1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ON TAP TOAN 9 HK 2

22 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 639,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chú ý: Học sinh chỉ chứng minh một trường hợp: một trong hai dây, có một dây đi qua tâm cuả đường tròn Câu 4: Áp dụng các định lí về mối quan hệ giữa cung nhỏ và dây căng cung đó trong m[r]

Trang 1

HƯỚNG DẪN ÔN TẬP HỌC KÌ II

A ĐẠI SỐ

I LÝ THUYẾT

Câu 1: Nêu dạng tổng quát của phương trình bậc nhất hai ẩn Phương trình bậc nhất hai ẩn

có thể có bao nhiêu nghiệm?

Câu 2: Nêu dạng tổng quát của hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn số.

Câu 3: Mỗi hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn có thể có bao nhiêu nghiệm?

Câu 4: Nêu định nghĩa hai hệ phương trình tương đương.

Trong các câu sau, câu nào đúng câu nào sai:

a/ Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn cùng có vô số nghiệm thì luôn tương đương với nhau

b/ Hai hệ phương trình bậc nhất hai ẩn vô nghiệm thì luôn tương đương với nhau

Câu 5: Viết dạng tổng quát của phương trình bậc hai

Áp dung : Lập phương trình bậc hai có hai nghiệm là:2 2 và 2  2

Câu 10: Nêu tính chất của hàm số y ax a  2(  0)

1 5

62

Trang 2

Tìm giá trị của m để hệ phương trình cĩ nghiệm duy nhất.

Câu 2: Tìm giá trị của a để hệ phương trình

Câu 2: Xác định đường thẳng y ax b  biết rằng đồ thị của nĩ đi qua điểm

A(2 ; 1) và đi qua giao điểm B của hai đường thẳng yxy2x1

Bài 5: Cho hàm số y = -x2 cĩ đồ thị (P) và y = -2x +m cĩ đồ thị là (d)

a/ Xác định m biết rằng (d) đi qua điểm A trên (P) cĩ hồnh độ bằng 1

b/ Trong trường hợp m = -3 Vẽ (P) và (d) trên cùng hệ trục tọa độ và xác định tọa độcác giao điểm của chúng

c/ Với giá nào của m thì (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt ; (d) tiếp xúc với (P) ,(d) khơng cắt (P)

Bài 6: Giải phương trình :

2/ 3 75 0 / 384 0

3/ ( 15) 3(27 5 ) / (2 7) 12 4(3 ) / (3 2) 2( 1) 2

b/ 2x mx m 0 co ù 2 nghiệm phân biệt

c/ 25x +mx + 2 = 0 có nghiệm kép

Bài 9:Cho phương trình :x2 + (m+1)x + m = 0 (1)

1/ Chứng tỏ rằng phương trình cĩ nghiệm với mọi m

2/ Tìm m sao cho phương trình nhận x = -2 làm nghiệm Tính nghiệm cịn lại?

Trang 3

3/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm đối nhau

4/ Tìm m để phương trình có hai nghiệm là hai số nghịch đảo nhau

5/ Tìm m sao cho x1 - x2 = 2

6/ Tìm m để x12 x22 đạt gía trị nhỏ nhất

7/ Tìm m để cả hai nghiệm đều dương

8/ Tìm hệ thức liên hệ giữa x1; x2 không phụ thuộc vào m

Câu 1 : Chứng minh định lí: “Với hai cung nhỏ trong một đường tròn hay trong hai

đường tròn bằng nhau: Hai cung bằng nhau căng hai dây bằng nhau”

Câu 2: Nêu cách tính số đo của cung nhỏ trong một đường tròn Áp dụng:Cho đường

tròn (O), đường kính AB Vẽ dây AM sao cho·AMO=400 Tính số đo cung BM ?

Câu 3: Chứng minh rằng trong một đường tròn, hai cung bị chắn giữa hai dây song

song thì bằng nhau (Chú ý: Học sinh chỉ chứng minh một trường hợp: một trong hai dây, cómột dây đi qua tâm cuả đường tròn)

Câu 4: Áp dụng các định lí về mối quan hệ giữa cung nhỏ và dây căng cung đó trong

một đường tròn để giải bài toán sau: Cho nửa đường tròn (O) đường kính AB.Vẽ các bán kính

OM, ON sao cho:·AOM =40 ,0 BON· =800 So sánh: AM, MN và NB ?

