ổ n đinh tổ chức : 2.Kiểm tra bài cũ: HS1:Phát biểu định nghĩa đờng trung bình của tam giác của hình thang.3.Bài mới: Hoạt động1:Lý thuyết GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại định lí đ-ờng trun
Trang 1Ngày soạn :
Ngày giảng:
Buổi 1 : ôn tập Những hằng đẳng thức đáng nhớ I- Mục tiêu cần đạt.
1.Kiến thức: Cần nắm đợc các hằng đẳng thức: Bình phơng của một tổng, bìnhphơng một hiệu, hiệu hai bình phơng
2.Kĩ năng: Biết áp dụng các hằng đẳng thức trên để tính nhẩm, tính hợp lý
3.Thái độ: Rèn tính chính xác khi giải toán
II- Chuẩn bị:
GV:Nội dung bài
III- Tiến trình bài giảng.
Với x = 6 A = (1 - 6)3 = (-5)3 = -125.b) 8 - 12x +6x2 - x3 = 23 - 3.22.x + 3.2.x2 - x3 = (2 - x)3 = B
c/ x2 - x+ = x2
- 2 2
= ( x - 2
Bài tập 18.(sgk/ 11)
a/ x2 +6xy +9y2 = (x2 +3y)2
b/ x2- 10xy +25y2 = (x-5y)2
Bài 21 Sgk-12:
a) 9x2 - 6x + 1
= (3x)2 - 2 3x 1 + 12
= (3x - 1)2.b) (2x + 3y)2 + 2 (2x + 3y) + 1
= (2x + 3y) + 1 2
= (2x + 3y + 1)2
Bài 23 Sgk-12:
a) VP = (a - b)2 + 4ab = a2 - 2ab + b2 + 4ab = a2 + 2ab + b2
2 1
4
1 ) 2
1 ( 2
1
x
) 2 1
Trang 2+ Yêu cầu hai dãy nhóm thảo luận, đại
+Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài
+ Yêu cầu làm theo từng bớc, tránh
nhầm lẫn
Bài 18 <Sbt-5>.
VT = x2 - 6x + 10
= x2 - 2 x 3 + 32 + 1
+ Làm thế nào để chứng minh đợc đa
thức luôn dơng với mọi x
= (a - b)2 = VT
Bài 33 (Sgk-16):
a) (2 + xy)2 = 22 + 2.2 xy + (xy)2
= 4 + 4xy + x2y2.b) (5 - 3x)2 = 52 - 2.5.3x + (3x)2
= 25 - 30x + 9x2.c) (5 - x2) (5 + x2)
= 52 - = 25 - x4.a) Có: (x - 3)2 0 với x
1.Kiến thức: Nắm vững hơn định nghĩa và các định lý 1, định lý 2 về đờng trungbình của tam giác
2.Kĩ năng:Biết vận dụng tốt các định lý về đờng trung bình của tam giác để giảicác bài tập tính toán, chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai đoạn thẳng songsong
3.Thái độ: Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các
định lý vào giải các bài toán thực tế
II- Chuẩn bị:
GV:Nội dung bài
III- Tiến trình bài giảng.
1
ổ n đinh tổ chức :
2.Kiểm tra bài cũ:
HS1:Phát biểu định nghĩa đờng trung bình của tam giác của hình thang.3.Bài mới:
Hoạt động1:Lý thuyết
GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại định lí
đ-ờng trung bình của tam giác,của hình
thang
I.Lý thuyết:
1.Định lí:Đờng trung bình của tam giác
Định lí1:Đờng thẳng đi qua trung điểm một cạnh của tam giác và song song vớicạnh thứ hai thì đi qua trung điểm cạnh
2 2
x
2
Trang 3HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo
viên
Hoạt động2:Bài tập
Bài 1.Tứ giác ABCD có BC=CD và DB
là phân giác của góc D Chứng minh
Bài 3.Tam giác ABC vuông cân tại A,
Phía ngoài tam giác ABC vẽ tam giác
BCD vuong cân tại B Chứng minh
ABDC là hình thang vuông
- GV hớng dẫn học sinh vẽ hình
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
Đại diện 1 nhóm trình bày
HS vẽ hình
- AB
Hình thang ACQB có: AC = CB;
CK // AP // BQ nên PK = KQ
CK là trung bình của hình thang APQB
CK = (AP + BQ)
= (12 + 20) = 16(cm)
) ( 16 2
20 12
BQ AP
D
C B
2 1 D
5
x
20 12
K
C
Q
B A
P
Trang 4b) Nếu  = 580 thì các góc của tứ giác
BMNI bằng bao nhiêu ?
HS:Quan sát kĩ hình vẽ rồi cho biết GT
của bài toán
*Tứ giác BMNI là hình gì ?Chứng minh
?
HS:Trả lời và thực hiện theo nhóm bàn
GV:Gọi đại diện nhóm lên bảng thực
Phân giác AD của góc A
GT M, N , I lần lợt là trung điểm của AD ; AC ; DC
a) Tứ giác BMNI là hình gì ?
KL b) Nếu  = 580 thì các góc của tứ giác BMNI bằng bao nhiêu ?
BMNI là hình thang + ABC (B = 900) ; BN làtrung tuyến BN = (1)
ADC có MI là đờng trung bình(vì AM = MD ; DI = IC) MI =(2)
(1) (2) có BN = MI (= )
BMNI là hình thang cân (hìnhthang có 2 đờng chéo bằng nhau).b) ABD (B = 900) có BAD =
= 290. ADB = 900 - 290 = 610
MBD = 610 (vì BMD cân tạiM)
Do đó NID = MBD = 610 (theo
đ/n ht cân)
BMN = MNI = 1800 - 610 = 1190
4.Củng cố,h ớng dẫn:
GV:Hệ thống lại nội dung kiến thức đã thực hiện
HS:Nhắc lại định lý ,định nghĩa đờng trung bình của tam giác ,hình thang
Hoạt động 5: Hớng dẫn học ở nhà.
