a b HS: 3 = 5 Học sinh hoạt động cá nhân trong 5 phút hoàn thịên bài tập Trình bày lời giải trong 3 phút Nhận xét đánh giá trong 2 phút Giáo viên chốt lại trong 2 phút - Để giải được bài[r]
Trang 1Tuần: 1 Ngày soạn: 21/08/2016
CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC Bài 1 Tập hợp Q các số hữu tỉ
I MỤC TIÊU
- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ Học sinh biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
- Nhận biết được số hữu tỉ và biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm
II.CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
- Thế nào là số hữu tỉ ?
*GV: Nhận xét như SGK
Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu Q
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1
Vì sao các số 0,6; -1,25; 1 1
3 là các số hữu
tỉ?
*HS: Thực hiện
*GV: Nhận xét và yêu cầu học sinh làm ?2
Số nguyên a có phải là số hữu tỉ không?.Vì
sao?
*HS: Thực hiện
*GV: Nhận xét
2.Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?3
Biểu diễn các số nguyên -1; 1; 2 trên trục số?
5
7 đều làcác số hữu tỉ
Vậy:Số hữu tỉ là số viết được dưới
Trang 2*HS: Chú ý và làm theo hướng dẫn của giáo
viên
*GV: Yêu cầu học sinh làm ví dụ 2
3.So sánh hai số hữu tỉ
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?4
So sánh hai phân số :
− 2
3 và
4 -5 .
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh :
So sánh hai số hữu tỉ −3 1
2 và 0
*HS: Thực hiện
*GV: Nhận xét, nêu kết luận như SGK
-Nếu x < y thì điểm x có vị trí như thế nào so
với điểm y?Số hữu tỉ lớn 0 thì nó ở vị trí nào?
Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 thì nó ở vị trí nào?
*GV: Nhận xét và khẳng định
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?5
Trong các số hữu tỉ sau, số nào là số hữu tỉ
dương, số nào là số hữu tỉ âm, số nào không là
số hữu tỉ dương cũng không phải là số hữu tỉ
Khi đó:
−10
15 >
−12 15
Do đó:
− 2
3 >
4 -5
- Gọi HS làm miệng bài 1 SGK
- Cho cả lớp làm bài 4 SGK, Bài2 SBT Toán7
5)Hướng dẫn về nhà:
-Học bài theo SGK
- Làm các bài tập 5 SGK, 8 SBT Toán 7
Trang 3Tuần: 1 Ngày soạn: 21/08/2016
Bài 2 CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ
I MỤC TIÊU
- Học sinh biết cách cộng, trừ hai số hữu tỉ.Học sinh hiểu quy tắc chuyển vế
- Vận dụng các tính chất và quy tắc chuyển vế để cộng trừ hai số hữu tỉ
- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm
II CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
1)Ổn định:
2) Kiểm tra:
Thế nào là số hữu tỉ ? Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu như thế nào ? Cho 3 ví dụ ?
3) Bài mới:
* Đặt vấn đề:Cộng, trừ hai số nguyên phải chăng là cộng, trừ hai số hữu tỉ?
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1
Trang 4*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV :Yêu cầu học sinh làm ví dụ 1 :
Để tìm x, ta chuyển tất cả các số không chứa
biến sang một vế, số chứa biến sang vế còn lại
Khi chuyển một hạng tử từ vế này sang
vế kia của một đẳng thức, ta phải đổidấu số hạng đó
-Gọi 5 HS phát biểu quy tắc cộng, trừ hai số hữu tỉ và quy tắc chuyển vế
- Hoạt động nhóm bài 8, bài 9a, bài 10 SGK
5)Hướng dẫn về nhà
- Học kĩ các quy tắc SGK
- Làm bài 6 SGK, Bài 15, 16 SBT Toán 7
**************************************************************************
Bài 3 NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ
I.MỤC TIÊU
- Học sinh hiểu được các tính chất của phép nhân phân số để nhân, chia hai số hữu tỉ
- Vận dụng các tính chất của phép nhân phân số để nhân, chia hai số hữu tỉ
- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm
Trang 5Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
1.Nhân hai số hữu tỉ
*GV :Nhắc lại phép nhân hai số nguyên
Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ
1.Nhân hai số hữu tỉ
Với x =
a
b ; y ư =
c d
−15 8
2 Chia hai số hữu tỉ
Thương của phép chia số hữu tỉ x cho
số hữu tỉ y ( y≠0 ) gọi là tỉ số của hai
số x và y, kí hiệu là
x
y hay x : y.
