1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Đề cương ôn tập chương I và II - Đại số 10

1 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 108,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

*

*

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I & II ĐẠI SỐ 10

1 Xác định các tập hợp sau:

a) (3;2](1;5] b)(2;2][1;3) c) (;2][1;4) d) ; 2 ] [ 1 ; )

2

1

e) (3;3)\(0;1) f) (2;3)\[1;5) g) (;3)\(0;4) h) (1;)\[0;3)

2 Tìm TXĐ của các hàm số sau:

a)

2

1 3

x

x

4 5

2 4

2  

x x

x

) 3 )(

2 (

2 5

x x

x

2 ) 3 (

1

x x

x y

e) y 4x1 f)yx2 3x *g)

) 2 )(

3 (

1

x x

x

20 8

1

2  

x x

x y

3 Tính các giá trị của hàm số tại các điểm đã chỉ ra:

a) f(x)x2 2x1 tại x0,x1,x2;

b) f(x) x4 tại x0,x5,x3;

0 1

2

0 2

3 )

(

x khi x

x khi x

x

1 1

3

1 1

)

(

2

x khi x

x khi x

x

4 Vẽ đồ thị của các hàm số sau:

a) yx2 3x2 b) yx2 4x3 c) yx2 2x3 d) yx2 3x4 e) yx2 2x2 f) yx2 4x4 g) yx2 2x1 h) yx2 4x2

5 Tìm hàm số yaxb trong các trường hợp sau:

a) Đồ thị của nó đi qua A(1;2)và B(0;5);

b) Đồ thị của nó đi qua M(2;9)và N(1;6);

c) Đồ thị của nó đi qua A(2;3)và có hệ số góc bằng 3;

d) Đồ thị của nó đi qua B(3;1) và song song với đường thẳng :y3x9

6 Tìm hàm số y2x2 bxc, biết rằng đồ thị của nó

a) Đi qua hai điểm A(0;1)và B(4;0);

b) Có trục đối xứng là đường thẳng x 1 và đi qua A(0;4);

c) Có hoành độ đỉnh là 2 và đi qua điểm M(1;2)

7 Tím hàm số yax2 bxc, biết rằng đồ thị của nó

a) Đi qua 3 điểm A(1;1),B(0;2),C(2;2);

b) Có toạ độ đỉnh là (3;0) và cắt trục tung tại điểm A(0;4);

c) Có toạ độ đỉnh là I(1;1) và cắt trục hoàng tại điểm ; 0 ).

2

1 (

A

8 Xét sự đồng biến, nghịch biến của các hàm số sau:

a) f(x)x2 4x1 trên mỗi khoảng   ; 2 và ; 2 ;

b) f(x)x2 2x5 trên mỗi khoảng   ; 1 và1 ; ;

1

2 )

(

x x

f   ; 1  ; 1 

2 )

(

x

x x

f   ; 2 2 ; 

9 Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau:

a)y  x3 2 1 b) y2x35x c) yx4 3x2 2 d)y  3x  3x

e)y 1x  1x f) y| x| g) yx | x| h)y |x3||x3|

Chú ý: Bài tập có dấu * dành cho HS học chương trình nâng cao.Lop10.com

Ngày đăng: 01/04/2021, 19:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w