- Năng lực : Học sinh phát huy được năng lực tính toán, hợp tác nhóm -Phẩm chất: Học sinh tự tin, tự giác trong học tập.. II.[r]
Trang 1Tuần 27
Tiết 51
Ngày soạn: 1/3/2018 Ngày dạy
PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN
I MỤC TIÊU:
1- Kiến thức:Giúp học sinh:
- Biết được định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn, dạng tổng quát, dạng đặc biệt b hoặc
c bằng 0 hoặc cả b và c bằng 0 Luôn chú ý nhớ a 0
-Hiểu được phương pháp giải riêng các phương trình dạng đặc biệt
2- Kỹ năng:
- Học sinh thực hiện được các thao tác giải các phương trình đặc biệt, phương pháp giải riêng các phương trình dạng đặc biệt
- Hs vận dụng giải thành thạo các phương trình bậc hai dạng tổng quát bằng cácg sử dụng hằng đẳng thức
3- Thái độ :
- Học sinh có thói quen thấy được tính thực tế của phương trình bậc hai một ẩn
- HS rèn tính cẩn thận và chính xác, yêu thích bộ môn
4 Năng lực phẩm chất
- Năng lực : Học sinh phát huy được năng lực tính toán, hợp tác nhóm
-Phẩm chất: Học sinh tự tin, tự giác trong học tập
II CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Phương tiện: Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học, Bảng phụ ghi bài toán mở đầu, các ?3,4 Bài tập 12
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập, Bảng phụ nhóm.Ôn tập k/n căn bậc hai số học của a (a không âm)
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
- Phương pháp: luyện tập, hoạt động nhóm
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, thảo luận nhóm
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1 Hoạt động khởi động
*- Ổn định tổ chức:
*- Kiểm tra bài cũ:
Hãy nêu nhận xét đồ thị hàm số y = ax2
HS: Trả lời
* Vào bài:
2 Hoạt động hình thành kiến thức mới
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu
hỏi,
1- Bµi to¸n më ®Çu (sgk /40)
Trang 2- Hỡnh thức tổ chức : HS làm việc cỏ
nhõn
GV: Cho HS làm bài toỏn theo hướng
dẫn:
?Chọn ẩn,điều kiện
?Biểu thị chiều rộng , chiều dài
?Diện tớch HCN
GV ghi lại cỏch làm của HS ở phần bảng
phụ
HS: Làm bài toỏn theo hướng đẫn
GV: ghi sang bảng chớnh PTrỡnh và giới
thiệu đõy là một phương trỡnh bậc hai
một ẩn
Vậy dạng tổng quỏt của phương trỡnh
bậc hai một ẩn là gỡ phần 2
HS: Phỏt biểu thành định nghĩa
GV: ghi túm tắt lờn bảng và lưu ý học
sinh: a là hệ số của x2, b là hệ số của x, c
sgk
- Phương phỏp: hoạt động nhúm
- Kĩ thuật dạy học: thảo luận nhúm
- Hỡnh thức tổ chức : HS làm việc
cặp đụi, theo nhúm
Cho HS làm ?1 theo nhóm cặp đôI
HS : Hoạt động nhóm làm ?1
Đại diện nhóm báo cáo kết quả
GV: phơng trình ý a có các hệ số a, b, c
đồng thời 0 là phơng trình bậc hai đủ,
các phơng trình ở ý b, c, d gọi là phơng
trình bậc hai khuyết
GV: Ta đã biết dạng tổng quát của phơng
trình bậc hai, làm thế nào để giải đợc
ph-ơng trình bậc hai ta cùng xét phần 3
GV: ghi ví dụ 1 lên bảng
yêu cầu học sinh nêu cách giải yêu
cầu một học sinh lên bảng giải
HS: Trình bày trên bảng
Lớp nhận xét bổ sung
GV: Chốt lại cách giải.thông báo đó là
x2 – 28x + 52 = 0 là một phơng trình bậc hai một ẩn
2- Định nghĩa
Phơng trình bậc hai một ẩn có dạng
ax2 + bx + c = 0
a, b, c là các hệ số, (a 0) , x là ẩn.
