Lý thuyết: HS có thể vận dụng để làm bài tập Dạng 1: Viết các tỉ số lượng giác HS: lắng nghe và nghi chép của góc cho trước Bài 10- SGK đối với lớp A1ta cho HS làm từng PP: dựng một t[r]
Trang 1Ngày soạn: 23/9/2021
Ngày giảng: 27/9/2021 Tiết 6
TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN (tiếp theo)
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức
- Hiểu các định nghĩa: sin ; cos ;tan ; cot
- Biết mối liên hệ giữa tỉ số lượng giác của các góc phụ nhau
2.Kĩ năng
- Vận dụng được các tỉ số lượng giác để giải bài tập
- Biết sử dụng máy tính để tính tỉ số lượng giác của một góc nhọn cho trước hoặc tìm
số đo của góc nhọn khi biết một tỉ số lượng giác của góc đó
3.Tư duy
- Tư duy suy luận lô gic, phân tích sáng tạo, khái quát hóa, tương tự hóa tốt
4 Năng lực, phẩm chất :
4.1 Năng lực
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng
4.2 Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
* Tích hợp giáo dục đạo đức : Trung thực, trách nhiệm, tự do
II CHUẨN BỊ
- GV: Tranh vẽ hình 13; 14, thước thẳng
- HS: SGK, vở, nháp, Ôn lại cách lập tỉ số các cạnh dựa vào hai tam giác đồng dạng
III PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương pháp
- Nêu vấn đề, hoạt động nhóm, vấn đáp, thuyết trình
2 Kĩ thuật dạy học
- Kĩ thuật giao nhiệm vụ
- Kĩ thuật đặt câu hỏi
- Kĩ thuật chia nhóm
- Kĩ thuật vấn đáp
- Kĩ thuật trình bày 1 phút
IV/ TỔ CHỨC DẠY HỌC
1 Ổn định lớp (1phút)
2 Kiểm tra bài cũ (3')
Hãy viết các tỉ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông?
HS: sin
D
H
;cos
K H
tan D
K
3 Bài mới
3.1.Hoạt động khởi động
- Mục tiêu: Tạo tình huống có vấn đề cho bài học, gây hứng thú học tập cho học sinh
- Thời gian: 3 phút
- Phương pháp: Nêu vấn đề, luyện tập
- Hình thức : tương tác trên lớp
Trang 2- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật hỏi và trả lời.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
GV đưa hình vẽ lên màn
hình và hỏi: Trong một tam
giác vuông, nếu biết tỉ số độ
dài của hai cạnh thì có biết
được độ lớn của các góc
nhọn hay không ?
C' B'
A'
C B
A
3.2.Hoạt động hình thành kiến thức
- Mục tiêu: Hiểu các định nghĩa: sin ; cos ;tan ; cot Biết mối liên hệ giữa tỉ số
lượng giác của các góc phụ nhau
- Thời gian: 28 phút
- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật hỏi và trả lời
GV: Nhận xét, chốt lại
GV: Yêu cầu HS làm ?2
HS: áp dụng ĐN làm sau đó lên
bảng trình bày
Tích hợp giáo dục đạo đức : Qua
VD2 HS trung thực với bản thân
và biết chịu trách nhiệm với quyết
định của mình.
GV: HD cho HS làm VD1 trong
SGK
Yêu cầu HS xác định góc nhọn cần
tính ở đây là B ˆ 450
- Áp dụng tỉ số lượng giác cho góc
nhọn trong tam giác vuông để làm
bài tập
- GV: thao tác HS theo dõi
GV: VD2 đối với góc nhọn 600 thì
có tỉ số lượng giác như sau
HS: theo dõi
GV: cũng áp dụng định nghĩa để
tính
GV: HD cụ thể để HS hiểu và làm
được ?3
1.Thực hiện ?2 và các ví dụ
?2: Khi Cˆ thì:
BC
; cos =
AC BC
;
AC
; cot
AC AB
Ví dụ 1:
sin 45 sin
2 2 2
B
BC a
cos 45 os
2 2
c B
BC a
AB a
AC a
Ví dụ 2:
sin 60 sin
3 3
B
AC a
AB a
c B
BC a
AB a
cot 60 cot
3 3
B
AC a
VD3:
A
a
B
C
Trang 3Biết tan =
2
3 ta suy ra được điều gì?
HS:
? Như vậy để dựng được góc nhọn
ta quy bài toán về dựng hình nào?
