B/ PHẦN ĐỀ RIÊNG Câu 5 A 2điểm: Dành cho học sinh chuyên toán a.b. 2điểm Dành cho học sinh chuyên a.. 2điểm Dành cho học sinh không chuyên a... Khi ôtô tải đến B thì ôtô con đã đến B trư
Trang 1ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN
Môn: Toán 7
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể giao đề)
Đề 1.1
A/ PHẦN ĐỀ CHUNG
Câu 1 (1,5điểm):
a (0,75đ) Tính tổng B = 1+5+52+53+… +52008+52009
25
1 25
1 : 1 5
1 625 1
Câu 2 (2điểm):
a (1đ) Tìm x, y biết :
x
y x y
x
6
1 3 2 7
2 3 5
1
b (1đ) Tìm x biết
14
1 13
1 12
1 11
1 10
x
Câu 3 (1,5điểm):
Vẽ đồ thị hàm số: y = - x
3 2
Câu 4 (3điểm):
a (1,5đ) Hiện nay anh hơn em 8 tuổi Tuổi của anh cách đây 5 năm và tuổi của em sau 8 năm nữa tỉ lệ với 3 và 4 Hỏi hiện nay anh bao nhiêu tuổi? Em bao nhiêu tuổi?
b (1,5đ) Cho ABC(góc A=900) Kẻ AHBC, kẻ HPAB và kéo dài để có
PE = PH Kẻ HQ AC và kéo dài để có QF = QH
a./ Chứng minh APE = APH và AQH = AQF b./ Chứng minh 3 điểm E, A, F thẳng hàng
B/ PHẦN ĐỀ RIÊNG
Câu 5 A (2điểm): (Dành cho học sinh chuyên toán)
a (1,5đ) Tính tổng
S = 1 + 2 + 5 + 14 + …+
2
1
3 1
n
(với n Z+)
b (0,5đ) Cho đa thức f(x) = x4 + 2x3 – 2x2 – 6x + 5
Trong các số sau: 1, -1, 5, -5 số nào là nghiệm của đa thức f(x)
Câu 5 B (2điểm): (Dành cho học sinh không chuyên toán)
a (1,5đ) Tìm x Z để A có giá trị nguyên
A =
2
2 5
x x
b (0,5đ) Chứng minh rằng: 76 + 75 – 74 chia hết cho 55
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN
Trang 2Môn: Toán 7
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể giao đề)
Đề 1.2
A/ PHẦN ĐỀ CHUNG
Câu 1 (1,5điểm)
a (1đ) Tính tổng: M =
-n 4n
4 13
9
4 9 5
4 5 1
4
b (0,5đ) Tìm x biết: -4x(x – 5) – 2x(8 – 2x) = -3
Câu 2 (1,5điểm)
a (1đ) Tìm x, y, z biết:
216 64 8
3 3
x
và x 2 + y 2 + z 2 = 14
b (0,5đ) Cho x 1 + x 2 + x 3 + …+ x 50 + x 51 = 0
và x 1 + x 2 = x 3 + x 4 = x 5 + x 6 = … = x 49 + x 50 = 1
tính x 50
Câu 3 (2điểm)
a (1đ) Trên mặt phẳng toạ độ, cho 2 điểm M(-3;2) và N(3;-2) Hãy giải thích vì sao gốc toạ độ O và hai điểm M, N là 3 điểm thẳng hàng?