Ví dụ : Tỉ số của hai số -5,12 và 10,25
Trang 6y ( y≠0 ) gọi là tỉ số của hai số x và y, kí hiệu
- Học quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ
- Xem lại bài giá trị tuyệt đối của số nguyên (Lớp 6)
-Làm bài 17, 19, 21 SBT Toán 7
**************************************************************************
Bài 4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
CỘNG TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN.
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
1.Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
*GV: Thế nào là giá trị tuyệt đối của một số
Từ đó có nhận xét gì khoảng cách giữa hai điểm
M và M’ so với vị trí số 0?
*GV: Nhận xét
Khi đó khoảng cách hai điểm M và M’ so với vị
1.Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
*Kết luận:
Trang 7*GV: Yêu cầu học sinh làm ?1.
*HS: Thực hiện
*GV: Nhận xét và khẳng định :
x nêu x ≥ 0 -x nêu x < 0
¿
|x|=¿ { ¿ ¿ ¿
¿
*HS: Chú ý nghe giảng, ghi bài và lấy ví dụ
*GV : Với x ¿ Q , hãy điền dấu vào ? sao cho
*GV: Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo
2.Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân
*GV: Hãy biểu diễn các biểu thức chứa các số
thập phân sau thành biểu thức mà các số được
viết dưới dạng phân số thập phân , rồi tính?
*GV: Nếu x và y là hai số nguyên thì thương của
x : y mang dấu gì nếu:
a, x, y cùng dấu b, x, y khác dấu
*HS: Trả lời
*GV: Đối với x, y là số thập phân cũng như vậy,
tức là:Thương của hai số thập phân x và y là
thương của | x| và | y| với dấu ‘+’ đằng trước
nếu x, y cùng dấu ; và dấu ‘–‘ đằng trước nếu x
và y khác dấu
Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x, kí
hiệu | x| , là khoảng cách từ điểm x tới
2.Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
- Trong thực hành, ta công, trừ , nhân hai
số thập phân theo quy tắc về giá trị tuyệtđối và về dấu tương tự như đối với sốnguyên
Ví dụ :
a, (-1,13) + (-0,264) =- ( 1,13 +0,264) = -1,394
b, 0,245 – 2,134 = 0,245+(– 2,134) = ( 2,134 - 0,245) = -1,889
-c,(-5,2) 3,14 = -( 5,2.3,14) = -16,328
Trang 8*GV: Yêu cầu học sinh làm ?3.
Tính :
a, -3,116 + 0,263 ;
b,(-3,7) (-2,16)
*HS: Hoạt động theo nhóm lớn
*GV: Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo
- Thương của hai số thập phân x và y làthương của | x| và | y| với dấu ‘+’
đằng trước nếu x, y cùng dấu ; và dấu
‘–‘ đằng trước nếu x và y khác dấu
Ví dụ :
a, (-0,408) : (-0,34) = +(0,408 : 0,3) = 1,2
b, (-0,408) : 0,34 = -(0,408 : 0,3) = -1,2
?3 Tính :4.Củng cố:
Nhắc lại GTTĐ của số hữu tỉ Cho Ví dụ ?
Hoạt động nhóm bài 17,19,20 SGK
5.Hướng dẫn về nhà:
Tiết sau mang theo MTBT
Chuẩn bị bài 21, 22,23 SGK Toán 7
**************************************************************************
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
- Củng cố qui tắc xác định GTTĐ của một số hữu tỉ.Phát triển tư duy qua các bài toán tìm GTLN, GTNN của một biểu thức
- Rèn luyện kỹ năng so sánh, tìm x, tính giá thị biểu thức, sử dụng máy tính
- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm
II.CHUẨN BỊ
1 Thầy: SGK, phấn mầu, máy tính bỏ túi
2 Trò: SGK, thước kẻ, máy tính bỏ túi
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP
-GV: Yêu cầu Hs đọc đề và làm bài 28/SBT
- Cho Hs nhắc lại qui tắc dấu ngoặc đã học
- Hs đọc đề,làm bài vào tập
4 Hs lên bảng trình bày
- Hs: Khi bỏ dấu ngoặc có dấu trừđằng trước thì
dấu các số hạng trong ngoặc phải đổi dấu.Nếu có
dấu trừđằng trước thì dấu các số hạng trong
ngoặc vẫn để nguyên
Tính giá trị của biểu thức
Bài 28/SBT:
A = (3,1 – 2,5) – (-2,5 + 3,1) = 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1 = 0
B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3) = 5,3 – 2,8 - 4 – 5,3 = -6,8
C = -(251.3 + 281)+3.251 –(1–281) = -251.3 - 281 + 3.251 – 1 + 281 = -1
Trang 9*GV:Yêu cầu học sinh làm bài tập số 29/SBT.
