+ GV khắc sâu lại cách giải dạng bài tập trên và các kiến thức cơ bản có liên quan đã vận dụng về quan hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông... Chu vi hình thang vuông là: A..[r]
Trang 1Ngày soạn: 17/8/2015
Ngày giảng: 22/8/2015
CĂN BẬC HAI SỐ HỌC CÁC PHÉP TÍNH VỀ CĂN THỨC BẬC HAI Tiết 1:
=|A| vào bài toán khai phương và rút gọn biểu thức
có chứa căn bậc hai đơn giản Cách tìm điều kiện để căn thức có nghĩa
II CHUẨN BI:
GV: Soạn bài , giải các bài tập trong SBT đại số 9
HS: Ôn lại các khái niệm đã học, nắm chắc hằng đẳng thức đã học
Giải các bài tập trong SBT toán 9 ( trang 3 - 6 )
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Tổ chức lớp : Lớp 9A: 22; vắng: Lớp 9B: 24; vắng:
2 Kiểm tra bài cũ : không.
3 Bài mới: CĂN BẬC HAI - HẰNG ĐẲNG THỨC √A2= |A|
- GV treo bảng phụ gọi Hs nêu định nghĩa
CBH số học sau đó ghi tóm tắt vào bảng
phụ
- Nêu điều kiện để căn √A có nghĩa ?
- Nêu hằng đẳng thức căn bậc hai đã học?
GV khắc sâu cho h/s các kiến thức có liên
quan về CBH số học
- GV ra bài tập 5 ( SBT - 4 ) yêu cầu HS
nêu cách làm và làm bài Gọi 1 HS lên
bảng làm bài tập
- Gợi ý : dựa vào định lý a < b ⇔√a<√b
với a , b 0
GV hướng dẫn cho h/s cách tìm tòi lời giải
trong từng trường hợp và khắc sâu cho h/s
Ta có : 31 25 31 25
31 5 2 31 10
2 Bài tập 9: (SBT – 4) (5ph)
Ta có a < b , và a , b 0 ta suy ra : √a+√b ≥ 0 (1)
Lại có a < b a - b < 0
Trang 2Gợi ý : Xét a - b và đưa về dạng hiệu hai
bình phương
Kết hợp (1) và (2) ta có điều gì ?
- Hãy chứng minh theo chiều ngược lại
HS chứng minh tương tự (GV cho h/s về
nhà )