2
2
1 2
1 2
1
x
a./ Tìm bậc của đa thức Q(x)
2 1
c./ Chứng minh rằng Q(x) nhận giá trị nguyên với mọi số nguyên x
Câu 4 (3điểm)
3 tổ hoàn thành kế hoạch theo thứ tự là 14 ngày, 15 ngày và 21 ngày Tổ A nhiều hơn tổ C là
10 người Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu công nhân? (Năng suất lao động của các công nhân là như nhau)
vẽ tia AM (M CD) sao cho góc MAD = 20 0 Cũng trên nửa mặt phẳng này vẽ tia AN (N
BC) sao cho góc NAD = 65 0 Từ B kẻ BH AN (H AN) và trên tia đối của tia HB lấy điểm P sao cho HB = HP chứng minh:
B/ PHẦN ĐỀ RIÊNG
Câu 5 A (2điểm) Dành cho học sinh chuyên
a (1đ) Chứng minh rằng: 222 333 + 333 222 chia hết cho 13
b (1đ) Tìm số dư của phép chia 109 345 cho 7
Câu 5 B (2điểm) Dành cho học sinh không chuyên
a (1đ) Tìm số nguyên dương n biết
5 5
5 5 5 5 5 5 5 5 5
5 5 5 5
2 2
6 6 6 6 6 6 3 3 3
4 4 4
4
= 2 n
b (1đ) Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương n thì:
3 n+3 + 2 n+3 – 3 n+2 + 2 n+2 chia h t cho 6ết cho 6
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN
Trang 3Môn: Toán 7
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể giao đề)
Đề 1.3
A/ PHẦN ĐỀ CHUNG
Câu 1 (2,5điểm):
a (1,75đ) Tính tổng: M = 3 1 1 1 4761 4 5
417 762 139 762 417.762 139
b (0,75đ) Tính giá trị của đa thức sau tại x = -1
x2 + x4 + x6 + x8 + … + x100
Câu 2 (1điểm):
a (0,5đ) Cho tỉ lệ thức 3 43
y x
y x
tính giá trị của x y
b (0,5đ) Cho tỉ lệ thức
d
c b
a
chứng minh rằng
d c
d c b a
b a
3 2
3 2 3 2
3 2
Câu 3 (2,5điểm):
a (1,5đ) Cho hàm số y = - x
3
1
và hàm số y = x -4
* Vẽ đồ thị hàm số y =
-3
1
x
* Chứng tỏ M(3;-1) là giao của hai đồ thị hàm số trên
* Tính độ dài OM (O là gốc toạ độ)
b (1đ) Một ôtô tải và một ôtô con cùng khởi hành từ A B, vận tốc ôtô con là 40km/h, vận tốc ôtô tải là 30km/h Khi ôtô tải đến B thì ôtô con đã đến B trước 45 phút Tính độ dài quãng đường AB
Câu 4 (2điểm): Cho ABC có góc A = 900, vẽ phân giác BD và CE (DAC ; E AB) chúng cắt nhau tại O
a (0,5đ) Tính số đo góc BOC
b (1đ) Trên BC lấy điểm M và N sao cho BM = BA; CN = CA chứng minh EN// DM
c (0,5đ) Gọi I là giao của BD và AN chứng minh AIM cân
B/ PHẦN ĐỀ RIÊNG
Câu 5 A (2điểm): Dành cho học sinh chuyên
a (1đ) Chứng minh rằng đa thức sau không có nghiệm:
P(x) = 2x2 + 2x +
4 5
b (1đ) Chứng minh rằng: 2454.5424.210 chia hết cho 7263
Câu 5 B (2điểm): Dành cho học sinh không chuyên
a (1đ) Tìm nghiệm của đa thức 5x2 + 10x
b (1đ) Tìm x biết: 5(x-2)(x+3) = 1
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN
Trang 4Môn: Toán 7
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể giao đề)
Đề 1.4
A/ PHẦN ĐỀ CHUNG
Câu 1 (1,5điểm):
23
4 5 ( 47
3 4 47
3 27 23
4
b (0,75đ) Cho các số a1, a2, a3 …an mỗi số nhận giá trị là 1 hoặc -1
Biết rằng a1a2 + a2a3 + … + ana1 = 0 Hỏi n có thể bằng 2002 được hay không?
