Mục tiêu - Nắm đợc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang, hình thang cân - Biết áp dụng các định nghĩa và tính chất đó để làm các bài toán chứng minh, tính độ lớn của góc,
Trang 1Ngày soạn : 05/01/2011
chủ đề : nhân đa thức với đa thức
Tiết 1: Nhân đơn thức với đa thức
5x y - 10x y + 5xy
Bài 2 : ĐSa) = - 3x2 - 3xb) = - 11x + 24Bài 3 :
+) Rút gọn A = - 15xtại x = -5 A = 75+) Rút gọn B = x2 - y2tại x= 1,5 ; y = 10 B = - 97,75+) Từ x = 99 => x + 1 = 100Thay 100 = x + 1 vào biểu thức C ta đợc
C = x - 9 = 99 - 9 = 90Bài 4 : ĐS
a) - 13x = 26 => x = - 2b) 3x = 15 => x = 5Bài 5 :
a) = 10 10n - 6 10n = 4 10nb) = 90 10n - 102 10n + 10 10n
Trang 2- (A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD
Bài 3 :a) cho a và b là hai số tự nhiên
nếu a ghia cho 3 d 1, b chia cho d 2
chứng minh rằng ab chia cho 3 d 2
b) Cho bốn số lẻ liên tiếp Chứng
minh rằng hiệu của tích hai số cuối với
tích hai số đầu chia hết cho 16
Bài 4 : cho x, y Z Chứng minh rằng
c) x2 - 12x + 35Bài 2 :
Biến đổi vế trái bằng cách thực hiện phép nhân đa thức với đa thức và rút gọn
ta đợc điều phải chứng minhBài 3 :
a) Đặt a = 3q + 1 ; b = 3p + 2 (p, q N)
Ta có
a b = (3q + 1)( 3p + 2 ) = 9pq + 6q + 3p + 2Vậy : a b chia cho 3 d 2b) Gọi bốn số lẻ liên tiếp là : (2a - 3) ; (2a - 1) ; (2a + 1) ; (2a + 3) a Z
ta có : (2a + 1)(2a + 3) - (2a - 3)(2a - 1)
= 16 a 16Bài 4:
a) 5x + y 19 => 3(5x + y) 19
mà 19x 19
=> [19x - 3(5x + y) ] 19Hay 4x - 3y 19
b) xét 3D - 2C
= 3(4x + 3y) - 2(7x + 2y)
= 13x 13
Mà 2C = 2(4x + 3y) 13Nên 3D 13 vì (3, 13) = 1 nên D 13 hay 7x + 2y 13
Hoạt động 3 : Hớng dẫn về nhà
- Ôn lại lý thuyết
- Xem lại các dạng bài tập đã làm
Trang 3- Biết áp dụng các hằng đẳng thức đó để thực hiện các phép tính, rút gọn biểu thức, tính giá trị của biểu thức, bài toán chứng minh
- Nắm đợc các hằng đẳng htức đáng nhớ: Tổng hai lập phơng, hiệu hai lập phơng và các hằng đẳng thức đáng nhớ mở rộng nh (a + b + c)2; (a - b - c)2;
Bài 2a) = 2(x2 + y2)b) = 4x2
c) = 6x2 + 48x - 57Bài 3:
a) = 7400b) = 1003 = 1000000c) = 1003 = 1000000Bài 4:
a) vế trái nhân với (2 - 1) ta có3
Trang 4= 232 - 1
b) 1002 + 1032 + 1052 +942 = 1012 + 982
+ 962 + 1072
(2 - 1) (2 + 1)(22 + 1)(24 + 1)(28 + 1)(216+ 1)
= (22 - 1)(22 + 1)(24 + 1)(28 + 1)(216 + 1)
= ((24 - 1)(24 + 1)(28 + 1)(216 + 1)
= (28 - 1)(28 + 1)(216 + 1)
= (216 - 1)(216 + 1) = 232 - 1Vậy vế phải bằng vế tráib) Đặt a = 100 ta có
a2 + (a + 3)2 + (a + 5)2 + (a - 6)2 = (a + 1)2 + (a - 2)2 + (a - 4)2 + (a + 7)2
VT = a2 + a2 + 6a + 9 + a2 +10a + 25 +
a2 - 12a + 36 = 4a2 + 4a + 70
VP = a2 + 2a + 1 + a2 - 4a + 4 + a2 - 8a + 16 + a2 + 14a + 49
= 4a2 + 4a + 70Vậy vế phải = Vế trái
Biến đổi vế trái ta có
a3 + b3 + a3 - b3 = 2a3
VP = VTb) a3 + b3 = (a + b)[(a - b)2 + ab]
Biến đổi vế phải ta có(a + b)[(a - b)2 + ab]