Câu 5: Chứng minh định lí: “ Trong một tứ giác nội tiếp, tổng số đo hai góc đối diện

bằng 1800 ”

Câu 6: Chứng minh định lí: “ Trong một đường tròn, số đo của góc nội tiếp bằng nửa

số đo của cung bị chắn”.( Chỉ chứng minh một trường hợp: có một cạnh của góc đi qua tâm )

Câu 7: Chứng minh định lí: “Số đo của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung bằng

nửa số đo của cung bị chắn”.( Chỉ chứng minh một trường hợp: Tâm O của đường tròn nằm ởngoài của góc)

Câu 8: Chứng minh định lí: “ Số đo của góc có đỉnh ở bên trong đường tròn bằng nửa

tổng số đo hai cung bị chắn”

Câu 9: Nêu cách tính độ dài cung n0của hình quạt tròn bán kính R Áp dụng: Cho đường tròn ( O; R = 3 cm) Tính độ dài cung AB có số đo bằng 600?

Câu 10: Cho tứ giác ABCD ngoại tiếp một đường tròn (O)

Chứng minh: AB + CD = AD + BC

II BÀI TẬP

Bài 1: Cho đường tròn (O; R), hai đường kính AB và CD vuông góc với nhau Trên đoạn

AB lấy điểm M ( khác điểm O), đường thẳng CM cắt đường tròn (O) tại điểm thứ hai là N Đường thẳng d vuông góc với AB tại M cắt tiếp tuyến của đường tròn (O) tại N ở điểm P Chứng minh :

a/ Tứ giác OMNP nội tiếp được một đường tròn

Trang 4

b/ Tứ giác CMPO là hình bình hành.

c/ Tích CM.CN không đổi

Bài 2: Cho nửa đường tròn tâm O đường kính BC = 2R, một điểm A trên nửa đường tròn ấy

sao cho BA = R Lấy M là một điểm trên cung nhỏ AC, BM cắt AC tại I Tia BA cắt tia CM tại D

a/ Chứng minh: DI  BC

b/ Chứng minh tứ giác AIMD nội tiếp được một đường tròn

c/ Giả sử ·AMB=450.Tính độ dài đoạn thẳng AD theo R và diện tích hình quạt AOM

Bài 3: Cho đường tròn tâm O đường kính AB Gọi C là một điểm trên đường tròn sao cho

CA > CB Vẽ hình vuông ACDE có đỉnh D trên tia đối của tia BC Đường chéo CE cắt đường tròn tại điểm F ( khác điểm C)

a/ Chứng minh : OF  AB

b/ Chứng minh : Tam giác BDF cân tại F

c/ CF cắt tiếp tuyến Ax của đường tròn (O) tại điểm M Chứng minh ba điểm D, E,

M thẳng hàng

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tạiA, AH là đường cao và AM là trung tuyến ( H, M

cạnh BC ) Đường tròn tâm H, bán kính HA cắt AB tại P và AC tại Q

a/ Chứng minh rằng 3 điểm P, H, Q thẳng hàng

b/ Chứng minh: MA  PQ

c/ Chứng minh tứ giác BPCQ nội tiếp được một đường tròn

Bài 5: Cho đường tròn tâm O có 2 đường kính AB và CD vuông góc với nhau, dây AE đi

qua trung điểm P của OC, ED cắt CB tại Q

a/ Chứng minh tứ giác CPQE nôi tiếp được một đường tròn

Câu 1: Phương trình bậc nhất hai ẩn x và y là hệ thức dạng ax by c 

Trong đó a,b và c là các số đã biết ( a 0 hoặc b 0 )

Phương trình bậc nhất hai ẩn luôn luôn có vô số nghiệm

Câu 2: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng ' ' '

Câu 3: Mỗi hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn có thể vô nghiệm, có 1 nghiệm duy

nhất hoặc vô số nghiệm

Câu 4: Hai hệ phương trình được gọi là tương đương với nhau nếu chúng có cùng tập

Trang 6

x y

1 5

62

Trang 7

a b

11

Trang 8

a b

Trang 9

Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường thẳng:

ê = ë Tọa độ giao điểm của (P) và (d) là B(-1 ;-1) ; C(3 ;-9)

Trang 10

c/ Phương trình hoành độ giao điểm của (d) và (P)

- x2=- 2x m+ Û x2- 2m m+ =0

(d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt Û D = -' 1 m> Û0 m<1

Với m<1 thì (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt

Û 2 = Û ê =- ë 1

2

9 81

9

x x

x

4/

Trang 11

Û - = Û

ê = ê

2 2

1 2

(2 7) 12 4(3 )

2 7 12 12 4

2 11 0

0 (2 11) 0 11

Û - = Û

ê = ê

2

1 2

(3 2) 2( 1) 2

9 12 4 2 4 2 2

7 8 0

0 (7 8) 0 8

m 

Với

13

Trang 12

é =ê

Û - = Û ê

ê

x x (m 1)(1)

x x m(2)

x x 2

(x x ) 4 (x x ) 4x x 4

Trang 13

Phương trình có hai nghiệm đều dương Û

ê = ë (Thỏa điều kiện)

Vậy nghiệm của phương trình là x1 =-3 và x2 = 5

Trang 14

t t

x x

KL Tính ·BOM ?