Yêu cầu học sinh dưới lớp nêu cách làm
*HS: Một học sinh lên bảng thực hiện
*GV: Yêu cầu học sinh dưới lớp nhận xét
Nhận xét và đánh giá chung
*HS: Thực hiện
Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh làm bài tập số 24/SGK
*HS: Học sinh quan sát và làm theo hướng dẫn
của giáo viên
Một học sinh lên bảng ghi kết quả bài làm
-18Với
a = 1,5 =
3
2 ,b = 0,75 =
-3 4Bài 24/SGK:
Bài 33/SBT:
Ta có: |3,4 –x| ¿ 0GTNN C = 1,7 khi : |3,4 –x| = 0 hay x = 3,4
Trang 10**************************************************************************
Bài 5 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
Cho a ¿ N Lũy thừa bậc n của a là gì ?
Viết các kết quả sau dưới dạng một lũy thừa: 34 35 ; 58 : 52
3.Bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
1.Lũy thừa với số mũ tự nhiên
*GV: Nhắc lại lũy thừa của một số tự nhiên ?
*HS: Trả lời
*GV: Tương tự như đối với số tự nhiên, với
số hữu tỉ x ta có:
Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kí hiêu x n ,
là tích của n thừa số x ( n là một số tự nhiên
lớn hơn 1).
xn đọc là x mũ n hoặc x lũy thừa n hoặc lũy
thừa bậc n của x; x gọi là cơ số, n gọi là số
Trang 113 Lũy thừa của lũy thừa
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?3
( Khi tính lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ
nguyên cơ số và nhân hai số mũ)
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?4
Điền số thích hợp vào ô vuông:
2 3
Trang 12Tuần: 4 Ngày soạn: 21/08/2016
Bài 6.LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiếp)
I.MỤC TIÊU
- Học sinh hiểu được lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương
- Vận dụng các công thức lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương để giải các bài toán liên quan
- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
1 Lũy thừa của một tích
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1
Tính và so sánh:
a, ( 2.5 )2 và 22.52 ; b, ( 1 2 .
3
4 )3 và( 1 2 )3 ( 3 4 )3
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
Phát biểu công thức trên bằng lời
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?2
Trang 132 Lũy thừa của một thương
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?3
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
Phát biểu công thức trên bằng lời
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?4
Tính:
722
242 ;ư
( −7,5 )3( 2,5 )3 ; ư 153
27
*HS: Thực hiện
*GV: Nhận xét
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?5
2 2
3 3
3 3 3
3 3
Trang 14Tuần: 4 Ngày soạn: 21/08/2016
LUYỆN TẬP
I.MỤC TIÊU
-Củng cố các qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, qui tắc lũy thừa của lũy thừa,lũy thừa của một tích, của một thương
-Rèn luyện kỹ năng vận dụng vào các dạng toán khác nhau
-Cẩn thận trong việc thực hiện tính toán và tích cực trong học tập
HS: Câu a áp dụng công thức lũy thừa của một
tích Câu b áp dụng lũy thừa của một thương
GV: Em hãy cho biết câu c, d ta áp dụng những
công thức nào để giải
HS: Áp dụng công thức lũy thừa của một lũy
thừa và lũy thừa của một tích
GV: Gọi HS đứng tại chổ trình bày cách tính
GV: Cho HS làm bài tập 37 SGK
Câu a, áp dụng những công thức nào?
Câu b, áp dụng những công thức nào?