- GV ra tiếp bài tập cho h/s làm sau đó gọi
HS lên bảng chữa bài GV sửa bài và chốt
lại cách làm
- Nêu điều kiện để căn thức có nghĩa
- GV ra tiếp bài tập 14 ( SBT - 5 ) gọi học
sinh nêu cách làm và làm bài GV gọi 1
HS lên bảng làm bài
Gợi ý: đưa ra ngoài dấu căn có chú ý đến
dấu trị tuyệt đối
- Gäi h/s lªn b¶ng tr×nh bµy lêi gi¶i sau 5
phót th¶o luËn trong nhãm
- NhËn xÐt tr×nh bµy cña b¹n vµ bæ sung
b) Để căn thức √ 4
x +3 có nghĩa
4 0 3
x x + 3 > 0 x > -3 Vậy với x > - 3 thì căn thức trên có nghĩa
4 Bài 14: (SBT - 5) Rút gọn biểu thức.
(7ph)a) 4 +√2
Trang 3Ta cú : VT = 23 8 7 7
= 7 2.4 7 16 7
= ( 7 4) 2 7 = 7 4 7
- Nêu lại định nghĩa căn bậc hai số học và điều kiện để căn thức có nghĩa
- áp dụng lời giải các bài tập trên hãy giải bài tập 13 ( SBT - 5 ) ( a , d )
- Giải tiếp các phần còn lại của các bài tập đã làm
- Áp dụng tương tự giải bài tập 19 , 20 , 21 ( SBT 6 )
IV RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 5
Ngày soạn:23/8/2015
Ngày giảng: 29/8/2015
Tiết 2:
HỆ THỨC GIỮA CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I MUC TIÊU:
- Củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông Từ các
hệ thức đó tính 1 yếu tố khi biết các yếu tố còn lại
- Vận dụng thành thạo các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao tính các cạnh trong tam giác vuông
II CHUẨN BI:
+) GV: Bảng phụ tổng hợp các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác
vuông , thước kẻ, Ê ke
+) HS: - Nắm chắc các hệ thức liện hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Giải bài tập trong SGK và SBT
III.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Tổ chức lớp: Lớp 9A: 22;vắng: ; Lớp 9B: 24; vắng:
2 Kiểm tra bài cũ: (phút)
- Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông
ước và yêu cầu h/s viết các hệ thức
lượng trong tam giác vuông
- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài , vẽ
hình và ghi GT , KL của bài toán
- Hãy điền các kí hiệu vào hình vẽ sau
đó nêu cách giải bài toán
y2 = 72 + 92 =
130
y = √130
áp dụng hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao ta có :
AB AC = BC AH ( đ/lí 3)
Trang 6giải
- GV ra tiếp bài tập yêu cầu HS đọc đề
bài và ghi GT , KL của bài 5(SBT –
phần a, b và giải thích cho h/s và yêu
cầu h/s thảo luận nhóm và trình bày
đường cao trong tam giác vuông để
giải bài toán phần (b)
Tính AH , AC , BC , CH Giải :
a) Xét AHB (H = 900)
AB2 = AH2 + BH2 ( đ/l Pytago)
Trang 7- H/S nhận xét và sửa sai nếu có.
- GV yêu cầu H/S đọc đề bài bài tập
11
( SBT- 90 ) và hướng dẫn vẽ hình và
ghi GT , KL của bài toán
* Gợi ý: - ABH và ACH có đồng
- GV cho HS làm sau đó lên bảng
trình bày lời giải
4 Củng cố: (3phút)
- Nêu các hệ thức liên hệ giữa các cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Nêu cách giải bài tập 12 ( SBT - 91) - 1 HS nêu cách làm ( tính OH biết BO và
HB )
5 HDHT: (2phút)
- Học thuộc các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Xem lại các bài tập đã chữa vận dụng tương tự vào giải các bài tập còn lại trong SBT - 90 , 91
- Bài tập 2, 4 ( SBT - 90) 10, 12, 15 ( SBT - 91)
IV RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 9
- Nắm vững các định lí liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phương.
- Vận dụng các công thức thành thạo, áp dụng vào giải các bài tập có liên quan nhưtính toán, chứng minh, rút gọn rèn luyện kĩ năng trình bày
- Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các công thức đã học về CBH
II CHUẨN BỊ:
+) GV: Bảng hệ thống các công thức liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khaiphương, bảng phụ ghi đề bài hoặc lời giải mẫu
+) HS: Ôn tập các kiến thức đã học về CBH và làm các bài tập được giao
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Tổ chức lớp: Lớp 9A: 22; vắng: Lớp 9B: 24; vắng:
2 Kiểm tra bài cũ: (5ph)
- Phát biểu qui tắc khai phương một tích, khai phương một thương? Viết CTTQ?
3 Bài mới: LIÊN H GI A PHÉP NHÂN - PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHỆ Ữ ƯƠNG
+) Hãy nêu định lí liên hệ giữa phép
nhân , phép chia và phép khai
phương ?
- H/S lần lượt nêu các công thức và nội
dung định lí liên hệ giữa phép nhân,
phép chia và phép khai phương
- Nhận xét và bổ sung (nếu cần) ?
+) GV nêu nội dung bài toán rút gọn
biểu thức các phần a; b; c; và yêu cầu
h/s suy nghĩ cách làm
- Hãy nêu cách tính các phần a; b; c
+) GV yêu cầu h/s thảo luận nhóm
trong 5 phút lên bảng trình bày ( nhóm
a
5
2 Bài 2: So sánh: (10 ph)
Trang 10của học sinh.
+) Muốn so sỏnh 16 và √15 √17 ta
làm ntn ?