*Ví dụ: (SGK)
?1:
a/ a = 1; b = 0 ; c = - 4 c/ a = 2; b = 5 ; c = 0 b/ Không phải là phơng trình bậc 2
3- Một số ví dụ về giải ph ơng trình bậc hai
Ví dụ 1: Giải phơng trình:
3x2 – 6x = 0 3x(x – 2) = 0 3x = 0 hoặc x -2 = 0
x = 0 hoặc x = 2 Vậy phơng trình có hai nghiệm là x1 = 0
và x2 = 2
?2:
x(x+5)=0 x=0 hoặc x=-5/2
S=
5 0;
2
Trang 3một cách giải PT khuyết c.
GV: đa bảng phụ có ghi bài tập ?2 tr 41
sgk:yêu cầu học sinh họat động nhóm :
HS: Hoạt động nhóm làm bài tập
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
GV:? Nhận xét gì về nghiệm của phơng
trình bậc hai với c = 0?
HS: phơng trình bậc hai luôn có hai
nghiệm trong đó có 1 nghiệm bằng 0
Nếu b = 0 thì sao? Ta cùng xét ví dụ 2
GV: ghi lên bảng đề bài yêu cầu HS đứng
tại chỗ nói cách giải
HS: Đứng tại chồ nói cách giải
Lớp nhận xét
GV: đa bảng phụ có ghi bài tập ?3 ,và bài
tập giải phơng trình x2 + 5 = 0.Phan
nhóm làm bài tập
HS: Nửa lớp làm bài ?3; nửa lớp làm bài
tập bổ sung
Đại diện các nhóm báo cáo kết quả
GV: Hớng dẫn từng bớc cách làm?4 vào
vở
HS: Làm bài tập vào vở
Đại diện lớp báo cáo kết quả
GV: Treo nội dung ?5:
?Có cách nào da về ?4
HS: Đứng tại chỗ nói cách giải
GV: Treo ?5:
?Muốn vế trái là hàng đẳng thức (x-2)2ta
cần thêm bớt hạng tử nào
HS: Thêm bớt đa vế trái về hằng đẳng
thức
Lên bảng trìng bày
Lớp làm vào vở và nhận xét
GV: ? Có cách nào đa về ?6
HS: Chia ccả hai vế cho 2
Thực hiện chia và báo cáo kết quả
GV: Đa VD 3.Ta có thể giải bằng các
b-ớc mà ta đã đề cập
Cho HS trình bày lại các bớc giải trên
bảng
Ví dụ 2: Giải phơng trình
x2 – 3 = 0
x2 = 3
x = ± √ 3
Vậy phơng trình có hai nghiệm là
x1 = √ 3 , x2 = − √ 3
?3: *)3x2 – 2 = 0 x2 =2/3
=> x1 = và x2 = *) x2 + 5 = 0 x2 = -5 Phơng trìng vô nghiệm
?4 : x1 = và x2 =
?5 Giải pt: x2- 4x + 4=
7 2
(x - 2)2 =
7
2 (4)
?6 Giải pt: x2 - 4x = -
1
2 .
Thêm 4 vào 2 vế có:
x2 - 4x + 4 = -
1
2 + 4
(x - 2)2 =
7
2 , theo kq ?4 pt có 2
nghiệm: x1 =
4+√14
4−√14
?7 Giải pt: 2x2 - 8x = -1
Chia cả hai vế cho 2:
x2 - 4x = -
1 2
Tơng tự ?6 pt có 2 nghiệm:
x1 =
4+√14
4−√14
Ví dụ 3: Giải phơng trình
2x2 – 8x + 1 = 0 2x2 – 8 x = - 1
2 3
2 3
4+ 14 2
4 14 2
Trang 4HS: Nói cácyh giải.
Trình bày trên bảng
Lớp làm vào vở và nhậ xét
GV:Hớng đãn Hs lớp nhận xét
Chốt lại cách giải đúng của HS
GV: phơng trình 2x2 – 8x + 1 = 0 Khi
giải phơng trình bậc hai đủ ta làm thế
nào?
HS: Nói lại các bớc giải
GV: ngoài cách giải này ta còn có cách
giải khác không, các bài học tiếp theo
giúp các em trả lời câu hỏi đó
x2 – 4 x = -
1 2
x2 – 4 x + 4 = -
1
2 + 4
(x- 2)2 =
7 2
x - 2 =
± √ 7 2
x - 2 =
± √ 14 2
x = 2
± √ 14 2
Vậy phơng trình có hai nghiệm là x1 =
4+ √ 14 2
và x2 =
4− √ 14 2
Định hớng năng lực phẩm chất:
- Năng lực tính toán, năng lực hợp tác nhóm.