HS: Tam giác vuông biết cạnh đối
bằng 2 đ.v và 1 cạnh góc vuông
bằng 3 đ.v
GV: HD HS ví dụ rồi áp dụng làm ?
3
GV: HD cho HS làm ?3
? Biết sin = 0,5 ta suy ra được điều
gì?
HS:
? Như vậy để dựng được góc nhọn
ta quy bài toán về dựng hình nào?
HS: Tam giác vuông biết cạnh
huyền bằng 2 đ.v và 1 cạnh góc
vuông bằng 1 đ.v
? Em hãy nêu cách dựng.
? Em hãy chứng minh cách dựng
trên là đúng
HS: sin = sin =
OB 2= 0,5
GV: Nhận xét, chốt lại.
GV: nêu chú ý cho HS
Dựng góc nhọn , biết tan =
2 3
Cách dựng:
- Dựng góc vuông xOy
- Lấy một đoạn thẳng làm đoạn thẳng đơn vị
- Trên ta Ox lấy điểm A sao cho OA=2
- Trên tia Oy lấy điểm B sao cho OB=3 Khi đó:OBAlà góc cần dựng
Thật vậy ta có tan =tanOBA=
2 3
OA
OB
Ví dụ 4: ( SGK)
?3: Dựng góc nhọn biết sin =0,5 Giải:
* Cách dựng:
- Dựng góc vuông xOy
- Trên Oy dựng điểm A sao cho OA=1
- Lấy A làm tâm, dựng cung tròn bán kính bằng 2 đ.v Cung tròn này cắt Ox tại B Khi đó: OBA= là góc nhọn cần dựng
* Chứng minh:
Ta có sin = sin =
OB2= 0,5 Vậy góc được dựng thoả mãn yêu cầu của bài toán
* Chú ý ( SGK)
4 Củng cố (8')
Bài tập 10:? Để viết được tỉ số lượng giác của góc 340 ta phải làm gì ?
Xác định trên hình vẽ cạnh đối ,cạnh kề của góc 340 và cạnh huyền của tam giác vuông
Giải : Áp dụng định nghĩa tỉ số lượng giác để viết:
- sin340 =
AB
BC; cos340 =
AC
BC; tan340 =
AB
AC ; cot340 =
AC AB
Chứng minh rằng: sin < tan
34 0
C
B
A
B
C
A
cạnh đối
=
2 3
cạnh kề
cạnh đối
=
1 2
cạnh huyền
Trang 4Giải: Xét ABC vuông tai A, B :
sin B=
AC
BC ; tan B=
AC
AB vì BC>AB nên
AC
BC <
AC AB
nên sin < tan
5 Hướng dẫn về nhà (2')
- Vẽ hình và viết được các tỉ số của góc nhọn Làm các bài tập 11,12
Trang 5Ngày soạn: 23/9/2021
TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN (tiếp theo)
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức
- Hiểu các định nghĩasin ;cos ; tan ;cot
- Biết mối liên hệ giữa tỉ số lượng giác của các góc phụ nhau
2.Kĩ năng
- Vận dụng được các tỉ số lượng giác để giải bài tập
- HS tính được các tỉ số lượng giác của 3 góc đặc biệt : 300;450 ;600
3.Tư duy
- Tư duy suy luận lô gic, phân tích sáng tạo, khái quát hóa, tương tự hóa tốt
4 Năng lực, phẩm chất :
4.1 Năng lực
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng
4.2 Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
* Tích hợp giáo dục đạo đức : Trung thực, trách nhiệm, tự do
II CHUẨN BỊ
- GV: Tranh vẽ hình 13; 14, thước thẳng
- HS: SGK, vở, nháp, Ôn lại cách lập tỉ số các cạnh dựa vào hai tam giác đồng dạng
III PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương pháp
- Nêu vấn đề, hoạt động nhóm, vấn đáp, thuyết trình
2 Kĩ thuật dạy học
- Kĩ thuật giao nhiệm vụ
- Kĩ thuật đặt câu hỏi
- Kĩ thuật chia nhóm
- Kĩ thuật vấn đáp
- Kĩ thuật trình bày 1 phút
IV/ TỔ CHỨC DẠY HỌC
1 Ổn định lớp (1phút)
2 Kiểm tra bài cũ (6p)
? Cho hình vẽ
1 Tính tổng số đo của góc và góc
2 Lập các tỉ số lượng giác của góc và góc
Trong các tỉ số này hãy cho biết các cặp tỉ số bằng nhau?
