1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

hki toan 9 Cam Giang 1617

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 192,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ đường tròn tâm O đường kính AD; kẻ BM là tiếp tuyến của đường tròn tâm O M là tiếp điểm, M  A, BM cắt CD tại K.. Chứng minh K là trung điểm của đoạn thẳng ED và tính chu vi của tứ gi[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO

NĂM HỌC: 2016 - 2017 MÔN: TOÁN LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút

Đề gồm 01 trang

Câu 1 (2,0 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

a) A2 3 6 3 2 6 6 12 2   

b) B = 2 2 5  2  2 2

c)

:

C

        

  ; (với a > 0, a  1, a  4)

Câu 2 (2,0 điểm).Giải các phương trình, hệ phương trình sau:

a) 2x 3  2 1

b)  

2

3 x 1    2 8

c)

2 3 13

x y

x y

ïï

íï - =

ïî

Câu 3 (2,0 điểm)

Cho hàm số y (m 3)x 2m 5    (x là biến, m 3 )

a) Vẽ đồ thị hàm số với m = 4

b) Tìm m biết rằng đồ thị hàm số đi qua điểm A(–4; 3)

c) Tìm m để đồ thị hàm số trên song song với đường thẳng y2x 3

Câu 4 (3, 0 điểm)

Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 4cm Vẽ đường tròn tâm O đường kính AD; kẻ BM là tiếp tuyến của đường tròn tâm O (M là tiếp điểm, M

 A), BM cắt CD tại K

a) Chứng minh 4 điểm A, B, M, O cùng thuộc một đường tròn

b) Chứng minh OBOK

2

4

AB

c) Đường thẳng AM cắt CD tại E Chứng minh K là trung điểm của đoạn thẳng ED và tính chu vi của tứ giác ABKD

Câu 5 ( 1 , 0 điểm)

a) Chứng minh bất đẳng thức

0 2

với x0 b) Cho 0  x; y  2017 thỏa mãn: x 2017 y2 y 2017 x2 2017 Tính: x2y2

Trang 2

-Hết -PHÒNG GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC: 2016 - 2017 MÔN: TOÁN LỚP 9 Hướng dẫn chấm gồm 04 trang

1

(2,0)

a

(0,5)

A 2 3 6 3 2 6 6 12 2  

12 12 2 12 2 12

b

(0,5)

B = 2 2 5   2 2

0,25

5 2 2 2 2 (do 5 2 2 0) 5

c

(1,0)

:

C

        

1 :

C

0,25

:

C

0,25

 2  1

1

3

a 1

C a

2 3

a C

a

Vậy

2 3

a C

a

(với a > 0, a  1, a  4)

0,25

2

(2,0) (0,75) a

ĐKXĐ:

3 2

x

2x 3   2 1 

2x 3 2 1

0,25

2x 3 3 2 2

Trang 3

x

  (thỏa mãn ĐKXĐ) Vậy phương trình có nghiệm x  2 0,25

b

(0,5)

3 x 1     2 8 3 x 1    6 x 1   2

x 1 2

x 1 2

   hoặc x 1   2

x 3

  hoặc x  1

Vậy phương trình có tập nghiệm là S3; 1 

0,25

c

(0,75)

x

ïï

2 3

x y

ì = ïï

Û íï = ïî

Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x; y) = (2; 3) 0,25

3

(2,0)

a

(1,0)

Với m = 4, ta có hàm số y x  3 0,25 Cho x = 0  y = –3, ta có điểm (0; –3)

Cho y = 0  x = 3, ta có điểm (3; 0)

Đồ thị hàm số y x  3 là một đường thẳng đi qua hai điểm (0; –3) và (3; 0)

0,25

b

(0,5)

Đồ thị hàm số y (m 3)x 2m 5    đi qua điểm A(–4; 3) nên thay x = –4; y = 3 vào công thức hàm số ta được:

(m – 3).(–4) + 2m – 5 = 3

0,25

 2m = 4  m = 2 (thỏa mãn điều kiện m  3) Vậy khi m = 2 thì đồ thị hàm số y (m 3)x 2m 5    đi qua điểm A(–4; 3)

0,25

c

(0,5)

Với m 3 , đồ thị hàm số y (m 3)x 2m 5    song song với đường thẳng y2x 3

m m

 

0,25

1 4

m m

 

 (thỏa mãn điều kiện m 3 ) Vậy m = 1 là giá trị cần tìm

0,25

Trang 4

a

(0,75)

Ta có ABO vuông tại A, do đó A thuộc đường tròn đường

Ta có BM là tiếp tuyến tại M của đường tròn (O), suy ra

BMOM nên ta có MBO vuông tại M, do đó M thuộc

Suy ra 4 điểm A, B, M, O cùng thuộc đường tròn đường

b

(1,0)

Ta có BAOA (A thuộc đường tròn tâm O)

 BA là tiếp tuyến của đường tròn (O) Tương tự ta có KD là tiếp tuyến của đường tròn (O) 0,25

Ta có BA = BM, OA = OM (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)  OB là đường phân giác của AOM

Ta có KD = KM, OD = OM (tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau)  OK là đường phân giác của DOM.

0,25

Do đó OB và OK là hai tia phân giác của hai góc kề bù

AOM và DOM. Suy ra OBOK hay BOK 90  0

0,25

Xét OBK vuông tại O, OMBK 

2

.

4

AB

c

(1,0) Ta có BAM cân tại B (BA = BM)

Lại có BAM KEM  (hai góc so le trong) BMA KME  (hai góc đối đỉnh) Suy ra KEM KME 

0,25

 KEM cân tại K

 KE = KM Mặt khác KD = KM

Do đó KE = KD hay K là trung điểm của ED

0,25

Trang 5

Ta có BM KMOA2 OM2  22  4(cm)

1 4

KM BM

(cm)

KD 1(cm)

0,25

Ta có chu vi tứ giác ABKD là:

PABKD = AB + AD + KB + KD = AB + AD + (AB + KD) + KD = 3AB + 2KD = 3.4 + 2.1 = 14 (cm)

0,25

5

(1,0)

a

(0,5)

=

2 1 0 2

x

2 1 0 2

x

  với mọi x 0

0,25

Nên

0

    với mọi x 0

Dấu “=” xảy ra

1 2

x

1 4

x 

(không đồng thời xảy ra)

Do đó

0

    với mọi x 0

Vậy

0 2

với mọi x 0

0,25

b

(0,5)

Ta có (a – b)2  0 => a2 + b2  2ab => ab

2 2

2

(*)

Dấu “=” xảy ra khi a = b

Áp dụng BĐT (*) cho 2 số không âm ta có:

2 2017 2017

2

(1) Dấu “=” xảy ra khi x 2017 y2  x2y2 2017

Tương tự

2 2017 2017

2

(2)

0,25

Dấu “=” xảy ra khi y 2017 x2  x2 y2 2017

Từ (1) và (2) =>x 2017 y2 y 2017 x2 2017 Dấu “=” xảy ra khi x2y2 2017

Vậy: x 2017 y2 y 2017 x2 2017 thì x2 y2 2017

0,25

Ngày đăng: 02/11/2021, 19:42

w