Hoạt động của GV&HS Kiến thức trọng tâm - Giáo viên nêu bài toán ?Nêu cách làm bài toán Học sinh :…… - Cho học sinh làm theo nhóm - Giáo viên đi kiểm tra,uốn nắn - Gọi học sinh lên bản
Trang 1Tháng 10 Buổi 1: HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ A.Mục Tiêu
+ Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức: Bình phương một tổng, bình phương mộthiệu, hiệu hai bình phương
+ Học sinh vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào giải toán
+ Biết áp dụng các hằng đẳng thức vào việc tính nhanh, tính nhẩm
B.Chuẩn Bị:giáo án,sgk,sbt,thước thẳng.
Hoạt động của GV&HS Kiến thức trọng tâm
- Giáo viên nêu bài toán
?Nêu cách làm bài toán
Học sinh :……
- Cho học sinh làm theo nhóm
- Giáo viên đi kiểm tra,uốn nắn
- Gọi học sinh lên bảng làm lần lượt
- Các học sinh khác cùng làm, theo dõi và
nhận xét,bổ sung
- Giáo viên nhận xét
- Giáo viên nêu bài toán
?Nêu cách làm bài toán
Học sinh :……
- Cho học sinh làm theo nhóm
- Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn
- Gọi học sinh lên bảng làm lần lượt
-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và
nhận xét,bổ sung
-Giáo viên nhận xét
- Giáo viên nêu bài toán
?Nêu cách làm bài toán
Học sinh :……
-Cho học sinh làm theo nhóm
-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn
-Gọi học sinh lên bảng làm lần lượt
1
2 )2=4x2-2a+
1 4
c) (7-x)2 =49-14x+x2 d) (x5+2y)2 =x10+4x5y+4y2
Trang 2-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và
nhận xét,bổ sung
-Giáo viên nhận xét ,nhắc các lỗi học sinh
hay gặp
- Giáo viên nêu bài toán
?Nêu cách làm bài toán
Học sinh :……
-Cho học sinh làm theo nhóm
-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn
-Gọi học sinh lên bảng làm lần lượt
-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và
nhận xét,bổ sung
-Giáo viên nhận xét ,nhắc các lỗi học sinh
hay gặp
- Giáo viên nêu bài toán
?Nêu cách làm bài toán
Học sinh :……
-Cho học sinh làm theo nhóm
-Giáo viên đi kiểm tra ,uốn nắn
-Gọi học sinh lên bảng làm lần lượt
-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và
nhận xét,bổ sung
- Giáo viên nêu bài toán
?Nêu cách làm bài toán
Học sinh :……
-Gọi học sinh lên bảng làm lần lượt
-Các học sinh khác cùng làm ,theo dõi và
nhận xét,bổ sung
-Giáo viên nhận xét ,nhắc các lỗi học sinh
hay gặp
- Giáo viên nêu bài toán
?Nêu cách làm bài toán
Học sinh :……
e) (x+2-y)(x-2-y)Giải
a) (a2- 4)(a2+4)=a4-16b) (x3-3y)(x3+3y)=x6-9y2
c) (a-b)(a+b)(a2+b2)(a4+b4)=a8-b8
=(a-b+c+b-c)2=a2
b) (2x-3y+1)2-(x+3y-1)2
=(2x-3y+1+x+3y-1)(2x-3y+1+-x-3y+1) =3x(x-6y+2)=3x2-18xy+6x
c) (3x-4y+7)2+8y(3x-4y+7)+16y2
=(3x-4y+7+4y)2=(3x+7)2=9x242x+49d) (x-3)2+2(x-3)(x+3)+(x+3)2
=(x-3+x+3)2=4x2
Bài 6.Biết a+b=5 và ab=2.Tính (a-b)2
Giải (a-b)2=(a+b)2-4ab=52-4.2=17
Bài 7.Biết a-b=6 và ab=16.Tính a+b
Giải(a+b)2=(a-b)2+4ab=62+4.16=100(a+b)2=100 ⇒ a+b=10 hoặc a+b=-10
Bài 8.Tính nhanh:
a) 972-32 b) 412+82.59+592
c) 892-18.89+92
Giải a) 972-32 =(97-3)(97+3)=9400
b) 412+82.59+592=(41+59)2=10000c) 892-18.89+92=(89-9)2=6400
Bài 9.Biết số tự nhiên x chia cho 7 dư
6.CMR:x2 chia cho 7 dư 1Giải
Trang 3-Giáo viên hướng dẫn.
