - 2x3 +2x2

2x2+3x - 2 3x3 - 5x2 + 5x - 2

3x3 - 3x2 + 3x -2x2 + 2x - 2 -2x2 + 2x - 2

0 Bài 3:

2x3 - 3x2 + x + a x + 2 2x3 + 4x2

-7x2 + x + a 2x2- 7x +15 -7x2 - 14x

15x + a 15x + 30

a - 30

Để 2x3- 3x2+ x +a chia hết đa thức x + 2 thì

a - 30 = 0Vậy a = 30

IV.Củng cố bài học:

Nhắc lại các phần lý thuyết cơ bản và phơng pháp cơ bản qua các bài tập

V.Hướng dẫn, dặn dò:

Xem lại tất cả các kiến thức của chơng chuẩn bị kiểm tra

Trang 33

TIẾT 21: KIỂM TRA CHƯƠNG I (45’)

A.MỤC TIÊU:

- Củng cố một số kiến thức trong chương I

- HS có kỹ năng vận dụng các kiến thức trong chương I để làm một số dạng toánnhư nhân chia đa thức, phân tích một đa thức thành nhân tử,

- HS có kỹ năng trình bày một bài giải rõ ràng, chính xác

- Rèn luyện tính chính xác trong khi làm bài, vận dụng kiến thức, ý thức tự giác

B.PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA:

Trắc nghiệm khách quan - tự luận

C.CHUẨN BỊ CỦA GV - HS:

GV: Đề bài kiểm tra

HS: Ôn tập kiến thức, máy tính (nếu cần thiết)

D.TIẾN TRÌNH KIỂM TRA:

1) Ổn định, tổ chức lớp: Nắm sĩ số lớp.

2) Tiến hành kiểm tra: GV phát đề bài cho HS.

ĐỀ BÀI:

A.TRẮC NGHIỆM: (2 điểm) Đánh dấu “x” vào ô thích hợp:

Ngày đăng: 05/03/2021, 19:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w