Câu c, áp dụng những công thức nào?
Câu d, áp dụng những công thức nào?
GV: Gọi HS đứng tại chổ lần lượt trả lời cách
tính
Bài 36 SGKa) 108 28 = (10.2)8 = 208.b) 108 : 28 = (10 : 2)8 = 58.c) 254 28 = (52)4.28 = 58.28 = (5.2)8
= 108.d) 158.94 = 158 (32)4 = 158 38
= (15.3)8 = 458.e) 272 : 253 = (33)2 : (52)3 = 36 :56
=
635
Trang 15Gọi 3 HS lên bảng làm bài Mỗi HS làm Một
câu Các HS còn lại làm bài tại chỗ
GV: Cho HS làm bài tập 42 SGK
Gọi 2 HS lên bảng làm bài Mỗi HS làm Một
câu Các HS còn lại làm bài tại chỗ
Em hãy nhắc lại công thức chia hai lũy thừa cùng
= -853
1 3Bài 42/SGKb)
Trang 16- Ôn lại hai phân số bằng nhau.
- Làm các bài tập: 51, 52, 53 SBT Toán 7 tập 1
Bài 7.TỈ LỆ THỨC
I.MỤC TIÊU
- Học sinh hiểu được định nghĩa tỉ lệ thức.Học sinh hiểu được các tính chất của tỉ lệ thức
- Vận dụng định nghĩa và các tính chất để giải các bài toán liên quan
- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm
d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thức a, d là các
số hạng ngoài hay ngoại tỉ, b và c là các số hạng
trong hay trung tỉ
Ta nói
15
21 =
12,5 17,5 là một tỉ lệ
8 còn được viết là :
Trang 17HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
GV: Yêu cầu học sinh làm ?1
Từ các tỉ số sau đây có lập được tỉ lệ thức
Gợi ý: Chia cả hai vế cho tích 27 36.
HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
GV: Yêu cầu học sinh về nhà thực hiện:
?3Nếu a.d = b.c thì
4.Củng cố:
- Cho HS nhắc lại ĐN, tính chất của tỉ lệ thức
- Hoạt động nhóm bài 44, 47 SGK
Trang 18- Trả lời nhanh bài 48 SGK.
5.Hướng dẫn về nhà :
- Học thuộc các tính chất của tỉ lệ thức
- Làm bài 45, 46/SGK,bài 60,64,66/SBT
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
-Củng cốđịnh nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức
-Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức,tìm số hạng chưabiết của tỉ lệ thức, lập được các tỉ lệ thức từ các số cho trước hay một đẳng thức của một tích
-Cẩn thận trong tính toán và nghiêm tức trong học tập, tích cực trong học tập
- Cho HSđọcđề và nêu cách làm bài 49/SGK
- Gọi lần lượt hai Hs lên bảng,lớp nhận xét
- Yêu cầu HS làm miệng bài 61/SBT-12(chỉ
rõ trung tỉ,ngoại tỉ)
*HS :
- Cần xem hai tỉ sốđã cho có bằng nhau
không,nếu bằng nhau thì ta lập được tỉ lệ
=
3 5
c
6 ,51 15,19 = 37 = 3:7 ⇒ Lập được tỉ lệ thức
Trang 192.Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức
*GV:
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm bài 50/SGK
- Kiểm tra bài làm của vài nhóm
*HS:
- HS làm việc theo nhóm
- Làm bài 46 SGK
- Gọi lần lượt các em lên trình bày
- Gọi 3HS đồng thời lên bảng làm bài Mỗi
2 Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức
1,5
2 =
3,6 4,8 ;
1,5 3,6 =
2 4,8
4,8
2 =
3,6 1,5 ;
4,8 3,6 =
2 1,5
⇒ a.(d + b) = b.(c +a) ⇒
a
b =
a+c b+d
4.Củng cố:
Trang 205.Hướng dẫn về nhà :
- Xem lại các bài tập đã làm
- Chuẩn bị tước bài 8: “ Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau”
Ngày dạy: ………… Ngày soạn:…………
Tuần 6.Tiết 11Bài 8.TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
I MỤC TIÊU
-Học sinh hiểu được các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
-Vận dụng các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bìa toán liên quan
- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm
1.Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
Cho tỉ lệ thức
2
4 =
3 6
Hãy so sánh các tỉ số
2+3 4+6 và
2−3 4−6 .
b+d ư ? ư
a−c b−d
2+3 4+6 =
2−3 4−6 .