Câu 2 (2 điểm)
a (1đ) Tìm x biết
x
y y
y
6
6 1 24
4 1 18
2
b (1đ) Tìm x, y, z biết 3x = 2y; 7y = 5z và x – y + z = 32
Câu 3 (1,5điểm)
Cho hình vẽ, đường thẳng OA là đồ thị hàm số
y = f(x) = ax (a0)
a Tính tỉ số 42
o
o
x y
b Giả sử x0 = 5 tính diện tích OBC
Câu 4 (3điểm)
a (1đ) Một ôtô tải và một ôtô con cùng khởi hành từ A B, vận tốc ôtô con là 40km/h, vận tốc ôtô tải là 30km/h Khi ôtô tải đến B thì ôtô con đã đến B trước 45 phút Tính độ dài quãng đường AB
b (2đ) Cho ABC, gọi M và N theo thứ tự là trung điểm của AC và AB Trên tia đối của tia MB lấy điểm D sao cho MD = MB, trên tia đối của tia NC lấy điểm E sao cho NE = NC Chứng minh rằng:
Ba điểm E, A, D thẳng hàng
A là trung điểm của ED
B/ PHẦN ĐỀ RIÊNG
Câu 5 A (2điểm) Dành cho học sinh chuyên
a (1đ) So sánh 8 và 5+ 1
b (1đ) Cho hai đa thức P(x) = x2 + 2mx + m2 và Q(x) = x2 + (2m+1)x + m2
Tìm m biết P(1) = Q(-1)
Câu 5 B (2điểm) Dành cho học sinh không chuyên
a (1đ) So sánh 2300 và 3200
b (1đ) Tính tổng A = 1 + 2 + 22 + … + 22010
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN
y 0
2 1
X 0
C
B
A
x
o 1 2 3 4 5
y
Trang 5Môn: Toán 7
Thời gian làm bài: 120 phút (không kể giao đề)
Đề 1.5
A/ PHẦN ĐỀ CHUNG
Câu 1 (1,5 điểm): (1đ) Tính tổng: A =
11
4 7
4 9
1 7
1 9 1
+
625
4 125
4 16 , 0 5
3 125
3 25
3 6 , 0
a (0,5đ) Tìm các số a 1 , a 2 , a 3 , … a 9 biết
1
9
7
3 8
2 9
a
và a 1 + a 2 + a 3 + … + a 9 = 90
Câu 2 (2 điểm)
a (1đ) Tìm x, y biết
x
y x
y y
4
7 1 5
5 1 12
3
b (1đ) Chỉ ra các cặp (x;y) thoả mãn 2 2 2 9
x y
Câu 3 (1,5điểm)
a (1đ) Cho hàm số y = f(x) = x + 1 với x ≥ -1
-x – 1 với x < -1
* Viết biểu thức xác định f
* Tìm x khi f(x) = 2
b (0,5đ) Cho hàm số y = x
5 2
* Vẽ đồ thị hàm số
* Tìm trên đồ thị điểm M có tung độ là (-2), xác định hoành độ M (giải bằng tính toán).
Câu 4 (3điểm)
a (1đ) Một ôtô dự định đi từ A đến B trong một thời gian dự định với vận tốc 40km/h Sau khi đi được 1/2 quãng đường AB thì ôtô tăng vận tốc lên 50km/h trên quãng đường còn lại Do đó ôtô đến B sớm hơn dự định 18 phút Tính quãng đường AB.
b (2đ) Cho ABC vuông cân ở A, M là trung điểm của BC, điểm E nằm giữa M và C Kẻ BH,
CK vuông góc với AE (H và K thuộc đường thẳng AE) Chứng minh rằng:
* BH = AK
* MBH = MAK
* MHK là tam giác vuông cân
Câu 5 A (2điểm) Dành cho học sinh chuyên
a (1đ) Tìm các số x, y, z thoả mãn đẳng thức
2
) 2 ( x + ( y 2 ) 2 + xyz = 0
b (1đ) Tìm x, y, z biết: x + y = x : y = 3(x – y)
Câu 5 B (2điểm) Dành cho học sinh không chuyên
a (1đ) Tìm x biết: 2 x + 2 x+1 + 2 x+2 + 2 x+3 = 120
b (1đ) Rút gọn biểu thức sau một cách hợp lí: A =
343
4 7
2 7
4 2 64
) 7 7 (
1 49
1 49
1 1
2 2
ĐÁP ÁN 1.1
Trang 6I PHẦN ĐỀ CHUNG
Câu 1 (1,5đ)