Ta có:OA = OB ( bán kính)  AOM cân tại O

Trang 15

·BOM = 2·AMO=2.400=800 ( định lí góc ngoài của tam giác AOM)

KL

» »

Ta có: ·AOC=OCD· ( So le trong); BOD· =ODC· ( So le trong)

OCD· =ODC· ( VOCD cân tại O)

 ¼AM<MN¼ <»NB ( góc ở tâm nhỏ hơn thì chắn cung nhỏ hơn)

 AM < MN < NB ( cung nhỏ hơn thì căng dây nhỏ hơn)

180180

A C

B D

+ =+ =

Ta có: µA =12sđ¼BCD ( sđ góc nội tiếp bằng nửa sđ cung bị chắn)

µC =12sđ¼BAD ( sđ góc nội tiếp bằng nửa sđ cung bị chắn)

Trang 16

Tương tự: B Dµ + =µ 1800 ( hoặc B Dµ + =µ 3600- 1800=1800: tính chất tổng 4 góc của tứ giác)

Câu 6: Học sinh xem SGK trang 74

Câu 7: Học sinh xem SGK trang 78

Câu 8:

n

E O D

C A

B

m

GT

Cho đường tròn (O)

·BEC: góc có đỉnh bên trong (O)

KL ·BEC=12sđ(BnC¼ +¼AmD)

Xét tam giác BDE, ta có:

·BEC= B Dµ +µ ( định lí góc ngoài của tam giác BDE)

µ 12

sđ¼AmD ( sđ góc nội tiếp bằng nửa sđ cung bị chắn)

µ 12

sđ¼BnC ( sđ góc nội tiếp bằng nửa sđ cung bị chắn)

Nên: ·BEC= 12sđ(¼AmD+BnC¼ )

Câu 9:

O A

Trang 17

Cho đường tròn(O;R)

AB, CD: đường kính, AB  CD tại O

MAB, CM cắt (O) tại NĐường thẳng d AB tại MTiếp tuyến của (O) tại N cắt d tại P

KL a/ OMNP nội tiếp được 1 đường tròn

b/ CMPO là hình bình hànhc/ CM.CN không đổi

Nên: Tứ giác OMNP nội tiếp được một đường tròn (Tứ giác có 2 đỉnh liên tiếp

nhìn môt cạnh dưới 1 góc không đổi) b/ Chứng minh tứ giác CMPO là hình bình hành:

Mặt khác: PM // CO ( Cùng vuông góc với AB) (4)

Từ (3), (4)  CMPO là hình bình hành ( Tứ giác có 2 cặp cạnh đối song song) c/ Chứng minh tích CM.CN không đổi:

Ta có: CND· =900 ( góc nội tiếp chắn cung nửa đường tròn)

Trang 18

Nên ta chứng minh được: VOMCഗVNDC (g.g)

Hay CM.CN = CO CD = R.2R= 2R2

Mà R không đổi  2R2 không đổi

Nên: CM.CN không đổi (đpcm)

 ?

a/ Chứng minh : DI BC:

Ta có: BAC· =900 ( góc nội tiếp chắn cung nửa đường tròn)

 CA  BD hay CA là đường cao cuả tam giác BDC (1)

Và ·BMC=900( góc nội tiếp chắn cung nửa đường tròn)

 BM  CD hay CA là đường cao cuả tam giác BDC (2)

Từ (1), (2)  I là trực tâm của tam giác BDC

 DI là đường cao thứ ba của tam giác BDC

Nên: Tứ giác AIMD nội tiếp được một đường tròn

( Tứ giác có tổng 2 góc đối diện bằng 1800)

c/ Tính độ dài AD Diện tích hình quạt AOM:

Trang 19

2  ( sđ góc nội tiếp bằng nửa sđ cung bị chắn và

AOB

V đều) Nên: ·ADI=300

Vậy : Tam giác ADI là nửa tam giác đều

, với n = ·AOM =2.·ABM =900

Nên: Squat AOM

c/ D, E, M thẳng hàng

a/ Chứng minh: OF  AB

Ta có: ·ACF=BCF· =450( Tính chất của đường chéo hình vuông)