-Gọi 1 học sinh lên bảng làm
x chia cho 7 dư 6 ⇒ x=7k+6 , k ∈ N
Trang 4+Củng định nghĩa và các định lí về đường trung bình của tam giác , hình thang.
+ Biết vận dụng các định lí về đường trung bình của tam giác,hình thang để tính độ dài,chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đường thẳng song song
+ Rèn cách lập luận trong chứng minh định lí và vận dụng định lí vào giải các bài toánthực tế
B.Chuẩn Bị:giáo án,sgk,sbt,thước thẳng,êke.
C.Tiến trình:
1.Kiểm Tra
- Nêu định nghĩa đường trung bình của tam giác, hình thang?
- Nêu tính chất đường trung bình của tam giác, hình thang?
?Nêu giả thiết ,kết
luận của bài toán
Trang 5?Nêu giả thiết ,kết
luận của bài toán
Học sinh :Lấy trung
điểm của EB,…
-Học sinh đọc bài
toán
-Yêu cầu học sinh
vẽ hình
?Nêu giả thiết ,kết
luận của bài toán
Học sinh :…
?Nêu cách làm bài
toán
Học sinh :…
Giáo viên gợi ý :gọi
G là trung điểm của
vì ∆BEC có
MB=MC,FC=EF
nên MF//BE
F
E D
1
2 EC
Bài 3.Cho VABC.Trên các cạnh AB,AC lấy D,E sao cho AD=
1 4
BC
Giải
Gọi G là trung điểm AB
Trang 6?Nêu giả thiết ,kết
luận của bài toán
AB nên DG=DA
Ta có: DG=DA , EA=EG nên DE//CG (2)
Từ (1) và (2) ta có:EG//CF và CG//EFnên EG=CF (3)
Vẽ vào trong VABC
một tam giác vuông cân DAB có cạnh huyền AB.Gọi E là trung điểm BC.Tính DE
Giải
Kéo dài BD cắt AC tại F
2 1
17 8
F
D E B
Trang 7vẽ hình
?Nêu giả thiết ,kết
luận của bài toán
FA=15-8=7 ∆ABF cân tại A do
đó đường cao AD đồngthời là đường trung tuyến ⇒ BD=FD
DE là đường trung bình của ∆BCF nên
' '
2
BB CC+
Giải
Gọi E là hình chiếu của
M trên xy
y
x
E B' A' D
Trang 8có:BB'//CC'//ME(cùng vuông góc với xy)nên BB'C'C là hình thang.
Hình thang BB'C'C có MB=MC , ME//CC'nên EB'=EC'.Vậy ME
là đường trung bình của hình thang BB'C'C
Trang 9+ Phối hợp các pp phân tích đa thức thành nhân tử ở trên
GV cho HS làm bài tập dạng 1: phương
? Để phân tích đa thức thành nhân tử
bằng phương pháp đặt nhân tử chung ta
phải làm như thế nào?
* HS: đặt những hạng tử giống nhau ra
ngoài dấu ngoặc
GV gọi HS lên bảng làm bài
Bài 2: Tìm x:
2 3
= 3xy( 3xy + 5x - 7y)
d/ 15xy + 20xy - 25xy = 10xye/ 9x( 2y - z) - 12x( 2y -z) = -3x.( 2y - z)
g/ x( x - 1) + y( 1- x) = ( x - 1).( x - y)
Bài 2: Tìm x
a/ x( x - 1) - 2( 1 - x) = 0 ( x - 1) ( x + 2) = 0
x - 1 = 0 hoặc x + 2 = 0
x = 1 hoặc x = - 2b/ 2x( x - 2) - ( 2 - x)2 = 0 ( x - 2) ( 3x - 2) = 0
x - 2 = 0 hoặc 3x - 2 = 0
x = 2 hoặc x =
2 3
c/ ( x - 3)3 + ( 3 - x) = 0 ( x - 3)(x - 2)( x - 4) = 0
x - 3 = 0 hoặc x - 2 = 0 hoặc x - 4 = 0
Trang 10Bài 4:
Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:a/ x2 - 2x + 1 =(x - 1)2
b/ 2y + 1 + y2 = (y + 1)2.c/ 1 + 3x + 3x2 + x3 = (1 + x)3.d/ x + x4 = x.(1 + x3)
= x.(x + 1).(1 -x + x2)
e/ 49 - x2.y2 = 72- (xy)2 =(7 -xy).(7 + xy)f/ (3x - 1)2 - (x+3)2 = (4x + 2).(2x - 4) = 4(2x +1).(x - 2)
g/ x3 - x/49 = x( x2 - 1/49) = x.(x - 1/7).(x + 1/7)
Bài 5:
Tìm x biết :c/ 4x2 - 49 = 0 ( 2x + 7).( 2x - 7) = 02x + 7 = 0 hoặc 2x - 7 = 0
x = -7/2 hoặc x = 7/2d/ x2 + 36 = 12x
x2 - 12x + 36 = 0 (x - 6)2 = 0
Trang 11* HS: Phân tích đa thức thành nhân tử
đưa về dạng phương trình tích
GV gọi HS lên bảng
Bài 6:
Chứng minh rằng hiệu các bình phương
của hai số tự nhiên lẻ liên tiếp chia hết
cho 8
GV hướng dẫn:
? Số tự nhiên lẻ được viết như thế nào?