a (0,75đ) - Nhân 2 vế tổng B với 5
- Lấy 5B - B rút gọn và tính được B =
4
1
5 2010
b (0,75đ) - Khai căn rồi quy động 2 ngoặc
- Thực hiện phép chia được kết quả bằng -1
29 2
Câu 2 (2đ)
a (1đ) - áp dụng tính chất dãy TSBN cho tỉ số (1) và (2) được tỉ số (4)
- Từ tỉ số (3) và tỉ số (4) ta có 6x + 12 x = 2 tù đó tính được y = 3
b (1đ) - Chuyển các số hạng ở vế phải sang vế trái
- Đặt thừa số chung đưa về 1 tích bằng 0
- Tính được x = -1
Câu 3 (1,5đ) (Mỗi đồ thị cho 0,75đ)
y = - x
3
2
=
-3
2
x với x 0
3
2
x với x < 0
Câu 4 (3đ)
a (1,5đ) - Gọi tuổi anh hiện nay là x (x > 0), tuổi em hiện nay là y (y>0)
tuổi anh cách đây 5 năm là x – 5 Tuổi của em sau 8 năm nữa là y + 8 Theo bài có TLT:
4
8 3
x
và x - y = 8
Từ đó tính được: x = 20; y = 12
- Vậy tuổi anh hiện nay là 20 tuổi em là 12
b (1,5đ)
- APE = APH (CH - CG)
- AQH = AQF (CH - CG)
- góc EAF = 1800 E, A, F thẳng hàng
II PHẦN ĐỀ RIÊNG
Câu 5A (2đ)
a (1,5đ) - Biến đổi S = n
2
1
2
3
2
3 2
3 2
n
- Đưa về dạng 3S – S = 2S
- Biến đổi ta được S =
4
1 3
2n n (n Z)
b (0,5đ)
- Nghiệm lại các giá trị 1, -1, 5, -5 vào đa thức
- Giá trị nào làm cho đa thức bằng 0 thì giá trị đó là nghiệm
Câu 5 B (2đ)
Trang 7a (1,5đ) A = 5 +
2
8
x
A nguyên
2
8
x nguyên x – 2 Ư (8)
L p b ng ập bảng ảng
Vì x Z x = {-6; -2; 0; 1; 3; 4; 6; 10} thì A Z
b (0,5đ) 76 + 75 – 74 = 74 (72 + 7 – 1)
= 74 55 55 http://violet.vn/nguyenthienhuongvp77 tài nguyên giáo dục
ĐÁP ÁN 1.2
I PHẦN ĐỀ CHUNG
Câu 1 (1,5đ)
a (1đ)- Đưa dấu “ – “ ra ngoài dấu ngoặc
- Tách một phân số thành hiệu 2 phân số rồi rút gọn được A = 1 1
n
b (0,5đ) Biến đổi rồi rút gọn ta được x =
-4 3
Câu 2 (1,5đ)
a (1đ)- Biến đổi các mẫu dưới dạng lập phương đưa về dạng b a d c e f
- áp dụng tính chất dãy TSBN rồi tìm x, y, z
b (0,5đ) Kết quả x50 = 26
Câu 3 (2đ)
a (1đ)
Gọi đường thẳng (d) đi qua O và M(-3;2) là đồ thị hàm số dạng y = ax (a0) từ
đó tính a để xác định hàm số OM là đồ thị hàm số
- Kiểm tra điểm N(3;-2) có thuộc đồ thị hàm số không?
kết luận: O, M, N thẳng hàng
b (1đ) - Thu gọn Q(x) =
2
2
3 x
x bậc Q(x) là 3 (0,25đ)
-
Q(-2
1
) =
2
) 2
1 ( ) 2
1
=
16
3 2
4
1 8
1
(0,25đ)
- Q(x) =
2
) 1 (
2
x
x là một số chẵn Q(x) Z (0,5đ)
Câu 4(3đ)
Trang 8a (1đ) Gọi số người tổ A, tổ B, tổ C lần lượt là x, y,z tỉ lệ nghịch với 14, 15, 21
x, y, z TLT với
21
1
; 15
1
; 14
1
Từ đó tính được x = 30; y = 28; z = 20
b (2đ)
* - BNA = PNA (c.c.c)
góc NPA = 900 (1)
- DAM = PAM (c.g.c)
góc APM = 900 (2)
Từ (1) và (2) góc NPM = 1800 Kết luận
* Góc NAM = 450 ; góc ANP = 650; góc AMN = 700
II PHẦN ĐỀ RIÊNG
Câu 5 A (2đ)
a (1đ) 222333 + 333222 = 111333.2333 + 111222.3222
= 111222[(111.23)111 + (32)111] = 111222 (888111 + 9111)