C B
A
Trang 6* Trả lời :1 900(doABC vuông tại A)
a)
AC sin
BC
b)
AB sin
BC
AB cos
BC
AC cos
BC
AC tan
AB
AB tan
AC
AB cot
AC
AC cot
AB
2 Các cặp tỉ số bằng nhau: sin = cos; cos = sin;tan= cot; cot =tan
3 Bài mới
3.1.Hoạt động khởi động
- Mục tiêu: Tạo tình huống có vấn đề cho bài học, gây hứng thú học tập cho học sinh
- Thời gian: 3 phút
- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật hỏi và trả lời
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trong tam giác vuông tỉ số lượng giác của
hai góc nhọn có tính chất gì ? Vào bài
3.2 Hoạt động hình thành kiến thức
- Mục tiêu: Biết mối liên hệ giữa tỉ số lượng giác của các góc phụ nhau
- Thời gian: 20phút
- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật hỏi và trả lời
GV: Giữ lại kết quả kiểm tra bài cũ ở
bảng
? Xét quan hệ của góc và góc
HS: và là 2 góc phụ nhau
? Từ các cặp tỉ số bằng nhau em hãy
nêu kết luận tổng quát về tỉ số lượng
giác của 2 góc phụ nhau?
HS: sin góc này bằng cos góc kia; tan
góc này bằng cot góc kia
GV: Cho HS đọc định lí.
HS: Đọc.
? Em hãy tính tỉ số lượng giác của
góc 300 rồi suy ra tỉ số lượng giác của
góc 600
HS : Tính.
? Em có kết luận gì về tỉ số lượng
giác của góc 450 ?
GV: Giới thiệu tỉ số lượng giác cuả
2 Tỉ số lượng giác của các góc phụ nhau.
?4: 900
AC sin
BC
AB sin
BC
AB
cos
BC
AC cos
BC
AC
tan
AB
AB tan
AC
AB
cot
AC
AC cot
AB
sin = cos; cos = sin; tan= cot; cot = tan
Định lí: Nếu 2 góc phụ nhau sin góc
này bằng cos góc kia,tan góc này bằng cot góc kia
sin = cos ;cos = sin
tan = cot ;cot = tan
Ví dụ 5,6:
Trang 71,2 0,9
C
B A
các góc đặc biệt:
GV: Đặt vấn đề cho góc nhọn ta
tính được các tỉ số lượng giác của nó
Vậy cho 1 trong các tỉ số lượng giác
của góc nhọn ta có thể dựng được
góc đó không?
HS: có dựa vào VD3 và ?3 để làm
sin300=cos600 =
1 2
cos300=sin600=
3 2
tan600 = cot600=
3
3 ; cot300 = tan0 = 3; sin 450 = cos450 =
2
2 ; tan0 = cot450 = 1
Bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt : (SGK - 75)
3.3 Hoạt động luyện tập, vận dụng 7’
Bài 11 (SGK - 76):
? Để tính được các tỉ số lượng giác của góc B trước hết ta phải tính độ dài đoạn thẳng nào ?( Cạnh huyền AB).? Cạnh huyền AB được tính nhờ đâu?
HS: Định lí Pitago do tam giácABC vuông tại C và AC = 0,9m ; BC = 1,2m.
? Biết được các tỉ số lượng giác của góc B, làm thế nào để suy ra được tỉ số lượng
giác của góc A?
HS: Áp dụng định lí về TSLG của 2 góc phụ nhau do góc A phụ góc B.
Giải : Ta có AB = (0,9)2(1,2)2 0,81 1.44 2,25 1,5
sin ;cos ; tan ;cot
Suy ra:
sin ;cos ; tan ;cot
3.4 Hoạt động tìm tòi,mở rộng 7’
Bài 12 (SGK - 76):
Giải:
sin600 = cos300 ; cos750 = sin150;
sin52030' = cos37030' ; cot820 = tan80 ; tan800 = cot100
Không dùng máy tính, bẳng số tính nhanh:
M=sin2100+sin2200+sin2450+sin2700+sin2800
Giải:
M = (sin2100 + sin2800 ) + (sin2200 +sin2700 ) +sin2450
= (sin2100 + cos2100 ) + (sin2200 +cos2200 ) +sin2450 = 2+
2
2 2
= 2,5 Củng cố : GV phát phiếu học tập ,các nhóm thảo luận và thực hiện rồi trao đổi chéo