= (a + b)(a2 - 2ab + b2+ ab)
= (a + b)(a2 - ab + b2)
= a3 + b3
VP = VTc) (a2 + b2)(c2 + d2) = (ac + bd)2 + (ad - bc)2
Mà (x - 2)2 ≥ 0 nên (x - 2)2 + 1 > 0 với xb) Xét 6x - x2 - 10 = - (x2 - 6x + 10) = - [(x2 - 6x + 9)+ 1] = - [(x - 3)2 + 1]
Mà (x - 3)2 ≥ 0
Trang 5Bµi 4: T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt, gi¸ trÞ lín
a) A = x2 - 2x + 5 = (x - 1)2 + 4 ≥ 4VËy gi¸ trÞ nhá nhÊt cña A = 4 t¹i x = 2b) B = 2x2 - 6x = 2(x2 - 3x)
VËy gi¸ trÞ nhá nhÊt cña B = 9
2 t¹i
x = 3 2
c) C = 4x - x2 + 3 = - (x2 - 4x + 4) + 7
= - (x - 2)2 + 7 ≤ 7VËy gi¸ trÞ lín nhÊt cña C = 7 t¹i x = 2
Trang 6giản cho phơng pháp này không ?
? Nội dung cơ bản của phơng phápdùng
- Nếu tất cả các hạng tử của một đa thức
có một nhân tử chung thì đa thức đó biểu diễn đợc thành một tích của nhân tửchung đó với đa thức khác
Phơng pháp này dựa trên tính chất của phân phối của phép nhân đối với phép cộng
Công thức đơn giản là
AB - AC = A(B + C)
- Nếu đa thức là một vế của hằng đẳng thức đáng nhớ nào đó thì có thể dùng hằng đẳng thức đó để biểu diễn thành một tích các đa thức
Hoạt động 2 : Bài tập
Bài toán 1 : Trong các biến đổi sau, biến
đổi nào là phân tích đa thức thành nhân
- Cách biến đổi (1) không phải là phân tích đa thức thành nhân tử vì cha đợc biến đổi thành một tích củ một đơn thức
và một đa thức
- Cách biến đổi (2) không phải là phân tích đa thức thành nhân tử vì đa thức một biến đợc biến đổi thành tích các
= (y + 1)(5y - 2)c) 14x2(3y - 2) + 35x(3y - 2) + 28y(2 - 3y)
= (2x)3 + (3y)3
= (2x + 3y)[(2x)2 - 2x.3y + (3y)2]
= (2x + 3y)(4x - 6xy + 9y)
Trang 7c) 9x2 - 16
= (3x)2 - 42
= (3x - 4)(3x + 4)d) 4x2 - (x - y)2
ta cã thÓ dïng phèi hîp nhiÒu ph¬ng ph¸p víi nhau mét c¸ch hîp lÝ
= (x2 - 2xy) + (5x - 10y)
= x(x - 2y) + 5(x - 2y)
= (x - 2y)(x + 5)b) x(2x - 3y) - 6y2 + 4xy
= x(2x - 3y) + (4xy - 6y2)
= x(2x - 3y) + 2y(2x - 3y)
= (2x - 3y) (x + 2y)c) 8x3 + 4x2 - y2 - y3
= (8x3 - y3) + (4x2 - y2)
= [(2x)3 - y3] + [(2x)2 - y2]7
Trang 8= (2x - y)( 4x2 + 2xy + y2 + 2x + y)Bµi 2
= ab2(c3 + 64)
= ab2(c3 + 43)
= ab2(c + 4)(c2 - 4c + 16)c) 27x3y - a3b3y
Trang 9Ngày soạn : 10/01/2011
tứ giác
Tiết 6: Hình thang, hình thang cân
I Mục tiêu
- Nắm đợc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thang, hình thang cân
- Biết áp dụng các định nghĩa và tính chất đó để làm các bài toán chứng minh, tính độ lớn của góc, của đoạn thẳng
- Biết chứng minh tứ giác là hình thang, hình thang cân
- có kĩ năng vận dụng các kiến thức vào thực tiễn
song song, hai cạnh đáy bằng nhau
? Định nghĩa, tính chất hình thang cân
? Dấu hiệu nhậ biết hình thang cân
HS trả lời nh SGK+) - Hình thang là tứ giác có hai cạnh
đối song song
- Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông
+) - Nếu hình thang có hai cạnh bên song song thì hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh đáy bằng nhau
- Nếu hình thang có hai cạnh đáy bằng nhauthì hai cạnh bên song song và bằng nhau
+) Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau
+) Tính chất: Hình thang cân có hai cạnh bên bằng nhau, hai đờng chéo bằngnhau
+) Dấu hiệu nhận biết:
- Hình thang có hai góc kề một đáybằng nhau là hình thang cân
- Hình thang có hai đờng chéo bằng nhau là hình thang cân
Hoạt động 2 : Bài tập
Bài 1: Cho tam giác ABC cân tại A
Trên các cạnh AB, AC lấy các điểm M,
12
Trang 10Mặt khác DEBEBC (so le)Vậy để DB = DE thì EB là đờng phân giác của góc B
Tơng tự DC là đờng phân giác của góc CVậy nếu BE và CD là các tia phân giác thì DB = DE = EC
ỡ + =
ớ
= ợ
Trang 11đẳng thức: hiệu hai lập phơng hoặc làm
xuất hiện nhân tử chung x2 + x + 1
= x2 + 2x - 7x - 14
= (x2 + 2x) - (7x + 14)
= x(x + 2) - 7(x + 2)
= (x + 2)(x - 7)c) 4x2 - 3x - 1
= 64x4 + 16x2 + 1 - 16x2
= (8x2 + 1)2 - (4x) 2
= (8x2 + 1 - 4x) (8x2 + 1 + 4x)c) 81x4 + 4
= 81x4 + 36x2 + 4 - 36x2
= (9x2 + 2)2 - (6x) 2
= (9x2 + 2 - 6x) (9x2 + 2 + 6x)
11
Trang 12= (x2 + x + 1)[ x(x3 + 1)(x - 1) + 1]
= (x2 + x + 1)(x5 - x4 + x2 - x + 1)b) x8 + x + 1
= x8 - x2 + x2 + x + 1
= x2(x6 - 1) + (x2 + x + 1)
= x2(x3 - 1)(x3 + 1) + (x2 + x + 1)
= x2(x3 + 1)(x - 1)(x2 + x + 1) + (x2 + x + 1)
= (x2 + x + 1)[ x2(x3 + 1)(x - 1) + 1]
= (x2 + x + 1)(x5 - x4 + x3 - x2 - x + 1)c) x5 + x4 + 1
= x5 + x4 - x2 - x + x2 + x + 1
= x2(x3 - 1) - x(x3 - 1)+ (x2 + x + 1)
= (x3 - 1)(x2 - x) + (x2 + x + 1)
= (x - 1)( x2 + x + 1)(x2 - x) + (x2 + x + 1)
= (x2 + x + 1)[ (x - 1) )(x2 - x) + 1]
= (x2 + x + 1)(x3 - 2x2 + x + 1)d) x10 + x5 + 1
= x10 - x + x5 - x2 + x2 + x + 1
= x(x9 - 1) - x2(x3 - 1)+ (x2 + x + 1)
= x(x3 - 1)(x6 - x3 + 1) - x2(x3 - 1) + (x2 + x + 1)
= (x3 - 1)( x7 + x4 + x + x2) + (x2 + x + 1)
= (x - 1) (x2 + x + 1) )( x7 + x4 + x + x2) + (x2 + x + 1)
= (x2 + x + 1)[ (x - 1) )( x7 + x4 + x + x2)+ 1]
Trang 13Ngày soạn : 13/01/2011
Phân tích đa thức thành nhân tử Tiết : 9 Kiểm tra
I Mục tiêu
- Kiểm tra kiến thức của HS sau khi đã học xong các chủ đề
- Rèn luyện cho HS t duy độc lập , sáng tạo và tính chủ động làm bài
- Nắm vững định nghĩa, tính chất đờng trung bình trong tam giác, trong hình thang
- Biết áp dụng định nghĩa, tính chất đó vào tính góc, chứng minh các cạnh song song , bằng nhau
- Hiểu đợc tính thực tế của các tính chất này
II Tiến trình dạy học
13
Trang 14Hoạt động 1 : Lý thuyết
1 Nêu định nghĩa, tính chất đờng trung
bình của tam giác
2 Nêu định nghĩa, tính chất đờng trung
bình của hình thang
HS trả lời
1 Tam giác+) Định nghĩa : Đờng trung bình của tam giác là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh của tam giác
+) Tính chất:
- Đờng thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song với cạnhthứ hai thì đi qua trung điểm cạnh thứ hai
- Đờng trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ ba và bằng nửa cạnh ấy
2 Hình thang+) Định nghĩa: Đờng trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên
+) Tính chất
- Đờng thẳng đi qua trung điểm môt cạnh bên và song song với hai đáy thì đi qua trung điểm cạnh bên thứ hai
- Đờng trung bình của hình thang thì song song với hai đáy và bằng nửa tổng hai đáy
Hoạt động 2 : Bài tập
Bài 1 : Cho tam giác ABC các đờng
trung tuyến BD và CE cắt nhau ở G gọi
I, K theo thứ tự là trung điểm của GB,
GC Chứng minh rằng DE // IG,
DE = IG
Bài tập 2: Cho hình thang ABCD
(AB // CD) các tia phân giác góc ngoài
đỉnh A và D cắt nhau tại H Tia phan
giác góc ngoài đỉnh B và C cắt nhau ở
Trang 15Yêu cầu HS vẽ hình, nêu GT, KL BK với DC
Xét tam giác ADE
1
A =E (so le)
Mà A1=A2 => ADE cân tại DMặt khác DH là tia phân giác của góc D
=> DH AHChứng minh tơng tự ; BK CKb) theo chứng minh a ADE cân tại D
mà DH là tia phân giác ta cũng có DH là
đờng trung tuyến => HE = HAchứng minh tơng tự KB = KFvậy HK là đờng trung bìng của hình thang ABFE => HK // EF
hay HK // DCb) Do HK là đờng trung bình của hình thang ABFK nên
I Mục tiêu
- Biết phép đối xứng trục và nhận dạng đợc nó trong các trờng hợp cụ thể , đơn giản
- Hiểu đợc một số tính chất của phép đối xứng trục
- Có kĩ năng vận dụng phépp đối xứng trục vào giải các bài toán có nội dung thực tiễn
- Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua
đờng thẳng d nếu d là đờng trung trực của đoạn thẳng nối hai điểm đó
- Hai hình gọi là đối xứng với nhau qua
đờng thẳng d nếu mỗi điểm thuộc hình này đối xứng với một điểm thuộc hình kia qua đờng thẳng d và ngợc lại
b) tính chất : Nếu hai đoạn thẳng ( góc, tam giác ) đối xứng với nhau qua một đ-ờng thẳng thì chúng bằng nhau
Hoạt động 2 : Bài tập Bài 1: Cho tam giác ABC có Â = 600 ,
trực tâm H gọi M là điểm đối xứng với
M
CD
Trang 16Bài 2: Cho tam giác ABC có ba góc
nhọn kẻ đờng cao AH Gọi E và F là
các điểm đối xứng của H qua các cạnh
AB và AC đoạn thẳng EF cắt AB và AC
tại M và N chứng minh : MC song song
với EH và NB song song với FH
GV cho HS vẽ hình, viết GT, KL
b) M đối xứng với H qua BC
BC là đờng trung trực của HM
BH = BMChứng minh tơng tự , CH = CM
BHC = BMC (c c c)b) Gọi D là giao diểm của BH và AC , E
là giao điểm của CH và AB Xét tứ giác ADHE
xét MHNvì E và H đối xứng với nhau qua AB
AB là phân giác ngoài của góc MTơng tự AC là phân giác ngoài góc N
AH là phân giác trong củ góc H
Do AH BC nên BC là phân giác ngoài của góc H
AC và BC là hai phân giác ngoài của góc N và góc H
MC là phân giác trong của góc M
AB và MC là hai phân giác ngoài và trong của của góc M nên AB MC Ta lại có AB EH
E
F
Trang 17Tuần 8 (Hình học)
Ngày soạn :