* HS: 2k + 1
? Hai số lẻ liên tiếp có đặc điểm gì?
* HS: Hơn kém nhau hai đơn vị
GV gọi HS lên bảng làm
nhiên lẻ liên tiếp chia hết cho 8
3 Củng cố: Nhắc lại cách làm các dạng bài đã chữa.
Trang 12Buổi 4: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ
1 Kiểm tra bài cũ.
- Yêu cầu HS nhắc lại các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử
- Làm bài tập về nhà
2 Tiến trình.
GV yêu cầu HS làm bài
= (x2 + 1)(x + 1)c/x3 - 3x2 + 3x -9 = (x3 - 3x2 )+ (3x -9)
= x2( x - 3) + 3(x -3)
= (x2 + 3)(x -3)d/ xy + xz + y2 + yz = (xy + xz)+(y2 + yz)
= x(y + z) +y(y + z)
= (y + z)(x + y)e/ xy + 1 + x + y =(xy +x) +(y + 1)
= x( y + 1) + (y + 1) (x + 1)(y + 1)
Trang 13làm như thế nào?
*HS: nhóm những hạng tủ có đặc điểm
giống nhau hoặc tao thành hằng đẳng
thức
GV gọi HS lên bảng làm bài
Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử:
HS dưới lớp làm bài vào vở
Dạng 4: Phối hợp nhiều phương pháp:
Bài 3:Phân tích đa thức thành nhân tử :
- Gọi HS lên bảng làm bài
HS dưới lớp làm bài vào vở
GV yêu cầu HS làm bài tập 2
Bài 4: Phân tích đa thức thành nhân tử
= (7x2 - 7xy) - (5x - 5y)
= 7x( x - y) - 5(x - y)
= (7x - 5) ( x - y)c/ x2 - 6x + 9 - 9y2
= (x2 - 6x + 9) - 9y2
=( x - 3)2 - (3y)2
= ( x - 3 + 3y)(x - 3 - 3y)d/ x3 - 3x2 + 3x - 1 +2(x2 - x)
= (5a3 - 10a2b + 5ab2 )- (10a - 10b)
= 5a( a2- 2ab + b2) - 10(a - b)
= (x2 - y2 )- (2x + 2y)
= (x + y)(x - y) -2(x +y)
= (x + y)(x - y - 2)c/ x3 - y3 - 3x + 3y
Trang 14= (3x - 3y) + (x2 - 2xy + y2)
= 3(x - y) + (x - y)2
= (x - y)(x - y + 3)f/ x2 + 2xy + y2 - 2x - 2y + 1
Xem lại các dạng bài đã chữa
BTVN: Phân tích đa thức thành nhân tử.
Trang 15Chuẩn bị: GV:Thước thẳng, compa
III.Tiến trình bài giảng:
HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
GV:Chuẩn lại nội dung
+ Định nghĩa và tính chất hình chữ nhật
I.Lý thuyết:
*Định nghĩa:
Hình bình hành là tứ giác có các cạnh đối song song
Trang 16HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên.
