1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu ôn tập chương I Hình và đại số 9

6 547 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu Ôn tập Chương I Hình và Đại số 9
Tác giả Phạm Huy Huân
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài liệu Ôn tập
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 212 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bình phơng mỗi cạnh góc vuông bằng a.. Tổng bình phơng hai cạnh góc vuông 2.. Bình phơng đờng cao ứng với cạnh huyền bằng b.. Tổng các nghịch đảo của bình phơng hai cạnh góc vuông 3.. Tí

Trang 1

Bài 1 Tính hoặc rút gọn:

Trang 2

a) 3 2 4 18 2 32    50

b) 5 48 4 27 2 75    108

c) 2 24 2 54 3 6    150

d) 125 2 20 3 80 4 45   

e) 2 28 2 63 3 175    112

f) 10 28 2 275 3 343 3 396

2

g) 3 2  3  3 3 2  

h) 6 8 5 32 14 18

i) 2 16 3 1 6 4

j) 2 16 3 1 6 4 3

k) 6 8 5 32 14 18 . 1

l)  325  117 2 208 : 13  

n) 15 6

o) 10 15

q) 2 8 12 5 27

r) 3 2 3 2 2 2 3

s) 1 5 5 . 5 5 1

t) 5 2 5 2 5 3 5 2

5  2 2  2 3  2

y) 5 3 29 12 5

z) 6 2 5  29 12 5

Trang 3

1)  2 x 3 2) 22

3

4

6

5

2 

x 5) 3 x 4

6) 1 x2 7)

x

2 1

3

5 3

3

7

x 

Bµi 3 : Giải phương trình :

a 5 2x  1 21 b 4x 20 3 5   x 7 9x 45 20 

c 9x2  6x  1 2 d 3 3 3 5 1 3

Bài 4 Rút gọn các biểu thức (giả sử các biểu thức đã cho đều có nghĩa)

Trang 4

a) 4 4 4

b) a b 2 ab a b

c)  x y2 4 xy x y y x

2

4 4

f) 3 2 3 3

g)

2

.

ab

a b

h)  2

.

x y

i)

2

.

1

a

x

2

n)

2

a b

Trang 5

Bài 5 Cho biểu thức : A = 3 2 1 2

a) Tỡm điều kiện để A cú nghĩa và rỳt gọn A

b) Tỡm x để A > 2

c) Tỡm số nguyờn x sao cho A là số nguyờn

Bài 6 Cho biểu thức: B = 1 1 : 1 2

a) Tỡm ĐKXĐ của B

b) Rỳt gọn B

c) Tỡm a sao cho 1

6

B 

ôn tập hình học 9 chơng I Bài 1:

1 CosN bằng:

A 3

4 B

5

3 C

3 5

2 x bằng:

A 4,8 B 3,6 C

2,4

3 Tg N bằng:

A 4

5 B

3

5 C

4

6

P K

N

M

Bài 2 Hãy ghép mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để đợc khẳng định đúng.

1 Bình phơng mỗi cạnh góc vuông bằng a Tổng bình phơng hai cạnh góc vuông

2 Bình phơng đờng cao ứng với cạnh

huyền bằng b Tổng các nghịch đảo của bình phơng hai cạnh góc vuông

3 Tích hai cạnh góc vuông bằng c Tích của cạnh huyền và đờng cao tơng

ứng

4 Nghịch đảo bình phơng đờng cao ứng

với cạnh huyền bằng d Tích của cạnh huyền và hình chiếu của cạnh góc vuông đó trên cạnh huyền

f Tích hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh huyền

Trả lời: 1- 2- 3-

4-

Trang 6

3)Tính diện tích tam giác ABC

Bài 6: Không dùng bảng số và máy tính hãy sắp xếp các tỉ số lợng giác sau theo thứ tự

giảm dần:

Cotg 25o ; Tg 32o ; Cotg 18o ; Tg 44o ; Cotg 62o

Bài 7: Dựng góc nhọn , biết tg  = 2

3

Bài 8: Cho tam giác ABC vuông ở A đờng cao AH Biết AB = 3 cm và C  30 0

1- Tính BC, AC và B

2- Gọi E, F là chân đờng vuông góc hạ từ H xuống AB và AC Chứng minh rằng tứ giác AEHF là hình chữ nhật, từ đó suy ra EF2 = AE AB

3- Tính diện tích tứ giác BEFC

Ngày đăng: 17/10/2013, 03:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

ôn tập hình học 9 chơn gI Bài - Tài liệu ôn tập chương I Hình và đại số 9
n tập hình học 9 chơn gI Bài (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w