-Học kĩ định lý ,định nghĩa đờng trung bình của tam giác ,hình thang
- Xem lại các bài học đã chữa
2
4
Trang 53.Thái độ: Rèn tính chính xác khi giải toán
II- Chuẩn bị: GV:Nội dung bài
III- Tiến trình bài giảng.
1
ổ n đinh tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
1 Làm tính nhân : (x2 - 2x + 3) (x - 5)
2 Khai triển : ( 2+ 3y)3
3 Khai triển : ( 3x - 4y)3
1)Tính:a)b) (2x - 2y)3 = x3 - 3 x2 2y + 3 x (2y)2
- (2y)3 = x3 - 6x2y + 12xy2 - 8y3
II.Bài tập:
Bài tập31:(sgk/14)a) - x3 + 3x2 - 3x + 1 = 1 - 3.12.x +3.1.x2 - x3 = (1 - x)3 = A
Với x = 6 A = (1 - 6)3 = (-5)3 = -125.b) 8 - 12x +6x2 - x3 = 23 - 3.22.x + 3.2.x2
- x3 = (2 - x)3 = BVới x = 12
B = (2 - 12)3 = (-10)3 = - 1000
Bài 43(sgk/17):Rút gọn biểu thứca/ (a + b)2 – (a – b)2 = [(a + b) + (a –b)] [(a + b) - (a – b)] = 2a (2b) = 4ab b/ (a + b)3 – (a – b)3 – 2b3
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 – (a3 – 3a2b +3ab2 - b3) – 2b3 = 6a2b
Bài 36 (sgk/17):
2 1
3
1 3
1 3 3
1 3 3
1
2 3
3 2
2 3 3
x x
x x
7
Trang 6HS:Hai em lên bảng thực hiện,học sinh
dới lớp cùng làm so sánh kết quả với bạn
Bài 1 Khai triển các HĐT sau
a) (2x2 + 3y)3
b) c) 27x3 + 1 d) 8x3 - y3
Yêu cầu HS thảo luận nhóm, sau đó đại
b/ x3 + 3x2 + 3x + 1 = (x + 1)3với x =
99 (99 + 1)3 = 1003 = 1000000B1.Khai triển HĐT
Đại diện các nhóm lên bảnga.(2x2 + 3y)3
= 8x6 + 36x4y + 54x2y2 + 27y3
b.= x3 - x2 + x 27
9 8
3 2
Trang 7H K
1
D C
a)Theo ®Çu bµi ta cã:
AH DB
CK DB AH // CK (1)XÐt ∆ AHD vµ ∆ CKB cã :
AH = CK ( Hai c¹nh t¬ng øng) (2)
Tõ (1), (2) AHCK lµ h×nh b×nh hµnh
A=B=C=D=90
Trang 8GV:Sửa sai nếu có.
HS:Hoàn thiện vào vở
GV:Yêu cầu học sinh nêu nội dung
bài 48(sgk/93)
HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo
viên
GV:Vẽ hình lên bảng và ghi giả thiết
– kết luận của bài toán
HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo
viên
*F EG H là hình gì?
HS:Trả lời
GV: H,E là trung điểm của AD ; AB
Vậy có kết luận gì về đoạn thẳng HE?
*Tơng tự đối với đoạn thẳng GF?
GV:Yêu cầu học sinh thực hiện theo
KL Tứ giác E FGH
là hình gì ? Vì sao?
Chứng minh:
Theo đàu bài:
H ; E ; F ; G lần lợt là trung điểm của AD; AB; CB ; CD đoạn thẳng HE là đ-ờng trung bình của ∆ ADB
Đoạn thẳng FG là đờng trung bình của ∆ DBC
HE // DB và HE =
GF // DB và GF =
HE // GF ( // DB ) và HE = GF
(= )
Tứ giác FEHG là hình bình hành.Bài 64(sgk/100):
Cho hình thang
GT ABCD Các tia cácgóc A,B,C,D cắt nhau
nh hình vẽ
KL CMR:
EFGH là h.c.n
H G F E
B A
G D
Trang 9GV:Gọi đại diện nhóm lên bảng thực
=>AB = DH = 10 cm
=>CH = DC – DH = 15 – 10 = 5 cm Vaọy x = 12
4.Củng cố,h ớng dẫn:
GV:Hệ thống lại nội dung kiến thức đã thực hiện
HS: Nhắc lại nội dung định nghĩa , định lý hình bình hành
II- Chuẩn bị: GV: Phấn màu máy tính bỏ túi.
III- Tiến trình bài giảng:
1 ổ n định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
3.Bài mới:
Câu hỏi 1 : Thế nào là phân tích một đa thức thành nhân tử?
Trả lời: Phân tích một đa thức thành nhân tử là biến đổi đa thức đó thành một tích của những đơn thức và đa thức khác
Câu hỏi 2: Trong các cách biến đổi đa thức sau đây, cách nào là phân tích
đa thức thành nhân tử? Tại sao những cách biến đổi còn lại không phải làphân tích đa thức thành nhân tử?
2x2 + 5x 3 = x(2x + 5) 3 (1)
2x2 + 5x 3 =x
(2)2x2 + 5x 3 =
2
(3)2x2 + 5x 3 = (2x 1)(x + 3) (4)
Lời giải : Ba cách biến đổi (3), (4), (5) là phân tích đa thứcthành nhân tử Cách biến đổi (1) không phải là phân tích đa thứcthành nhân tử vì đa thức cha đợc biến đổi thành một tích của những đơnthức và đa thức khác Cách biến đổi (2) cũng không phải là phân tích đa
5
2 x x
x
Trang 10thức thành nhân tử vì đa thức đợ biến đổi thành một tích của một đơn thức
và một biểu thức không phải là đa thức
Câu hỏi : Những phơng pháp nào thờng dùng để phân tích đa thức thành
nhân tử?