- GV gợi ý cho học sinh cỏch trỡnh bày
bài làm của mỡnh và lưu ý cho học sinh
+) GV nêu nội dung phần b) và yêu cầu
h/s suy nghĩ cách giải pt này
ph-ơng hai vế của phph-ơng trình để làm mất
dấu căn bậc hai ( đa pt về dạng cơ bản
- Học thuộc các quy tắc , nắm chắc các cách khai phơng và nhân các căn bậc hai
Xem lại các bài tập đã chữa , làm nốt các phần còn lại của các bài tập ở trên ( làm t
-ơng tự nh các phần đã làm )
- Làm bài tập 25, 29, 38, 44 ( SBT – 7, 8 )
IV RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 11Ngày soạn: 12/9/2015
Ngày giảng: 19/9/2015
Tiết 4:
HỆ THỨC GIỮA CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I MỤC TIÊU:
- Củng cố các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông Từ các
hệ thức đó tính 1 yếu tố khi biết các yếu tố còn lại
- Vận dụng thành thạo các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao tính các cạnh trong tam giác vuông
II CHUẨN BỊ:
+) GV: Bảng phụ tổng hợp các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác
vuông , thước kẻ, Ê ke
+) HS: - Nắm chắc các hệ thức liện hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Giải bài tập trong SGK và SBT
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Tổ chức lớp: Lớp 9A: 22; vắng: Lớp 9B: 24; vắng:
2 Kiểm tra bài cũ: (phút)
- Viết các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông
ước và yêu cầu h/s viết các hệ thức
lượng trong tam giác vuông
+) GV treo bảng phụ ghi nội dung bài
Trang 12tính được độ dài các cạnh nào của hình
thang? Tính BC; DC ntn?
- Kẻ BKCD tứ giác ABKD là
hình vuông và BCKlà tam giác
vuông cân tại K BK = KC= 8m
A sin C = 0,8 C sin C =
4 3
B sin C = 0,75 D sin C =
3 5
2 Bài 3:
Giải:
a) Xét ABC vuông tại A
Ta có: BC2=AB2 + AC2 ( đ/l Pytogo) BC2= 62 + 82= 36 + 64 =100 BC = 10cm
+) Vì AH BC (gt) AB.AC = AH.BC AH =
4,8 10
AB AC
b) Ta có: SinC =
6 0,6 10
AB
BC C 370c) Xét tứ giác AEPF có:
BAC= AEP=AFP 900 (1)
Mà APE vuông cân tại E AE = EP (2)
Từ (1); (2) Tứ giác AEPF là hình vuông
4 Củng cố: (3phút)
- Nêu các hệ thức liên hệ giữa các cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Nêu cách giải bài tập 12 ( SBT - 91) - 1 HS nêu cách làm ( tính OH biết BO và
HB )
5 HDHT: (2phút)
- Học thuộc các hệ thức liên hệ giữa cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Xem lại các bài tập đã chữa vận dụng tương tự vào giải các bài tập còn lại trong SBT - 90 , 91
- Bài tập 2, 4 ( SBT - 90) 10, 12, 15 ( SBT – 91
Trang 13IV RÚT KINH NGHIỆM:
- Nắm vững các định lí liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phương
- Vận dụng các công thức thành thạo, áp dụng vào giải các bài tập có liên quan nhưtính toán, chứng minh, rút gọn rèn luyện kĩ năng trình bày
- Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các công thức đã học về CBH
II CHUẨN BỊ:
+) GV: Bảng hệ thống các công thức liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khaiphương, bảng phụ ghi đề bài hoặc lời giải mẫu
+) HS: Ôn tập các kiến thức đã học về CBH và làm các bài tập được giao
III, TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1 Tổ chức lớp: Lớp 9A: 22; vắng: Lớp 9B: 24; vắng:
2 Kiểm tra bài cũ: (5ph)
- Phát biểu qui tắc khai phương một tích, khai phương một thương? Viết CTTQ?
3 Bài mới: BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
+) Hãy nêu các phép biến đổi đơn giản
biểu thức chứa căn thức bậc hai ?
- H/S lần lượt nêu các phép biến đổi đơn
giản căn thức bậc
- Nhận xét và bổ sung (nếu cần) ?
+) GV nêu nội dung bài toán rút gọn biểu
thức các phần a; b; c; và yêu cầu h/s suy
2 § a thõa sè vµo trong dÊu c¨n:
a) A B A B2 ( víi A 0; B 0) b) A B A B2 ( víi A 0; B 0)
Trang 14GV nêu nội dung bài tập 2 So sánh
Trang 15- Học thuộc các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai và cách vận
Ngày soạn: 26/9/2015
Ngày giảng: 03/10/2015
Tiết 6:
HỆ THỨC GIỮA CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG
+) HS: - Nắm chắc các hệ thức liện hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
- Giải bài tập trong SGK và SBT
C Tiến trình dạy - học:
1 Tổ chức lớp: Lớp 9A: 23; vắng: Lớp 9B: 24; vắng:
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Phát biểu định lí liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông, vẽ hình và viết hệ thức
3 Bài mới:
+) GV vẽ hình, qui ước kí hiệu
-Viết hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc
trong tam giác vuông ?
