1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giao an sinh 6 tron bo 2016 2017

69 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đặc Điểm Của Cơ Thể Sống. Nhiệm Vụ Của Sinh Học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2016
Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 140,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

qua việc tìm đợc một số ví dụ về vËt - GV nhËn xÐt bæ sung söa c©y cã Ých vµ c©y cã h¹i ch÷a nÕu cÇn  RÌn kÜ n¨ng tr¶ lêi c©u hái theo * Hoạt động 2: Thực vật cung cấp nơi ở biÓu b¶ng v[r]

Trang 1

Tiết 1: Đặc điểm của cơ thể sống Nhiệm vụ của sinh học

Ngày soạn: 18 / 8 / 2016

Ngày dạy: 24 / 8 / 2016

Đ/c: / / 2016

A) Mục tiêu bài học:

 Nêu đợc đặc điểm chủ yếu của cơ thể sống Phân biệt vật sống và vật không sống Nêu đợc một số thí dụ để thấy sự đa dạng của sinh vật cùng với những mặt có lợi, hại của chúng

 Biết đợc 4 nhóm SV chính: Động vật, thực vật, vi khuẩn, nấm

 Hiểu đợc nhiệm vụ của sinh học và thực vật học

 Rèn kỹ năng quan sát so sánh

 Rèn kỹ năng tìm hiẻu đời sống hoạt động của sinh vật

 Giáo dục lòng yêu thiên nhiên, yêu thích môn học

cây con, đồ vật ở xung

quanh rồi chọn 1 cây, con

đồ vật đại diện để quan sát

- GV yêu cầu HS trao đổi

nhóm theo câu hỏi:

+ Con gà cây đậu cần điều

- Chọn đại diện: con gà cây

đậu caí bàn

- Trong nhóm cứ một ngời ghi lại những ý kiến trao đổithống nhất của nhóm

- Đại diện nhóm trình bày ý kiến của nhóm Nhóm khác

bổ sung chọn ý kiến đúng

1) Nhận dạng ật sống và vật không sống

- Vạt sống: lấy thức ăn,

n-ớc uống, lớn lên, sinh sản

- Vật không sống: Không lấy thức ăn, không lớn lên

Hoạt động 2: Đặc điểm của cơ thể sống

- GV cho HS quan sát - HS quan sát bảng SGK chú 2) Đặc điểm của cơ thể

Trang 2

- 1 HS lên ghi kết quả của mình vào bảng của GV HS khác theo dõi nhận xét, bổ xung.

- HS đọc kết luận SGKtr.6 - Đặc điểm của cơ thể

sống là:

+ Trao đổi chất với môi ờng

tr-+ Lớn lên và sinh sản.Hoạt dộng 3: Sinh vật trong tự nhiên

- Nhận xét theo cột dọc,

bổ sung có hoàn chỉnh phần nhận xét

- Trao đổi trong nhóm

để rút ra kết luận: SV đadạng

- HS xê ps loại riêng những ví dụ thuộc độngvật hay thực vật

HS nghiên cứu độc lập nội dung trong thông tin

- Nhận xét: SV trong tự nhiên đợc chia thành 4 nhóm lớn: Vi khuẩn nấm, thực vật, động vật

- HS nhắc lại kết luận

để cả lớp cùng ghi nhớ

1) Sinh vật trong tự nhiên

a) Sự đa dạng của thể giới sinh vật

- Sinh vật trong tự nhiên rất đa dạng và phong phú

b) Các nhóm sinh vật trong tự nhiên

-Sinh vật trong tự nhiên chia thành

4 nhóm lớn: Vi khuẩn, nấm, thực vật động vật

 Hoạt động 4: Nhiệm vụ của sinh học

- HS nghe rồi bổ sung hay nhắc lại phần trả lờicủa bạn

2) Nhiệm vụ của sinh học

- Nghiên cứu các đặc điểm cấu tạo

và hoạt động sống Các điều sống của sinh vật cũng nh các mối quan

hệ giữa sinh vật với nhau và với môi trờng

D) Củng cố

- GV đa câu hỏi:

 Thế giới SV rất đa dạng đợc thể hiện nh thế nào?

 Ngời ta đã phân chia Sv trong tự nhiên thành mấy nhóm? Hãy kẻ tên các nhóm?

 Cho biết nhiệm vụ của sinh học và thực vật học?

Trang 3

 E) Dặn dò.

 GV cho HS trả lời câu hỏi 1 và 2(SGK tr.6)

HS ôn lại kiến thức về quang hợp

 Su tầm tranh ảnh về thc vật về nhiều môi trường

Ngày soạn: 18 / 8 / 2016

Ngày dạy: 27 / 8 / 2016

Đ/c: / / 2016

Tiết 2: Đặc điểm chung của thực vật

A) Mục tiêu bài học:

 HS nắm đợc đặc điểm chung của thực vật Hiểu đợc sự đa dạng và phong phú của thực vật

Hoạt động 1: Sự phong phú đa dạng của thực vật

- Gv yêu cầu HS quan sát

ảnh mang theo

- HS thảo luận nhóm đa ra ýkiến thóng nhất

1)Sự đa dạng và phong phú của thực vật

Trang 4

- Thục vật sống ở mọi nơi trên trái đất Chúng có rất nhiều dạng khác nhau, thíchnghi với môi trờng sống.

Hoạt động 2: Đặc điểm chung của thực vật.

SV: Con gà, mèo, chạy,

đi Cây trồng vào chậu

- HS viết lên trên bảng của GV

- HS từ bảng các hiện ợng trên rút ra những

t-đặc điểm chung của thực vật

2)Đặc điểm chung của thực vật

- Thực vật có khả năng tạo chất dinhdỡng, không có khả năng di chuyển

D) Củng cố

 GV cho HS trả lời câu hỏi 1, 2 cuối bài

 Câu hỏi 3 GV gợi ý: Phải trồng thêm cây cối vì dân số tăng, tình trạng khai thác bừa bãi

Tiết 3: Có phải tất cả thực vật đều có hoa

A) Mục tiêu bài học:

 HS biết quan sát so sánh để phân biệt đợc cây có hoa và cây không có hoa dựa vào

đặc điểm của cơ quan sinh sản Phân biệt cây một năm và cây nâu năm

Hoạt động 1: Thực vật có hoa và thực vật không có hoa

- GV yêu cầu HS quan sát H

4.1SGK tr.13 - HS quan sát H4.1SGK tr.13 và đối chiếu với bảng 1 SGK 1) Thực vật có hoa và thực vật không có hoa

Trang 5

- Cây cải có những loại cơ

quan nào? Chức năng của

- Đại diện nhóm trình bày ý kiến của nhóm mình, nhóm khác bổ sung

- HS dựa vào thông tin trả lời cách phân biệt thực vật có hoa

và thực vật không có hoa

- Có 2 nhóm thực vật: Thực vật có hoa và thực vật không có hoa

Hoạt động 2: Cây một năm và câynâu năm.

- HS thảo luận theo hớng cây

đó ra quả bao nhiêu lần trong

đời Từ đó phân biệt cây 1 năm và cây nâu năm

- HS rút ra kết luận:

2) Cây một năm và cây lâu năm

- Cây 1 năm kết quả 1 lần trong vòng đời

- Cây lâu năm ra hoa kết quả nhiều lần trong vòng đời

Tiết 4.Thưc hành: Kính lúp kính hiển vi và cách sử dụng

A) Mục tiêu bài học:

 HS phân biệt đợc các bộ phận của kính lúp và kính hiển vi Biết cách sử dụng kính lúp, nắm đợc các bớc sử dụng kính hiển vi

 Rèn kỹ năng thực hành Kỹ năng hoạt động nhóm

 Giáo dục ý thứcgiữ gì bảo vệ kính lúp và kính hiển vi

Trang 6

- GV yêu cầu HS đọc thông tin

SGk tr.17 Trả lời câu hỏi:

- Cho biết kính lúp có cấu tạo

- HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung

- HS đọc nội dung hớng dẫn SGK tr.17 kết hợp quan sát

H 5.2 SGK tr.17

- HS trả lời HS khác nhận xét bổ sung

- HS tiến hành quan sát mẫuvật bằng kính lúp

1) Kính lúp và cách sử dụng kính lúp

a) Cấu tạo:

- Kính lúp gồm 2 phần: tay cầm băng kim loại, tấm kính trong lồi 2 mặt.b) Cách sử dụng(SGK)Hoạt động 2:Kính hiển vi và cách sử dụng

- GV yêu cầu hoạt động nhóm

( mỗi bàn một nhóm/ 1 kính

hiển vi)

- GV kiểm tra bằng cách gọi

đại diên của 1, 2 nhóm lên trớc

SGKtr.18 phần cấu tạo kính

- Cả nhóm nghe đọc kết hợpvới H5.3 SGK tr.18 để xác

định các bộ phận của kính

- Các nhóm chú ý nghe rồi

bổ sung( nếu cần)

- HS đọc mục thông tin SGKtr.19 nắm đợc các bớc sử dụng kính

- HS cố gắng thao tác đúng các bớc để có thể nhìn thấy mẫu

2) Kính hiển và cách sử dụng

a) Cấu tạo

- Gồm 3 phần: Chân kính, thân kính, bàn kính

b) Cách sử dụng kính hiển vi: (SGK tr.19)D) Củng cố

* Gọi 1 đến 2 HS lên trình bày lại cấu tạocủa kính lúp và kính hiển vi

* Nhận xét cho điểm nhóm nào học tốt trong giờ

Trang 7

 Rèn kỹ năng sử dụng kính hiển vi, tập vẽ hình đã quan sát đợc trên kính hiển vi.