Trả lời: Ba phơng pháp thờng dùng để phân tích đa thức thành nhân tửlà: Phơng pháp đặt nhân tử chung, phơng pháp dùng hằng đẳng thức vàphơng pháp nhóm nhiều hạng tử
1
PH ơNG PHáP ĐặT NHâN Tử CHUNG
Câu hỏi : Nội dung cơ bản của phơng pháp đặt nhân tử chung là gì? Phơng
pháp này dựa trên tính chất nào của phép toán về đa thức? Có thể nêu ramột công thức đơn giản cho phơng pháp này hay không?
Trả lời: Nếu tất cả các hạng tử của đa thức có một nhân tử chung thì đathức đó biểu diễn đợc thành một tích của nhân tử chung đó với một đathức khác
Phơng pháp này dựa trên tính chất phân phối của phép nhân đối với phépcộng các đa thức
Một công thức đơn giản cho pp này là: AB + AC = A(B +C)
Tình giá trị của các biểu thức sau:
a, x2 + xy + x tại x = 77 và y = 22 ;
b, x( x – y ) +y( y – x ) tại x = 53 và x = 3;
Trả lời:
a, x2 + xy + x = x ( x + y + 1 ) = 77 ( 77 + 22 + 1 ) = 77 100 = 7700.b,x( x – y ) +y ( y – x ) = x ( x – y ) - y( x – y )
= ( x – y ) ( x – y ) = ( x – y )2
10
Trang 11= (3x x + y) (3x + x y) = (2x + y) (4x y)Bµi 2
Trang 122.Kĩ năng: Học sinh biết dựa vào hai tính chất đặc trng để vẽ đợc hình thoi, nhậnbiết đợc tứ giác là hình thoi qua các dấu hiệu của nó.
3.Thái độ :Có ý thức liên hệ với các hình đã
Trang 13Hoạt động1:Lý thuyết
GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại nội
dung định nghĩa hình thoi,hình vuông
HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo
viên
GV:Hình thoi,hình vuông có đầy đủ
tính chất của những hình nào?
HS:Trả lời
Hoạt động2:Bài tập
Baứi taọp 84 (sgk/109):
GV:Nêu nội dung bài 84
HS : Lắng nghe và hoạt động theo
HS :Nêu nội dung bài 84
GV:Yêu cầu cá nhân quan sát hình vẽ
trong sách giáo khoa để tìm tập hợp
các hình,giao của tập hợp
HS :Thực hiện theo yêu cầu của giáo
viên và đa ra câu trả lời
*Muốn chứng minh E đối xứng với M
qua AB ta cần chứng minh mấy yếu tố
*Định lí hình thoi
+Trong hình thoi
-Hai đờng chéo vuông góc với nhau
- Hai đờng chéo là các đờng phân giác của các góc của hình thoi
*Định nghĩa hình vuông
+Hình vuông là tứ giác có bốn góc vuông và có bốn cạnh bằng nhau
II.Bài tập:
Baứi taọp 84 (sgk/109):
a) Tửự giaực AEDF laứ HBH
(theo ủũnh nghúa)b) Khi D laứ giao ủieồm cuỷa tia phaõngiaực AÂ vụựi caùnh BC, thỡ AEDF laứhỡnh thoi
c) vuoõng taùi A thỡ: hỡnh bỡnhhaứnh AEDF laứ hỡnh chửừ nhaọt
Baứi 87(sgk/110):
a) Taọp hụùp caực HCN laứ taọp hụùp con cuỷa taọp hụùp caực HBH, Hỡnh thang.b) Taọp hụùp caực hỡnh thoi laứ taọp hụùp con cuỷa taọp hụùp caực HBH, Hỡnh thang
c) Giao cuỷa taọp hụùp caực HCN vaứ taọp hụùp caực Hỡnh thoi laứ taọp hụùp caực hỡnhvuoõng
C B
b.AEMC và AEBM là hình gì?
Trang 14HS:Thực hiện.
GV:Chu vi của hình thoi là tổng của 4
cạnh bằng nhau
GV:Yêu cầu học sinh thực hiện
*Để AFBM là hình vuông thì hình thoi
Trên cạnh AB, AC của tam giác ABC
lấy D, E sao cho BD=CE Gọi M, N, P,
Q là trung điểm của BC,CD,DE,EB
a Tứ giác MNPQ là hình gì, vì sao ?
b Phân giác của góc A cắt BC tại F,
chứng minh PM//AF
c.QN cắt AB, AC tại I,K Tam giác
AIK là tam giác gì? vì sao?
- GV hớng dẫn HS vẽ hình
- Sử dụng t/c đờng trung bình của tam
giác và dấu hiệu tứ giác có 4 cạnh
bằng nhau để chỉ ra MNPQ là hình
thoi
- GV hớng dẫn HS chứng minh từng ý
của phần b
.Sử dụng tam giác có đờng phân giác
là đờng cao là tam giác cân
Từ (1) và (2) C E và M đ/x nhau qua AB
b.Tứ giác AEMC là h.b.h vì;
DM = AC ; DM // AC (CM câu a)
EM = AC ; EM // AC (vì EM = 2DM)
là hình vuôngthì
AM BC mặt khác AM là trungtuyến.Vậy ABC phải là hình vuông cântại A
=>ARM =QPM ( đồng vị )MNPQ là hình thoi => PM là phân giác=> QPM = QPN/2
=> ARM
=QPM=QPN/2=BAC/2Mặt khác AF là phân giác =>BAF
= BAC/2Vậy ARM=BAF => AF//MR => MP//AF
c MNPQ là hình thoi => NQ ┴ MPnhng AF//MP=>NQ┴AF tức IK┴AF
∆AIK có AF là đờng cao, là phân giác
=>∆AIK là tam giác cân
R
K I
F
Q P
N
M
E D
C B
A
Δ Δ
1 2
14
Trang 154.Củng cố:
GV:Hệ thống lại nội dung kiến thức đã thực hiện
HS: Nhắc lại định nghĩa,định lí của hình thoi và hình vuông
5 Hớng dẫn học ở nhà.
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Học thuộc định nghĩa,định lí của hình thoi và hình vuông
Ngày soạn :18.10.2012
Ngày giảng :
Buổi 7 : ôn tập phân tích đa thức thành nhân tử
MụC TIêU :
Sau khi học xong chủ đề này, HS có khả năng:
Biết thế nào là phân tích đa thức thành nhân tử
Hiểu các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử thờng dùng
Vận dụng đợc các phơng pháp đó để giải các bài toán về phân tích đa thức thành nhân tử, tìm nghiệm của đa thức, chia đa thức, rút gọn phân thức
1 PHƯƠNG PHáP NHóM NHIềU HạNG Tử.
Câu hỏi : Nội dung của phơng pháp nhóm nhiều hạng tử là gì?
Trả lời: Nhóm nhiều hạng tử của một đa thức một cách thích hợp để cóthể đặt đợc nhân tử chung hoặc dùng đợc hằng đẳng thức đáng nhớ
= (2x 3y) (x + 2y)c) 8x3 + 4x2 y3 y2 = (8x3 y3) + (4x2 y2) = (2x)3 y3 + (2x)2 y2
= (2x y) [(2x)2 + (2x)y + y2] + (2x y) (2x + y)
= (2x y)(4x2+ 2xy + y2) + (2x y) (2x +y)
= (2x y (4x2 + 2xy + y2 + 2x + y)Bài 2
Trang 16c, xy( x + y ) +yz( y + z ) + xz( x + z ) + 2xyz
= xy ( x + y ) + xyz + yz ( y + z ) + xyz + xz ( x + z ) + xyz
c) 27x3y a3b3y = y(27 a3b3) = y([33 (ab)3]
= y(3 ab) [32 + 3(ab) + (ab)2] = y(3 ab) (9 + 3ab + a2b2)’
b, 5 x2 – 10 xy + 5y2 – 20 z2 = 5 ( x2 – 2xy + y2 – 4z2 )
= 5
= 5 = 5 ( x– y – 2z ) ( x – y + 2z )
Trang 17Trả lời: Còn có các phơng pháp khác nh: phơng pháp tách một hạng tửthành nhiều hạng tử, phơng pháp thêm bớt cùng một hạng tử.
= ( x – 1 ) ( x + 6 )
b, 2x2 + 3x – 5 = 2x2 – 2x + 5x – 5 = ( 2x2 – 2x ) + ( 5x – 5 )
= 2x ( x – 1 ) + 5 ( x – 1 ) = ( x – 1 ) ( 2x + 5 )
Câu hỏi: Việc phân tích đa thức thành nhân tử có thể có ích cho việcgiải một số loại toán nào?
Trả lời: Việc phân tích đa thức thành nhân tử có thể có ích cho việc giảicác bài toán về tìm nghiệm của đa thức, chia đa thức, rút gọn phân thức
Bài 1 : Giải các phơng trình
a) 2(x + 3) x(x + 3) = 0 ; b) x3 + 27 + (x + 3) (x 9) = 0 ; c) x2 + 5x = 6Trả lời:
a) Vì 2 (x + 3) x(x + 3) = (x + 3) (2 x) nên phơng trình đã cho trở thành(x + 3)(2 x) = 0 Do đó x + 3 = 0 ; 2 x = 0, tức là x = 3 ; x = 2
Trang 18a)
b)
= c) =
BµI TËP N©NG CAO.
Bµi 1 : Ph©n tÝch c¸c ®a thøc sau thµnh nh©n tö:
x3 + 6x2 + 11x + 6
b, Híng dÉn gi¶i:
x3 + 6x2 + 11x + 6 = x3 + x2 + 5x2 + 5x + 6x + 6
= ( x3 + x2) + ( 5x2 + 5x ) + ( 6x + 6 ) = x2 ( x + 1 ) 5x ( x + 1 ) + 6 ( x + 1 )
= ( x + 1 ) ( x2+ 5x + 6 )
= ( x + 1 ) ( x2 + 2x + 3x + 6 )
=( x + 1 )
x y x a
3 2
2
y xy x
y xy x
2
1 3 2
2 2
x x
y
x y
x y
x y
x y x x
y y
x y x xy
y
x y
) (
) 3 2 )(
( )
(
) 3 2 )(
( ) 3 2 ( (
2 2
3 2
2
y xy x
y xy x
) ( ) 2 )(
(
) 2 )(
( ) ( ) ( 2
) ( ) ( 2 2 2
2 2
2 2
2 2
y x
y x y x y x
y x y x y x y y x x
y x y y x x y
xy xy x
y xy xy x
2 2
x x
2
1 2 ) 2 )(
1 (
) 1 2 )(
1 ( ) 1 ( 2 ) 1 (
) 1 ( ) 1 ( 2 2 2
1 2
2
2 2
x
x x
x x
x
x x
x x
x x
x x x
Trang 192.Kĩ năng:HS có kỹ năng vận dụng qui tắc rút gọn phân thức vào giải bài tập
- Có kỹ năng vận dụng qui tắc đổi dấu
3.Thái độ:Rèn luyện t duy lô gíc ;lòng yêu thích bộ môn
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động 1: Lý thuyết
GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại định
nghĩa Hai phân thức bằng nhau
GV:Phan thức có những tính chất cơ
bản nào?
GV: Để rút gọn phân thức ta làm nh
thế nào
GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại các
b-ớc qui đồng mẫu thức nhiều phân
- Tìm nhân tử phụ của mẫu thức
- Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tơng ứng
II Bài tập Bài11(sgk/40):
a b =
Trang 20Bài 10(SBT):
CM đẳng thức sau:
a Ta có
vế trái bằng:
Đ<=
PCM =Bài19(sgk/43):Qui đồng mẫu thức
b x2 +1 vaứ MTC = x2-1
Thời gian xúc 5000cm3đầu tiên là:
(ngày).Phần việc 5000còn lại là:
x
x
x x
x x
x x
x x
x x
x x
x
x x
x x x
x
x x
x x
x
x x
x
x x
x x
x
x c
5
5 )
5 ( 5
) 5 (
) 5 ( 5
25 10 )
5 ( 5
25 25
15
) 5 ( 5
) 25 ( ) 5 3 ( 5 ) 5 ( 5
25 )
5 (
5 3
) 5 ( 5
25 ) 5 (
5 3 5 25
25 5
5 3 )
2
2 2
3 2
3 2 2
10
10 6
25
5
3 2
5 )
y x
x xy y
y
x xy y x a
x y
xy y x x
3
1
2 4
) 1 )(
1 (
2
4
2
2 2
x x
1
2 4
x x
Trang 21HS:Dới lớp cùng làm và đửa ra nhận
xét bài làm của bạn
GV:Sửa sai nếu có
HS:Hoàn thiện vào vở
Bài26(sgk/47):
GV:Nêu nội dung bài 26
HS:Lắng nghe và tóm tắt đầu bài
*Bài toán cho ta biết những gì ? Cần
GV:Nhận xét sửa sai nếu có
HS:Hoàn thiện vào vở
11600 – 5000 = 6600 (m3)Năng suất làm việc ở phần việc còn lại là: x + 25 ( m3/ngày)
Thời gian làm nốt phần việc còn lại là: (ngày)
Thời gian làmviệc để hoànthành côngviệc: (ngày)
Ta có:
Với
x =250biểuthức
có gia trị bằng)
ngày(
1Kiến thức: HS nắm vững và vận dụng tốt qui tắc nhân,chia phân thức
2.Kĩ năng: HS biết các tính chất của phép nhân,phép chia và có ý thức nhận xét bài toán cụ thể để vận dụng
3.Thái độ:Rèn luyện t duy lô gíc ;lòng yêu thích bộ môn
500 6600 +
6600 x+25
x x x
Trang 22Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động1:Lý thuyết.
GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại nội
dung quy tắc phép nhân,phép chia
các phân thức đại số
HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo
viên
GV:Nhận xét sửa sai nếu có
HS:Hoàn thiện vào vở
GV:Chuẩn lại nội dung kiến thức
HS:Hoàn thiện vào vở
GV:Nhận xét sửa sai nếu có
HS:Hoàn thiện vào vở
Bài40(sgk/52)
HS:Nêu thông tin bài40
*Bài toán này có thể áp dụng những
tính chất nào để thực hiện
I.Lý thuyết:
*Quy tắc phép nhân các phân thức đạisố+Muốn nhân hai phân thức,ta nhân các
tử thức với nhau,các mẫu thức với nhau
*Quy tắcphép chia cácphân thức đại số
+ Muốn chia phân thức cho phân thứckhác 0,ta nhân với phân thức nghịch
đảo của :=., với0
II.Bài tập:
Bài39(sgk/52):
a
= b
= c
=
=
Bài 34(Sgk- 50):
a)
=
= b)
C D
A B
C D A B
C D
A B
D C
C D
5 x+2 2 2-x 5x+10 4-2x
48 )
7 ( 5
13 4
x x
x x
35 5 ) 7 ( 5
48 )
7 ( 5
13 4
x x
x
x x
x
x
.
1 ) 7 ( 5
) 7 ( 5
x x
15 25 5
1
2 2
x
2
25 1
15 25 ) 5 1 (
1
x
x x
5 1 (
15 25 )
5 1 (
1
x x
x x
5 1 (
15 25
5
x x
x
x x
5 1 ) 5 1 )(
5 1 (
5
x x
x x
x x
Trang 23HS:Trả lời.
GV:Yêu cầu hai học sinh lên bảng
thực hiện
HS:Dới lớp cùng làm và nêu nhận
xét.GV:Sửa sai nếu có
HS:Hoàn thiện vào vở
Bài 34 (Sgk-50):
+ GV đa đầu bài lên bảng phụ
+ Có nhận xét gì về mẫu của hai
+ GV yêu cầu đại diện hai nhóm lên
trình bày HS cả lớp theo dõi nhận
xét
+ HS làm bài tập, 4 HS lên bảng trình bày
=
Bài 44(Sgk-54):
Q =
Q =
4.Củng cố:
GV:Hệ thống lại nội dung kiến thức đã thực hiện
HS:Nhắc lại nội dung hai quy tắc
3
9
15 25
18
y
x x
y
3
2 2
) 5 ( 4
1
3 3
50 20 2
x x
27 9
6 12 8 4
x
6 5
3 2 1
2
2 2
x x x x
2 3
4
2 3
5
6 9
25
15 18
x y
x
x y
) 5 (
) 2 ( 9
) 2
) 4 2 ( : 7
10 5
x x
x
) 1 ( 3
5 )
2 ( 2
1 7
) 2 ( 5
x x
5 5
3 3 : 5 10
x
x x
) 1 ( 3 ) 1 ( 3
) 1 ( 5 ) 1 ( 5
) 1 (
x x
x x
x x
x Q x
x x
1
2 :
2 2
Trang 245 Hớng dẫn học ở nhà.
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Học thuộc nội dung hai quy tắc
- Học thuộc các tính chất của phép nhâ,phép chia
Ngày soạn : 10.11.2012
Ngày giảng :
Buổi 10 : Ôn tập Đa giác Đa giác đều
Diện tích hình chữ nhật I/ Mục tiêu:
1/ Kiến thức:
+ HS đợc củng cố khái niệm đa giác lồi, đa giác đều
+ HS biết cách tính tổng số đo các góc của một đa giác
+ HS cần nắm vững công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác
vuông
+ HS hiểu rằng để chứng minh các công thức đó cần vận dụng các tính chất của
diện tích đa giác
2/ Kỹ năng:
+ Vẽ đợc và nhận biết một số đa giác lồi, một số đa giác đều
+ Biết vẽ các trục đối xứng và tâm đối xứng (nếu có) của một đa giác đều
+ Qua vẽ hình và quan sát hình vẽ, HS biết cách quy nạp để xây dựng công thức
tính tổng số đo các góc của một đa giác
+ HS vận dụng đợc các công thức đã học và các tính chất của diện tích trong giải
*HS2: Chữa bài 9 SGK Bài 9:
đo các góc của một đa giác.