để chấm điểm
Đề:Cho tam giác ABC vuông tại A Biết sinB =
4
5; tanB =
4
3 Tính cosC và cotC?
4.Củng cố : xen kẽ trong bài
Trang 8
C B
A
5 Hướng dẫn về nhà (1')
- Học toàn bộ lí thuyết Xem các bài tập đã giải
- Làm bài tập 13 ,14, 15 ,16 (SGK - 77)
Ngày soạn: 23/9/2021
Ngày giảng: 29/9/2021 Tiết 8
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
1.Kiến thức
- Củng cố về các tỉ số các lượng giác: sin ; os ;tan ;cot c
- Biết tính tỉ số lượng giác của các góc phụ nhau
2.Kĩ năng
- Vận dụng được các tỉ số lượng giác để giải bài tập
3 Tư duy
- Tư duy suy luận lô gic, phân tích sáng tạo, khái quát hóa, tương tự hóa tốt
4 Năng lực, phẩm chất :
4.1 Năng lực
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ toán học, năng lực vận dụng
4.2 Phẩm chất: Tự tin, tự chủ, tự lập.
* Tích hợp giáo dục đạo đức : Đoàn kết, hợp tác
II CHUẨN BỊ
- GV: Tranh vẽ hình 13; 14, thước thẳng
- HS: SGK, vở, nháp, Ôn lại cách lập tỉ số các cạnh dựa vào hai tam giác đồng dạng
III PHƯƠNG PHÁP – KĨ THUẬT DẠY HỌC
1 Phương pháp
- Nêu vấn đề, hoạt động nhóm, vấn đáp, thuyết trình
2 Kĩ thuật dạy học
- Kĩ thuật giao nhiệm vụ
- Kĩ thuật đặt câu hỏi
- Kĩ thuật chia nhóm
- Kĩ thuật vấn đáp
- Kĩ thuật trình bày 1 phút
IV/ TỔ CHỨC DẠY HỌC
1 Ổn định lớp (1phút)
2 Kiểm tra bài cũ (5')
? Cho tam giác ABC vuông tại A Tính các tỉ số lượng giác của góc B rồi suy ra các
tỉ số lượng giác của góc C
Đáp án:
sinB AC;cosB AB; tanB AC;cotB AB
Trang 9Suy ra: sin ;cos ; tan ;cot
3 Bài mới :
3.1 Hoạt động khởi động
- Mục tiêu: Tạo tình huống có vấn đề cho bài học, gây hứng thú học tập cho học sinh
- Thời gian: 3 phút
- Phương pháp: Nêu vấn đề, luyện tập
- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật hỏi và trả lời
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Vận dụng các tính chất về tỉ số lượng giác của góc
nhọn trong các bài tập như thế nào ? Vào bài
3.2 Hoạt động luyện tập – vận dụng
- Mục tiêu: Tạo tình huống có vấn đề cho bài học, gây hứng thú học tập cho học sinh
- Thời gian: 28 phút
- Kĩ thuật : Kĩ thuật đặt câu hỏi, kĩ thuật hỏi và trả lời
GV:đưa ra các dạng bài và phương để
HS có thể vận dụng để làm bài tập
HS: lắng nghe và nghi chép
( đối với lớp A1ta cho HS làm từng
dạng bài rồi sau đó rút ra cách giải)
GV: Cho HS làm BT 13b,d SGK
? Biết cos= 0,6 =
3
5 suy ra được điều gì ?
I Lý thuyết:
Dạng 1: Viết các tỉ số lượng giác
của góc cho trước( Bài 10- SGK)
PP: dựng một tam giác có một góc ,
sau đó viết các tỉ số lượng giác theo định nghĩa
Dạng 2: Tính tỉ số lượng giác của
một góc nhọn khi biết độ dài hai cạnh( bài 1- SGK)
PP: áp dụng Pitgo tìm các cạnh, tính
tỉ số lướng giác của góc nhọn,rồi tìm ra tỉ số lượng giác của góc nhọn còn lại dựa vào định lí hai góc phụ nhau
Dạng 3: Biến đổi tỉ số lượng giác
của một góc nhọn thành tỉ số lượng giác của góc nhỏ hơn( bài 12- SGK) PP: Áp dụng định lí hai góc phụ nhau
Dạng 4: Dựng góc nhọn biết tỉ số lượng giác
m
n ( bài 13- SGK)
Dạng 5: Chứng minh một số hệ
thức lượng giác( bài 14-SGK) PP: Sử dụng định nghĩa
Dạng 6: Tính độ dài một cạnh trong
tam giác vuông biết một góc và cạnh( Bài 16,17-SGK)
PP: Dùng định nghĩa lượng giác
Trang 10HS:
? Vậy làm thế nào để dựng góc nhọn
?
HS: Trả lời.
? Hãy nêu cách dựng.