+) GV treo bảng phụ ghi đề bài, hình vẽ
và phát phiếu học tập cho học sinh và
yêu cầu các em thảo luận và trả lời từng
Trang 16- Sau 5 phút đại diện các nhóm trả lời
kết quả thảo luận của nhóm mình
- Tại sao số đo góc K là 300 ? Giải
- Học sinh đọc bài và vẽ hình vào vở
+) Muốn tìm x ta làm ntn ? Dưạ và đâu
để tính ?
- Muốn tìm x ta cần tính được CP , dựa
vào tam giác ACP để tính
+) GV cho h/s thảo luận và 1 h/s trình
+) GV vẽ hình minh hoạ và giải thích
các yếu tố của bài toán
+) Hãy xác định góc tạo bởi giữa tia
-Xét ACP(P 900) có CAP 300, AC=8
Ta có CP = AC SinCAP=
CP = 8 Sin300 = 8.0,5 = 4
x = 4-Xét BCP(P 900) có BCP 300, CP =4
Vậy góc giữa tia nắng mặt trời và bóng cột
cờ là 3606’
Trang 17+) GV: Bảng phụ ghi đề bài hoặc lời giải mẫu
+) HS: Ôn tập các kiến thức đã học về CBH và làm các bài tập được giao
III TIẾN TRÌNH DẠY-HỌC:
1 Tổ chức lớp: Lớp 9A: 22; vắng: Lớp 9B: 24; vắng:
2 Kiểm tra bài cũ: (5ph)
- Phát biểu qui tắc khai phương một tích, khai phương một thương? Viết CTTQ?
3 Bài mới:
+) GV treo bảng phụ ghi nội
dung câu hỏi trắc nghiệm và
phát phiếu học tập cho h/s
Yêu cầu học sinh đọc lại đề bài;
thảo luận nhóm sau 10 phút đại
diện các nhóm trả lời
+) Các nhóm khác nhận xét và
bổ sung sửa chữa sai lầm
+) GV khắc sâu lại các kiến thức
2 −√3−
2−√3 2+√3 bằng:
A 6; B 4√3 ; C 8√3 ; D 84) So sánh 4√40 và 2√80 ta được kết quả:
Trang 18+) GV nêu nội dung bài tập 3
Và yêu cầu học sinh thảo luận
và suy nghĩ cách trình bày
+) Thứ tự thực hiện các phép
toán như thế nào?
- H/S thực hiện trong ngoặc
( qui đồng) trước nhân chia
( chia) trước
- GV cho học sinh thảo luận
theo hướng dẫn trên và trình bày
bảng
- Đại diện 1 học sinh trình bày
phần a,
+) Biểu thức A đạt giá trị
nguyên khi nào ?
- H/S Khi tử chia hết cho mẫu
+) GV gợi ý biến đổi biểu thức
2 2
a
a Vậy A =
2 1
a
a
b, Ta có A =
2 1
Trang 19a a a a
a a a
- GV:.Bảng phụ, phiếu học tập, thước kẻ, Ê ke
- HS: Nắm chắc các hệ thức liện hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
- Giải bài tập trong SGK và SBT
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:
1 Tổ chức lớp: Lớp 9A: 22; vắng: Lớp 9B: 24; vắng:
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút) GV treo bảng phụ ghi sẵn đề bài và hình vẽ bài toán.
- Một cột cờ cao 8 m có bóng trên mặt đất dài 5 m
Tính góc tạo bởi mặt đất với phương của tia nắng mặt trời ?
- Muốn tìm x ta cần tính được BC , dựa
vào tam giác ABC để tính
+) GV cho h/s thảo luận và 1 h/s trình bày
Trang 20bảng tìm x
- Vậy ta tính y ntn ?