+ GV đa bài tập 4 lên bảng phụ GV hớng
3
4 3
4
S
3 4
x x AE
AB
6 2
Trang 25Bài 5 (Sgk-115).
+ Yêu cầu HS nêu công thức số đo mỗi góc
của một đa giác đều n cạnh
+ Hãy tính số đo mỗi góc của ngũ giác đều,
lục giác đều
góc của hình n giác đều là + Số đo mỗi góc của ngũ giác đều là+ Số đo
mỗi góccủa lục giác đều là :
+ GV gợi ý: So sánh SABC và SCDA
+ Tơng tự, ta còn suy ra đợc những tam giác
nào có diện tích bằng nhau?
+ Vậy tại sao SEFBK = SEGDH?
+ GV l u ý HS : Cơ sở để chứng minh bài toán
trên là tính chất1 và 2 của diện tích đa giác
Bài 11 (Sgk-19).
+ Yêu cầu HS hoạt động nhóm, lấy hai tam
giác vuông đã chuẩn bị sẵn để ghép
4,2 5,4 = 22,68 (m2)+ Tỉ số giữa diện tích các cửa và diệntích nền nhà là:
Gian phong trên không đạt mức chuẩn về ánh sáng
Bài 10:
A
c b a
B C
+ Tổng diện tích hai hình vuông dựng trên hai cạnh góc vuông là: b2 + c2.+ Diện tích hình vuông dựng trên cạnh huyền là a2
+ Theo định lí Pytago ta có:
a2 = b2 + c2
+ Vậy tổng diện tích của hai hình vuông dựng trên hai cạnh góc vuông bằng diện tích hình vuông dựng trên cạnh huyền
SABC – SAFE – SEKC
= SCDA – SEHA- S CGE hay SEFBK = SEGDH
Bài 11(Sgk-19):
+ Diện tích các hình này bằng nhau vì cùng bằng tổng diện tích của hai tam giácvuông đã cho
6
180 ).
2 6
0 0
108 5
180 ).
2 5 (
% 20
% 63 , 17 68 , 22
D
C B
A
Trang 26Bài3 (sgk/115).
GV:Yêu cầu học sinh đọc thông tin bài3
HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên và
hoạt động theo nhóm bàn
GV:Gọi đại diện nhóm lên bảng là
HS:Dới lớp nêu nhận xét
Bài4 (sgk/115)
HS:Đọc nội dung bài4
GV:Yêu cầu cá nhân học sinh tự nghiên cứu
HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo viên
GV:Gọi một vài học sinh trả lời
Là trung điểm của
các cạnh bằng nhau(bằng nửa cạnh hình thoi)
Vậy EBFGDH là một lục giác đều
Bài4 (sgk/115):
Tứ gíac Ngũ giác Lục giác n-giác
Số ờng
Số tam giác tạo
Tổng
số đo các góc của đa giác
Buổi 11 : ôn tập Biến đổi biểu thức hữu tỷ.
giá trị của biểu thức hữu tỷ
i Mục tiêu bài học
1 Kiến thức: Học sinh nắm chắc cách biến đổi các biểu thức hữu tỷ về dạng
phân thức đại số Nắm chắc cách tìm tập xác định của phân thức đại số, tính giá trị của phân thức
2 Kỹ năng : Rèn kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số Tính giá trị,
tìm điều kiện xác định của phân thức
3.Thái độ : Tích cực học tập, cẩn thận khi làm việc.
II Phơng pháp: Vấn đáp, hoạt động hợp tác
Trang 27+ GV yêu cầu đại diện một nhóm
lên trình bày HS cả lớp theo dõi
1) = 2) = 3) = 4) = 1
Bài 2
- Các nhóm hoạt động, thảo luận
- Đại diện hai nhóm trình bày
a)
= b)
= Bài 3
-Các nhóm hoạt động-Đại diện một nhóm trình bày
Q =
Q =
2 Điều kiệnxác định của phân thức
-HS quan sát bài giải mẫu
3 2 2
5
3 2
5
y
x xy y
1 25
15 25 5
1
2 2
3
9
15 25
18
y
x x
y
3
2 2
) 5 ( 4
1
3 3
50 20 2
x x
27 9
6 12 8 4
x
6 5
3 2 1
2
2 2
x x x
x
) 4 2 ( : 7
10 5
x x
x
5 5
3 3 : 5 10
x
x x
x x
x Q x
x x
4
2 3
5
6 9
25
15 18
x y
x
x y
) 5 ( 6
1
x x
) 2 ( 9
) 2
) 4 2 ( : 7
10 5
x x
) 1 ( 3
5 )
2 ( 2
1 7
) 2 ( 5
x x
x x
5 5
3 3 : 5 10
x
x x
) 1 ( 3 ) 1 ( 3
) 1 ( 5 ) 1 ( 5
) 1 (
x x
x x
x x
x Q x
x x
2
1
2 :
2 2
Trang 28Yêu cầu HS trao đổi nhóm, thảo
luận bài b,c,d
GV theo dõi HS làm bài
Yêu cầu đại diện ba nhóm lên bảng
trình bày bài làm của mình
Giáo viên yêu cầu các nhóm khác
GV yêu cầu HS lên bảng thực hiện
GV theo dõi HS làm bài
- Ta thấy khi x nguyên thì x2+4 là
số nguyên, vậy B nhận giá trị
nguyên khi nào ?
? Yêu cầu HS giải phơng trình
Đại diện ba nhóm lên bảng trình bàyb/ Phân thức xác định khi : x+10;
x2-10
x+10 ; (x+1) (x-1) 0
x+10; x-10 x -1; x 1c/Phân thức xác định khi
x2-2x+10
(x-1)20
x-10
x 1d/ Phân thức xác định khi : x2 - 2x0
x-3 = 11hoặc x-3 = -11
x = 14 ( Thỏa mãn đk)hoặc x = -9 ( thỏa mãn đk)
4 Củng cố bài học ? Cách tìm điều kiện xác định của phân thức
? Khi nào cần tìm TXĐ của phân thức
5 Hớng dẫn học sinh học và làm bài tập về nhà
Cho biểu thức : P =
a Tìm điều kiện xác địnhb.Tính giá trị của P khi x = 2
c Tìm giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên
2 4 4 2
x
x x
Trang 29Ngày soạn :16.11.2012
Ngày giảng :
Buổi 12 : Ôn tập Diện tích tam giác Diện tích hình thang.