chủ đề : tứ giác Tiết : 4 Hình bình hành
I Mục tiêu
- Nắm đợc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình bình hành
- Biết áp dụng các định nghĩa và tính chất đó để làm các bài toán chứng minh, tính độ lớn của góc, của đoạn thẳng
- Biết chứng minh tứ giác là hình bình hành
- có kĩ năng vận dụng các kiến thức vào thực tiễn
II Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Lý thuyết
Hãy nêu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu
nhận biết hình bình hành - Định nghĩa : Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song
- Tính chất: Trong hình bình hành
a) Các cạnh đối bằng nhaub) Các góc đối bằng nhauc) Hai đờng chéo cắt nhau tại trung
điểm của mỗi đờng
- Dấu hiệu nhận biết
a) Tứ giác có các cạnh đối song song là hình bình hành
b) Tứ giác có các cạng đối bằng nhau làhình bình hành
c) Tứ giác có các cạng đối song song và bằng nhau là hình bình hành
d) Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hành
e) Tứ giác có hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng là hình bình hành
Hoạt động 2 : Bài tập
Bài 1: Cho hình bình hành ABCD Gọi
E, F theo thứ tự là trung điểm của AB,
CD Gọi M là giao điểm của à và DE, N
là giao điểm của BF và CE Chứng minh
Tứ giác EMFN có EM // FN , EN // FMnên EMFN là hình bình hành
b) Gọi O là giao điểm của AC và EF
Ta sẽ chứng minh MN củng đi qua O AECF là hình bình hành, O là trung
điểm của AC nên O là trung điểm của EF
EMFN là hình bình hành nên đờng chéo
MN đi qua trung điểm O của EFVậy AC, EF, MN đồng qui tại O17
A
CF
D
M
NO
Trang 18Bài 2: Cho ∆ ABC, ở phía ngoài tam
giác vẽ các tam giác vuông cân tại A là
ABD và ACE , vẽ hình bình hành ADIE
Từ ∆ BAC = ∆ ADI => ABC= DAI
mà DAB= 90 0 =>BAH +DAI = 90 0
=> ABC BAH+ = 90 0
=> ∆ BAH vuông tại H
do đó AH BChay IA BC
I Mục tiêu
- Biết phép đối xứng tâm và nhận dạng đợc nó trong các trờng hợp cụ thể , đơn giản
- Hiểu đợc một số tính chất của phép đối xứng tâm
- Có kĩ năng vận dụng phép đối xứng tâm vào giải các bài toán có nội dung thực tiễn
II Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Lý thuyết
1) Định nghĩa, tính chất của đối xứng
- Hai điểm gọi là đối xứng với nhau qua
điểm O Nếu O là trung điểm của đoạn thẳng nối hai điểm đó
- Hai hình gọi là đối xứng với nhau qua
điểm O nếu mỗi điểm thuộc hình này
đối xứng với một điểm thuộc hình kia
Trang 19điểm thì chúng bằng nhau2) Hình bình hành có trục đối xứng
- Giao điểm hai đờng chéo của hình bình hành là tâm đối xứng của hình bìnhhành đó
Hoạt động 2 : Bài tập
Bài 1: Cho hình bình hành ABCD, O là
giao diểm hai đờng chéo Gọi E là một
điểm thuộc cạnh AB, F là giao điểm của
Bài 2: Cho tam giác ABC vẽ A’ đối
xứng với A qua C, vẽ B’ đối xứng với B
qua A, vẽ C’ đối xứng với C qua B D và
D’ lần lợt là trung điểm của AC và A’C’
