1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tuan 17 DS9 Tiet 36

3 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 108,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương Pháp: - Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp, luyện tập thực hành, nhóm IV.Tiến Trình: 1.. Kiểm tra bài cũ: - Xen vào lúc ôn tập.[r]

Trang 1

Mục Tiêu:

1 Kiến thức: - Hệ thống hóa các kiến thức về căn bậc hai, biến đổi các căn thức về căn bậc

hai, sự tương giao của hai đường thẳng y = ax + b và y = a’x + b’, cách vẽ đồ thị hàm số

y = ax + b

2 Kĩ năng: - Có kĩ năng giải các dạng bài tập trên.

3 Thái độ: - Rèn tính độc lập trong học tập.

II.

Chuẩn Bị:

- GV: SGK, phấn màu, thước thẳng

- HS: Ôn tập chu đáo, thước thẳng

III Phương Pháp:

- Đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp, luyện tập thực hành, nhóm

IV.Tiến Trình:

1 Ổn định lớp:(1’) 9A3: ……… 9A4: …

2 Kiểm tra bài cũ: - Xen vào lúc ôn tập.

3 Bài mới:

Hoạt động 1: (23’)

Bài 1: Tính

 2  2

a 2 2  2 1

Đối với loại toán này khi tính ta

cần nhớ gì?

Dùng kiến thức đó để làm

b 7 2  7 5

- GV lưu ý dấu “- ” ở bài b này

cho HS

2

2

7 2 ?

7 5 ?

 

  

Bài 2: Thực hiện phép tính :

/ 3 5 2 3 5 60

GV: Yêu cầu HS nêu quy

tắc nhân 2 căn thức bậc hai ?

GV: Gọi 1 HS giải bài tập a

b 2 3 3 2 3 2 2 3 

GV: Bài b có gì đặc biệt ?

HS : A2 A 1HS lên bảng làm

HS còn lại làm vào vở

và nhận xét

HS: Trả lời

HS: Trả lời :…

1 HS lên bảng giải HS: dưới lớp làm vào

vở HS: Dạng (a + b )(a – b )

1 HS lên bảng giải

HS còn lại làm vào vở

Bài 1: Tính

 2  2

a 2 2 2 1

2 2 2 1

2 2 2 1 1

  

   

    

b 7 2 7 5

7 2 7 5

7 2 7 5 2 7 7

  

   

     

Bài 2: Thực hiện phép tính :

2

a / 3 5 2 3 5 60

3 5 2 3.5 4.15 3.5 2 15 2 15 15

 

  

   

Ngày soạn: 08 /12 / 2016 Ngày dạy: 13 /12 / 2016

Tuần: 17

Tiết: 36

ÔN TẬP HỌC KÌ I

Trang 2

1 1 5 4

GV: Khi thực hiện bài c này

cần lưu ý gì ?

GV: Nhận xét, chốt ý

Hoạt động 2: (20’)

Bài 3: Phân tích ra thừa số

( , , , 0)

mxnynxmy x y m n

Có thể đặt nhân tử chung?

Nhóm các hạng tử 1 với

4; 3 với 2

Bài 4: Giải phương trình :

1 4x 2 x 3 9x 27 2

3

     

- Nêu cách giải ?

4x 12   4 x 3   2 x 3 

GV: Khi biến đổi đến

phương trình x  3 1 ta giải

quyết như thế nào ?

GV: Bình phương 2 vế có

lấy giá trị tuyệt đối ?

GV: Yêu cầu HS thực hiện

và kết luận nghiệm

HS: Biến đổi đơn giản căn thức bậc hai trong ngoặc rồi chia

1 HS lên bảng giải

1 HS dưới lớp làm vào vở

HS: Chú ý

HS: Trả lời

HS : Biến đổi vế trái và rút gọn

HS : Bình phương 2 vế HS: Trả lời

HS: Thực hiện

1 1 5 4

c / 5 20 5 : 2 5

5 2 4 5

5 1 5 4.5

5 4.5 5 : 2 5

5 2 4 5

5 2 5 2

5 5 5 5 : 2 5

5 2 4 5 1

3 5 5 : 2 5 2

5 1 5

5 5

2 2 4

  

    

    

  

Bài 3: Phân tích ra thừa số

mx ny nx my(x, y, m, n 0) ( mx my) ( nx ny)

m x y n x y

x y m n

   

  

Bài 4: Giải phương trình :

1 4x 2 x 3 9x 27 2

3 1

4 x 3 x 3 9 x 3 2

3 1

2 x 3 x 3 3 x 3 2

3

2 x 3 2

x 3 1

     

      

      

  

  

ĐK : x  3 Bình phương cả 2 vế ta có : x – 3 = 1

x = 4 Thử lại ta thấy giá trị x = 4 thoả mãn Vậy x = 4 là nghiệm của phương trình

4 Củng Cố:

- Xen vào lúc ôn tập.

5 Hướng Dẫn Về Nhà: (1’)

- Về nhà xem lại các bài tập đã giải Làm lại các bài tập phần kiểm tra học kì

6 Rút Kinh Nghiệm:

………

………

………

………

Trang 3

Ngày đăng: 02/11/2021, 20:43

w