HS: Nêu cách dựng.
? Hãy chứng minh cách dựng trên là
đúng
HS: cos = cosA=
3 0,6 5
OA
AB
? Biết cot =
3
2 suy ra được diều gì?
HS:
? Vậy làm thế nào để dựng được góc
nhọn ?
HS: Trả lời.
? Em hãy nêu cách dựng.
HS: Nêu cách dựng
? Hãy chứng minh cách dựng trên là
đúng
HS: cot =
OA 2
GV yêu cầu HS làm bài tập 14(sgk)
? Hãy tính tỉ số
sin cos
rồi so sánh với tan
HS:
GV: Câu b giải tương tự.
HS: Thực hiện.
? Hãy tính :sin2 ? cos2 ?
HS: Tính Suy ra sin2 + cos2 ?
HS:sin2 +cos2 =
AC AB BC
1
? Có thể thay AC2 + BC2 bằng đại
lượng nào? Vì sao?
HS: Thay bằng BC2 (định lí Pitago)
?Để tính các tỉ số lượng giác của góc
C ta sử dụng hệ thức nào?
HS: Các hệ thức liên hệ giữa các
TSLG của 2 góc phụ nhau
II Bài tập:
Bài 13 (SGK - 77):
b) Cách dựng :
1 2 B
A
y
x O
- Dựng góc vuông xOy
- Lấy đoạn thẳng đơn vị
- Trên Oy dựng điểm A sao cho OA
= 3 Lấy A làm tâm, dựng cung tròn bán kính bằng 5 đ.v Cung tròn này cắt Ox tại B
- Khi đó :OBA = là góc nhọn cần dựng
d) Cách dựng :
A
B O
y
x
- Dựng góc vuông xOy.Trên Oy dựng điểm A sao cho OA = 2 Trên
Ox dựng điểm B sao cho OB = 3
- Khi đó :OBA = là góc nhọn cần dựng
Bài 14 (SGK - 77):
a) Ta có:
Vậy tan =
sin cos
b) Tương tự: cot =
cos sin
c)Ta có sin2 =
2
và cos2 =
2 2
AB BC
cạnh kề
=
3 5
cạnh huyền
cạnh kề
=
3 2
cạnh đối
Trang 11? Để áp dụng các hệ thức trên cần phải
biết thêm TSLG nào của góc B (sinB)
? Biết cosB=0,8; làm thế nào để tính
sinB ?
HS: Áp dụng hệ thứcsin2 +cos2 = 1
? Biết sinC, cosC; làm thế nào để tính
tanC và cotC
HS: Sử dụng hệ thức a) của bài tập 14.
GV: Treo tranh vẽ sẵn hình 23.
? Để tính x ta phải tính độ dài đoạn
nào?
HS: Đoạn AH.
? Làm thế nào để tính AH?
HS: Tính tan450 rồi suy ra AH vì tam
giác AHB vuông; B=450; BH= 20
? Biết AH = 20 ;BH = 21; làm thế nào
để tính x?
HS: Áp dụng định lí Pitago.
*Tích hợp giáo dục đạo đức: Giúp
các em ý thức về sự đoàn kết, rèn
luyện thói quen hợp tác
sin cos AC AB BC 1
Vậy: sin2 + cos2 = 1
Bài 15 (SGK - 77):
Ta có: cos2B + sin2B = 1 ( bài tập 14)
sin2B = 1 - cos2B = 1 - (0,8)2 = 0,36
Do sinB >0 nên từ sin2B=0,36
sinB = 0,6
sinC = cosB =0,8; cosC = sinB= 0,6
tanC =
sin 0,8 4 cos 0, 6 3
C
Và cotC =
cos 0, 6 3 sin 0,8 4
C
Vậy sinC = 0,8; cosC = 0,6;
tanC =
4
3; cotC =
3
4
Bài 17 (SGK - 77)
Ta có tan450 =
AH BH AH
1 20
AH = 20 Vậy x = 202212 29
3.2.Hoạt động tìm tòi mở rộng 6’
- Nêu lại định lí về góc phụ nhau, định nghĩa tỉ số lượng giác và các góc đặc biệt
- Biết tan=
12
35, tính sin và cos
Giải: Ta có:
2 2
sin
1225 35
os
1369 37
c
Ta có sin2 =1- cos2
sin
4 Củng cố: xen kẽ trong bài
5 Hướng dẫn về nhà (2')
- Xem các bài tập đã giải Làm bài tập 13 a,c và 16 SGK
- Chuẩn bị "Máy tính bỏ túi"