1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

ĐỀ ÔN TOÁN 9 - TUẦN 3 - KHỐI 4

3 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 351,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN I: Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng.[r]

Trang 1

HỌ VÀ TÊN: ………

BÀI ÔN TẬP HÈ - MÔN TOÁN ĐỀ 9 PHẦN I: Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 1: Rút gọn phân số 4 12 ta được phân số : A 2 3 B 1 3 C 8 24 D 3 5 Câu 2 : 2 m 2 9 dm 2 = ……… m 2 Số điền vào chỗ chấm là: A 29 B 290 C 209 D.2009 Câu 3: Có 3 viên bi màu xanh và 7 viên bi màu đỏ vậy phân số chỉ số viên bi màu xanh so với tổng số viên bi là: A 10 3 B 10 7 C 7 3 D 3 7 Câu 4: Một hình thoi có độ dài các đường chéo là 60 dm và 4m Diện tích hình thoi là: A 120 dm2 B 240 m2 C 12 m2 D 24 dm2 Câu 5: Các phân số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là: A 3 2 ; 6 5 ; 2 4 B 6 5 ; 3 2 ; 2 4 C 2 4 ; 6 5 ; 3 2 D 3 2 ; 2 4 ; 6 5 Câu 6: Trên bản đồ tỷ lệ 1 : 200, chiều rộng phòng học của lớp em đo được 3 cm Chiều rộng thật của phòng học đó là mấy mét ?

A 9 m B 6 m C 8 m D 4 m

Câu 7 Tổng hai số 135, Số lớn gấp đôi số bé Số bé là : A 45 B 27 C 13 D 15 PHẦN II: HOÀN THÀNH CÁC BÀI TẬP SAU: Câu 8: Tính a) 3 + 5 6 x 3 2 b 10000 - 2575 : 25 ………

………

………

………

Trang 2

Câu 9 a: Tổng số tuổi của hai mẹ con 56 tuổi Tính tuổi mẹ và tuổi con, biết rằng tuổi con bằng 2

5 tuổi mẹ

………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Câu 9 b: Tính diện tấm bìa có kích thước như hình vẽ dưới đây:

………

……… ………

……… ………

……… ………

……… ………

Bài 10 a :

a) 12 7

13 7 b) 18 10

18 11 c) 16 10

8 5 d) 1

71 70 Bài 10 b: a) 15 7 + 5 4 = b) 8 5 5 4  =

c ) 8 3 3 2  = d) 5 2 : 2 1 =

30 cm

24 cm

16 cm

16 cm

<

>

=

Trang 3

ĐÁP ÁN

PHẦN I: Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng

I TỰ LUẬN

Câu 8: Tính

b) 3 + 5

6 x

3

2 c 10000 - 2575 : 25

Câu 9 b:

Bài 10 a : a) 12 7 > 13 7 b) 18 10 < 18 11 c) 16 10 8 5  d) 1> 71 70 Bài 10 b: Tính a) 15 7 + 5 4 = 7 15 + 12 15 = 19 15 b) 2 1 40 20 8 5 5 4 8 5 5 4     X X c ) 8 3 3 2  = 24 7 24 9 16  d) 5 2 : 2 1 = 4 5 2 5 2 1 X  = 3 + 5 9 = 32

9 = 10000 - 103 =9897

30 cm

24 cm

16 cm

16 cm

Câu 9 a: Tổng số phân bằng nhau là: 2 + 5 = 7 ( phần)

Tuổi con là: 56 : 7 x 2 = 16 (tuổi)

Tuổi mẹ là: 56 – 16 = 40 (tuổi)

Đáp số : Con: 16 tuổi

Mẹ : 40 tuổi

Chiều rộng hình chữ nhật là: 24 – 16 = 8 (cm)

Diện tích hình chữ nhật là: 30 x 8 = 240 (cm2)

Diện tích hình vuông là: 16 x 16 = 256 (cm2)

Diện tích tấm bìa là: 240 + 256 = 496 (cm2)

Đáp số: 496 (cm2)

<

>

=

Ngày đăng: 06/02/2021, 03:59

w