- H/S trình bày tiếp cách tìm y dưới sự
hướng dẫn của GV
+) GV yêu cầu h/s đọc bài 61 (SBT – 98)
và hướng dẫn h/s vẽ hình, ghi giả thiết,
kết luận bài toán
BC
DC= BC = BD = 5, và DBC 600
- GV cho h/s thảo luận và trình bày cách
tính AD Sau 5 phút đại diện trình bày
+) GV treo bảng phụ ghi nội dung bài tập
trắc nghiệm và yêu cầu h/s thảo luận
Sin 6,7
Ta có AH = DH cotgDAH
AH = 4,3 Cotg400 4,3.1,19185,1
Mà AB = AH – BH = 5,1 – 2,5 = 2,6Vậy AD 6,7; AB = 2,6
Trang 21I MỤC TIÊU:
- Nắm vững các định lí liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phương
- Vận dụng các công thức thành thạo, áp dụng vào giải các bài tập có liên quan như tính toán, chứng minh, rút gọn rèn luyện kĩ năng trình bày
- Vận dụng linh hoạt, sáng tạo các công thức đã học về CBH
II CHUẨN BỊ:
+) GV: Bảng hệ thống các công thức liên hệ giữa phép nhân, phép chia và phép khai phương, bảng phụ ghi đề bài hoặc lời giải mẫu
+) HS: Ôn tập các kiến thức đã học về CBH và làm các bài tập được giao
III TIẾN TRÌNH DẠY-HỌC:
7) a3 - b3 = (a - b)(a2 + ab + b2)
Để rút gọn biểu thức, CM đẳng thức
Trang 22đa thức thành nhân tử ? Đó là
những p2 nào ?
2 Phát hiện kiến thức mới:
Bài 1: Cho biểu thức:
HS đứng tại chỗ trình bày lời
giải theo gợi ý của giáo viên
= VP (ĐPCM)
- Giống nhau: Cùng vận dụng các phép biếnđổi CBH để rút gọn biểu thức có chứa CTBH
- Khác nhau: Phép toán chứng minh đẳng thức
là phép rút gọn đã biết trước kết quả
Trang 23Từ đó có lưu ý gì khi làm bài
- Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, tính độ dài cạnh và góc trong tam giác vuông và các bài toán thực tế
- Hiểu được những ứng dụng thực tế của hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông để vận dụng
II CHUẨN BỊ:
+) GV: Bảng phụ, thước kẻ, Ê ke
+) HS: Nắm chắc các hệ thức liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
III TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC:
1 Tổ chức lớp: Lớp 9A: 22; vắng: Lớp 9B: 24; vắng:
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Phát biểu định lí liên hệ giữa cạnh và góc trong tam giác vuông, vẽ hình và viết hệ thức
Trang 24+) Ta tính AH như thế nào? Dựa vào
- Để tính được chu vi hình thang ta cần
tính được độ dài các cạnh nào của hình
- Yêu cầu 1 học sinh đọc đề bài và nêu
giả thiết, kết luận bài toán
+) Muốn tính được độ dài đoạn thẳng
BC ta làm ntn ?
HS: ta tính AC- AB từ đó cần tínhđược
độ dài các cạnh AC; AB trong các tam
giác ABD ; ACD
+) GV yêu cầu học sinh lên bảng và
trình bày cách tính các đoạn thẳng trên
theo hướng dẫn ở trên sau khi các nhóm
thảo luận và thống nhất
+) Nhận xét và bổ xung các sai xót của
bạn trình bày trên bảng
+) GV khắc sâu lại cách giải dạng bài
tập trên và các kiến thức cơ bản có liên
quan đã vận dụng về quan hệ giữa cạnh
và góc trong tam giác vuông
Chiều cao AH là ?
A 20m B 12 3m
C 15 3m D 18 3m
b) Cho hình vẽ Biết
A sin C = 0,8 C sin C =
4 3
B sin C = 0,75 D sin C =
3 5
2 Bài 2: (20 phút) Cho hình vẽ:
Tính khoảng cách BC ?
Trang 25- Xem lại các bài tập đã chữa vận dụng tương tự vào giải các bài tập
- Ôn tập về đường tròn định nghĩa và sự xác định đường tròn, tính chất của đường tròn,
2 Trò : Ôn lại các kiên thức đã học.
III TIẾN TRÌNH DẠY- HỌC:
HS 3: Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa đường cao, cạnh góc vuông và cạnh huyền ?
HS 4: Phát biểu định lý về mối liên hệ giữa đường cao và hai cạnh góc vuông ?
2 B i m i:à ớ
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A,
đường cao AH
Bài 1:
a) Theo định lý 3, ta có:
Trang 26Bài 2: Cho tam giác vuông với các cạnh
góc vuông có độ dài là 5 và 7, kẻ đường
cao ứng với cạnh huyền Hãy tính đường
cao này và các đoạn thẳng mà nó chia ra
trên cạnh huyền
Bài 3: Đường cao của một tam giác vuông
chia cạnh huyền thành hai đoạn thẳng có
độ dài là 3 và 4 Hãy tính các cạnh góc
vuông của tam giác vuông này
Bài 4: Cạnh huyền của một tam giác
vuông lớn hơn một cạnh góc vuông là 1cm
và tổng của hai cạnh góc vuông lớn hơn
cạnh huyền 4 cm Hãy tính các cạnh của
Trang 27tam giác vuông này vuông là b, c và cạnh huyền là a Giả sử a
3 Củng cố: Phát biểu lại nội dung 4 định lý về hệ thức giữa cạnh và đường cao đã học
4 Hướng dẫn về nhà : (2 / ) Học bài theo SGK + vở ghi.
2 Trò : Ôn lại các kiến thức đã học.
III TIẾN TRÌNH DẠY- HỌC:
1 Kiểm tra :
HS1 : Viết 4 hằng đẳng thức đáng nhớ đầu tiên
HS2 : Viết 3 hằng đẳng thức đáng nhớ tiếp theo
GV: Viết các hằng đẳng thức tương ứng có chứa căn thức
Các hằng đẳng thức đáng nhớ1) (a + b)2 = a2 + 2ab + b2 a 2 ab b a b2
Trang 282) (a - b)2 = a2 - 2ab + b2 a 2 abb a b2
3) (a - b)(a + b) = a2 - b2 a b a b a b
.4) (a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3
2 Phát hiện kiến thức mới :
Bài 1: Cho biểu thức:
HS đứng tại chỗ trình bày lời giải theo gợi
ý của giáo viên
= 1 = VP (ĐPCM)
Bài 3: Giải phương trình.
2
4x 4x 1 = 3
(2x 1)2 = 3
2x 1 = 3
Trang 29x x
x x
4 Hướng dẫn về nhà : (2 / )
- Học bài theo SGK + vở ghi
- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK
IV TỰ RÚT KINH NGHIỆM:
1 Kiến thức: Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông.
2 Kỹ năng : Vận dụng thành thạo các hệ thức vào giải các bài tập có liên quan.
3 Thái độ : Tạo hứng thú học tập môn toán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
II CHUẨN BỊ:
1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.
2 Trò : Ôn lại các kiên thức đã học.
III TIẾN TRÌNH DẠY- HỌC:
1 Kiểm tra : 4 định lý SGK
2 Bài mới :
2 Phát hiện kiến thức mới :
GV: Đưa bài tập lên bảng phụ:
Bài 1: Một tam giác vuông có cạnh huyền
là 5 và đường cao ứng với cạnh huyền là 2
Hãy tính cạnh nhỏ nhất của tam giác vuông
Từ (1) và (2) suy ra a’ = 1; b’ = 4
Cạnh nhỏ nhất của tam giác vuông đã cho
là cạnh a (có hình chiếu trên cạnh huyền làa’)
Trang 30Bài 2: Cho một tam giác vuông Biết tỉ số
giữa hai cạnh góc vuông là 3 : 4 và cạnh
huyền là 125cm Tinh độ dài các cạnh góc
vuông và hình chiếu của các cạnh góc
vuông trên cạnh huyền
Theo Pitago, ta có:
(3a)2 + (4a)2 = 1252 => a = 25 cm
Do đó các cạnh góc vuông có độ dài là:3a = 3.25 = 75 cm; 4a = 4.25 = 100 cm Theo định lý 1, ta có:
Trang 31Bài 4: Giữa hai toà nhà (kho và phõn
xưởng) của một nhà mỏy người ta xõy
dựng một băng chuyền AB đờ chuyển vật
liệu Khoảng cỏch giữa hai toà nhà là 10m,
cũn hai vũng quay của băng chuyền được
đặt ở độ cao 8m và 4m so với mặt đất
Tớnh độ dài AB của băng chuyền
4 Hướng dẫn về nhà : (2 / )
- Học bài theo SGK + vở ghi
- Xem lại cỏc bài tập đó chữa + Làm cỏc bài tập trong SGK
IV TỰ RÚT KINH NGHIỆM:
1 Kiến thức: Củng cố định nghĩa cỏc tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn.
2 Kỹ năng : Vận dụng thành thạo định nghĩa vào giải cỏc bài tập cú liờn quan.
3 Thỏi độ : Tạo hứng thỳ học tập mụn toỏn, rốn luyện tớnh cẩn thận, chớnh xỏc.
II CHUẨN BỊ:
1 Thầy : Bảng phụ, phiếu học tập.
2 Trũ : ễn lại cỏc kiờn thức đó học.
III TIẾN TRèNH DẠY -HỌC:
1 Kiểm tra :
Phỏt biểu định nghĩa tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn ?
Phỏt biểu tớnh chất của cỏc tỉ số lượng giỏc ?
Phỏt biểu cỏc hệ thức giữa cạnh và gúc trong tam giỏc vuụng ?
cạnh huyền ;
cạnh đối tg
cạnh kề cotg
cạnh đối
Cho hai gúc và phụ nhau
Trang 32Khi đó: sin = cos; cos = sin; tg = cotg; cotg = tg.
Cho góc nhọn Ta có: 0 < sin < 1; 0 < cos < 1;
;
C tg
a c
;
D cotg
a c
SR
QR
c) Chọn: C
Trang 33Bài tập: Giải tam giác ABC vuông ở A
3 Củng cố:
4 Hướng dẫn về nhà : (2 / )- Học bài theo SGK + vở ghi.
- Xem lại các bài tập đã chữa + Làm các bài tập trong SGK
IV TỰ RÚT KINH NGHIÊM:
+) GV: Bảng phụ ghi đề bài và hình vẽ minh hoạ, thước kẻ, com pa
+) HS: Ôn tập các kiến thức về định nghĩa, tính chất của đường tròn, tiếp tuyến của đường tròn, thước kẻ , com pa
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC:
1 Tổ chức lớp: Lớp 9A: 22; Vắng: ; Lớp 9B: 24; Vắng:
2 Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ khi ôn tập lí thuyết về tiếp tuyến của đường tròn.
3 Bài mới:
GV yêu cầu h/s trả lời các vấn đề lí I Lí thuyết: (10phút)
Trang 34thuyết sau:
+) Nêu định nghĩa tiếp tuyến của
đường tròn
+) Nếu 1 đường thẳng là tiếp tuyến
của dường tròn thì đường thẳng đó
có tính chất gì?
+) Nêu các dấu hiệu nhận biết tiếp
tuyến của đường tròn
+) GV yêu cầu h/s đọc bài tập 45
AH O
GV yêu cầu học sinh thảo luận và
đại diện trình bày bảng
- 1 HS trình bày lời giải lên bảng
+) Muốn c/m DE là tiếp tuyến của
AH O
(đã c/m)+) Hãy chứng minh OE ED
Gợi ý: OE ED
1) Định nghĩa tiếptuyến của đường tròn:
2) Tính chất của tiếptuyến:
+) Nếu a là tiếp tuyếncủa đường tròn (O; R) a OA tại A ( A là tiếp điểm) 3) Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn:
AH O
BE AC HEA 900
OE =
1
2AH (t/cđường trung tuyến
vuông) OE =OA =OH
=R(O) Vậy E
; 2
AH O
DE là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền
Trang 35AH O
( cmt) Vậy ED là tiếp tuyến của ; 2
AH O
- Vận dụng tính chất của 2 tiếp tuyến cắt nhau vào giải các bài tập có liên quan
- Rèn luyện vẽ hình, chứng minh, tính toán, suy luận, phân tích và trình bày lời giải
+) GV: Giới thiệu đề bài 45
(SBT-134)
- HS : Đọc đề bài, GV gợi ý và
1 Bµi 56: (SBT-135) (20 phót)
GT ABC(A 900), A AH; ,kẻ các tiếp
Trang 36lời miệng Theo tớnh chất của hai
tiếp tuyến cắt nhau
ta cần chứng
minh thờm điều gỡ ? ( OADE )
+) GV: Giới thiệu đề bài 48
gợi ý chứng minh OA là đường
trung trực của dõy BC
+) HS: trả lời miệng Theo tớnh
chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
tuyến BD, CE với A AH; ; D(A), E
b) +) Gọi O là tâm đờng tròn dờng kính BC OB =OC=
1
2BC
+) Xét ABC vuông tại A có OB = OC OA là
đờng trung tuyến ứng với cạnh huyền BC OA =
1
2BC nên điểm A ; 2
BC O
OADE (b)
Trang 37chất của tiếp tuyến của đường
trũn, tớnh chất của 2 tiếp tuyến cắt
nhH BC AO BC
Từ (a); (b) DE là tiếp tuyến của
; 2
BC O
Theo tính chấtcủa hai tiếp tuyếncắt nhau
ta có AB = AC và
OB = OC= R (O)
AO là đờngtrung trực của BC AO BC b) Vì BD là đờng kính của (O) OB = OD = OC = R (O) CBD 900
- Xem lại cỏc bài tập đó chữa
- Tiếp tục ụn tập cỏc kiến thức về đường trũn
- Vận dụng tớnh chất của 2 tiếp tuyến cắt nhau vào giải cỏc bài tập cú liờn quan
- Rốn luyện vẽ hỡnh, chứng minh, tớnh toỏn, suy luận, phõn tớch và trỡnh bày lời giải
Trang 38+) GV: Giới thiệu đề bài 69
(SBT-138)
- HS : Đọc đề bài, GV gợi ý và
hướng dẫn vẽ hỡnh, ghi GT,
KL của bài tập
a) Muốn chứng minh CA; CB là cỏc
tiếp tuyến của đường trũn (O) ta cần
đường trung trực của CO’)
GV: cm I nằm trờn đường trung trực
của CO’ ta làm thế nào?
Học sinh trỡnh bày bảng dưới sự gợi
ý của giỏo viờn
2CO
ACO'vuông tại A CAO ' 900 CAAO’
CA là tiếp tuyến của đờng tròn
'
; 2
CO O
CO O
Mà CK // AO’ ( cùng AC) KCO ' O ' 2(d)
Từ (c) và (d) CO B ' KCO'
CBK cân tại K KC = KO’(2)
Mà CO = OO’ (3)
Từ (1), (2) và (3) ba điểm K, I, O cựng nằm trờn đường trung trực của đoạn thẳng CO’
Vậy 3 điểm K; I; O thẳng hàng
Trang 39- Vận dụng tính chất của 2 tiếp tuyến cắt nhau vào giải các bài tập có liên quan.
- Rèn luyện vẽ hình, chứng minh, tính toán, suy luận, phân tích và trình bày lời giải
GT, KL của bài toán
+) GV hướng dẫn cho học sinh
1 Bµi 86: (SBT- 141)
GT
; 2
AB O
Trang 40 tiếp xúctrong tại B.
- Đại diện 1 h/s trình bày lời giải
đ-ờng chéo vuông góc với nhau
- Học sinh suy nghĩ và trình bày
lời giải và 1 học sinh lên bảng
+) GV nêu nội dung bài 2 và
phát phiếu học tập cho học sinh
thảo luận nhóm và trả lời miệng
sau 5 phút
+) Qua bài tập 2 thì giáo viên
khắc sâu lại cho học sinh các
tính chất của đờng tròn nội tiếp,
đờng tròn ngoại tiếp tam giác
qua hình vẽ minh hoạ
KL
a) Vị trớ tương đối của (O) và(O’)b)Tứ giỏc ADCE là hỡnh gỡ?
c) 3 điểm E; K; D thẳng hàng d) HK l à tiếp tuyến của (O’)
Giải:
a) Ta có:
OO’ = OB – O’B
d = R – r Vậy
; 2
AB O
d) DKE;vuụng cú KH là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền nờn KH=HE=HD do đú tam giỏc KEH cõn tại H nờn => HKC HEC (1)
Do đú HK là tiếp tuyến của (O’)
2 Bài 2: Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng ?
+) Tõm của đường trũn nội tiếp trong tam giỏc là giao điểm của 3 đường trung trực của 3 cạnh trong của tam giỏc
+) Tõm của đường trũn ngoại tiếp trong tam giỏc