1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

On tap Toan 7 HK 2 Chuan

2 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 77,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đơn thức: định nghĩa, thu gọn đơn thức, bậc của đơn thức, nhân các đơn thức, định nghĩa đơn thức đồng dạng, cộng trừ đơn thức đồng dạng.. Đa thức: định nghĩa, thu gọn đa thức, bậc của đa[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II-Toán 7

A/- LÝ THUYẾT :

I Đại số:

1 Tính giá trị của một biểu thức đại số tại giá trị của các biến cho trước

2 Đơn thức: định nghĩa, thu gọn đơn thức, bậc của đơn thức, nhân các đơn thức, định nghĩa đơn thức đồng dạng, cộng trừ đơn thức đồng dạng

3 Đa thức: định nghĩa, thu gọn đa thức, bậc của đa thức, cộng trừ đa thức

4 Đa thức một biến: định nghĩa, cộng, trừ đa thức một biến

5 Nghiệm của đa thức một biến: cách tìm nghiệm, chứng tỏ x=a là một nghiệm của

đa thức, chứng tỏ đa thức không có nghiệm

II Hình học:

1 Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, các trường hợp bằng nhau đặc biệt của tam giác vuông

2 Tính chất của tam giác cân, tam giác đều, tam giác vuông cân

3 Định lí pytago

4 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác

5 Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu

6 Quan hệ giữa ba cạnh trong tam giác Bất đẳng thức tam giác

7 Tính chất ba đường trung tuyến của tam giác

8 Tính chất tia phân giác của một góc

9 Tính chất ba đường phân giác của một tam giác

10.Tính chất đường trung trực của một đoạn thẳng

11.Tính chất ba đường trung trực của tam giác

B/ BÀI TẬP

I Đại số:

Bài tập SGK: Chương IV: các bài tập 9, 12, 13, 22, 27, 38, 40, 51, 55, 62, 63/sgk.

Bài tập thêm:

Bài 1: Tính giá trị của các biểu thức sau:

a)

2

tại x=2; y=3;

b) 15z2  2yx24xy z2 3 Tại x=–1; y=2; z=–3

Bài 2: Thu gọn các đơn thức sau rồi tìm bậc của đơn thức tìm được:

a)

2 3 3 1 3

2

b)  2 2 6 3 2

5

Bài 3: Tìm các đơn thức đồng dạng trong các đơn thức sau:

1

; 4 ; 5 ; 0, 25 ; 2

4 xy xyx y xy x y

Bài 4: Cho 2 đa thức:

a) Thu gọn các đa thức trên rồi tìm bậc của đa thức tìm được

Trang 2

b) Tính M+N; M–N.

c) Tìm hệ số tự do và hệ số cao nhất của đa thức M+N; và đa thức M–N

Bài 5: Cho 2 đa thức một biến:

a Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm của biến

b Tính P(1) và Q(–1)

c Tính P(y) +Q(y); P(y)–Q(y); Q(y)–P(y)

Bài 6: Mỗi số x=1; x=–2 có phải là một nghiệm của các đa thức sau không?

a P xxxb Q x  xx

Bài 7: Tìm nghiệm của các đa thức sau:

2 1

) ( ) 2 7; ) ( ) 4 ; ) ( ) 4

2

Bài 8: Chứng tỏ các đa thức sau vô nghiệm:

) ( ) 2 1 ) ( ) 6 9

a M xxb N y   y

Bài 9: Tìm hệ số b của đa thức P x( ) 9 x2  b x. 3 để đa thức này có một nghiệm là

1

? 3

II Hình học

Bài tập sgk: các bài tập 3, 13, 17, 19, 28, 32, 40, 48, 55/sgk.

Bài tập thêm:

Bài 1: Cho ABC vuông tại A Vẽ trung tuyến BM Trên tia đối của tia MB lấy điểm D

sao cho MD=MB

a Chứng minh AB=CD và tam giác MCD vuông

b So sánh BC và CD

c Tính AC nếu biết AB=12cm và BC=20cm

Bài 2: Cho ABC vuông tại A có B   600 Từ trung điểm I của cạnh BC vẽ đường thẳng d vuông góc với BC cắt AC ở E, cắt AB ở K chứng minh rằng:

a EB=EC

b BE là tia phân giác của góc ABC

c BE là đường trung trực của AI

d Tam giác BKC đều

Bài 3: Cho ABC cân tại A vẽ BDAC; CEAB Chứng minh rằng:

a BD=CE

b ABD=ACE

c Gọi O là giao điểm của BD và CE Chứng minh rằng AO là tia phân giác của

BAC

Bài 4: Cho ABC vuông tại A; đường phân giác BE Kẻ EH  BC (HBC) Gọi K là

giao điểm của AB và HE Chứng minh rằng:

a ABE=HBE

b BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH

c EK=EC

d AE<EC

Ngày đăng: 12/07/2021, 13:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w