»AF=BF» ( Hai góc nội tiếp bằng nhau chắn 2 cung bằng nhau)

 AF = BF

 VAFB cân tại F

Mà O là trung điểm của AB

 FO là trung tuyến cũng là đường cao ( Tính chất tam giác cân) Hay : FO  AB

b/ Chứng minh tam giác BDF cân tại F:

F  đường chéo CE của hình vuông ACDE

 FA = FD ( Tính chất 2 đường chéo của hình vuông) (1)

Mà: FA = BF ( cmt)

 FD = FB (2) Hay: Tam giác BDF cân tại F

Trang 20

c/ Chứng minh: D, E, M thẳng hàng:

Xét tam giác ABM, ta có:

O là trung điểm của AB

Mà OF // AM ( cùng vuông góc với AB)

 F là trung điểm của BM

 FM = FB (3)

Từ (1),(2),(3)  FA = FB = FD = FM

 ABDM là tứ giác nội tiếp được một đường tròn ( Tứ giác có 4 đỉnh

cách đều F)  ·BAM+BDM· =1800

BAM· =900 ( Tiếp tuyến vuông góc với bán kính)

P

B

M I

GT

Cho VABCvuông tại A AM: trung tuyến, AH: đường cao Đường tròn (H; HA) cắt AB tại P

và AC tại Q

KL a/ Chứng minh : P, H, Q thẳng hàng

b/ MA  PQc/ BPCQ nội tiếp được đường tròn

a/ Chứng minh 3 điểm P, H, Q thẳng hàng:

Ta có: PAQ· =900(GT)

·PAQ là góc nội tiếp

·PAQ chắn cung nửa đường tròn

 PQ là đường kính của đường tròn tâm H

 P, H, Q thẳng hàng ( đường kính đi qua tâm)

b/ Chứng minh: MA  PQ:

Gọi I là giao điểm của AM và PQ

Ta có: Cµ =MAC· ( Tam giác MAC cân tại M)

Mà µ · 0

90

C+HAC= ( Tam giác AHC vuông tại H)

Và ·HACAQH ( Tam giác AHQ cân tại H)

Trang 21

MAC· + ·AQH = 90 0

Nên: Tam giác AIQ vuông tại I

Hay PQ vuông góc với AM tại I

c/ Chứng minh tứ giác BPCQ nội tiếp được 1 đường tròn:

Ta có: Cµ =·BAH( cùng phụ với ·CAH )

mà µP=BAH· ( Tam giác AHP cân tại H)

Cµ =µP

 Tứ giác BPCQ nội tiếp được 1 đường tròn

( Tứ giác có 2 đỉnh liên tiếp cùng nhìn 1 cạnh dưới 1 góc không đổi)

Cho đường tròn (O)

AB, CD là 2 đường kính:ABCDtại O

AE cắt OC tại P ( P: trung điểm OC)

ED cắt BC tại Q

KL a/ CPQE nội tiếp được 1 đường tròn

b/ PQ // AB c/ So sánh S CPQ

Vậy: Tứ giác CPQE nội tiếp được 1 đường tròn

( Tứ giác có 2 đỉnh liên tiếp cùng nhìn 1 cạnh dưới 1 góc không đổi)

b/ Chứng minh: PQ // AB:

Ta có: Tứ giác CPQE nội tiếp được 1 đường tròn (cmt)

CEP· =CQP·

( Hai góc nội tiếp cùng chắn cung CP)

Ta lại có: CEP· =Bµ ( Hai góc nội tiếp cùng chắn cung AC của đường

tròn(O))  CQP· =Bµ

Trang 22

 Q là trung điểm của BC

Nên: PQ là đường trung bình của tam giác BOC

Ngày đăng: 03/11/2021, 14:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

b/ Bảng giá trị y= -x2 - ON TAP TOAN 9 HK 2
b Bảng giá trị y= -x2 (Trang 9)
HÌNH HỌC - ON TAP TOAN 9 HK 2
HÌNH HỌC (Trang 14)
é = é - = é = ê - ON TAP TOAN 9 HK 2
é = é - = é = ê (Trang 14)
Từ (3), (4)  CMPO là hình bình hành (Tứ giác cĩ 2 cặp cạnh đối song song)                  c/ - ON TAP TOAN 9 HK 2
3 , (4)  CMPO là hình bình hành (Tứ giác cĩ 2 cặp cạnh đối song song) c/ (Trang 17)
*Tính diện tích hình quạt AOM: - ON TAP TOAN 9 HK 2
nh diện tích hình quạt AOM: (Trang 19)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w