- HS rèn sự tự giác, tự tin trình bày kết quả nhóm trớc lớp
3 Hoạt động luyện tập
GV:? Thế nào là phương trỡnh bậc hai một ẩn?
HS: Nờu định nghĩa
4 Hoạt động vận dụng
Làm bài tập 12 (sgk-42) theo nhúm
Đỏp ỏn: a/ x1 = và x2 =
b/ x1 = 2 và x2 =-2
c/ Vỡ x2 => 0,4x2+1 => PT đó cho vụ nghiệm
5 Hoạt động tỡm tũi mở rộng
Học bài và làm bài tập: 11; 12; 13; 14 ( sgk tr 42, 43)
Đọc trước?5,6,7 và VD3
0
Trang 5Tuần 27
Tiết 52
Ngày soạn: 1/3/2018 Ngày dạy
LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
1 - Kiến thức: Giúp học sinh:
- Biết được củng cố khái niệm phương trình bậc hai một ẩn,
- Hiểu được cách xác định thành thạo các hệ số a, b, c; đặc biệt là a 0
2 - Kỹ năng:
- Học sinh thực hiện được giải các phương trình thuộc hai dạng đặc biệt khuyết b: ax2 + c =
0 v, khuyết c: ax2 + bx = 0
- HS vận dụng thành thạo biến đổi một số phương trình có dạng tổng quát ax2 + bx + c = 0 (a 0) để được một phương trình có vế trái là bình phương một biểu thức, vế phải là hằng số
3 - Thái độ :
- Học sinh có thói quen tăng cường hoạt động nhóm nhỏ
-HS rèn tính cẩn thận ,chính xác Hứng thú với bộ môn
4 Năng lực phẩm chất
- Năng lực : Học sinh phát huy được năng lực tính toán, tư duy, hợp tác
-Phẩm chất: Học sinh nghiêm túc tự chủ trong học tập
II CHUẨN BỊ
1 Chuẩn bị của giáo viên:
- Phương tiện: Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học
2 Chuẩn bị của học sinh:
- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập
III PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
- Phương pháp: luyện tập, hoạt động nhóm
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi, thảo luận nhóm
IV TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1 Hoạt động khởi động
*- Ổn định tổ chức:
*- Kiểm tra bài cũ:
Định nghĩa phương trình bậc hai một
ẩn số và cho một ví dụ về phương trình
bậc hai một ẩn? Xác định rõ hệ số a, b,
c của phương trình?
HS: Trả lời HS: Viết phương trình tổng quát
Lấy VD viết rõ a,b,c
* Vào bài:
2 Hoạt động luyện tập
Trang 6Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
- Phương pháp: hoạt động nhóm
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt
câu hỏi,thảo luận nhóm
- Hình thức tổ chức : HS làm việc
theo nhóm
GV: Đưa bảng phụ có ghi bài tập 15(b,
c) Sách bài tập Tr 40
Cho HS nhận xét dạng của phương
trình ,nói cách giải
HS: Nhận dạng phương trình khuyết b
Nói cách giải
GV: Cốt lại các cách giải
yêu cầu học sinh họat động nhóm :
nửa lớp làm bài b; nửa lớp làm bài tập
15c
HS: Đại diện nhóm báo cáo kết quả
GV: Cho các nhóm nhận xét chéo
- Phương pháp: luyện tập, - Kĩ
thuật dạy học: Kĩ thuật đặt câu hỏi,
- Hình thức tổ chức : HS làm việc
cá nhân
GV: đưa bảng phụ có ghi bài tập 15 (c,