 Giáo dục ý thức bảo vệ, giữ gìn dụng cụ Trung thực chỉ vẽ hình quan sát đợc.B) Chuẩn bị:

- Tiến hành làm chú ý : ở tế bào vảy hành cần lấy 1 lớp thật mỏng trải phẳng không bịgấp, ở 1 tế bào thịt quả cà chua chỉ quệt lớp mỏng

- Sau khi đã quan sát đợc cố gắng vẽ thật giống mẫu

1) Quan sát tế bào vảy hành

và tế bào thịt qủa cà chua chín

2) Vẽ hình đã quan sát đợc

d-ới kínhHoạt động2: Vẽ hình đã quan sát đợc dới kính

- HS vẽ hình vào vở

2) Vẽ hình đã quan sát đợc dới kính

D) Củng cố

* HS tự nhận xét trong nhóm về thao tác làm tiêu bản, sử dụng kính hiển vi, kết quả

* GV đánh giá chung kết quả buổi thực hành

E) Dặn dò

* Trả lời câu hỏi 1, 2 SGK tr.27

* Su tầm tranh ảnh về hình dạng các tế bào thực vật

Trang 8

 Rèn kỹ năng quan sát hìnhvẽ, nhận biết kiến thức.

 Giáo dục ý thức yêu thích môn học

Hoạt động 1: Hình dàng kích th ớc của tế bào

- GV yêu cầu hoạt động cá

nhân:HS nghiên cứu SGK ở mục

1 trả lời câu hỏi: Tìm điểm

giống nhau trong cấu tạo rễ,

ngọn ) tế bào sợi gai dài

- GV yêu cầu HS rút ra kết luận

- HS quan sát H7.1- 7.2- 7.3SGK tr.23 trả lời câu hỏi

- HS quan sát tranh đa ra nhận xét: tế bào có nhiều hình dạng

- HS đọc thông tin và xem bảng kích thớc của tế bào ở SGK tr.24 tự rút ra nhận xét

1) Hình dạng và kích thớc của tế bào.

- Cơ thể thực vật đợc cấu tạo bằng tế bào

- Các tế có hình dạng

và kích thớc khác nhau

Hoạt động 2: Cấu tạo tế bào

- GV yêu cầu HS nghiên cứu

độc lập nội dung SGK tr.24 - HS đọc nội dung SGK tr.24 kết hợp quan sát H7.4 2) Cấu tạo tế bào.

Trang 9

- GV treo tranh câm: Sơ đồ cấu

tạo tế bào thực vật SGK tr.24.- HS lên bảng chỉ các phần

tế bào thực vật trên sơ đồ câm HS tự rút ra kết luận

về tế bào thực vật

- TB gồm: vách TB; Màng sinh chất; Chất

tế bào; Nhân

Hoạt động 3: MÔ

- GV treo tranh các loai

mô yêu cầu HS quan sát

- HS quan sát tranh trao

đổi nhanh trong nhóm

đa ra nhận xét ngắn gọn

- 1đến 2 HS trình bày

nhóm khác bổ sung

3) Mô

- Mô gồm 1 nhóm tế bào giống nhau cùng thực hiện 1 chức năng.D) Củng cố

 HS trả lời câu hỏi 1,2,3 cuối bài

 HS giảI ô chữ nhanh đúng GV cho điểm

Trang 10

 HS trả lời câu hỏi TB lớn lên nh thế nào?TB phân chia nh thế nào? HS hiểu đợc ý nghĩa của sự lớn lênvà phân chia của TB ở thực vọ̃t chỉ có những TB mô phân sinh mới có khả năng phân chia.

 Rèn kỹ năng quan sát hình vẽ, tìm tòi kiến thức

 Giáo dục ý thức yêu thích môn học

* Hoạt động 1: Tìm hiểu sự lớn lên của TB

- GV yêu cầu HS hoạt động

theo nhóm nghiêncứu SGK trả

lời 2 câu hỏi SGK

- GV từ những ý kiến của HS

đã thảo luận yêu cầu HS trả lời

tóm tắt 2 câu hỏi trên Gọi bổ

sung Rút ra kết luận

- HS đọcthông tin mục thông tin kết hợp quan sátH8.1SGK trao đổi nhóm

- HS Đại diện của 1 đến 2 nhóm trình bày nhóm khác bổ sung cho hoàn chỉnh phần trả lời

1) Sự lớn lên của tế bào.

- Tế bào non có kích nhỏ, lớn dần thành TB trởng thành nhờ quá trình trao đổi chất

* Hoạt động 2: Tìm hiểu sự phân chia của TB

- GV yêu cầu HS nghiên cứu

SGK nhóm

- GV viết sơ đồ trình bày mối

quan hệ giữa sự lớn lên và phân

chia của TB

- GV yêu cầu thảo luận theo 3

nhóm câu hỏi ở mục

- GV gợi ý sự lớn lên của các cơ

quan của thực vật do 2 quá trình

- GV đa ra câu hỏi: Sự lớn lên

và phân chia của TB có ý nghĩa

gì với thực vật?

- HS đọc thông tin mục SGK tr.28 kết hợp quan sát H 8.2 SGK tr.28 nắm

đợc quá trình phân chia của TB

- HS thảo luận ghi vào giấy

- Đại diện các nhóm trình bày ý kiến, 1đến 2 nhóm

bổ sung, nhắc lại nội dung

2) Sự phân chia của tế bào.

- Sự lớn lên và phân chiacủa tế bào giúp thực vật lớn lên( sinh trởng và phát triển)

Trang 11

A) Mục tiêu bài học:

 Giúp HS nhận biết và phân biệt đợc 2 loại rễ chính: rẽ cọc và rễ chùm Phân biệt

đợc cấu tạo và chức năng các miền của rễ

 Quan sát, so sánh, kỹ năng hoạt động nhóm

 Giáo dục ý thức bảo vệ thực vật

* Hoạt động 1: Các loại rễ

- GV yêu cầu HS kẻ phiếu học tập vào vở theo nhóm

- GV yêu cầu HS chia rễ cây

thành 2 nhóm, hoàn thàn bài

tập 1 trong phiờ́u

- GV tiếp tục yêu cầu HS làm

bài tập 2 Đồng thời GV treo

tranh câm H9.2 SGK tr.29 để

HS quan sát

- GV cho các nhóm đối chiếu

các đặc điểm của rễ với tên

cây trong nhómA,B của bài

tập 1 đã phù hợp cha

- GV gợi ý BT3 dựa vào đặc

điểm của rễ có thể gọi tên rễ

- GV Đặc điểm của rễ cọc và

rễ chùm?

- GV cho HS cả lớp xem các

loại rễ cây rau dền và cây

nhãn Hoàn thành câu hỏi

- GV cho HS theo dõi phiếu

chuẩn kiến thức Sửa chỗ sai

- HS đặt tất cả cây có rễ lên bàn

- Kiểm tra quan sát thật kỹ tìm những rễ giống nhau đặt vào 1 nhóm

- Trao đổi thống nhất tên cây củatừng nhóm Ghi phiếu học tập ở bài tập 1

- HS quan sát kỹ ở cây nhóm A chú ý kích thớc của các rễ, cách mọc trong đất, kết hợp với tranh Ghi lại vào phiếu tơng tự

nh thế với rễ cây ở nhóm B

- HS đối chiếu với kết quả đúng

để sửa chữa nếu cần

-HS làm BT3 từng nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét, thống nhất tên của rễcây ở 2 nhóm là

rễ con mọc xiên

- Rễ chùm gồm nhiều rễ condài gầnbằng nhau thờng mọc tỏa ra từ gốc thân

* Các miền của rễ

- GV cho HS tự nghiên cứu

SGK tr.30 - HS làm việc độc lập nội dung trong khung

Kết hợp với quan sát

2) Các miền của rễ

Trang 12

- GV treo tranh câm các miền

của rễ đặt các miếng bìa ghi

sẵn các miền của rễ trên bàn

HS chọn và gắn vào tranh

- Rễ có mấy miền? Chức năng

chính các miền của rễ?

tranh

HS hoàn thành tranh câm

- HS trả lời HS khác nhận xét bổ sung - Rễ gồm 4 miền chính: + Miền trởng thành

+ Miền hút+ Miền sinh trởng

+ Miền chóp rễD) Củng cố:

 GV cho HS kể tên 10 cây có rễ cọc, 10 cây có rễ chùm

 Rền kỹ năng quan sát tranh, mẫu

 Giáo dục ý thức bảo vệ cây

- HS xem chú thích H10.1SGK tr.32 ghi ra giấy phần vỏ và trụ giữa

- 1 đến 2 HS nhắc lại cấu tạo phần vỏ và trụ giữa HS khác nhận xét bổ sung

- HS đọc nội dung ở cột 2 của bảng: Cờu tạo và chức năng củamiền hút Ghi nhớ nội dung chi tiết cấu tạo của biểu bì, thịt vỏ, mavhj rây, mạch gỗ , ruột

1) Cấu tạo miền hút của rễ

Trang 13

+ Ruột

* Hoạt động 2: Tìm hiểu chức năng của miền hút

- GV cho HS nghiên cứu SGK tr.32

Bảng cấu tạo và chức năng của

miền hút Quan sát H7.4 SGK

- Cho HS thảo luận theo 3 vấn đề:

+ cấu tạo miền hút thể hiện với

- GV đa câu hỏi: trên thực tế bộ rễ

thờng ăn sâu, lan rộng nhiều rễ con,

hãy giảI thích?

- HS đọc cột 3 trong bảng kết hợp với H10.1và cột 2 ghi nhớ nội dung

- HS thảo luận đa ra đợc

ý kiến:

- Đại diên các nhóm báocáo kết quả các nhóm khác nhận xét bổ sung

- HS dựa vào cấu tạo miền hút và chức năng của lông hút trả lời

2) Chức năng của miền hút.

- Kết luận nh trong bảng: cấu tạo chức năng miền hút

Trang 14

 rèn kĩ năng thao tác , các bớc tiến hành thí nghiệm Biết vận dụng kiến thức đã học bớc đầu giảI thích 1 số hiện tợng trong thiên nhiên.

 GD ý thức yêu thích môn học

B) Chuẩn bị:

1) Giáo viên: Tranh H11.1- 2 SGKK

2) Học sinh: Kết quả của các mẫu thí nghiệm ở nhà

3) Ph ơng pháp: Vấn đáp kết hợp quan sát và làm việc với SGK

nghiên cứu SGK Thảo

luận 2 câu hỏi SGK

- Sau khi HS trình bày

nhóm báo cáo kết quả

thí nghiệm cân rau quả

- Thảo luận nhóm, thống nhất ý kiến, ghi lại nội dung cần đạt đợc

- Đại diện của 1,2 nhóm trình bày kết quả, nhóm khác bổ sung

* Các nhóm báo cáo kết quả , đa

ra nhận xét chung về khối lợng rau sau khi phơi khô là giảm

- HS đọc thông tin SGk tr.35 Đa

ý kiến thống nhất

- HS đa ý kiến , nhóm khác nhận xét bổ sung

1) Nhu cầu nớc của cây.

- Tất cả các cây đều cần nớc Nhu cầu nớc và muối khoáng của cây là khác nhau

* Hoạt động 2: Tìm hiểu nhu cầu muối khoáng của cây

và bảng số liệu SGK tr.36 trả lời câu hỏi sauthí nghiệm 3

- HS thiết kế thí nghiệmcủa nhóm mình theo h-

2) Nhu cầu muối khoáng của cây

Trang 15

- HS đọc thông tin SGK trả lời câu hỏi vào vở.

- 1 vài HS đọc câu trả

lời

- Rễ cây chỉ hấp thụ muối khoáng hòa tan trong đất Cây cần 3 loại muối khoáng chính là: Đạm, lân, kali

Tiết 11: Sự hút nớc và muối khoáng của rễ ( tiếp theo)

A) Mục tiêu bài học:

* Hoạt động 1: tìm hiểu con đờng rễ cây hút nớc và muối khoáng

- GV cho HS nghiên cứu thông tin

SGK, làm bài tập SGK tr.37

- GV viết nhanh 2 bài tập lên bảng

và treo tranh phóng to H11.2 SGK

- Sau khi HS điền và nhận xét GV

hoàn thiện để HS nào cha đúng thì

sửa

- GV gọi 1 HS đọc bài tập đã chữa

đúng trên bảng

- HS quan sát kĩ H11.2 chú ý đờng đI của mũi tên màu vàng và đọc phần chú thích

- HS chọn từ và điền vàochỗ trống sau đó đọc lại cả câu xem đã phù hợp cha

1) Con đờng hút nớc

và muối khoáng

Trang 16

- GV củng cố bằng cách chỉ lại trên

tranh để HS theo dõi

- GV co HS nghiên cứu thông tin

SGK trả lời câu hỏi

+ Bộ phận nào của rễ chủ yếu làm

nhiệm vụ hút nớc và muối khoáng

hòa tan

+ Tại sao sự hút nớc và muối

khoáng của rễ không thể tách rời

nhau?

- 1 HS lên chữa bài tập trên bảng , cả lớp xem

để nhận xét

- HS đọc thông tin SGk kết hợp bài tập trớc trả

lời đợc 2 ý :

- Rễ cây hút nớc và muối khoáng hòa tan nhờ lông hút

* Hoạt động 2: Tìm hiểu những điều kiện bên ngoài ảnh hởng đến sự hút nớc và muối

khoáng của cây

- GV thông báo những điều kiện

ảnh hởng đến sự hút nớc và muối

khoáng của cây: Đất tròng thời tiết,

khí hậu

*Các loại đất trồng khác nhau

-GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK

trả lời câu hỏi:

+ Đất trồng đã ảnh hởng tới sự hút

nớc và muối khoáng nh thế nào?Ví

dụ cụ thể?

+ Em cho biết địa phơng em có đất

trồng thuộc loại nào?

*Thời tiết khí hậu

- GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK

trả lời câu hỏi thời tiết khí hậu ảnh

hởng nh thể nào đến sự hút nớc và

muối khoáng của cây?

- GV cho HS đọc và trả lới câu hỏi

và muối khoáng bị ngừng hay mất đi

- 1-2 HS trả lời HS khác nhận xét nhận xét bổ sung

- HS đa ra các ĐK ảnh hởng tới sự hút nớc và muối khkoáng

2) Những điều kiện bên ngoài ảnh hởng

đến sự hút nớc và muốikhoáng của cây

- Những yếu tố bên ngoài nh: Thời tiết , khí hậu, các loại đát khác nhau ,…có ảnh hởng đến sự hút nớc vàmuối khoáng của cây

D) Củng cố:

 HS trả lời câu hỏ 1 SGK tr.39

 HS trả lời câu hỏi :

1 vì sao cần bón đủ phân đúng loại đúng lúc?

2 tại sao khi trời nắng nhiệt độ cao cần tới nhiều nớc cho cây

3 cày cuốc xới đất có lợi gì

Trang 17

 Rèn kĩ năng quan sát so sánh phân tích mẫu tranh.

 GD ý thức bảo vệ thực vật

B) Chuẩn bị:

1) Giáo viên:

 GV kẻ sẵn bảng đặc điểm các loại rễ biến dạng SGK tr.40

 Tranh, mẫu 1 số loại rễ biến dạng

* Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm hình tháI của rễ biến dạng

- GV yêu cầu HS hoạt động theo

của cây bần, mắm, cây bụt mọc…

-GV không chữa nội dung đúng hay

sai chỉ nhận xét hoạt động của các

- HS có thể chia: Rễ dới mặt đất , rễ mọc trên thân…

- Một số nhóm HS trình bày kết quả

phân loại của từng nhóm mình

* Hoạt động 2: Tìm hiểu đặc điểm cấu tạo và chức năng của rễ biến dạng

- GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân

- GV treo tranh bảng mẫu để HS tự

sửa lỗi nếu có

- GV tiếp tục cho HS làm bài tấpGK

tr.41

- GV đa 1 số câu hỏi củng cố bài

+ Có mấy loại rễ biến dạng ?

+ Chức năng của rễ biến dạng đối với

- Hoàn thành bảng tr.40 ở vở bài tập

- HS so sanh với phần nội dung ở mục I để sửa những chỗ cha đúng về các loại rễ, ten cây

- 1-2 HS đọc kết quả của mình HS khác bổ sung

Trang 18

HS2: Trả lời nhanh: Chứa chất dự trữ.

Thay nahu nhiều cặp trả lời nếu phần

trả lời đúng nhiều thì GV cho điểm

- GV nhận xét khen lớp

- 1HS luân phần trả lời , HS khác nhận xét bổ sung

* Kết luận: nh nội dung bảng SGKtr.40

 Làm bài tập cuối bài

 HS sứu tầm cho bài sau một số loại cành của cây: Râm bụt hoa hồng, rau đay, ngọn bí đỏ

A) Mục tiêu bài học:

 HS nắm đợc các bộ phận cấu tao ngoài của thân phân biệt đợc 2 loai chồi, nhận biết, phân biệt đợc các loại thân

 Rèn kĩ năng quan sát tranh mẫu, so sánh

 GD lòng yêu thiên nhiên và bảo vệ thiên nhiên

B) Chuẩn bị:

1) Giáo viên:

Trang 19

để HS theo dõi và sửa

lỗi trong bảng của mình

+ Có mấy loại thân ?

cho VD ?

- HS quan sát tranh mẫu

đối chiếu với tranh của

GV để chia nhóm cây kết hợp với những ý của

GV rồi đọc thông tin SGK tr.44 để hoàn thành bảng tr.45SGK

- 1HS lên điền vào bảngphụ của GV, HS khác theo dõi bổ sung

2) Phân biệt các loại thân

- Có 3 loại thân + Thân đứng + Thân leo

+ Thân bò

D) Củng cố:

 GV phô tô sẵnbài tập 1

và 2 ởSGV

 Phát cho

HS làm

và chữa

nh bài tập 12 cho điểm 3 HS đúng

* quan sát cấu tạo của

chồi hoa và chồi lá

lời 5 câu hỏi SGK

- HS mang cành của mình đã quan sát lên tr-

ớc lớp chỉ các bộ phận của thân HS khác bổ sung

- HS tiếp tục trả lời các câu hỏi yêu cầu nêu đợc+ Thân cành đều có những bộo phận giống nhau: Chồi, lá…

+ Chồi ngọn ở đầu thân,chồi nách ở nách lá

* HS nghiên cứu mục thông tin SGK tr.43 ghi nhớ 2 loại chồi lá vàchồi hoa

- HS quan sát và mẫu của GV kết hợp H13.2SGK tr.43 Ghi nhớ cấu tạo của chồi lá, chồi hoa

- HS trao đổi thảo luận trả lời 2 câu hỏi SGK

Yêu cầu nêu đợc …

- Đại diện nhóm lên trình bày và chỉ trên tranh, nhóm khác nhận xét bổ sung

1) Cấu tạo ngoài của thân

- Ngọn thân và cành có chồi ngọn

- Dọc thân và cành có chồi nách Chồi nách gồm 2 loại chồi hoa và chồi lá

Trang 20

 Các nhóm đọc trớc và làm thí nghiệm rồi ghi kết quả ở bài 14.

F) Rút kinh nghiệm

Tiết 15: thân dài ra do đâuNgày soạn: … … …/ /

Ngày dạy: … … … / /

A) Mục tiêu bài học:

 Qua thí nghiệm HS tự phát hiện thân dài ra do phần ngọn

 Biết vận dụng cơ sở khoa học của bấm ngọn tỉa cành để giảI thích một số hiện ợng trong thực tế sản xuất

t- rèn kĩ năng tiến hành thí nghiệm quan sát so sánh

* Hoạt động 1: Tìm hiểu sự dài ra của thân

- GV cho HS báo cáo

dinh dỡng tập trung cho

chồi lá và chồi hoa phát

- Nhóm thảo luận theo 3câu hỏi SGK tr.46 đa ra

đợc nhận xét …

- Đại diên nhóm trả lời nhms khác nhận xét bổ sung

- HS đọc thông tin SGK tr.47 rồi chú ý nghe GV giảI thích ý nghĩa của bấm ngọn, tỉa cành

- HS tự rút ra kết luận

1) Sự dài ra của thân

- Thân dài ra do phần ngọn ( Mô phân sinh ngọn )

* Hoạt động 2: Giải thích những hiện tợng thực tế

- GV yêu cầu HS hoạt

ở mục 1

2) Giải thích những hiệntợng thực tế

Trang 21

- GV hỏi: Những loại

cây nào ngời ta thờng

bấm ngọn, những loại

cây nào thì tỉa cành?

- Sau khi HS trả lời

xong GV hỏi lại vậy

cây lấy quả, hạt, thân để

ăn còn tỉa cành với những cây lấy gỗ, lấy sợi

D) Củng cố:

 GV cho làm 2 bài tập photo sẵn

*Bài tập 1: Hãy đánh dấu nhân(x) vào những cây đợc sử dụng biện pháp bấm ngọn

 ôn lại bài: Cấu tạo miền hút của

rễ Chú ý cấu tạo

F) Rút kinh nghiệm

Tiết 27: Cấu tạo trong của

thân nonNgày soạn: … … …/ /

Ngày dạy: … … … / /

A) Mục tiêu bài học:

 HS nắm đợc đặc điểm cấu tạo

trong của thân non, so sánh với

cấu tạo trong của rễ( miền hút )

 Nêu đợc những đặc điểm cấu tạo

của vỏ, trụ giữa phù hợp với chức

 ôn lại bài cấu tạo miền hút của rễ,

kẻ bảng cấu tạo trong cảu thân nonvào vở bài tập

3) Ph ơng pháp:

 Sử dụng phơng pháp nêu và giải quyết vấn đề kết hợp quan sát tranh và làm việc với SGK

C) Tiến trình lên lớp:

1) ổn định lớp ( 1 phút)2) Kiểm tra bài cũ:

3) Bài mới:

* Hoạt động 1: Tìm hiểu cấu tạo trong của thân non

- GV cho HS quan sát h15.1 SGK hoạt động cá

nhân

- GV gọi HS lên bảng chỉ tranh và trình bày cấu tạo của thân non

GV nhận xét bổ sung

* GV treo tranh bảng phụ yêu cầu HS hoạt

động theo nhóm, hoàn thành bảng

- HS quan sát H15.1 đọcphần chú thích xác địnhcấu tạo chi tiết 1 phần của thân non

Cả lớp theo dõi phần trình bày của bạn → nhận xét bổ sung

- Yêu cầu nêu đợc 2 phần:

+ Vỏ: Biểu bì, thịt vỏ.+ Trụ giữa: Mạch, Ruột

* Cácnhóm trao đổi thống nhất ý kiến để hoàn thành bángGK

Trang 22

- GV đa đáp án đúng

tr.49

- Đại diện 1,2 nhóm lên viết vào bảng phụ 1 nhóm trình bày kết quả

Nhóm khác nghe và theo dõi bảng rồi bổ sung

* Hoạt động 2:So sánh cấu tạo trong của

thân non và miền hút của rễ

bộ phận + Tìm đặc điêm khác nhau: vị trí bó mạch

- Đại diện nhóm lên trình bày nhóm khác nhận xét bổ sung

A) Mục tiêu bài học:

 HS trả lời đợc câu hỏi thân cây to

3) Ph ơng pháp:

 Sử dụng phơng pháp nêu và giảI quyết vấn đề kết hợp hoạt động nhóm và làm việc với hình mẫu vật và SGK

C) Tiến trình lên lớp:

1) ổn định lớp ( 1 phút)2) Kiểm tra bài cũ:

- GV hớng dẫn HS xác

định 2 tầng phát sinh

nh SGV

- GV yêu cầu HS đọc SGK → Thảo luận nhóm theo 3 câu hỏi

- GV gọi đại diện nhóm lên chữa bài

- GV nhận xét phần trao

đổi của HS các nhóm yêu cầu HS rút ra kết luận cuối cùng của hoạt

động này

- HS quan sát tranh trên bảng → Trao đổi trong nhóm → Ghi vào giấy nhận xét

-1 HS lên bảng trả lời chỉ trên tranh điểm khácnhau cơ bản giữa thân non và thân trởng thành

- HS các nhóm tập làm theo GV→ tìm tầng sinh vỏ và tàng sinh trụ

- HS đọc mục thông tin

□ SGK tr.51 , trao đổi nhómthống nhất ý kiến ghi ra giấy

- HS của nhóm mang mẫu của nhóm lên chỉ

vị trí tầng pháy sinh và nội dung trả lời→ nhómkhác bỏ sung→ rút ra kết luận

* Hoạt động 2: Nhận biết vòng gỗ hàng năm, tập xác định tuổi cây

- GV cho HS đọc thông tin SGK → tập đếm vòng gỗ thảo luận theo

2 câu hỏi

- GV gọi đại diện 1→2 nhóm mang miếng gỗ lên trớc lớp rồi đếm só vòng gỗ xác định tuổi cây

- HS đọc thông tin □ SGK tr.51, mục em có biết tr.53 quan sát H16.3 trao đổi nhóm + Vòng gỗ hàng năm là gì ? tại sao có vòng gỗ sẫm và vòng gỗ sáng màu ?

+ Làm thế nào để đếm

đợc tuổi cây

- Đại diện nhóm báo cáo kết quả → Nhóm khác nhận xét và bổ sung

- HS các nhóm đếm số

Trang 23

- GV nhận xét và cho

điểm nhóm có kết quả

đúng

vòng gỗ trên miếng gỗ của mình rồi trình bày trớc lớp → nhóm khác

câygỗ xoan rồi ngâm

xuống ao sau 1 thời

-1→2 hs trả lời →khác bổ sung

- HS dựa vào vị trí của dác và ròng để trả lời câu hỏi

- Dựa vào tính chất của dác và ròng để trả lời

D) Củng cố:

 GV gọi HS lên bảng chỉ trên tranh

vị trí của tàng phát sinh- trả lời

câu hỏi thân cây to ra do đâu?

Ngày dạy: … … …/ /

I) Mục tiêu

 HS biết tự tiến hành thí nghiệm để

chứng minh: Nớc và muối khoáng

tứ rễ lên thân, nhờ mạch gỗ, các

chất hứu cơ trong cây đợc vận

chuyển nhờ mạch rây

2) Học sinh

 Làm thí nghiệm theo nhóm ghi kếtquả, quan sát chỗ thân câybị buộc dây thép

3) Ph ơng pháp

 Sử dụng phơng pháp thực hành chứng minh kết hợp hoạt động nhóm và làm việc với SGK

III) Hoạt động dạy học1) ổn định lớp (1 phút)2) Kiểm tra bài cũ:

 Mạch gỗ có cấu tạo và chức năng gì?

 Mạch rây có cấu tạo và chức năng gì?

3) Bài mới:

* Hoạt động 1: Tìm hiểu sự vận chuyển

và muối khoáng hòa tan

- GV yêu cầu HS trình bày thí nghiệm ở nhà

- GV quan sát kết quả

thí nghiệm của nhóm sosánh SGK, GV thông báo ngay nhóm nào có kết quả tốt

- GV cho cẩ lớp xem thínghiệm của mình trên cành mang hoa, cành mang lá để nhằm mụa

đích chứng mínhự vận chuyển các chất trong thân lên hoa và lá

- GV hớng dẫn HS cắt lát mỏng qua cành của nhóm → quan sát bằng kính hiển vi

- GV nhận xét cho

điêmr nhóm trình bày tốt

- Đại diện nhóm trình bày các bớc tiến hành

TN cho cả lớp quan sát kết quả của nhóm mình

- Các nhóm thảo luận: Chỗ bị nhuộm màu đó

là bộ phận nào của thân?Nớc và muối khoáng đợc vận chuyển qua phần nào của thân?

- Đại diện 1→2 nhóm trình bày kết quả của nhóm mình, nhóm khác

bổ sung

* Hoạt động 2: Tìm hiểu sự vận chuyển chất hữu cơ

Trang 24

- GV yêu cầu HS hoạt

- Thảo luận nhóm theo

3 câu hỏi SGK tr.55

- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận

Nhóm khác bổ sung rút

ra kiến thức

IV) kiểm tra- Đánh giá

 GV cho HS trả lời cau hỏi 1,2

SGK làm bài tập cuối bài tại lớp

V) Dặn dò

 HS chuẩn bị củ khoai tây có mầm,

củ su hào, gừng, củ dong ta, 1

doạn xơng rồng,que nhọn, giấy

tranh và mẫu vật thật kết hợp hoạt

động theo nhóm và làm việc với

chứng tỏ là thân

- GV lu ý tìm củ su hào

có chồi nách và gừng đã

có chồi để HS quan sát thêm

- GV cho HS phân chia các loại củ thành

nhómdựa trên vị trí của

nó so với mặt đất và hình dạng củ, chức năng

- GV yêu cầu tìm điểm giống và khác nhau giữacác loại củ này

- GV cho HS tự trình bày và tự bổ sung cho nhau

- GV yêu cầu HS nghiêncứu SGK trả lời 4 câu hỏi SGk tr.58

- GV nhận xét và tổng kết

*GV cho HS quan sát thân cây xơng rồng, thảo luận theo câu hỏi:

+ Thân xơng rồng chứa nhiều nớc có tác dụng gì?

Sống trong điều kiện nào lá biến thành gai?

+ Cây xơng rồng thờng sống ở đâu ?

+ Kể tên 1 số cây mọng nớc ?

- GV cho HS nghiên cứu SGk rồi rút ra kết luận chung cho hoạt

động 1

- HS đặt mẫu lên bàn quan sát tìm xem có chồi lá không?

- HS quan mẫu + tranh xem và gợi ý của GV đểchia củ thành nhóm + điểm giống nhau: Có chồi, lá→ là thân Đều phình to→ chứa chất dựtrữ

+ Đặc điểm khác nhau: Dạng rễ…

- Đại diện nhóm lên trình bày kết quả của nhóm và nhóm khác nhận xét bổ sung

- HS đọc mục □ SGK tr.58 trao đổi nhóm theo

4 câu hỏi SGK Đại diệnnhóm trình bày kết quả nhóm khác bổ sung

- HS quan sát thân, gai, chồi ngọn của cây xơng rồng, dùng que nhọn chọc vào thân→ quan sát hiện tợng→ thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trình bày kết quả, nhóm khác nhận xét bổ sung

* Hoạt động 2: Đặc điểm chức năng của một số loại thân biến dạng

- GV cho HS hoạt đọng

độc lập theo yêu cầu của SGKtr.59

- GV treo bảng đã hoàn thành kiến thức để HS theo dõi và sửa bài

- HS hoàn thành bảng ở

vở bài tập

- HS đổi vở bài tập cho bạn cùng bàn theo dõi bảng của GV→ chữa cheo cho nhau

-1 HS đọc to toàn boọ

Trang 25

nội dung trong bảng của

GV cho cả lớp nghe để nghi lại kiến thức IV) kiểm tra- Đánh giá

 GV cho HS làm bài tập tại lớp

 GV kiểm tra bằng những câu hỏi

 Hệ thống câu hỏi , bảng phụ và

các tranh ảnh có liên quan

- GV chiếu câu hỏi trắc nghiệm lên

màn hình Yêu cầu HS nhớ lại kiến

thức đã học trả lời các câu hỏi trên:

* Đánh dấu + vào  cho ý trả lời

đúng:

Câu 1: Trong các dấu hiệu sau đây

theo em dấu hiệu nào là chung cho

mọi cơ thể sống?

 lớn lên

 Sinh sản

 Di chuyển

 Lấy các chất cần thiết

- HS thảo nhớ lại kiến thức đã học

Thảo luận theo nhóm trả lời các câu hỏi

- HS cử đại diện nhóm trả lời các câu hỏi, các nhóm khác nhận xét bổ sunghoàn thiện bài tập

 Gồm có 2 phần: Vỏ và trụ giữa

 Có mạch gỗ và mạch rây vận chuyển các chất

 Có nhiều lông hút giữ chức năng hút nớc và muối khoáng hòa tan

 Ruột có chứa chất dự trữ

- Đáp án đúng: Có nhiều lông hút giữchức năng hút n

hòa tan

Câu 3:

- Đáp án đúng: Sự phân chia TB ở môphân sinh ngọn

* Hoạt động 2: trả lời các câu hỏi tự luận

GV chiếu cấc câu hỏi lên màn hình

- Yêu cầu HS đọc câu hỏi và thảo nhóm thống nhất ý kiến trả lời

* Hệ thống câu hỏi:

Câu 1: Đặc điểm chung của thực vật

là gì ?Câu 2: Tế bào thực vật gồm những thành phần nào chủ yếu ?

Câu 3: Rễ gồm mấy miền chức năng của mỗi miền?

Câu 4: Kể tên những loại rễ biến dạng và chức năng của chúng?

Câu 5: Thân cây gồm những bộ phận nào ?

Câu 6: So sánh cấu tạo trong của thânnon và rễ?

Câu 7: Kể tên một số loại thân biến dạng, chức năng của chúng đối với cây?

- GV nghe HS trả lời đồng thời nhận xét bổ sung hoàn thiện kiến thức chuẩn

- HS theo dõi câu hỏi trên màn hình

- HS trao đổi nhóm thống nhất ý kiến

- Đại diện nhóm trình bày câu trả lời Các nhóm khác theo dõi nhận xét bổ sung

- HS tự sửa chữa nếu cần

IV) kiểm tra- Đánh giá

V) Dặn dò

 GV nhắc nhở HS về nhà ôn tập

để tiết sau kiểm tra Tiết21: kiểm tra 1 tiếtNgày soạn: … … …/ /

Ngày dạy: … … …/ / I) Mục tiêu

 HS nắm đợc kiến thức cơ bản

có hệ thống

Trang 26

Câu 1: Hãy đánh dấu nhân( ) vào ô

trống ở câu trả lời đúng nhất

1- Trong nhóm cây sau đây, nhóm

cây nào gồm toàn cây có hoa:

 Cây xoài, cây ớt, cây đậu, cây

2- Trong những nhóm cây sau đây,

nhóm nà gồm toàn cây rễ cọc:

 Cây xoài, cây dừa, cây đậu,

- Quá trình phân bào: Đầu tiên hình thành ……… Sau đó chất tế bào ……… , vách tế bào hình thành ……… ,tế bào cũ thành …… tế bào con.

B) Phần tự luận ( 6,5 Điểm) Câu 1: Hoàn thành bảng sau:

Các miền của rễ Chức năng chính các miền của rễ

Trang 27

Câu3: Có mấy loại thân ? Kể tên

một số cây có những loại thân đó.

IV) kiểm tra- Đánh giá

 Thu bài và nhận xét tiết kiểm

thu nhận ánh sáng, cần thiết cho

việc chế tạo chất hữu cơ phân biệt

- Đại diện nhóm trình bày kết quả nhóm khác

bổ sung

* GV cho HS quan sát lá kết hợp nghiên cứu SGK GV kiểm tra từng nhóm theo mục▼ở phần b

- GV hỏi: Ngoài những lá mang đi còn có những lá nào có kiểu gân nh thế?

* GV yêu cầu HS quan sát mẫu, nghiên cứu SGK→ phân biệt đợc lá

đơn lá kép

- GV đa câu hỏi, HS trao đổi nhóm + Vì sao là mồng tơi thuộc loại lá đơn, lá hoahồng thuộc loại lá kép ?

- GV cho các nhóm chọn những lá đơn và lá

- GV cho HS rút ra kết luận cho họt động 1

- HS đọc thông tin □ SGK, quan sát mặt dới của lá→phân biệt đủ 3 loại gân lá

- Đại diện của 1→3 nhóm mang các lá có đủ

3 loại gân lá lên trình bày trớc lớp, nhóm khácnhận xét bổ sung

* HS quan sát cành mồng tơI, cành hoa hồng kết hợp với đọc mục □ để hoàn thành yêu cầu của GV

- Đại diện 1→2 nhóm mang cành mồng tơI và cành hoa hồng trả lời tr

ớc lớp, nhóm khác nhậnxét bổ sung

- Các nhóm chọn lá đơnlá kép trao đổi nhau giữa các nhóm ở gần

* Hoạt động 2: Các kiểu xếp lá trên thân

và cành

- Gv cho HS quan sát 3 cành mang đến lớp

→Xác định cách xếp lá

* Làm bài tập tại lớp ( HS hạot động cá

nhân )

* GV cho HS nghiên cứu SGK tự quan sát

- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm theo 2 câu hỏi SGK tr.64

- GV nhận xét và đa ra

đáp án đúng, HS rút ra kết luận

- HS trong nhóm quan sát 3 cành của nhóm mình đối chiếu H19.5 SGK tr.63 Xác định 3 cách xếp lá …

- Mỗi HS kẻ bảng SGK tr.63 và hoàn thành vào

vở bài tập

- HS tự chữa cho nhau kết quả điền bảng

- HS quan sát 3 cành kếthợp với hớng dẫn của SGK tr.63

- HS thảo luận đa ra đợccác ý kiến…

- HS trình bày kết quẩ trớc lớp

IV) kiểm tra- Đánh giá

Trang 28

 GV sử dụng câu hỏi cuối bài để

kiểm tra → Hs trả lời đúng →GV

 HS nắm đợc đặc điểm cấu tạo bên

trong phù hợp với chức năng của

phiến lá GiảI thích đợc màu sắc 2

- GV hỏi: Tại sao lỗ

khío thờng tập trung

nhiều ở mặt dới của lá?

- HS đọc thông tin SGK quan sát H20.2-3 trao

đổi theo 2 câu hỏi SGK

- Đại diện 1→2 nhóm trình bày nhóm khác nhận xét bổ sung

- GV cho HS thảo luận

sau khi đẫ tự trả lời

- GV ghi lại ý kiến của

- HS nghe và quan sát mô hình trên bảng, đọc mục □ và kết hợp với H20.4 SGK tr.66

- HS hoạt động cá nhận trả lời câu hỏi mục

nhóm lên bảng để nhómkhác theo dõi nhận xét

- GV nhận xét phần trả

lời của các nhóm, GV chốt lại kiến thức nh SGV HS rút ra kết luận

▼ghi ra giấy

- HS trao đổi trong nhóm và thống nhất ý kiến Đại diện 1→2 nhóm trình bày kết quả, nhóm khác bổ sung

* Hoạt động 3: Gân lá

- GV yêu cầu HS nghiêncứu SGK tr.66 trả lời câu hỏi

- GV kiểm tra 1-3 HS cho HS rút ra kết luận

- GV hỏi: Qua bài học

- HS đọc mục thông tin SGK tr.- HS đọc mục thông tin SGK tr.66 quan sát H20.4 trả lời câu hỏi SGK

- HS trả lời trớc lớp, HS khác nhận xét bổ sung

IV) kiểm tra- Đánh giá

 GV phát tờ phôtô bài tập cho HS làm ( Nội dung bài tập nh SGV )V) Dặn dò

 Học bài trả lời câu hỏi SGK

 Đọc mục em có biết

 Ôn lại kiến thức về quang hợp ở tiểu học

Ngày soạn:05/11/2011 Ngày dạy: 0/11/2011

Đ/c: 11/2011

Tiết23: quang hợpI) Mục tiêu

 HS tìm hiểu và phân tích thí nghiệm để tự rút ra kết luận: khi

có ánh sáng lá có thể chế tạo đợc tinh bột và nhả khí ôxi Giải thích

Trang 29

đợc 1 vài hiện tợng thực tế: vì sao

- GV cho HS thảo luận

nhóm trao đổi 3 câu hỏi

- GV cho các nhóm thảo

luận kết quả của nhóm

- GV nghe bổ sung sửa

chữa và neu ý kiến

69 trả lời 3 câu hỏi SGK ở mục ▼

- HS quan sát kết quả

thí nghiệm của GV đối chiếu với kết quả SGK

* Hoạt động 2: Xác định chất khí thảira

trong quá trình lá chế tạo tinh bột

- GV cho HS thảo luận

mục▼thống nhất ý kiến

- Đại diện nhóm lên trình bày kết quả, cả lớp

- GV nhận xét và đa đáp

án đúng, HS rut ra kết luận

- GV hỏi: Tại sao về mùa hè đứng dới bóng cây to thấy mát và dễ thở?

- GV cho HS nhắc lại 2 kết luận nhỏ của 2 hoạt

động này

thảo luận và bổ sung

- Các nhóm nghe và sửanếu cần

IV) kiểm tra- Đánh giá

 GV cho HS trả lời 2 câu hỏi SGK tr.70

 GV gọi HS nhắc lại 2 TN và rút ra kết luận

V) Dặn dò

 Học bài trả lời câu hỏi SGK

 Ôn lại kiến thức về chức năng của rễ

Ngày soạn: 05/11/2011 Ngày dạy: 08/11/2011

Đ/c: 11/2011

Tiết24: quang hợp( tiếp theo)I) Mục tiêu

 HS vận dụng kiến thức và kĩ năng phân tích thí nghiệm để biết đợc những chất lá cần sử dụng để chế tạo tinh bột Phát biểu đợc kháI niệm đơn giản về quang hợp Viết sơ đồ tóm tắt hiện tợng quang hợp

 Rèn kĩ năng quan sát so sánh phântích thí nghiệm

 GD ý thức bảo vệ cây yêu thích môn học

II) Chuẩn bị1) Giáo viên

 Thực hiện thí nghiệm , mang lá ở thí nghiệm đến lớp để thử kết quả

với dd iôt

Trang 30

- GV cho HS thộo luẹn

theo 2 cờu hái SGK

tr.72

- GV cho HS cĨc nhãm

thộo luẹn kỏt quộ

- Sau khi HS thộo luẹn

- HS tãm t¾t TN cho cộ

lắp cĩng nghe

- HS thộo luẹn nhãm tÈm cờu trộ lêi ợóng vÌ ghi vÌo giÊy

- HS thộo luẹn kỏt quộ ýkiỏn cĐa nhãm vÌ bă sung

* HoÓt ợéng 2:KhĨi niơm vồ quang hîp

- GV yởu cđu HS hoÓt

nguyởn liơu nÌo ợố chỏ

tÓo tinh bét? Nguyởn

liởu ợã lÊy tf ợờu?

+ LĨ cờy chỏ tÓo tinh

bét trong ợiồu kiơn nÌo?

- GV cho HS ợảc thỡng

tin trộ lêi cờu hái:

NgoÌi tinh bét lĨ cờy

vồ khĨi niơm quang hîp

IV) kiốm tra- ớĨnh giĨ

 GV yởu cđu HS nh¾c lÓi khĨI niơmquang hîp

 HS trộ lêi cờu hái 3 SGK tr.72V) Dận dß

 Hảc bÌi trộ lêi cờu hái SGK

 ợảc môc em cã biỏt

NgÌy soÓn: 13/11/2011 NgÌy dÓy: 14/11/2012

ớ/c: 11/2011

Tiỏt25 : ộnh hẽng cĐa cĨc ợiồu kiơn bởn ngoÌi ợỏn quang hîp

I) Môc tiởu

 Nởu ợîc nhƠng ợiồu kiơn bởn ngođừnh hẽng ợỏn quang hîp Vẹndông kiỏn thục giội thÝch ợîc ý nghưa cĐa 1 vÌi biơn phĨp kư thuẹt trong trạng chảt

 TÈm ợîc cĨc VD thùc tỏ chụng tá

ý nghưa quan trảng cĐa quang hîp

 Rỉn kư Ùnng khai thĨc thỡng tin, n¾m b¾t thỡgn tin

 GD ý thục tham gia bộo vơ, phĨt triốn cay xanh ẽ ợẺa phŨng

II) Chuẻn bẺ1) GiĨo viởn

 Su tđm tranh ộnh vồ 1 sè cờy a sĨng vÌ a tèi

2) Hảc sinh

 ẵn tẹp kiỏn thc sẽ tiốu hảc vồ cĨc chÊt khÝ cđn thiỏt cho ợéng vẹt vÌ thùc vẹt

3) Ph Ũng phĨp

 Sö dông phŨng phĨp vÊn ợĨp kỏt hîp quan sĨt tranh vÌ lÌm viơc vắi SGK

III) HoÓt ợéng dÓy hảc1) ăn ợẺnh lắp (1 phót)2) Kiốm tra bÌi cò:

Trang 31

3) Bài mới:

* Hoạt động 1: Những điều kiện bên

ngoài nào ảnh hởng đến quang hợp?

- GV yêu cầu HS hoạt

lời 2 câu hỏi mụúcGK tr.75

- trao đổi trong nhóm, thống nhất ý kiến trả lời

- Các nhóm thảo luận kết quả của nhau, tìm racâu trả lời đúng

* Hoạt động 2: Tìm hiểu ý nghĩa của

quang hợpở cây xanh

- GV cho HS thảo luận

nhóm theo câu hỏi mục

của HS : Con giun sống

trong ruột ngời không

lời câu hỏi

- Trao đổi trong nhóm

về ý kiến của cá nhân, thống nhất câu trả lời của nhóm

- Đại diện nhóm trình bày kết quả, nhóm khác

bổ sung

IV) kiểm tra- Đánh giá

 GV sử dụng cách kiểm tra nh SGV

nhớ đợc kháI niệm đơn giản về hiện tợng hô hấp và hiểu đợc ý nghĩa hô hấp đối với đời sống của cây GiảI thích đợc 1 vài ứng dụngtrong trồng trọt liên quan đến hiệntợng hô hấp của cây

 Rèn kĩ năng quan sát thí nghiệm , tìm kiến thức Tập thiết kế thí nghiệm

 GD dục lòng say mê môn học

II) Chuẩn bị1) Giáo viên

III) Hoạt động dạy học1) ổn định lớp (1 phút)2) Kiểm tra bài cũ:

3) Bài mới:

* Hoạt động 1: Các thí nghiệm chứng minh hiện tợng hô hấp ở cây

- GV yêu cầu HS nghiêncứu SGK tr.77→ nắm cách tiến hành, kết quả

của thí nghiệm

- GV cho 1 HS trình bàylại TN trớc lớp

- GV giúp HS hoàn thiện đáp án và rút ra kết luận

* TN của nhóm An và Dũng

- GV yêu cầu HS thiết

kế đợc TN dựa trên nhữg dụng cụ có sẵn và kết quả TN 1

- GV cho HS nhiên cứu SGK, trả lời câu hỏi

- Bạn An và Dũng làm

TN nhằm mục đích gì?

- GV nhận xét giúp HS

* HS đọc TN quan sát H23.1 ghi lại tóm tắt

TN gồm chuẩn, tiến hành, kết quả

- HS đọc thông tin

□SGK tr.77 Thảo luận nhóm theo 3 câu hỏi SGK tr.77

- Đại diện nhóm trình bày nhóm khác nhận xét bổ sung

- HS đọc thông tin SGK,quan sát H23.2 SGK tr.78 →trả lời câu hỏi

- HS trong nhóm cùng tiến hành thảo luận từngbớc của TN

Trang 32

hoàn thiện TN và giảI

thích rõ: Khi đặt cây

vào cốc thủy tinh rồi

- HS nghe và bổ sung vào bài cảu mình nhữngchỗ cha đúng

* Hoạt động 2: Hô hấp ở cây

- GV yêu cầu HS hoạt

đi đến ý kiến đúng

- HS đọc yêu cầu , trao

đổi nhanh trong nhóm

đa ra biện pháp ; cuốc tháo nớc khi ngập úng

- HS trao đổi giữa các nhóm

IV) kiểm tra- Đánh giá

 HS trả lời câu hỏi 1,2,3 SGK

 GV cho HS trả lời câu hỏi 4

V) Dặn dò

 Học bài trả lời câu hỏi SGk

 Ôn lại bài: Cấu tạo trong của phiến lá

Ngày soạn:20/11/2011 Ngày dạy: 21/11/2011

Đ/c: 11/2011

Tiết27: phần lớn nớc vào cây

đI đâuI) Mục tiêu

 HS lựa trọn cách thiết kế 1 TN chứng ming cho kết luận: Phần lớnnớc do rễ hú vào cây đã đợc lá thải

ra ngoài bằng sự thoát hơi nớc

 Nêu đợc ý nghĩa quan trọng của sựthoát hơi nớc qua lá Nắm đợc những điều kiện bên ngoài ảnh h-ởng tới sự thoát hơI nớc qua lá