GV:Gọi đại diện nhóm lên bảng làm
HS:Nhóm khác nêu nhận xét
GV:Sửa sai nếu có
HS:Hoàn thiện vào vở
Trong hình chữ nhật, hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
II.Bài tập:
Bài 47(sgk/93):
A B 1
H K 1
D C
H = K = 900
AD = CB ( tính chất hình bình hành)
∠D1 = ∠B1 (so le trong của AD // BC)
⇒ ∆ AHD = ∆ CKB (cạnh huyền góc nhọn)
⇒ AH = CK ( Hai cạnh tương ứng) (2)
Trang 17GV:Yêu cầu học sinh nêu nội dung bài
48(sgk/93)
HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
GV:Vẽ hình lên bảng và ghi giả thiết – kết
luận của bài toán
HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
*F EG H là hình gì?
HS:Trả lời
GV: H,E là trung điểm của AD ; AB Vậy
có kết luận gì về đoạn thẳng HE?
*Tương tự đối với đoạn thẳng GF?
GV:Yêu cầu học sinh thực hiện theo nhóm
b)- O là trung điểm của HK mà AHCK làhình bình hành ( Theo chứng minh câu a)
⇒ O cũng là trung điểm của đường chéo
KL Tứ giác E FGH
là hình gì ?
Vì sao?
Chứng minh:
Theo đàu bài:
H ; E ; F ; G lần lượt là trung điểm của AD;AB; CB ; CD ⇒ đoạn thẳng HE là đường trung bình của ∆ ADB
Đoạn thẳng FG là đường trung bình của ∆ DBC
Trang 18GV:Gọi đại diện nhóm lên bảng thực hiện.
HS:Nhóm khác nêu nhận xét
GV:Sửa sai nếu có
Bài 63(sgk/100):
HS:Nêu nội dung bài 63
GV:Gọi một học sinh lên bảng thực hiện
4.Củng cố,hướng dẫn:
GV:Hệ thống lại nội dung kiến thức đã thực hiện
HS: Nhắc lại nội dung định nghĩa , định lý hình bình hành
Cho hình thang
GT ABCD Các tia cácgóc A,B,C,D cắt nhau
như hình vẽ
KL CMR : EFGH là h.c.n
Trang 195 Hướng dẫn học ở nhà.
- Học kỹ định nghĩa,định lý hình bình hành
- Xem lại các bài học đã chữa
Buổi 2: HÌNH THOI - HÌNH VUÔNG
A Mục tiêu:
- Củng cố : định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thoi
- Rèn kĩ năng chứng minh một tứ giác là hình thoi
B Chuẩn bị:
- GV: hệ thống bài tập
- HS: kiến thức về hình thoi: định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết
C Tiến trình.
1 Kiểm tra bài cũ.
? Trình bày định nghĩa, tính chất, dấu hiệu nhận biết hình thoi
Trang 20*HS: - Dấu hiệu nhận biết hình thoi :
• Tứ giác có bốn cạnh bắng nhau là hình thoi
• Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là hình thoi
• Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc là hình thoi
Hình bình hành có một đường chéo là phân giác của một góc là hình thoi
- Dấu hiệu nhận biết hình vuông :
• Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là hình vuông
• Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông
• Hình chữ nhật có một đường chéo là phân giác của một góc là hình vuông
• Hình thoi có một góc vuông là hình vuông
Hình thoi có hai đường chéo bằng nhau là hình vuông
D
GT ABCD là hình thoiBD = 8cm, AC = 10cm
KL Tính độ dài AB, BC, CD, DAGiải:
Vì ABCD là hình thoi (gt)
⇒ OA= OC = AC/2 = 10/2 = 5cmOB= OD = BD/2 = 8/2 = 4 cm
Trang 21F G
H
E A
KL EFGH là hình thoi
Chứng minh:
Vì E, F là trung điểm của AB, BC (gt)
⇒ EF là đường trung bình của ∆ ABC
⇒ EF =
1
2 ACChứng minh tương tự
Trang 22Chứng minh:
Vì E, F lần lượt là trung điểm của AB và BC (gt) ⇒
EF // ACChứng minh tương tự
Cho hình vuông ABCD, Trên các cạnh AB, BC, CD,
DA lấy các điểm E, F, G, H sao cho AE = BF = CG
= DH Chứng minh rằng EFGH là hình vuông
C A
D E
Trang 23A Bµ =µ (cmtrên)
AH = BE (cmtrên)
⇒∆AEH = ∆BFE (c.g.c)
⇒ EH = FE (2 cạnh tương ứng)Chứng minh tương tự:
Cho hình thoi ABCD Gọi O là giao điểm của 2 đường chéo
Vẽ đường thẳng qua B và song song với AC, vẽ đường thăng qua C và song song với
BD, hai đường thẳng đó cắt nhau ở K
a) Tứ giác OBKC là hình gì? vì sao?