Nếu có tỉ lệ thức
a
b =
c d
a−c b−d
Trang 21a−c b−d *
a−c +e b−d+f( giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
6 18
7 ,15 21,45
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
a−c b−d
- Tính chất trên còn được mở rộng chodãy tỉ số bằng nhau :
a−c +e b−d+f( giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
6 18
Áp dụng tính chất ta có :
1
3 =
0,15 0,45 =
6
18 =
1+0,15+6 3+0,45+18 =
7 ,15 21,45
Trang 22*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.
Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện câu nóisau :
Số học sinh của ba lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với các
Trang 23Ngày dạy: ………… Ngày soạn:…………
Tuần 6 Tiết 12 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau,vận dụng các tính chất đó vào giải các bài tập
-Rèn luyện khả năng trình bày một bài toán
-Tích cực trong học tập, trong hoạt động nhóm và cẩn thận trong khi tính toán và biến đổi
- Yêu cầu HS nêu cách làm bài 60/SGK
- Gọi hai Hs lên bảng làm 60a,b
3 .x = 4
3
8 .
2 3 1
3 .x = 5
1 24
x = 15
1 8
b 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1.x) 0,1.x = 2,25 :(4,5 : 0,3) 0,1.x = 0,15
Trang 243.Các bài toán về chứng minh
Trang 25Ngày dạy: ………… Ngày soạn:…………
Tuần 7.Tiết 13Bài 9 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN.
SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN
I MỤC TIÊU
- Học sinh hiểu được số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
Học sinh biết hiểu được dấu hiệu nhận biết một phân số bất kì có thể viết được dưới dạng sốthập phân hữu hạn hay số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Học sinh nhận biết được số thập phân hữu hạn.Điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn,vô hạn tuần hoàn
- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên
1.Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn
Số thập phân này chưa được xác định cụ thể
Số thập phân 0.4166… là số thập phân vô hạn
*Nhận xét.
Số thập phân 0.4166… là số thập phân
vô hạn tuần hoàn.
Số 0,4166… được viết gọn là0,41(6)
Kí hiệu (6) chỉ chữ số 6 đượclặp đi lặp lại vô hạn
- Số 6 gọi là chu kì của số thậpphân vô hạn tuần hoàn 0,41(6)
Trang 26được dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc số
thập phân vô hạn tuần hoàn ?
- Nêu các đặc điểm chung của các phân số
này ?
- Có nhận xét gì về đặc điểm khác nhau của các
cặp phân số này ?
Gợi ý : Ước của mẫu các phân số.
- Nếu một phân số tối giản với mẫu dương
không có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số
đó viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn
Nếu một phân số tối giản với mẫu dương mà
mẫu có ước nguyên tố khác 2 và 5 thì phân số
đó viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần
hoàn
Yêu cầu học sinh làm ?
Trong các phân số sau đây phân số nào viết
được dưới dạng số thập phân hữu hạn, phân số
nào viết được dưới dạng số thập phân vô hạn
tuần hoàn ? Viết dạng thập phân của các phân
*HS : Hoạt động theo nhóm lớn.
*GV : Yêu cầu các nhóm nhận xét chéo.
Nhận xét và khằng định:
Người ta đã chứng minh được rằng mỗi số thập
phân vô hạn tuần hoàn đều là một số hữu tỉ
Ví dụ : 0,(4) = (0,1) 4 =
1
9 .4=
4 9
75 ư viết được dưới dạng
số thập phân hữu hạn vi:
−6
75 =
−2
25 ư , mẫu 25 = 52 không cóước nguyên tố khác 2 và 5
- Về nhà học bài theo SGK và vở ghi
- Chuẩn bị trước các bài luyện tập
Ngày dạy: ………… Ngày soạn:…………
Tuần 7 Tiết 14 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
-Củng cốđiều kiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn,vô hạn tuần hoàn
Trang 27-Rèn luyện kỹ năng viết phân số dưới dạng số thập phân hữu hạn,vô hạn tuần hoàn và ngược lại.
