Kiến thức : HS hiểu được định nghĩa, kiến thức về căn bậc hai số học của 1 số không âm, phân biệt được căn bậc hai dương và âm của một số dương.. Kĩ năng : + Tính căn bậc hai của các số
Trang 1CHƯƠNG I : CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BAI
Tiết 1 : CĂN BẬC HAI
I Mục tiêu
1 Kiến thức :
HS hiểu được định nghĩa, kiến thức về căn bậc hai số học của 1 số không âm, phân biệt
được căn bậc hai dương và âm của một số dương
2 Kĩ năng : + Tính căn bậc hai của các số đơn giản.
+ Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên
hệ này để so sánh các số
3 Thái độ : Nghiêm túc, tích cực, có ý thức xây dựng bài.
II/ Đồ dùng.
1 GV : Bảng phụ phần VD1, chú ý và ?4
2 HS : Ôn tập căn bậc hai đã học ở lớp 7, nghiên cứu trước nội dung của bài
III/ Phương pháp:
- Phương pháp tổng hợp, so sánh Phương pháp đàm thoại.
- Kĩ thuật động não, tư duy
3 Các hoạt động
IV/ Tổ chức dạy học
1 ổn định tổ chức lớp :
2 Kiểm tra bài cũ: Không ĐVĐ : Phép toán ngược của phép bình phương là phép toán
nào ?
3 Bài mới
3.1 Hoạt động 1 : Căn bậc hai
a) Mục tiêu : Học sinh phát biểu được căn bậc hai số học, tìm được CBHSH
b) Đồ dùng : Bảng phụ trình bày các ?; MTBT.
c) Thời gian : 20 phút.
d) Tiến hành :
- GV nhắc lại định nghĩa
căn bậc hai như SGK
- Yêu cầu HS làm ?1
- Đề nghị HS nhận xét
GV đánh giá kết quả
- GV giới thiệu định nghĩa
và VD1 qua bảng phụ
- HS làm ?1 ( Đứng tại chỗ trả lời )
- HS nhận xét theo yêu cầu của GV
- HS nêu định nghĩa và làm VD1 qua bảng phụ
1 Căn bậc hai số học:
?1
a) Căn bậc hai của 9 là 3 và -3 b) Căn bậc hai của
9
4
là
3
2
và
3
2
c) Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5
d) Căn bậc hai của 2 là 2 và - 2
* Định nghĩa
( SGK-4 )
- VD1 : + Căn bậc hai số học của 16 là 16
( =4 ) + Căn bậc hai số học của 5 là 5
Trang 2- GV giới thiệu chú ý
( SGK- 4+5 )
- GV khắc sâu nội dung
của hoạt động
- Cho HS áp dụng làm ?2
theo dãy
+ GV giải mẫu :
49 = 7 vì 7 0 và 72
=49
- Yêu cầu HS nhận xét
GV đánh giá, sửa sai
- Lưu ý : khi biết CBHSH
của 1 số ta có thể xác định
được CBH của nó
- Cho HS áp dụng làm ?3
- GV chuẩn xác kết quả
- Ghi nhớ chú ý - SGK
- Quan sát GV giải mẫu
- Làm ?2 theo HD của GV + 3 HS lên bảng, dưới lớp làm theo dãy
HS làm ?3
- HS nhận xét và ghi vở
- Chú ý : Với a > 0, ta có : Nếu x= a thì x 0 và x2=a Nếu x 0 và x2=a thì x= a
Ta viết : x= a
a x
x
2 0
?2 Tìm căn bậc hai số học của mỗi
số sau : b) 64 = 8 vì 8 0 và
82 = 64 c) 81 = 9 vì 9 0 và
92 = 81 d) 1 , 21 = 1,1 vì 1,1 0
và 1,12 = 1,21
?3 Tìm các căn bậc hai của mỗi số
sau a) 64 là 8 và -8 b) 81 là 9 và -9 c) 1 , 21 là 1,1 và -1,1
3.2 Hoạt động 2 : So sánh các căn bậc hai số học.
a) Mục tiêu : Học sinh biết so sánh được căn bậc hai cua hai hay nhiều số
b) Đồ dùng : Bảng phụ trình bày các ?; MTBT
c) Thời gian : 20 phút
d) Tiến hành :
? Với hai số a và b không
âm, nếu a<b thì a ? b
- GV giới thiệu : Với hai
số a và b không âm, nếu
a < b thì a < b
- Cho HS đọc VD2 trong
SGK ( 2p )
- Yêu cầu HS làm ?4
- Đề nghị HS dưới lớp
nhận xét, GV đánh giá, sửa
+ a < b
- HS lắng nghe
- Đọc VD2
- 2 HS lên bảng, dưới lớp làm vào vở
- HS nhận xét, ghi vở
2 So sánh các căn bậc hai số học
*) Định lí ( SGK - 5 )
- VD2 : ( SGK-6 )
?4 So sánh
a) 16 >15 nên 16 > 15
Vậy 4 > 15
b) 11 > 9 nên 11 > 9
Vây 11 > 3
Trang 3- GV giới thiệu VD3
( SGK )
- Cho HS làm ?5
? Nêu cách làm ?5
- GV đánh giá, sửa sai
_ GV củng cố lại cách so
sánh các căn bậc hai
- Đọc VD3
- 2 HS lên bảng, dưới lớp làm vào vở
+ Biến đổi đưa các số về dưới dấu căn so sánh
- HS ghi vở
- VD3 ( SGK-6 )
?5 Tìm số x không âm, biết :
a) Với x 0, ta có
x > 1 x > 1 x > 1 Vậy x>1
b) Với x 0, ta có
x<3 x< 9 x<9 Vậy 0 x<9
4 Hướng dẫn về nhà(5phút)
- Học thuộc theo vở ghi và SGK
- BTVN : 1 ; 2 ; 3 ( SGK-7 )
- HD : Bài 3
x a x a
QTAP: Mode 1 Mode fix 1 3 a
- Đọc trước bài : Căn thức bậc hai và HĐT A = A