Trang 24Vận dụng được kiến thức để rút gọn phân thức, hai phân thức bằng nhau.
Học tập tích cực, làm bài nghiêm túc
B CHUẨN BỊ
Giáo viên: Bài tập, SGK, hoạt động dạy học
Học sinh: Học bài, làm bài tập, ôn tập kiến thức
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Kiểm tra bài cũ (không)
2 Dạy học
GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 1:
Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét
Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải phần a
⇒ x2(x+2).(x+2) = x(x+2)2.(x+2)
c)Xét:
(3 – x)(9 – x2) = (3-x)(3 - x)(3 + x) = (3 – x)2(3 + x)
3 4
7x y 35xy
2 2
x (x 2) x(x 2)
+ +
2 2
3 4 7x y 35xy
2 2
x (x 2) x(x 2)
+ +
x
x 2+
Trang 25Để ít phút để học sinh làm bài.
Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét
Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải phần a
Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét
Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải phần a
a)
b) Giải:
c)
3 x
3 x
− +
2 2
A 6x 3x 2x 1 4x 1
+
=
2 2
Trang 26Hs ghi nhận cách làm
Để ít phút để học sinh làm bài
Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét
Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải phần a
Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét
Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải phần a
Bài tập 4: Rút gọn phân thức sau:
Giải:
2
2 2 2
x 4x 4 a)
3x 6 4x 10 b)
2x 5x x(x 3) c)
x 9
−++
Trang 27Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét.
Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải phần a
y x
−
3x 6 b)
3(x 3) (x 3)(8 4x)
−
2 2
9 (x 5) b)
− + + +
Trang 2832x 8x 2x c)
x 64
+
2 2
3(x 3) (x 3)(8 4x) 5x(16x 25)
(x 3)(3 8 4x) 5x(4x 5)(4x 5) 5x(4x 5) (x 3)(4x 5) x 3
2
9 (x 5) b)
x 4x 4 (3 x 5)(3 x 5) (x 8)( x 2)
(x 8)(x 2) (x 8)
x 2 (x 2)
− + + +
2 2
x 2 (x 2)
Trang 29BUỔI 4: QUY ĐỒNG MẪU THỨC CỦA NHIỀU PHÂN THỨC
A Mục tiêu:
- Củng cố quy tắc quy đồng phân thức đại số
- Rèn kĩ năng tìm mẫu thức chung, quy đồng phân thức
B Chuẩn bị:
- GV: hệ thống bài tập
- HS: các kiến thức về cách quy dồng phân thức đại số
C Tiến trình.
1 Kiểm tra bài cũ.
- Yêu cầu HS nhắc lại các bước quy đồng phân thức
? Để tìm mẫu thức chung ta làm thế nào?
*HS: Phân tích mẫu thành nhân tử, sau
đó tìm nhân tử chung và nhân tử riêng
y2 - yz = y(y - z)
y2 + yz = y(y + z)
y2 - z2 = (y + z)(y - z)Vậy MTC: y.(y + z)(y - z)c/ Ta có:
2x - 4 = 2( x - 2)3x - 9 = 3(x - 3)
50 - 25x = 25(2 - x)Vậy MTC : - 150(x - 2)(x - 3)
Dạng 2: Quy đồng.
Trang 30c/ MTC: x3 + 1d/ MTC: 10x(x2 - 4y2)e/ MTC: 2.(x + 2)3.