Vì 888111 + 9111 = (888 + 9)(888110 – 888109.9 + … - 888.9109 + 9110)
= 13.69 (888110 – 888109.9 + …- 888109 + 9110)13 KL
b (1đ) Ta có 109345 = (109345 – 4345) + (4345 – 1) + 1 vì 109345 – 4345
7
4345 – 1 7 109345 chia hết cho 7 dư 1
Câu 5 B (2đ) Đáp án 2
a (1đ)
VT: - Đưa tổng các luỹ thừa bằng nhau dưới dạng tích
và biến đổi được 212 n = 12
b (1đ)
- Nhóm số hạng thứ nhất với số hạng thứ 3 rồi đặt TSC Số hạng thứ 2 với số hàng thứ 4 rồi đặt TSC
- Đưa về một tổng có các số hạng cho 2 và 3 mà UCLN(2;3) = 1
tổng 6
ĐÁP ÁN 1.3
Trang 9I PHẦN ĐỀ CHUNG
Câu 1 (2,5đ)
a (2đ) - Biến đổi M dưới dạng một tổng rồi đặt a = 1
417 ; b =
762
1
; c =
139 1
- Rút gọn rồi thay giá trị a, b, c vào ta tính được M =
762 3
b (0,5đ) (-1)2 + (-1)4 + (-1)6 + … + (-1)100 = 1 + 1 +1 + … + 1 = 50
Câu 2 (1đ)
a (0,5đ) áp dụng tính chất của tỉ lệ thức
bc ad d
c b
a
y x
b (0,5đ) Từ
d c
d c b a
b a d c
b a d c
b a d
b c
a d
b c
a d
c b
a
3 2
3 2 3 2
3 2 3 2
3 2 3 2
3 2 3
3 2
2
Câu 3 (2,5đ)
a (1,5đ)
* Vẽ đồ thị hàm số y =
-3
1
x
* Từ 2 hàm số trên ta được phương trình hoành độ
-3
1
x = x -4
Thay điểm M(3; 1) vào phương trình hoành độ ta được
-3
1
3 = 3 – 4 = -1
M(3; -1) là giao của 2 đồ thị hàm số trên
* Trên mặt phẳng toạ độ ta thấy
OMP
vuông tại P
2 2 2 2
2 1 3
OM 1 9 10 (đvđd)
b (1đ)
- Đổi 45 phút = h h
4
3 60
45
- Gọi vận tốc của ôtô tải và ôtô con là v1 và v2 (km/h) tương ứng với thời gian là t1
và t2 (h) Ta có v1.t1 = v2.t2
- Vì vận tốc và thời gian là hai đại lượng TLN
1
2
2
1
t
t v
v
; t2 – t1 =
4 3
- Tính được t2 =
4
3
4 = 3 (h)
T1 = ( )
4
9 3 4
3
h
S = v2 t2 = 3 30 = 90km
http://violet.vn/nguyenthienhuongvp77 tài nguyên giáo dục
Câu 4 (2đ)
Trang 10a (0,5đ) Có góc B + góc C = 900
góc OBC + góc BCO = 0 45 0
2
90
(BD, CE là phân giác)
góc BOC = 1800 – 450 = 1350
b (1đ)
ABD = MBD (c.g.c)
góc A = góc M = 900 DM BC (1)
ECN = ECA (c.g.c)
góc A = góc N = 900 EN BC (2)
Từ (1) và (2) EN // DM
c (0,5đ)
IBA = IBM (c.g.c)
IA = IM thay IAM cân tại I
II PHẦN ĐỀ RIÊNG
Câu 5 A (2đ)
a (1đ) P(x) = (x+1)2 + x2 +
4
1 4
1
với x vậy P(x) không có nghiệm
b (1đ) 2454 5424 210 = (23.3)54 (2.33)24 210 = 2196 3126
7263 = (23 32)63 = 2189 3126
Từ đó suy ra 2454 5424 210
7263
Câu 5 B (2đ)
a (1đ) Cho 5x2 + 10x = 0
5x(x + 10) = 0
0 10
0 5
x
x
10
0
x x
Nghiệm của đa thức là x = 0 hoặc x = -10
b (1đ) 5(x-2)(x+3) = 1 = 50 (x-2)(x+3) = 0
3
2 0
3
0 2
x
x x
x
Vậy x = 2 hoặc x = -3
ĐÁP ÁN ĐỀ 1.4
O
I E
M N
B
Trang 11I PHẦN ĐỀ CHUNG
Câu 1 (1,5đ)
a (0,75đ) - Biến đổi M dưới dạng một tổng
- Đặt a
23
1
47 1
- Rút gọn rồi thay giá trị của a, b vào được A = 119
b (0,75đ) Xét giá trị của mỗi tích a1a2, a2a3, …ana1
số tích có giá trị bằng 1 bằng số tích có giá trị bằng -1 và bằng
2
n
vì 2002 2 n = 2002
Câu 2 (2đ)
a (1đ) Tìm x biết
x
y y
y
6
6 1 24
4 1 18
2
1 ( 1 ) ( 2 ) ( 3 )
- áp dụng tính chất dãy TSBN cho tỉ số (1) và (3) được tỉ số (4)
- Xét mối quan hệ giữa tỉ số (4) và (2)
6x = 2 24 = 48 x = 8
b (1đ) - Đưa về dạng b a d c e f
- áp dụng tính chất dãy TSBN tính x, y, z
Câu 3 (1,5đ)
a (0,75đ) - Trên mặt phẳng toạ độ ta thấy điểm B(x0;y0) đồ thị hàm số y = f(x) = ax
y0 = ax0
0
0
x
y
= a
Mà A(2;1) a =
0
0
2
1
x
y
4
2 4
2
0
0 0
0
x
y x
y
b (0,75đ) - OBC vuông tại C
SOBC = OC BC
2
1
= 0
2
1
y OC
Với x0 = 5
2
5 5 2
1
SOBC = 6,25 (đvdt)
Câu 4 (3đ)
a (1đ) - Đổi 45 phút = h h
4
3 60
45
- Gọi vận tốc của ôtô tải và ôtô con là v1 và v2 (km/h) tương ứng với thời gian là t1
và t2 (h) Ta có v1.t1 = v2.t2
- Vì vận tốc và thời gian là hai đại lượng TLN
1
2 2
1
t
t v
v
; t2 – t1 =
4 3
- Tính được t2 =
4
3
4 = 3 (h) t1 = ( )
4
9 3 4
3
h
S = v2 t2 = 3 30 = 90km
b (2đ)
Trang 12- MAD = MCB (c.g.c)
góc D = góc B AD // BC (1)
- NAE = NBC (c.g.c)
góc E = góc C AE // BC (2)
Từ (1) và (2) E, A, D thẳng hàng
- Từ chứng minh trên A là trung điểm của
ED
II PHẦN ĐỀ RIÊNG
Câu 5 A (2đ)
a (1đ) So sánh 8 và 5 1
ta có 2 < 5 2 + 6 < 5+ 6 = 5 + 5 + 1
8 < ( 5 1 ) 2 8 5+ 1
b (1đ) - Thay giá trị của x vào 2 đa thức
Cho 2 đa thức bằng nhau ta tính được m =
-4 1
Câu 5 B (2đ)
a (1đ) Ta có 2300 ( 2 3 ) 100
3200 ( 3 2 ) 100
3200 > 2300
b (1đ) - Nhân hai vế của tổng với A với 2
- Lấy 2A – A rút gọn được A =
2
1
2 2010
http://violet.vn/nguyenthienhuongvp77 tài nguyên giáo dục
ĐÁP ÁN 1.5
A
B
N
M
C E
D
Trang 13I PHẦN ĐỀ CHUNG
Câu 1 (1,5đ: mỗi ý đúng 0,75đ)
a A = 1
b áp dụng tính chất của dãy TSBN ta tính được
a1 = a2 = … = a9 = 10
Câu 2 (2điểm: mỗi ý đúng 1đ)
a - áp dụng tính chất dãy TSBN cho tỉ số (1) và (3) được tỉ số (4)
- Từ tỉ số (4) và tỉ số (2) 12 + 4x = 2.5x x = 2
Từ đó tính được y =
-15 1
b - Vì 2 2 0
x
y
x2 + 2x = 0 và y2 – 9 = 0 từ đó tìm các cặp (x;y)
Câu 3 (1,5đ)
a (1đ) - Biểu thức xác định f(x) = x 1
- Khi f(x) = 2 x 1 = 2 từ đó tìm x
b (0,5đ) - Vẽ đồ thị hàm số y = x
5 2
x 0 5 O (0;0)
y 0 2 A (5;2)
- Biểu diễn O(0;0); A(5;2) trên mặt phẳng toạ độ OA là đồ thị hàm số y = x
5 2
- M đồ thị y = x
5
2
-2 = x
5
2
x = -5
Câu 4 (3điểm)
10
3 60
18
h
- Gọi vận tốc và thời gian dự định đi nửa quãng đường trước là v1; t1, vận tốc và thời gian đã đi nửa quãng đường sau là v2; t2
- Cùng một quãng đường vận tốc và thời gian là 2 đại lượng TLN do đó:
V1t1 = v2t2
3
100
2 1
1 2
2
1
1
t t
v v t
v t v
2
3
1
t (giờ) thời gian dự định đi
cả quãng đường AB là 3 giờ
- Quãng đường AB dài 40 3 = 120 (km)
b (2đ)
- HAB = KCA (CH – GN)
BH = AK
- MHB = MKA (c.g.c)
MHK cân vì MH = MK (1)
Có MHA = MKC (c.c.c)
M K H
B
E