1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Ontap hkI Toan 6 - Thao giang

15 224 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập về các phép cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1- Ôn tập về các phép cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa:Nâng lên luỹ Chia Nhân Trừ Cộng Điều kiện để kết quả là số tự nhiên Kết quả phép tính Số thứ hai Số thứ nhất Công thức

Trang 2

1- Ôn tập về các phép cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa:

Nâng

lên luỹ

Chia

Nhân

Trừ

Cộng

Điều kiện để kết quả là số tự nhiên

Kết quả

phép tính

Số thứ hai

Số thứ nhất

Công thức Dấu

Phép

tính

a b

an

Viết số mũ nhỏ và đưa

(x)

-+

Mọi a ∈ N,

n ≠ 0

Luỹ thừa

n -số mũ

a - cơ số

a = b.k với Thương

số chia

số bị chia

a : b

:

Mọi a, b Tích

thừa số thừa số

a b Hiệu

số trừ

số bị trừ

a - b

Mọi a, b Tổng

số hạng

số hạng

a + b

0

bk N

a, Bảng tóm tắt kiến thức:

Trang 3

1 - Ôn tập về các phép cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa:

Phép tính

Tính chất

Cộng

a + b

Nhân

a b

Giao hoán

Kết hợp

Với số 0

Với số 1

Phân phối của phép nhân

đối với phép cộng

a + b = b + a a b = b a (a + b )+c =a+(b + c) (a b) c =a (b c)

a + 0 =0 +a =a a 0 = 0 a =0

a 1 =1 a =a

a ( b+ c ) = a b +a c

Hãy nêu các tính chất của phép cộng, phép nhân số tự nhiên ?

b, Tính chất của phép cộng, phép nhân số tự nhiên:

a, Bảng tóm tắt kiến thức:

Trang 4

1 - ¤n tËp vÒ c¸c phÐp céng, trõ, nh©n, chia, n©ng lªn luü thõa:

c, Lòy thõa víi sè mò tù nhiªn:

Trang 5

Bµi tËp 1: Áp dụng tính :

a) 81 + 243 + 19 b) 5 25 2 16 4

= (81 + 19) + 243

= 100 + 243

= 343

= (25 4) (2 5) 16

= 100 10 16

= 16000

Bµi tËp 2: Tìm x biết ( x N) :

a) (x − 45) 27 = 0 b) 23 (42 − x) = 23

⇒ x − 45 = 0

x = 45

⇒ 42 − x = 1

x = 42 – 1

x = 41

Trang 6

1 - ¤n tËp vỊ c¸c phÐp céng, trõ, nh©n, chia, n©ng lªn luü thõa:

c, Luü thõa víi sè mị tù nhiªn:

2 - Ôn tập về tính chất chia hết của một tổng và các dấu hiệu chia hết :

2 5 9 3

Chữ số tận cùng là: 0, 2, 4, 6, 8 Chữ số tận cùng là 0 hoặc 5

Tổng các chữ số chia hết cho 9 Tổng các chữ số chia hết cho 3

Trang 7

Bµi tËp 3 : Cho các số: 160, 534, 2511, 48309, 3825 Hoi

trong cac

Trang 9

Thế nào là ước

và bội

ThÕ nµo lµ ­íc chung? Béi chung?

a là bội của b

b là ước của a

a b … ⇔

Nếu a x ; b x ; c x

* x ∈ BC (a ; b ; c) Nếu x a ; x b ; x c

TiÕt 53

Trang 10

III/ Cách tìm UCLN và BCNN Tìm ƯCLN Tìm BCNN

1 Phân tích các số ra thừa số nguyên tố.

2 Chọn các thừa số nguyên tố :

Chung và riêng Chung

3 Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ :

Lớn nhất Nhỏ nhất

Trang 11

4 Hướng dẫn Dặn dò

- Bài tập về nhà : 43 ; 44 /8 ; 64 / 10 ;

93 / 13 ; 108 / 15 ; 134 / 19 ; 149 / 20 ; 186 /

24 / 195 / 25 SBT

Trang 12

I lý thuyÕt

1: KiÕn thøc vÒ c¸c phÐp céng, trõ, nh©n, chia, n©ng lªn luü thõa:

sè tù nhiªn:

c, Luü thõa víi sè mò tù nhiªn:

Trang 13

I lý thuyÕt

1: KiÕn thøc vÒ c¸c phÐp céng, trõ, nh©n, chia, n©ng lªn luü thõa:

sè tù nhiªn:

c, Luü thõa víi sè mò tù nhiªn:

Trang 14

I lý thuyÕt

1: KiÕn thøc vÒ c¸c phÐp céng, trõ, nh©n, chia, n©ng lªn luü thõa:

sè tù nhiªn:

c, Luü thõa víi sè mò tù nhiªn:

Ngày đăng: 28/09/2013, 18:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

a, Bảng tóm tắt kiến thức: - Ontap hkI Toan 6 - Thao giang
a Bảng tóm tắt kiến thức: (Trang 2)
a, Bảng tóm tắt kiến thức: - Ontap hkI Toan 6 - Thao giang
a Bảng tóm tắt kiến thức: (Trang 4)
a, Bảng tóm tắt kiến thức: - Ontap hkI Toan 6 - Thao giang
a Bảng tóm tắt kiến thức: (Trang 6)
a, Bảng tóm tắt kiến thức: - Ontap hkI Toan 6 - Thao giang
a Bảng tóm tắt kiến thức: (Trang 12)
a, Bảng tóm tắt kiến thức: - Ontap hkI Toan 6 - Thao giang
a Bảng tóm tắt kiến thức: (Trang 13)
a, Bảng tóm tắt kiến thức: - Ontap hkI Toan 6 - Thao giang
a Bảng tóm tắt kiến thức: (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w