Bài 4:Thực hiện phép tính sau :
( ) ( ) ( )
2 +
+
2x + 6 = 2(x + 3)
x2 + 3x =x(x +3)MTC: 2x(x + 3)
6 2
( ) ( ) ( )
2 ( 3) 2 3 2
Trang 31−
=
( ) ( ) ( )
Trang 32THÁNG 12 Buổi 1 : ÔN TẬP CÁC PHÉP TOÁN VỀ PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I- Mục tiêu cần đạt:
1Kiến thức: HS nắm vững và vận dụng tốt qui tắc nhân,chia phân thức
2.Kĩ năng: HS biết các tính chất của phép nhân,phép chia và có ý thức nhận xét bài toán cụthể để vận dụng
3.Thái độ:Rèn luyện tư duy lô gíc ;lòng yêu thích bộ môn
2 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nhắc lại t/c phép nhân các phân số
HS2: Nhắc lại t/c phép chia các phân số
3.Bài mới:
Hoạt động1:Lý thuyết.
GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại nội dung
quy tắc phép nhân,phép chia các phân
Trang 33HS:Hoàn thiện vào vở.
GV:Chuẩn lại nội dung kiến thức
HS:Hoàn thiện vào vở
GV:Nhận xét sửa sai nếu có
HS:Hoàn thiện vào vở
Bài40(sgk/52)
HS:Nêu thông tin bài40
*Bài toán này có thể áp dụng những
khác 0,ta nhân
A
Bvới phân thức nghịch đảo của
C D A
5 x+2 2 2-x 5x+10 4-2x
= 4x-8 x+2 4 x-2 x+2
=
( ) ( ) ( ) ( )
2 x+6 x-6 3
x -36 3 = 2x+10 6-x 2 x+5 6-x
=
( ) ( ) ( ) ( )
2 x-5 x+5 3x-7
x -25 3x-7
1 2x+10 2(x+5) x-5 3x-7
Trang 34HS:Trả lời.
GV:Yêu cầu hai học sinh lên bảng thực
hiện
HS:Dưới lớp cùng làm và nêu nhận
xét.GV:Sửa sai nếu có
HS:Hoàn thiện vào vở
Bài 34 (Sgk-50):
+ GV đưa đầu bài lên bảng phụ
+ Có nhận xét gì về mẫu của hai phân
3
9
15
25
18
y
x x
y
2 2
) 5 ( 4
1
3
3
50 20
2
−
− +
+
−
x
x x
x
x
6 12 8
x
GV nhấn mạnh quy tắc đổi dấu
3 2
x x
x
x
+ GV nhắc lại cách tách hạng tử để
phân tích đa thức thành nhân tử.
+ GV yêu cầu HS hoạt động nhóm bài
*Áp dụng tính chất phân phối
( ) ( ) ( )
( )
3 2
7 ( 5
13 4
x x
x x
35 5 ) 7 ( 5
48 )
7 ( 5
13 4
−
+
x x
x x
x
x x
x x
1 ) 7 ( 5
) 7 ( 5
x x
x
15 25 ) 5 1 (
1
x
x x
− +
−
= (1 5 )(1 5 )
15 25 )
5 1 (
1
x x
x x
− +
−
= (1 5 )(1 5 )
15 25 5
x x
x
x x x
+
−
− +
+
=
) 5 1 (
5 1 ) 5 1 )(
5 1 (
5
1 2
x x
x x
x x
x
+
−
= +
−
−
+ HS làm bài tập, 4 HS lên bảng trình bày
Trang 3543 (a,c) và bài 44 Sgk-54.
+ GV yêu cầu đại diện hai nhóm lên
trình bày HS cả lớp theo dõi nhận xét
2 3
5
6 9
25
15 18
x y
x
x y
3) = 9( 2)
) 2 ( 2 +
+
−
x x
x
5 )
2 ( 2
1 7
) 2 ( 5
−
x x
x x
3 3 : 5 10
5 2
2
−
+ +
−
+
x
x x
x
x x
= 3( 1) 3( 1)
) 1 ( 5 ) 1 ( 5
) 1 (
x x
x x
Bài 44(Sgk-54):
x x
x Q x
x x
2 :
4 2 2
GV:Hệ thống lại nội dung kiến thức đã thực hiện
HS:Nhắc lại nội dung hai quy tắc
5 Hướng dẫn học ở nhà.
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Học thuộc nội dung hai quy tắc
- Học thuộc các tính chất của phép nhâ,phép chia
Trang 36Buổi 2: ÔN TẬP CÁC PHÉP TOÁN VỀ PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
I- Mục tiêu cần đạt:
1Kiến thức: HS nắm vững và vận dụng tốt qui tắc nhân,chia phân thức
2.Kĩ năng: HS biết các tính chất của phép nhân,phép chia và có ý thức nhận xét bài toán cụthể để vận dụng
3.Thái độ:Rèn luyện tư duy lô gíc ;lòng yêu thích bộ môn
Trang 37GV:Nhận xét sửa sai nếu có.