Diện tích hình thoi I- Mục tiêu cần đạt:
1Kiến thức: Học sinh nắm đợc công thức tính diện tích tam giác, hình thang, hình thoi, biết cách tính diện tích của một tứ giác có hai đờng chéo vuông góc với nhau theo hai đờng chéo của nó
2.Kĩ năng: Học sinh biết vẽ hình thang thoi theo hai đờng chéo, biết tính diện tích hình thang, thoi theo những cách khác nhau, vận dụng công thức tính diện tích hình thoi vào giải bài tập
3.Thái độ:Có ý thức vận dụng vào thực tế
II Chuẩn bị:
- Thầy: Com pa+Thớc thẳng+Eke, Phấn mầu
- Trò : Com pa+Thớc thẳng+Eke
III Tiến trình bài giảng:
1
ổ n định tổ chức : Lớp 8A:
2 Kiểm tra bài cũ: Viết công thức tính diện tích tam giác, hình thang, hình thoi
vẽ hình minh họa, giải thích các ký hiệu trong công thức ?
3.Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Hoạt động1:Lý thuyết.
GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại nội
dung định lí diện tích hình thang, hình
GV:Nhận xét sửa sai nếu có
HS :Hoàn thiện vào vở
Bài 1.( Bảng phụ)Tam giác ABC có
đáy BC=4cm, Đỉnh A di chuyển trên
đờng thẳng d vuông góc với BC, H là
chân đờng cao kẻ từ A tới BC
1 a+b h 2
2 1
b
a h
ah
d2
d1
Trang 30AH 1 2 3 4 5 10 15 20
SABC
b.Vẽ đồ thị biểu diễn AABC theo AH
c.SABC có tỷ lệ thuận với AH hay
không?
a áp dụng công thức tính diện tích
tam giác để tính? Mỗi em tính một ý
b Ta biểu diễn AH trên trục hoành,
SABC trên trục tung rồi vẽ đồ thị
- GV theo dõi HS làm bài
c Căn cứ vào kết quả tính và quan sát
đồ thị xét xem SABC có tỷ lệ thuận với
AH hay không?
Bài 2.Tam giác ABC, trung tuyến AM
Chứng minh SABM=SACM
Bài 3 Tam giác ABC có AB=3AC
Tính tỷ số hai đờng cao xuất phát từ B
và C
-GV hớng dẫn HS vẽ hình, vẽ đờng
cao BH; CK
-Viết công thức tính diện tích tam giác
theo hai đờng cao BH, CK?
- Một HS lên bảng vẽ hình
- Ta có BM=CM
- SABM = (BM.AH):2 = (CM.AH):2
- SACM =(CM.AH):2Vậy: SABM=SACM
- HS lên bảng vẽ hình
- Tacó:
A
K
H C
B
A
3032
Trang 31GV:Gọi đị diện nhóm lên bảng thực
hiện
HS:Nhóm khác nêu nhận xét
GV:Chuẩn lại nội dung kiến thức
HS:Hoàn thiện vào vở
Bài 29(sgk/125)
HS:Nêu đầu bài
GV:Hai hình thang có cùng chiều
cao,có đáy trên bằng nhau,vậy diện
AD = 828:23 = 36 (cm)
SABED = (23+31).36:2 = 972 (cm2)
Bài 29(sgk/125):
Hai hình thangAMND và BMNC
Có cùng chiều cao
Có đáy trên bằngNhau (AM = MB),có đáy dới bằng nhau(DN = NC) Vậy chúng có diện tích bằng nhau
Bài 32(sgk/128):
a Vẽ đợc vô số tứ giác theo yêu cầu của đề bài tức là có:
AC = 6cm
BD = 3,6cm
AC BD
SABCD = AC BD = 6.3,6 = 10,8(cm)b.Hình vuông có hai đờng chéo vuông góc với nhau và mỗi đờng chéo có độ dài d,nên diện tích bằng d2
4.Củng cố:
GV:Hệ thống lại nội dung kiến thức đã thực hiện
HS:Nhắc lại nội định lý hình thang,hình
bình hành,hình thoi
5 Hớng dẫn học ở nhà.
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Học thuộc nội dung định lý hình thang,hình bình hành,hình thoi
1 2
1 21 2
D
C
B A
I
Trang 32Ngày soạn : 22.1.2012
Ngày giảng :
Buổi 13 : ÔN TậP phơng trình bậc nhất một ẩn phơng trình đa đợc về dạng phơng trình bậc nhất một ẩn
I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức: Học sinh nắm chắc cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn, Pt đa
đ-ợc về dạng PT bậc nhất một ẩn
2 Kỹ năng : Giải phơng trình bậc nhất một ẩn
3.Thái độ : Tích cực học tập, biến đổi chính xác
II Phơng pháp: Vấn đáp, hoạt động hợp tác
Bài 1: Trong các cặp phơng trình cho dới đây cặp phơng trình nào tơng đơng:
Chú ý: Hai phơng trình cùng vô nghiệm đợc coi là hai phơng trình tơng đơng.
c, hai phơng trình này tơng đơng vì có cùng tập hợp nghiệm S =
Bài 2 Cho các phơng trình một ẩn sau:
u(2u + 3 ) = 0 (1)
2x + 3 = 2x – 3 (2)
x2 + 1 = 0 (3)( 2t + 1 )( t – 1 ) = 0 (4)Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau:
5 , 2 3
32
Trang 33B, Phơng trình (1) không phải là phơng trình bậc nhất nhất một ẩn số.