d) tr 40 SBT
Yêu cầu HS đứng tại chỗ nói cách
giải trước
Gọi hai học sinh lên bảng mỗi học
sinh làm một ý
HS: Từng HS nói cách giải
Dưới lớp học sinh làm vào vở và
nhận xét
GV: nhận xét bổ sung và đưa thêm
Bµi sè 15 (SBT /40)
b/ - √ 2 x2 + 6x = 0 x(- √ 2 x + 6) = 0
x = 0 hoÆc - √ 2 x + 6= 0
x = 0 hoÆc - √ 2 x = -6
x = 0 hoÆc x =
6
√2 = 3 √ 2
VËy ph¬ng tr×nh cã hai nghiÖm lµ:
x1 = 0 vµ x2 = 3 √ 2
c/ 3,4x2 + 8,2 x = 0 34x2 + 82 x = 0 2x(17x + 41) = 0 2x = 0 hoÆc17x + 41= 0
x = 0 hoÆc 17x = - 41
x = 0 hoÆc x = -
41 17
VËy ph¬ng tr×nh cã hai nghiÖm lµ:
x1 = 0 vµ x2 = -
41 17
- N¨ng lùc tÝnh to¸n , hîp t¸c Bµi sè 15 (SBT/40):
Gi¶i ph¬ng tr×nh c/ 1,2 x2 - 0,192 = 0 1,2 x2 = 0,192
x2 = 0,192: 1,2
x2 = 0,16
x = ± 0,4 VËy ph¬ng tr×nh cã hai nghiÖm lµ x1 = -0,4 vµ x2 = 0,4
d/ 1172,5 x2 + 42,18 = 0 1172,5 x2 = - 42,18 v× x2 ¿ 0 víi mäi x 1172,5 x2 ¿ 0 víi mäi x
mµ - 42,18 < 0
Trang 7cỏch khỏc cho học sinh tham khảo
Cỏch 1c: Chia cả hai vế cho 1,2
x2 - 0,16 = 0
x2 = 0,16 x = ± 0,4
Vậy phương trỡnh cú hai nghiệm là x1
= - 0,4 và x2 = 0,4
Cỏch 2c: x2 - 0,16 = 0
(x – 4 ) ( x + 4) = 0 x = ±
0,4
- Phương phỏp: luyện tập,
- Kĩ thuật dạy học: Kĩ thuật đặt
câu hỏi
- Hình thức tổ chức : HS làm việc
cá nhân
GV: Ghi 2 phơng trình lên bảng
Cho HS nhận dạng phơng trình
Yêu cầu các HS nói cách giải,
Chốt lại các cách giải
Yêu cầu 2 HS lên trình bày trên bảng
Giao mỗi nủa lớp làm một câu
HS: Nói các bớc giải cho 2 phơng trình
Lên bảng trình bày
Lớp làm vào vở và nhận xét
GV: Lu ý cho HS khi x2 = a , với a>0
thì PT có hai nghiệm là các căn bậc hai
của a Còn nếu a<0 thì phơng trình vô
nghiệm
Vậy phơng trình đã cho vô nghiệm
Bài số 18 (SBT/ 40):
Giải phơng trình a/ x2 - 6x + 5 = 0
x2 - 6x + 9 - 4 = 0 (x- 3)2 = 4
x - 3 = ± 2
x - 3 = 2 hoặc x - 3 = - 2
x = 5 hoặc x = 1 Vậy phơng trình có hai nghiệm là
x1 = 5 và x2 = 1 b/ 3x2 - 6x + 5 = 0
x2 - 2x +
5
3 = 0
x2 - 2x = -
5 3
x2 - 2x + 1 = -
5
3 + 1
(x-1)2 = -
2 3
Vế phải là số không âm, vế trái là số âm nên phơng trình vô nghiệm
Định hớng năng lực phẩm chất:
- Năng lực tính toán, t duy
- HS rèn tính nghiêm túc , tự chủ động trong học tập
3 Hoạt động vận dụng
GV: Chốt lại cỏc cỏch giải phương trỡnh bậc hai đặc biệt là phương trỡnh bậc hai khuyết
Bài tập: Giải phương trỡnh
x2 - 12x + 36 = 0
(x - 6)2 = 0
x - 6 = 0
x = 6
Trang 8Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm
x = 6
GV: Giới thiệu thêm bài tập vế trái chính là một hằng đẳng thức
4 Hoạt động tìm tòi mở rộng
*Hướng dẫn Bài tập 14(SGK-43):
-Chuyển c sang vé phải
-Chia cả hai vế cho 2
- Thêm và hai vế
*Học bài và làm bài tập: 17, 18, 19 trong SBT tr 40
Kiểm tra ngày 5/3/2018
TP
2 .
2x x 4
2
5 ( ) 4