HS:Hoàn thiện vào vở
GV:Chuẩn lại nội dung kiến thức
HS:Hoàn thiện vào vở
Bài 2
GV:Yêu cầu học sinh nêu nội dung bài
*Muốn cộng hai phân thức khác mẫu ta
GV:Nhận xét sửa sai nếu có
HS:Hoàn thiện vào vở
I.Lý thuyết:
*Quy tắc phép cộng các phân thức đạisố+Muốn cộng hai phân thức cùng mẫu,ta cộng các tử thức với nhau, giữ nguyên mẫu
*Quy tắc phép trừ các phân thức đại số
1 1
2
2 2
2 1
x x x
x x
x
−
+
− +
Trang 38Bài 3
HS:Nêu thông tin bài 3
GV:Yêu cầu hai học sinh lên bảng thực
hiện
HS:Dưới lớp cùng làm và nêu nhận
xét.GV:Sửa sai nếu có
HS:Hoàn thiện vào vở
Bài 4
+ GV đưa đầu bài lên bảng phụ
+ Có nhận xét gì về mẫu của hai phân
6 1 2
2 3
2 2
−
+
x x
x x
x x x
x
4 2
2
1 1
1
+ + −
+
4.Củng cố:
GV:Hệ thống lại nội dung kiến thức đã thực hiện
HS:Nhắc lại nội dung hai quy tắc
5 Hướng dẫn học ở nhà.
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Học thuộc nội dung hai quy tắc
- Học thuộc các tính chất của phép cộng
Buổi 3 : ÔN TẬP BIẾN ĐỔI BIỂU THỨC HỮU TỶ.
GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC HỮU TỶ
i MỤC TIÊU BÀI HỌC
1 Kiến thức: Học sinh nắm chắc cách biến đổi các biểu thức hữu tỷ về dạng phân thức đại
số Nắm chắc cách tìm tập xác định của phân thức đại số, tính giá trị của phân thức
2 Kỹ năng : Rèn kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số Tính giá trị, tìm điều
kiện xác định của phân thức
Trang 393.Thái độ : Tích cực học tập, cẩn thận khi làm việc.
II PHƯƠNG PHÁP: Vấn đáp, hoạt động hợp tác.
5
y
x xy y
x + +
15 25 5
3
9
15
25
18
y
x x
y
2 2
) 5 ( 4
1
3
3
50 20
2
−
− +
+
−
x
x x
x
x
6 12 8
x
GV nhấn mạnh quy tắc đổi dấu
3 2
x x
x
x
+ GV nhắc lại cách tách hạng tử để
phân tích đa thức thành nhân tử.
Bài tập 2 GV yêu cầu HS hoạt động
nhóm bài tập sau: Thực hiện phép tính
x
3 3 : 5 10
5 2
2
−
+ +
−
+
x
x x
5
6 9
25
15 18
x y
x
x y
3) = 9( 2)
) 2 ( 2 +
−
−
x x
4) = 1
Bài 2
- Các nhóm hoạt động, thảo luận
- Đại diện hai nhóm trình bàya) 7 :(2 4)
10 5
+
−
x x
x
Trang 40Tìm đa thức Q biết
x x
+ GV yêu cầu đại diện một nhóm lên
trình bày HS cả lớp theo dõi nhận
GV theo dõi HS làm bài
Yêu cầu đại diện ba nhóm lên bảng
trình bày bài làm của mình
Giáo viên yêu cầu các nhóm khác
2 ( 2
1 7
) 2 ( 5
−
x x
x x
3 3 : 5 10
5 2
2
−
+ +
−
+
x
x x
x
x x
= 3( 1) 3( 1)
) 1 ( 5 ) 1 ( 5
) 1 (
x x
x x
Bài 3
-Các nhóm hoạt động-Đại diện một nhóm trình bày
x x
x Q x
x x
2 :
4 2 2
Q = 2
2
x
x−
2 Điều kiện xác định của phân thức
-HS quan sát bài giải mẫu
Đại diện ba nhóm lên bảng trình bàyb/ Phân thức xác định khi : x+1≠0;