-Cẩn thận trong việc tính toán và tích cực trong học tập, trong các hoạt động nhóm
-ĐKiện để một phân số viết được dưới dạng số thập phân hữu hạn,vô hạn tuần hoàn.Cho VD
- Phát biểu lét luận về mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân?
- Làm bài 68a/SGK
3.Bài mới:
1.Viết các số dưới dạng số thập phân vô hạn
Bài 71/SGK
1
99 = 0,(01)1
Trang 283 Bài tập về thứ tự.
0,(31) = 0,3(13)Vì: 0,(31) = 0,313131…
- Xem trước nôi dung bài làm tròn số
Ngày dạy: ………… Ngày soạn:…………
Tuần 8.Tiết 15 Bài 10.LÀM TRÒN SỐ
I MỤC TIÊU
- Học sinh hiểu được quy ước làm tròn số
- Vận dụng quy ước làm tròn số để áp dụng trong thực tế và giải các bài toán liên quan
- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm
Trang 29Ta thấy hai số nguyên 4 và 5 cùng gần với số
thập phân 4,3 nhưng 4 gần với 4,3 hơn so với
Yêu cầu học sinh làm ?1
Điền số thích hợp vào ô trống sau khi đã làm
*Nhận xét.
Ta thấy hai số nguyên 4 và 5 cùng gần với
số thập phân 4,3 nhưng 4 gần với 4,3 hơn
so với 5 nên ta viết 4,3 ¿ 4
Tương tự, 4,9 gần với 5 so với 4 nên taviết 4,9 ¿ 5
Kí hiệu: “ ¿ ” đọc là gần bằng hoặc xấp xỉ.
* Tóm lại:
Để làm tròn một số thập phân đến hàngđơn vị ta lấy số nguyên gần với số đónhất
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị
bỏ đi nhỏ hơn số 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0.
Ví dụ:
Trang 30*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV: Yêu cầu học sinh làm ?2
- Làm tròn số 542 đến hàng chục:
542 ¿ 540
* Trường hợp 2:
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị
bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trường hợp số nguyên thì
ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ
số 0
Ví dụ:
- Làm tròn số 0,0861 đến chữ số thậpphân thứ hai: 0,0861 ¿ 0,09
- Làm tròn số 1537 đến hàng trăm:
1537 ¿ 1600
?2
a, Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thậpphân thứ ba : 79,3826 ¿ 79,383
b, Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thậpphân thứ hai: 79,3826 ¿ 79,38
c, Làm tròn số 79,3826 đến chữ số thậpphân thứ nhất: 79,3826 ¿ 79,4
Ngày dạy: ………… Ngày soạn:…………
Tuần 8 Tiết 16 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
- Củng cố,vận dụng thành thạo các qui tắc làm tròn số
- Vận dụng vào các bài toán thực tếđời sống,tính giá trị của biểu thức
-Tích cực trong học tập và nghiêm túc trong giờ học
1.Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả
*GV:
1.Thực hiện phép tính rồi làm tròn kết quả.
Trang 31*HS: Hai học sinh lên bảng thực hiện
Học sinh dùng máy tính trong bài 100
*GV: yêu cầu học sinh dưới lớp nhận xét và
đánh giá
*HS: Chú ý nghe giảng và ghi bài
2.Áp dụng qui ước làm tròn sốđểước lượng kết
quả
*GV:
-GV reo bảng phụ ghi sẵn các yêu cầu:
- Làm tròn các thừa sốđến chữ sốơ’ hàng cao
14,61 – 7,15 + 3,2 =15 – 7 + 3 ¿ 11Cách 2:
14,61 – 7,15 + 3,2 = 10,66 ¿ 11
b 7,56 5,173Cách 1:
7,56 5,173 ¿ 8.5 ¿ 40Cách 2:
7,56 5,173 ¿ 39,10788 ¿ 39
c 73,95 : 14,2Cách 1:
73,95 : 14,2 ¿ 74:14 ¿ 5Cách 2:
- Cho Hs nhắc lại qui ước làm tròn số
- Làm thêm bài 104,105/SBT
5.Hướng dẫn về nhà :
- Xem lại các nài tập đã làm trên lớp
- Chuẩn bị máy tính bỏ túi cho tiết sau Đọc trước bài 11” Số vô tỉ.Khái niệm căn bậc hai.”