Giải thích đợc ý nghĩa cảu 1 số biện pháp kĩ thuật trong trồng trọt

 Rèn kĩ năng quan sát nhận biết so sánh kết quả TN tìm ra kiến thức

 GD lòng say mê môn học ham hiểu biết

II) Chuẩn bị1) Giáo viên

 Tranh vẽ phóng to H24.3 SGK 2) Học sinh

 Xem lại bài cáu tạo trong của phiến lá

3) Ph ơng pháp

 Vấn đáp kết hợp hoạt độgn theo nhóm và làm việc với SGKIII) Hoạt động dạy học

1) ổn định lớp (1 phút)2) Kiểm tra bài cũ:

3) Bài mới:

* Hoạt động 1: Thí nghiệm xác định phần lớn nớc vào cây đi đâu

- GV cho HS nghiên cứu SGK trả lời 2 câu hỏi

+ Một số HS đã dự đoán

điều gì ?+ Để chứng minh cho

- GV lu ý tạo điều kiện cho các nhóm trình bày

ý nếu có nhiều ý kiến

- HS đọc mục thông tin□ trả lời câu hỏi của

GV

- HS trong nhóm tự nghiên cứu 2 TN quan sát H24.3 trả lời câu hỏi

▼ SGK tr.81 sau đó thảo luận nhóm thống nhất câu trả lời

- Đại diện nhóm trình bày kết quả→các nhóm khác nhận xét bổ sung -Đại diện nhóm giải thích sự lựa chọn của nhóm mình theo gợi ý của GV

Trang 33

cha thống nhất thì cho

tranh luận nhng theo gợi

ý của GV

- Sau khi đã thảo luận

xong GV hỏi: Sự lựa

ra ngoài qua lá

* Hoạt động 2: ý nghĩa của sự thoát hơi

nớc qua lá

GV cho HS đọc SGK trả

lời câu hỏi: Vì sao sự

thoát hoi nớc qua lá có

ý nghĩa rất qaun trọng

đối với đời sống của

- HS trình bày ý kiến

HS khác nhận xét bổ sung

* Hoạt động 3: Những điều kiện bên

ngoài nào ảnh hởng đến sự thoát hơi nớc

qua lá

- GV yêu cầu HS nghiên

cứu SGK trả lời 2 câu

bổ sung nếu cần

IV) kiểm tra- Đánh giá

 GV cho HS trả lời câu hỏi 1,2

 Chuẩn bị đoạn xơng rồng có gai,

củ dong, củ hành, cành may, tranh

 GD ý thức bảo vệ thực vật II) Chuẩn bị

1) Giáo viên

 Mẫu: Cây mây, đậu hà lan, cây hành còn lá xanh, củ rong ta, cành xơng rồng

 Tranh: cây nắp ấm, cây bèo đất

III) Hoạt động dạy học1) ổn định lớp (1 phút)2) Kiểm tra bài cũ:

- GV cho các nhóm trao

đổi kết quả

- GV chữa bằng cách cho chơi trò chơi:Thi

điền bảng liệt kê

+ GV treo bảng liệt kê lên bảng gọi 7 nhóm tham gia, bốc thăm xác

định tên nhóm cần điền

+ GV yêu cầu mỗi nhóm nhặt các mảnh bìa

có ghi sẵn đặc điểm, hình thái, chức năng…gài vào ô cho phù hợp

+ GV thông báo luật chơi: Thành viên của nhóm chọn và gài vào phần của nhóm mình

- GV nhận xét kết quả

và cho điểm nhóm làm tốt

- GV thông báo đáp án

đúng để HS điều chỉnh

- GV yêu cầu HS đọc mục ''Em có biết'' để

- Hoạt động của nhóm + HS trong nhóm cùng quan sát mẫu kết hợp với các h25.1- 7 SGK tr.84

+ HS tự đọc mục thông tin trả lời các câu hỏi

▼SGK tr.83

+ Trong nhóm thống nhất ý kiến→cá nhân hoàn thành bảng SGK tr.85 vào vở bài tập

- Đại diện 1→3 nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét bổ sung

- HS sau khi bốc thăm tên mẫu cử 3 ngời lên chọn mảnh bìađể gắn vào vị trí

- Các nhóm khác theo dõi nhận xét bổ sung

- HS nhắc lại các loại lá

Trang 34

biết thêm 1 loại lá biến

dạng nữa biến dạng, đặc điểm hình thái và chức năng

đối với cây?

- HS xem lại đặc điểm hình thái và chức năng chủ yếu của lá biến dạng ở hoạt động 1 kết hợp với gợi ý của GV đểthấy đợc ý nghĩa biến của lá

- Một vài HS trả lời và

HS khác bổ sung

IV) kiểm tra- Đánh giá

 HS trả lời câu hỏi 1, 2 cuối bài

V) Dặn dò

 Học bài trả lời câu hỏi SGK

 Chuẩn bị theo nhóm các mẫu:

Đoạn rau má, củ khoai lang có

Giuựp HS cuỷng coỏ laùi nhửừng kieỏn

thửực ủaừ hoùc trong caực chửụng I, II,

III.IV

B CHUAÅN Bề:

1 GV : Heọ thoỏng caõu hoỷi vaứ baứi taọp

2 HS : OÂn taọp laùi caực kieỏn thửực trong

caực chửụng: I, II, III

C CAÙC BệễÙC LEÂN LễÙP

1 OÅn ủũnh lụựp:

2 Kieồm tra baứi cuừ:

- Coự bao nhieõu loaùi thaõn bieỏn

daùng ? cho vớ duù ?

- Neõu ủaởc ủieồm vaứ chửực naờng cuỷacaực loaùi thaõn ?

3 Hoaùt ủoọng daùy – hoùc:

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn

Hoaùt ủoọng 1 : Kieỏn thửực caàn nhụự

-GV duứng caõu hoỷi gụùi nhụự laùi kieỏn thửựcủaừ hoùc

+Trỡnh baứy ủaởc ủieồm chung cuỷa thửùcvaọt ?

+Teỏ baứo thửùc vaọt coự hỡnh daùng vaứ kớchthửụực nhử theỏ naứo ? Bao goàm nhửừng boọphaọn naứo ? Neõu chửực naờng cuỷa tửứng boọphaọn ?

+Theo em do ủaõu maứ teỏ baứo thửùc vaọt coựtheồ lụựn leõn vaứ phaõn chia ủửụùc ?

+Reó ủửụùc chia laứm maỏy loaùi ? neõu ủaởcủieồm cuỷa tửứng loaùi ?

+Reó coự maỏy mieàn chớnh ? Neõu chửực naờngcuỷa tửứng mieàn ? Theo em mieàn naứo laứmieàn quan troùng nhaỏt ? Vỡ sao ?

+Neõu caỏu taùo mieàn huựt cuỷa reó?

+Theo em neỏu thieỏu nửụực caõy coự soỏngủửụùc khoõng ? Caõy caàn bao nhieõu loaùimuoỏi khoaựng chớnh?

+Thaõn caõy bao goàm nhửừng boọ phaọn naứo ?

- HS: hoaùt ủoọng caự nhaõn: nhụự laùi kieỏn thửực ủaừ hoùc ủeồ traỷ lụứi caõu hoỷi

+ ẹaởc ủieồm chung cuỷa thửùc vaọt:

+ Teỏ baứo thửùc vaọt coự nhieàu hỡnh daùng

+ Teỏ baứo coự theồ lụựn leõn ủửụùc nhụứ quaự

+ Coự 2 loaùi reó chớnh:

+Reó coự 4 mieàn:

Mieàn trửụỷng thaứnh:

Mieàn huựt:

khoaựng

Mieàn sinh trửụỷng:

Mieàn choựp reó

Ngày đăng: 02/11/2021, 20:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2 SGK - Giao an sinh 6 tron bo 2016 2017
Bảng 2 SGK (Trang 5)
Hoạt động 1: Hình dàng kích th  ớc của tế bào - Giao an sinh 6 tron bo 2016 2017
o ạt động 1: Hình dàng kích th ớc của tế bào (Trang 8)
Bảng cấu tạo và chức năng của - Giao an sinh 6 tron bo 2016 2017
Bảng c ấu tạo và chức năng của (Trang 13)
Hình thành đất; tạo than. - Giao an sinh 6 tron bo 2016 2017
Hình th ành đất; tạo than (Trang 55)
w