Giải : a) ∆BOE và ∆DOF có OB = OD ,
B =D O =O nên ∆BOE = ∆DOF (g c g) => BE = DF
(Củng có thể giải thích BE = DF nh sau:
E đối xứng với F qua O, B đối xứng với
D qua O => BE đối xứng với DF qua O,
Vậy ∆BEG = ∆DFH (g c g)
=> EG = FHb) ta có EG = FH, EG // FH nên EGFH
b) Gọi I, I’ thứ tự là trung điểm của OB, OB’
19
AH
Trang 20ta chứng minh đợc DD’II’ là hình bình hành => BI = IO = OD => O là trọng tâm của tam giác ABC
tơng tự B’I’ = I’O = OD’ => O là trọngtâm của tam giác A’B’C’
I Mục tiêu
- Nắm đợc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật
- Biết áp dụng các định nghĩa và tính chất đó để làm các bài toán chứng minh, tính độ lớn của góc, của đoạn thẳng
- Biết chứng minh tứ giác là hình chữ nhật
- có kĩ năng vận dụng các kiến thức vào thực tiễn
II Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Lý thuyết
Hãy nêu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu
nhận biết hình chữ nhật - Định nghĩa: Hình chữ nhật là tứ giác có bốn góc vuông
- Tính chất:
+ Hình chữ nhật có cả tính chất của hìnhbình hành, hình thang cân
+ Trong hình chữ nhật: Hai đờng chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng
- Dấu hiệu nhận biết+ Tứ giác có ba góc vuông là hình chữ
nhật+ Hình thang có một góc vuông là hình chữ nhật
+ Hình bình hành có một góc vuông là hình chữ nhật
+ Hình bình hành có hai đờng chéo bằngnhau là hình chữ nhật
Hoạt động 2 : Bài tập
Bài 1: Cho ∆ABC vuông tại A Đờng
cao AH Gọi D, E theo thứ tự là chân
các đờng vuông góc kẻ từ H dến AB,
AC
a) Chứng minh AH = DE
b) Gọi I là trung điểm của HB, K là
trung điểm của HC Chứng minh rằng
Trang 21GV cho HS lên bảng vẽ hình, nêu GT,
KL
Bài 2: Cho tứ giác lồi ABCD có CD
Gọi E, F, G, H thứ tự là trung điểm của
KE = KH => ∆EKH cân tại K
=> H 2=E2 (2)
Từ (1) và (2) ta có
=> EK DE chứng minh tơng tự DI DEvậy DI // EK
Mà EF // AB ; FH // CD
=> EF FH ( vì AB CD)Vậy EFGH là hình chữ nhật
=> EG = FH (hai đờng chéo hình chữ nhật)
b) Nếu BC // AD => ABCD là hình thang
E
H
G
Trang 22chủ đề : tứ giác Tiết : 7 Hình thoi
I Mục tiêu
- Nắm đợc định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thoi
- Biết áp dụng các định nghĩa và tính chất đó để làm các bài toán chứng minh, tính độ lớn của góc, của đoạn thẳng
- Biết chứng minh tứ giác là hình thoi
- có kĩ năng vận dụng các kiến thức vào thực tiễn
II Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Lý thuyết
Nêu định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận
biết hình thoi +) Định nghĩa : Hình thoi là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau
- Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi
- Hình bình hành có hai đờng chéo vuông góc với nhau là hình thoi
- Hình bình hành có một đờng chéo là phân giác của một góc là hình thoi
H
A
1 2