C, Phơng trình (3) không phải là phơng trình bậc nhất nhất một ẩn số
+ Khi chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia của một phơng trình và đổi dấu
hạng tử đó ta thu đợc một phơng trình mới tơng đơng với phơng trình đã cho
Ví dụ: 3x – 5 = 2x + 1 3x – 2x = 1 + 5 x = 6
+ Nếu ta nhân (hoặc chia h) hai vế của phơng trình với cùng một số khác 0 ta
đ-ợc một phơng trình mới tơng đơng
Ví dụ: 2x + 4 = 8 x + 2 = 4 (chia cả hai vế cho 2 c)
Bài 4: Bằng quy tắc chuyển vế hãy giải các phơng trình sau:
Bài 5: Bằng quy tắc nhân tìm giá trị gần đúng nghiệm của các phơng trình làm
tròn đến chữ số thập phân th ựba (dùng máy tính bỏ túi để tính toán d)
a, 2x = ; b, - 5x = 1 +
c, Hớng dẫn:
a, Chia hai vế cho 2, ta đợc
b, Chia hai vế cho – 5, thực
Trang 34số cần nêu rõ mọi khả năng xãy ra Tham số là phần tử thuộc tập hợp số nào?
Phơng trình có nghiệm không? Bao nhiêu nghiệm? Nghiệm đợc xác định thế
nào? Làm nh vậy gọi là giải và biện luận phơng trình có chứa tham số
Bài 7 Giải và biện luận phơng trình có chứa tham số m
0 phơng trình này vô nghiệm
3 Nếu m = - 3, phơng trình có dạng 0x + 0 = 0 mọi số thực x R đều
là nghiệm của phơng trình (một phơng trình có vô số nghiệm nh vậy gọi
GV:Hệ thống lại nội dung kiến thức đã thực hiện
HS:Nhắc lại nội các bớc giải phơng trình
+ Nhắc lại nội dung qui tắc chuyển vế
x x x
3 5
2 3
Trang 35Ngày soạn :6.12.2012
Ngày giảng :
Buổi 14 : ôn tập Định lí talét trong tam giác
I.Mục tiêu cần đạt:
1.Kiến thức: Học sinh nắm vững định nghĩa về tỉ số của hai đoạn thẳng
- Học sinh nắm vững định nghĩa về đoạn thẳng tỉ lệ Nắm vững nội dung định lí
Ta lét Học sinh nắm vững nội dung của định lí đảo và hệ quả của định lí Talét 2.Kĩ năng: Vận dụng định lí vào việc tìm ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ trong sgk
3.Thái độ: Phát huy trí lực của học sinh
II.Chuẩn bị:
- Thầy: Com pa+Thớc thẳng+Eke, Phấn mầu
- Trò : Com pa+Thớc thẳng+Eke
III Tiến trình bài giảng:
GV:Yêu cầu học sinh nhắc lại nội
dung định nghĩa và định lý của định lý
ta lét
HS :Thực hiện theo yêu cầu của giáo
viên
GV:Chuẩn lại nội dung kiến thức
GV:Yêu cầu học sinh nhắc nội
dungđịnh
lý lét đảo,hệ quả của định lý
Ta-lét
Baứi taọp 1(sgk/58):
GV:Nêu nội dung đầu bài 1
HS:Lắng nghe và thực hiện theo nhóm
+Định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng
- Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dàicủa chúng theo cùng một đơn vị đo.+Định nghĩa tỉ số của đoạn thẳng tỉ lê
- Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là
tỉ lệ với hai đoạn thẳng và nếu có tỉ
lệ thức
hay
*Định lý Ta- lét đảo:
+Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ thì
đờng thẳng đó song song với cạnh còn lại của tam giác
*Hệ quả của định lý Ta-lét:
+Nếu một đờng thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh cònlại thì nó tạo thành một tam giác mới có
ba cạnh tơng ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho
II.Bài tập:
Baứi taọp 1(sgk/58):
a) b) c)Bài
C B
A
Trang 36HS:Thực hiện và lên bảng làm bài tập
4
GV:Nhận xét sửa sai nếu có
HS:Hoàn thiện vào vở
Bài 5(sgk/59):
GV:Nêu nội dung bài 5 và vẽ hình
7(a,b) trong sgk lên bảng và yêu cầu
học sinh hãy tính x trong các hình
trên
HS: Hai em lên bảng làm bài, mỗi học
sinh tính 1 hình
HS:Còn lại cùng theo dõi và đối chiếu
với bài của mình đã đợc chuẩn bị ở
nhà
GV+HS: Nhận xét đánh giá cho điểm
2 bài trên bảng
Baứi taọp4(SBT):
GV:Cho học sinh đọc đề bài tập 4 SBT
và thảo luận làm bài?
HS:Thực hiện theo yêu cầu của giáo
viên
GV:Gợi ý
+Hãy xét tam giác EDC Và tam giác
EMN với các đờng thẳng : AB // DC,
MN// DC để suy ra các tỉ số bằng
nhau
HS:Đại diện nhóm lên bảng thực hiện
GV:Nhận xét sửa sai nếu có
Bài giải:
a)Vì MN // BC nên theo đ/lí Ta let ta có:
hay
b) Vì PQ // EF nêntheo đ/lí Ta let ta có:
hay
Bài tập 4 (SBT):
a.Kẻ DA
và BC kéo dài cắt nhau tại E ta
có
*MN // AC nên theo đ/l Talet trong tam giác EMN ta có: (1)
* AB //
MN nêntheo đ/l
Ta let trong tam giác EDC ta có: (2)
Từ (1) và (2) ta có : (3)
b.Từ (3)
và ápdụng t/c dãy tỉ số bằng nhau ta có:
(4)c
Từ(4) ta có
AM
AN AC
AN MB
AM
8 , 2 5
5 , 3 4 x 5 5 , 8
5 x
DP
DQ DF
9 5
, 10
5 , 10 9 x 9 24
9 5 , 10
B A
x
C B
4,5 3
3 O
21 7