Trang 33Ngày dạy: ………… Ngày soạn:…………
Tuần 9 Tiết 17 Bài 11 SỐ VÔ TỈ KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI
I MỤC TIÊU
- Học sinh hiểu được số vô tỉ.Học sinh hiểu được khái niệm căn bậc hai
-Nhận biết và lấy được các ví dụ về số vô tỉ Vận dụng khái niệm về căn bậc hai để tìm căn bậchai của một số bất kì không âm
-Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm
Thế nào là số hữu tỉ ? Phát biểu mối quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
Viết các số hữu tỉ sau dưới dạng số thập phân:
3
4 ;
17 113.Bài mới:
*GV : Cho hình vuông AEBF có cạnh bằng
có phải là số thập phân vô hạn tuần hoàn
không ? Tại sao ?
Người ta chứng minh rằng không có một
số hữu tỉ nào mà bình phương bằng 2 và
đã tính được:
x= 1,4142135623730950488016887…
Vậy
Độ dài của cạnh AB là :1,4142135623730950488016887…(m)
*Nhận xét.
Người ta nói số1,4142135623730950488016887…
là số thập phân vô hạn không tuần hoàn
và còn được gọi là số vô tỉ.
Trang 34*HS : Trả lời
*GV : Nhận xét và khẳng định
Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là I.
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Tính và so sánh: (-3)2 và 32
*GV : Ta nói 3 và -3 là căn bậc hai của 9.
Tương tự, 2 và -2 có phải là căn bậ hai của 4
không ? Tại sao ?
*HS : Trả lời
*GV : Căn bậc hai là gì ?.
*GV : Nhận xét và khẳng định
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1.
Tìm căn bậc hai của 16
*HS : Thực hiện
*GV : Nhận xét.
Giới thiệu :
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Số dương 1 có mấy căn bậc hai ?.
*HS : Trả lời
*GV : Nhận xét
Đưa ra chú ý :
Không được viết √ a2=± a (a>0).
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?2.
Viết căn bậc hai của 3 ; 10 ; 25.
Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là I.
2 Khái niệm căn bậc hai.
Căn bậc hai của 16 là -4 và 4
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai,một số dương kí hiệu là √ a , một số
Căn bậc hai của 3: √ 3 và − √ 3
Căn bậc hai của 10: √ 10 và − √ 10
Căn bậc hai của 25 :
√ 25=5 và − √ 25=−5
4.Củng cố:
- Cho HS nhắc kại thế nào là số vô tỉ? Khái niệm căn bậc hai của số x không âm?
Lấy VD minh họa
- Học sinh hiểu được khái niệm số thực.Biết cách biểu diễn số thực trên trục số
- Lấy được các ví dụ về số thực Biểu diễn được các số thực trên trục số
Trang 35- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm
*GV : Trong các số sau đây, số nào là số hữu tỉ
Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực.
Tập hợp các số hữu tỉ được kí hiệu là R
*HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài và lấy các ví
dụ minh họa khác
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?1
Cách viết x∈ R cho biết điều gì ?
- Nếu a, b là hai số thực dương,
nếu a > b thì √ aư ?ư √ b
Trang 36a, Hãy biểu diễn các số sau lên cùng một trục
toán với các tính chất tương tự như các phép
toán trong tập hợp các số hữu tỉ
4.Củng cố:
- Làm tại lớp bài 87/SGK, 88/SGK
- Hoạt động nhóm bài 89,90/SGK
5.Hướng dẫn về nhà :
- Xem lại bài
- Chuẩn bị phần Luyện tập cho tiết sau
Ngày dạy: ………… Ngày soạn:…………
Tuần 10 Tiết 19 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
- Củng cố thêm khái niệm số thực Thấy ro hơn mối quan hệ giữa các tập sốđã học
Học sinh thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R
-Rèn luyện thêm kỹ năng so sánh số thực, kỹ năng thực hiện các phép tính, tìm x, tìm căn bậc hai dương của một số
- Tích cực trong học tập và nghiêm túc trong giờ học
II CHUẨN BỊ
- SGK, phấn mầu, thước kẻ
III CÁC HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP