CHƯƠNG I : CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA Mục tiêu của chương: Học xong chương này HS cần đạt được các yêu cầu vềkiến thức và kỹ năng sau: - Nắm được định nghĩa, ký hiệu căn bậc hai số học và
Trang 1CHƯƠNG I : CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA Mục tiêu của chương: Học xong chương này HS cần đạt được các yêu cầu về
kiến thức và kỹ năng sau:
- Nắm được định nghĩa, ký hiệu căn bậc hai số học và biết dùng kiến thức này
để cm 1số tc của phép khai phương
- Biết được liên hệ của phép khai phương với phép bình phương Biết dùng liên
hệ này để tính toán đơn giản và tìm 1số nếu biết bình phương hoặc căn bậc haicủa nó
- Nắm được liên hệ giữa quan hệ thứ tự với phép khai phương và biết dùng liên
hệ này để so sánh các số
- Nắm được liên hệ giữa phép khai phương với phép nhân hoặc phép chia và có
kỹ năng dùng các liên hệ này để tính toán hay biến đổi đơn giản
- Biết cách xđ đk có nghĩa của căn thức bậc hai và có kỹ năng thực hiện trongtrường hợp không phức tạp
- Có kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai và sử dụng kỹ năng đótrong tính toán, rút gọn, so sánh số, giải toán về biểu thức chứa căn thức bậc hai.Biết sử dụng bảng (hoặc máy tính bỏ túi) để tìm căn bậc hai của 1số
- Có một số hiểu biết đơn giản về căn bậc ba
Tiết: 1 §1 CĂN BẬC HAI
Ngày soạn: 10 - 08
Ngày dạy:
I/ Mục tiêu: Qua bài này HS cần biết được:
Kiến thức cơ bản: Định nghĩa, kí hiệu, thuật ngữ về căn bậc hai số học của số
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Giới thiệu căn bậc hai số học
- Phép toán ngược của phép
bình phương là phép toán nào?
- CBH của một số a không
âm là số x sao cho x2 = a
- Có 2 CBH là hai số đốinhau
+ Số dương ký hiệu a
+ Số âm ký hiệu - a
1/ Căn bậc hai
số học.
Trang 2- Ở ?1 yêu cầu tìm CBH của
1số nên ta phải tìm hai giá trị
dương và âm, nếu đề yêu cầu
một số không âm gọi là phép
khai phương Để khai phương
- HS trả lời ?1
- HS ghi định nghĩaSGK_4
- Hs trả lời: 25 = 5; 11
- HS thực hiện ?2, 4HS lênbảng
- Thực hiện ?3 SGK_5
Định nghĩa: Với
số dương a, số
a đgl CBH SH của a Số 0 cũng đgl CBH SH của 0.
Trang 3a, b không âm, nếu a< b
thì a < b
- Từ đó ta có được định lý
sau:
- Hãy quan sát vd2 SGK_5
- Hãy thực hiện ?4
- Hãy xem vd3 SGK_6, rồi
thực hiện ?5 và xem ?5 là
vd2 (GV có thể hướng dẫn
lại vd3)
4< 9 ⇒ 4 < 9
-HS quan sát vd2 SGK_5
- HS thực hiện ?4
và xem là vd1; 2HS lên bảng
- HS xem vd3 SGK_6
Định lý: Với 2số a và b
không âm, ta có:
a < b ⇔ a < b
Vd1 : So sánh
a/ 4 và 15 b/ 11 và 3
Giải
a/ 16 > 15 nên 16 > 15
Vậy 4 > 15
b/ 11 > 9 nên 11 > 9
vậy 11 > 3
Vd2 : Tìm số x không âm,
biết:
a/ x > 1 b/ x < 3
Giải
a/ 1 = 1 nên x > 1 có nghĩa x > 1
Vì x ≥ 0, ta có x> 1
⇔ x > 1 Vậy x > 1 b/ 3 = 9, nên x < 3 có nghĩa x < 9
Vì x ≥ 0, ta có x < 9
⇔ x < 9 Vậy 0 ≤ x < 9
Hoạt động 3: Củng cố
- Hãy thực hiện bt 1; 2; 4 SGK_6;7 - HS thực hiện bt 1; 2; 4 và vài HS
lên bảng
Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà
- Học kỹ lý thuyết và xem bài tập đã sửa
- Thực hiện bt 3 SGK_6
- Xem trước bài mới
- HS học kỹ lý thuyết
- Thực hiện bt 3
- Xem trước bài 2
RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
……….
Trang 4Tuần: 1
Tiết: 2 §2 CĂN THỨC BẬC HAI – HẰNG ĐẲNG THỨC A 2 = A
Ngày soạn: 10 - 08
Ngày dạy:
I/ Mục tiêu: Qua bài này HS cần biết được:
Kiến thức cơ bản: Biết cách tìm điều kiện xác định (hay đk có nghĩa) của biểu
thức dạng A
Kỹ năng cơ bả n: Có kỹ năng tìm điều kiện xác định của biểu thức dạng A
Thái độ : Biết cách chứng minh hằng đẳng thức A 2 = A Biết vận dụng hằng
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
1/ Phát biểu định nghĩa căn bậc hai số học của
Xét ∆ABC vuông tại BTheo định lý Pitago ta
Trang 5biểu thức dưới dấu căn
- Nếu ta tổng quát biểu
thức dưới dấu căn là A ta
được:
- Hãy thực hiện vd1: - HS thực hiện vd1;
1HS lên bảng
Tổng Quát: Với A là biểu
thức đại số, người ta gọi
Alà căn thức bậc hai của A, còn A đgl biểu thức lấy căn hay biểu thức dưới dấu căn
A lấy giá trị không âm Vd1: Với giá trị nào của x
- HS đáp: a2 = a
- Học sinh thựchiện vd1, 2HS lênbảng
- Đọc kquả bt 7
- HS thực hiệnvd2
Vd2: Rút gọn
a/ ( 2 − 1 ) 2 b/ ( 2 − 5 ) 2
Giải
Trang 6- Hãy thực hiện bt 8a,b
SGK_10
- Từ định lý trên và qua các
vd ta có thể tổng quát hơn
như sau:
- GV nêu vd3 và hướng dẫn
HS thực hiện
- Hãy thực hiện bt 8c;d
SGK_10
- Thực hiện bt 8a,b
- HS theo dõi
-HS thực hiện bt 8c;d
a/ ( 2 − 1 ) 2 = 2 − 1
= 2 − 1 (vì 2> 1) b/ ( 2 − 5 ) 2 = 2 − 5
= 5- 2 (vì 5 > 2)
Chú ý: Một cách tổng
quát, với A là một biểu thức ta có:
Vd3: Rút gọn
a/ (x− 2 ) 2 với x ≥ 2 b/ a6 với a < 0 Giải
a/ (x− 2 ) 2 = x− 2 = x – 2 (vì x ≥ 2)
b/ a6 = ( )3 2
a = a3
Vì a < 0 ⇒ a3 < 0,
do đó a3 = - a3
Vậy a6 = - a3 (với a < 0)
Hoạt động 4: Củng cố
- Hãy thực hiện bt 6; 9 SGK_10;11 - HS thực hiện bt 6; 9
Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà
- Hãy học kỹ lý thuyết
- Hãy thực hiện bt 10; 11; 12 SGK_ 11
- HS học kỹ lý thuyết
- Thực hiện bt 10; 11; 12 SGK
RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
……….
=
A 2 A nếu A 0
-A nếu A < 0
Trang 7Tuần: 1
Tiết: 3 LUYỆN TẬP Ngày soạn: 10 - 08 Ngày dạy: I/ Mục tiêu: HS cần đạt được yêu cầu: Kiến thức cơ bản: Biết cách tìm điều kiện xác định (hay đk có nghĩa) của biểu thức dạng A Kỹ năng cơ bả n: Có kỹ năng về tính toán phép tính khai phương Có kỹ năng giải bài toán về căn bậc hai Thái độ : Thực hiện tốt các bài tập SGK. II/ Chuẩn bị của GV và HS: - GV: SGK, giáo án, bảng phụ - HS: SGK. III/ Tiến trình lên lớp: 1 Ổn định tổ chức lớp: 2 Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - Hãy cho biết Acó nghĩa khi nào? - Gọi vài HS sửa bt 10; 11; 12 SGK_11 - GV nhận xét và đánh giá - HS trả lời……… khi A ≥ 0 - HS thực hiện các bt; Vài HS nhận xét Đ, S Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập - Hãy thực hiện bt 13a,b; 14a,c; 15a SGK - GV nhận xét và đánh giá - HS thực hiện; Vài HS lên bảng; nhận xét Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà - Xem lại các bt đã sửa; Thực hiện bt 13c,d; 14b,d; 15b - Xem trước bài mới - HS học và thực hiện các bt theo yêu cầu - Xem trước Bài 3 RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
……….
KÝ DUYỆT GIÁO ÁN
Trang 8Tuần: 2
Tiết: 4 §3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG Ngày soạn: 12 - 08
Ngày dạy:
I/ Mục tiêu: Qua bài này HS cần biết được:
Kiến thức cơ bản Nắm được các định lý về khai phương một tích (nội dung,
cách chứng minh)
Kỹ năng cơ bả n: Biết dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn
thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của GV Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- GV cho HS dưới lớp nhận xét, góp ý bài làm của bạn
- GV kiểm tra, củng cố lại các kiến thức được sử dụng
trong các bài tập này
- 2HS lên bảngthực hiện: HS1làm câu 1; 3;
HS2 làm câu2;4
- HS nhận xétbài bạn
Hoạt động 2: Định lý
- GV giới thiệu: Các em đã
biết mối liên hệ giữa phép
tính lũy thừa bậc hai và phép
khai phương Vậy giữa phép
nhân và phép khai phương
có mối liên hệ nào không ?
Bài học hôm nay sẽ giúp các
- HS trlời: a b = a b.
- HS trlời: ta phải cm ( a b )2 = a.b
Trang 9Ta có:
( a b )2=( a)2.( b)2 =a.b
- Vậy a b là CBH SHcủa a.b, tức là a b = a b. Chú ý:
(SGK/13)
Hoạt động 3: Áp dụng
- Khai phương có
nghĩa là ta sẽ đưa biểu
thức dưới dấu căn ra
ngoài dấu căn
- HS xem vd1 rồi thựchiện ?2 theo 4 nhóm;
2HS đại diện 2nhóm1; 2 lên bảng thựchiện
- HS nhóm 3; 4 nhậnxét
- HS đọc qtắc bSGK/13
- HS xem vd2 rồi thựchiện ?3 theo 4 nhóm;
2HS đại diện 2nhóm1; 2 lên bảng thựchiện
2/ Áp dụng a/ Quy tắc khai phương một tích:
Muốn khai phương một tích của các số không âm, ta
có thể khai phương từng thừa số rồi nhân các kết quả với nhau.
Muốn nhân các căn thức
bậc hai của các số không
âm, ta có thể nhân các số dưới dấu căn với nhau rối khai phương kết quả đó Vd2: Tính:
a/ 3 75 b/ 20 72 4,9
Giải
Trang 10- Gọi HS nhóm 3; 4
nhận xét
- GV nhận xét
- GV giới thiệu cho HS
biết định lý và các quy
tắc trên cũng đúng khi
thay đổi các số không
âm bởi các biểu thức
có giá trị không âm.
- Hãy quan sát vd3 và
thực hiện ?4 theo 4
nhóm (xem ?4 là vd3
ghi vào tập)
- Gọi HS nhóm 3; 4
nhận xét
- GV nhận xét
- HS nhóm 3; 4 nhận xét
- HS ghi chú ý:
- HS xem vd3 rồi thực hiện ?4 theo 4 nhóm;
2HS đại diện 2nhóm 1; 2 lên bảng thực hiện
b/ 20 72 4 , 9 = 20 72 4 , 9
= 2.10.2.36.4,9 = 2.2.36.10.4,9
= 4.36.49 = 4 36 49
= 2.6.7 = 84
Chú ý:
Một cách tổng quát, với
hai biểu thức A và B không
âm ta có:
B
A. = A . B Đặc biệt, với biểu thức A không âm ta có:
( A ) 2 = A2 = A.
Vd3: Rút gọn các biểu thức
(Với a, b không âm)
a/ 3 12a3 a b/ 2a 32ab2
Giải
a/ 3 12a3 a
= 3a3 12a = 36a4 = ( 6a2 ) 2
=6a2 = 6a2
b/ 2a 32ab2
= 64 b a2 2 = 64. a2 b2
= 8ab (vì a≥0, b≥0)
Hoạt động 4: Củng cố
- Hãy thực hiện bt 17a,b; 18b,d; 19a,b
SGK/14;15
- HS thực hiện; vài HS lên bảng trình bày
Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhà
- Học lý thuyết và thực hiện các bài tập
17c,d; 18a,c; 19c,d; 20; 21; 22 SGK/14;15
- Hoc lý thuyết và làm các bt theo yêu cầu
RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
……….
Trang 11Tuần: 2
Tiết: 5 LUYỆN TẬP Ngày soạn: 12 - 08 Ngày dạy: I/ Mục tiêu: HS cần đạt được yêu cầu: Kiến thức cơ bản: Học sinh biết vận dụng định lí, các quy tắc liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương để giải BT Kỹ năng cơ bả n: Kỹ năng tính toán, biến đổi biểu thức nhờ áp dụng định lý và các quy tắc khai phương một tích Kỹ năng giải toán về căn thức bậc hai theo các bài tập đa dạng Thái độ : Thực hiện tốt các bài tập SGK. II/ Chuẩn bị của GV và HS: - GV: SGK, giáo án, bảng phụ, phấn màu - HS: SGK. III/ Tiến trình lên lớp: 1 Ổn định tổ chức lớp: 2 Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - Hãy phát biểu 2quy tắc: Khai phương một tích và nhân các căn bậc hai - Gọi vài HS sữa các btvn hôm trước - 1HS đứng tại chỗ phát biểu 2qtắc - HS sửa các bt17c,d; 18a,c; 19c,d; 20; 21; 22 SGK/14;15 Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập - Hãy thực hiện bt23; 24; 25; 26; 27 SGK/15;16 - Gọi vài HS nhận xét đúng sai - GV nhận xét và đánh giá - HS thực hiện các bt theo yêu cầu; vài HS lên bảng thực hiện - HS khác nhận xét bài bạn Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà - Xem lại các bt đã sửa - Xem trước bài mới - Xem lại các bt đã sửa - Xem trước Bài 4 RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
……….
Trang 12Tuần: 2
Tiết: 6 §4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG Ngày soạn: 12 - 08
Ngày dạy:
I/ Mục tiêu: Qua bài này HS cần biết được:
Kiến thức cơ bản Nắm được định lý về khai phương 1 thương (nội dung, cách
chứng minh)
Kỹ năng cơ bả n: Biết dùng các quy tắc khai phương một thương và chia các căn
thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Hãy nêu quy tắc khai phương
phương Vậy giữa phép
chia và phép khai phương
có mối liên hệ tương tự
như vậy không ? Bài học
hôm nay sẽ giúp chúng ta
trả lời câu hỏi trên.
phương môt thương hoặc
đlý chia các căn bậc hai
-GV hướng dẫn HS cm
- HS thực hiện ?1; 1HS lêngbảng
- HS trlời:
b
a =
b a
b
a
=
b a
.
Trang 132 2
- HS xem vd1 rồithực hiện ?2 theo 4nhóm; 2HS đại diện2nhóm 1; 2 lên bảngthực hiện
- HS nhóm 3; 4 nhậnxét
- HS đọc qtắc bSGK/17 và ghi vàovở
- HS xem vd2 rồithực hiện ?3 theo 4nhóm; 2HS đại diện2nhóm 1; 2 lên bảngthực hiện
2/ Áp dụng a/ Quy tắc khai phương một thương
Muốn khai phương một thương
b
a
, trong đó a không âm và số b dương, ta
có thể lần lượt khai phương số a và số
b, rồi lấy kết quả thứ nhất chia cho kết quả thứ hai.
225 256
b/Quy tắc chia hai căn bậc hai:
Muốn chia căn bậc hai của số a không âm cho căn bậc hai của số b dương, ta có thể chia số a cho số b rồi khai phương kết quả đó.
Vd2: Tính:
a/ 999
111 b/ 52
117
Trang 14- Gọi HS
nhóm 3; 4
nhận xét
- GV nhận xét
- GV nêu chú
ý
- Hãy quan sát
vd3 và thực
hiện ?4 theo 4
nhóm (xem ?
4 là vd3 ghi
vào tập)
- Gọi HS
nhóm 3; 4
nhận xét
- GV nhận xét
- HS nhóm 3; 4 nhận xét
- HS ghi chú ý:
- HS xem vd3 rồi thực hiện ?4 theo 4 nhóm; 2HS đại diện 2nhóm 1; 2 lên bảng thực hiện
111
999 111
999
=
b)
3
2 9
4 9 13
4 13 117
52 117
52
=
=
=
Chú ý: Một cách tổng quát, với biểu
thức A không âm và biểu thức B dương,
ta có:
B
A B
Vd3: Rút gọn các biểu thức sau:
a/ 2 2 4
50
a b b/ 2 2
162
ab với a ≥ 0
Giải
a/ 2 2 4 2 4 2 4 ( 2 2)
ab
a b = a b = a b =
=
5
2
b a
.
b/
162
2ab2
với a≥0
162
2ab2 =
162
2ab2 =
81 81
2
ab =
=
9 9
ab = với a≥0
Hoạt động 4: Củng cố
- Hãy thực hiện bt 28; 29a,c; 30a,b
SGK/18;19
- HS thực hiện; vài HS lên bảng trình bày
Hoạt động 5: Hướng dẫn học ở nhàM
- Hãy học lý thuyết và thực hiện các
bt29b,d; 30c,d; 31; 32 SGK/19
- HS học và thực hiện các bt theo yêu cầu
RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
……….
KÝ DUYỆT GIÁO ÁN
Trang 15Tuần: 3
Tiết: 7 LUYỆN TẬP
Ngày soạn: 14 - 08
Ngày dạy:
I/ Mục tiêu: HS cần đạt được yêu cầu:
Kiến thức cơ bản: HS nắm vững hơn về liên hệ giữa phchia và phkhai phương.
Kỹ năng cơ bả n: Có kỹ năng sử dụng tính chất phép khai phương Mức độ tăng
dần từ riêng lẽ đến bước đầu phối hợp để tính toán và biến đổi biểu thức
Thái độ : Thực hiện tốt các bài tập SGK.
II/ Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, giáo án, bảng phụ, phấn màu - HS: SGK.
III/ Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức lớp:
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Hãy phát biểu 2quy tắc: Khai phương
một thương và chia hai căn bậc hai
- Gọi vài HS sữa các btvn hôm trước
- GV nhận xét và đánh giá
- 1HS đứng tại chỗ phát biểu 2qtắc
- HS sửa các bt29b,d; 30c,d; 31; 32 SGK/19
- Gọi vài HS nhận xét đúng sai
- Xem trước bài mới
- Học kỹ lại lý thuyết Xem lại các bt
Trang 16Tuần: 4
Tiết: 8 §6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA
Ngày soạn: 18 - 08 CĂN THỨC BẬC HAI
Ngày dạy:
I/ Mục tiêu: HS cần đạt được yêu cầu:
Kiến thức cơ bản: Biết được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa
thừa số vào trong dấu căn
Kỹ năng cơ bả n: Nắm được các kĩ năng đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa
thừa số vào trong dấu căn
Thái độ : Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
- Trong bài học về “Liên
hệ giữa phép nhân và
phép khai phương” các
em đã biết được mối liên
hệ giữa phép khai phương
và phép nhân Cũng với
kiến thức đã học này,
hôm nay các em sẽ biết
được cách biến đổi đơn
giản các căn thức bậc hai
là đưa thừa số a ra ngoài
dấu căn Phép biến đổi
như thế gọi là phép “Đưa
thừa số ra ngoài dấu
a2 = 2 =
=a b (vì a≥0)Vậy: a2b =a b với
a≥0, b≥0
- HS xem vd1SGK/24
1/ Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
Trang 17căn”
- Hãy xem vd1 SGK/24:
Đôi khi ta phải biến đổi
biểu thức dưới dấu căn về
- HS thực hiện; 2HSlên bảng trình bày
- HS nhận xét đ (s)
- HS thực hiện; 2HSlên bảng trình bày
- HS nhận xét đ (s)
Vd1: Rút gọn biểu thức:
a/ 2+ 8 + 50.b/ 4 3+ 27 − 45 + 5
+ Nếu A≥0 và B≥0 thì
A 2 B =A B + Nếu A< 0 và B≥0 thì
a/ Đưa thsố ra ngoài dấu
2/ Đưa thừa số vào trong dấu căn
Trang 18b/ 3 5 = 3 5 2
- Ta thấy phép đưa
thừa số ra ngoài dấu
căn có phép biến đổi
ngược với nó là phép
“Đưa thừa số vào
trong dấu căn”.
- Hãy xem vd4
SGK/26 và thực hiện
vd sau (?4):
- GV nhận xét:
- Có hể vận dụng
phép đưa thừa số vào
trong (uọăc ra ngoài)
dấu căn để so sánh
các CBH Hãy xem
vd5 SGK/26 và thực
hiện vd sau:
căn b/ Đưa thsố vào trg dấu căn
- HS ghi nhận
- HS thực hiện; 2HS lên bảng trình bày
- HS thực hiện; 2HS lên bảng trình bày
Với A≥0 và B≥0 ta có
A B = A2B Với A<0 và B≥0 thì
A B =- A2B
Vd3: Đưa thừa số vào
trong dấu căn:
a/ 3 5 b/ 1,2 5
c/ ab4 a với a≥0.
d/ -2ab2 a với a≥0.
Giải
a/ 3 5= 3 2 5= 45 b/ 1,2 5=
= ( 1 , 2 ) 2 5= 7 , 2 c/ ab4 a =
= (ab4 ) 2 a = a3b8 vớia≥0 d/ -2ab2 a
= - ( 2ab2 ) 2 5a
= - 20 b a3 4 với a≥0
Giải
C1: 3 3 = 3 3 3 = 27
Vì 27> 12
nên 3 3> 12
C2: 12 = 4.3 2 3 =
Vì 3 3>2 3
nên 3 3> 12
Hoạt động 3: Củng cố
- Hãy thự hiện bt 43a,d,e; 44;
45b,c
- HS thực hiện; vài HS lên bảng trình bày
Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà
- Xem kỹ các vd, bt đã sửa
-Thực hiện bt 43b,c;45a,d;46; 47 SGK/27
- Xem kỹ các bt và vd
- Thực hiện các bt theo yêu cầu
RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
……….
Trang 19KÝ DUYỆT GIÁO ÁN
Tuần: 5
Tiết: 9 LUYỆN TẬP Ngày soạn: 18 - 08 Ngày dạy: I/ Mục tiêu: HS cần đạt được yêu cầu: Kiến thức cơ bản: Học sinh biết vận dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài tập Kỹ năng cơ bả n: Rèn luyện kĩ năng tính toán cẩn thận, chính xác Thái độ : Thực hiện tốt các bài tập SGK. II/ Chuẩn bị của GV và HS: - GV: SGK, giáo án, bảng phụ, phấn màu - HS: SGK. III/ Tiến trình lên lớp: 1 Ổn định tổ chức lớp: 2 Các hoạt động dạy học chủ yếu: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - Hãy viết công thức tổng quát đưa thsố ra ngoài dấu căn và đưa thsố vào trong dấu căn - Gọi vài HS sữa các btvn hôm trước - 2HS lên bảng ghi công thức - HS sửa các 43b,c;45a,d SGK/27 Hoạt động 2: Tổ chức luyện tập - Hãy thực hiện ;46; 47 SGK/27 - Gọi vài HS nhận xét đúng sai - GV nhận xét và đánh giá - HS thực hiện các bt theo yêu cầu; vài HS lên bảng thực hiện - HS khác nhận xét bài bạn Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà - Xem lại các bt đã sửa - Xem trước bài mới - Xem lại các bt đã sửa - Xem trước Bài 7 RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
………
Tuần: 5
Tiết: 10 §7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA
Ngày soạn: 18 - 08 CĂN THỨC BẬC HAI (tt)
Ngày dạy:
I/ Mục tiêu: HS cần đạt được yêu cầu:
Kiến thức cơ bản: HS biết cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức
ở mẫu
Trang 20Kỹ năng cơ bả n: Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên Thái độ : Biết vận dụng các phép biến đổi trên để so sánh hai số và rút gọn biểu
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Các em đã biết những phép biến đổi nào về
bthức chứa căn thức bậc hai?
- Hãy viết công thức tổng quát:
- GV đặt vấn đề: Trong tiết học trước, ta đã học
được hai phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai:
đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào
trong dấu căn Ngoài hai phép biến đổi trên ta còn
hai phép biến đổi nữa Đó là những phép biến đổi
nào? Bài học hôm nay sẽ giúp các em biết thêm
điều đó
- HS trả lời
- 1HS lên bảng viết:
Hoạt động 2: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
- Khi biến đổi biểu thức chứa
căn bậc hai, người ta có thể sử
dụng phép khử mẫu của biểu
thức lấy căn
- GV treo bảng phụ vd1
SGK/28 và yêu cầu HS quan
sát GV nói thêm: khử mẫu
của biểu thức lấy căn là biến
đổi để đưa mẫu thức ra ngoài
5 4
= 22
5
5 2
5 3
) 5 ( 15
Trang 212 2
2 3
) 2 (
6
a a
= 2
6 2
biến đổi những biểu thức
có chứa căn thức ở mẫu
không còn chứa căn thức ở
- Bthức liênhợp của bthức
2 2 5 8 3
8 5 8 3
3 2 5 (
) 3 2 5 ( 5 3
2 5
) 3 2 5 ( 5
25 + .
Trang 225 2 3.2 2 2
5 2 12
5 7 (
) 5 7 ( 4 5
7
4
− +
−
= +
=
5 7
) 5 7 ( 4
−
−
= 2( 7 − 5 ) Tổng quát:
a/ Với các biểu thức A, B mà B>0, ta có:
B
B A B
B A
B A C B A
A≥0, B≥0 và A≠B, ta có:
B A
B A C B A
a
a
− 1
2
với a≥0 và a≠1.
c/
b a
a
− 2
2
=
) 1 )(
1 (
) 1 ( 2
a a
a a
+
− +
=
a
a a
−
+ 1
) 1 (
2 (vì a≥0 và a≠1).
c/
b a
a
− 2
6
=
) 2
)(
2 (
) 2
( 6
b a b a
b a a
b a a
−
+ 4
) 2
(
6 (vì a>b>0) Hoạt động 4: Củng cố
- GV treo bảng phụ bt trắc nghiệm: Hãy cho biết câu
nào đúng? câu nào sai? (nếu sai hãy cho kquả đúng)
- HS thực hiện:
a/ Đ
Trang 23I/ Mục tiêu: HS cần đạt được yêu cầu:
Kiến thức cơ bản: HS đc củng cố các kiến thức về biến đổi đơn giản bthức chứa
CBH: đưa thừa số ra ngoài dấu căn và đưa thừa số vào trong dấu căn, khử mẫucủa bthức lấy căn và trục căn thức ở mẫu
Kỹ năng cơ bả n: Học sinh có kỹ năng vận dụng thành thạo các phép biến đổi
trên Rèn luyện kĩ năng tính toán cẩn thận, chính xác
Thái độ : Thực hiện tốt các bài tập SGK.
II/ Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, giáo án, bảng phụ, phấn màu - HS: SGK.
III/ Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức lớp:
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Trang 24Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Hãy cho kquả bt 57 SGK/30
- HS thực hiện các bt theo yêu cầu; vài
HS lên bảng thực hiện
- HS khác nhận xét bài bạn
- HS đọc kquả bt 57
Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà
- Xem lại các bt đã sửa
- Xem trước bài mới
- Xem lại các bt đã sửa
- Xem trước Bài 8
I/ Mục tiêu: HS cần đạt được yêu cầu:
Kiến thức cơ bản: Biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức
bậc hai
Kỹ năng cơ bả n: Biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
để giải các bài toán liên quan
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 25tính và các phép biến đổi đã biết: Ngoài các
phép biến đổi cô vừa ôn, ta cần xem lại
- HS thực hiện
?1; 1HS lênbảng
- HS xem vd2SGK/31
- HS thực hiện
?2; 1HS lênbảng
- HS xem vd3SGK/31
Vd2: Chứng minh đẳng thức:
ab b
a
b b a
+
a- b)2 với a>0, b>0
Giải
Biến đổi vế trái, ta có:
b a
b b a a
− +
b a
b ab a b
−
− 1 1
với a≥0 và a≠1
Trang 26- HS giải câu atheo cách 2.
3 ( +
+
−
x
x x
x x
−
− 1
1
= ( )3
1 1
a a
−
+ +
− 1
) 1
)(
1 (
I/ Mục tiêu: HS cần đạt được yêu cầu:
Kiến thức cơ bản: Học sinh biết vận dụng các phép biến đổi đơn giản biểu thức
chứa căn thức bậc hai để giải các bài tập
Kỹ năng cơ bả n: Rèn luyện kĩ năng tính toán cẩn thận, chính xác.
Thái độ : Thực hiện tốt các bài tập SGK.
II/ Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, giáo án, bảng phụ, phấn màu – HS: SGK.
III/ Tiến trình lên lớp:
Trang 271 Ổn định tổ chức lớp:
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
TIẾT 13 Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Hãy đọc kquả bt 58b.c.d; 59b; Nếu
có HS ra kquả sai, GV sửa chi tiết
- Trong tiết học trước, các em đã biết cách thực
hiện phép tính rút gọn biểu thức có chứa căn
thức bậc hai Hôm nay chúng ta sẽ giải 1 số bài
tập liên quan đến vấn đề này để giúp các em nắm
vững hơn nữa về việc thực hiện phép tính và rút
gọn biểu thức có chứa chứa căn thức bậc hai
- Hãy cho kquả bt 62 SGK/33
- HS khác nhận xét bài bạn
Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà
- Xem lại các bt đã sửa Làm bt65; 66
SGK/34
- Xem trước bài mới
- Xem lại các bt đã sửa Làm bt theoyêu cầu
- Xem trước Bài 9
I/ Mục tiêu: HS cần đạt được yêu cầu:
Kiến thức cơ bản: Biết được định nghĩa căn bậc ba và kiểm tra được một số là
căn bậc ba của số khác Biết được một số tính chất của căn bậc ba.
Kỹ năng cơ bả n: Biết tính căn bậc ba và biết sử dụng MTBT để tính căn bậc ba Thái độ :
II/ Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, giáo án, bảng phụ, phấn màu, MTBT.
Trang 28- HS: SGK, MTBT.
III/ Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức lớp:
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Hãy nhắc lại đn CBH của một số a không âm
- Hôm nay ta sẽ tìm hiểu tiếp về CBB xem có gì
khác CBH không?
- HS nhắc lại: CBH của1số a không âm là số xsao cho x2 = a
Hoạt động 2: Khái niệm căn bậc ba
- Hãy đọc to đề bài toán
Trang 29- Dùng MTBT tính vàđọc kquả bt67 SGK/36
+ Mỗi số a đều có duy nhất một căn bậc ba + Căn bậc ba của số a
đc ký hiệu là 3 a + Ta có: ( a3 ) 3 = 3 a3 =a.
Nhận xét:
+ CBB của số dương là
số dương;
+ CBB của số âm là số âm;
+ CBB của số 0 là số 0.
Hoạt động 3: Tính chất
- GV treo bảng phụ và yêu
cầu HS điền vào chỗ trống:
Với a,b≥0, a<b ⇔ <
có các t/c của CBB như sau:
- Dựa vào các t/c trên, ta có
3 33
b
a b
a =
Trang 30I/ Mục tiêu: HS cần đạt được yêu cầu:
Kiến thức cơ bản: Nắm vững các kiến thức cơ bản về căn bậc hai một cách có hệ
thống Ôn lại lý thuyết và các công thức
Kỹ năng cơ bả n: Biết tổng hợp các kĩ năng đã có về tinh toán, biến đổi biểu thức
số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải pt, rút gọn bthức có chứa căn thức bậc hai, giải bpt
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
TIẾT 16: Hoạt động 1: Ôn lý thuyết và củng cố kiến thức các câu hỏi 1; 2; 3
- Hãy trlời câu 1: Nêu điều kiện
để x là căn bậc hai số học của a
Trang 31a/ Nếu CBH SH của 1số là 8 thì
số đó là:
A.2 2 B.8 C.không có số nào
b/ a= -4 thì a bằng:
A.16 B.-16 C.không có số nào
- Hãy trlời câu 2: Chứng minh
x
− xđ với gtrị củax:
Hoạt động 2: Củng cố về các công thức biến đổi căn thức
- GV treo bảng phụ “các công thức biến đổi căn
thức” (SGK/39) yêu cầu HS cho biết mỗi công
thức đó thể hiện đlý nào của CBH?
Trang 328/ ( 2 )
B A
B A C B
B A C B
(A≥0, B≥0 và A≠B).
7/; 8/; 9/ Trục căn thứ ở mẫu
Hoạt động 3: Luyện tập về tính giá trị, rút gọn biểu thức số
- Hãy thực hiện bt 70; 71a, c; 72 SGK/40
b/ + Tìm đk của x để căn thức có nghĩa
+ Chuyển các hạng tử chứa x sang một
vế, hạng tử tự do sang vế kia
- HS thực hiện bt 70; 71a, c; 72SGK/40; Vài HS lên bảng trìnhbày
- HS thực hiện bt 74 SGK/40; Vài
HS lên bảng trình bày
TIẾT 17 Hoạt động 4: Tiếp tục ôn lý thuyết câu 4; 5 và bt trắc nghiệm
- Hãy trlời câu 4: Phát
mối liên hệ giữa phép
phép chia và khai phương
) (
Trang 33a)
16
15 256
225 256
4 9 13
4 13 117
52 117
C2: rút gọn đến dấu GTTĐ , rồi chia 2 trường hợp
≥0, <0 rút gọn tiếp rồi mới thay gtrị m vào tính giá
trị bthức
- Hãy thực hiện tiếp bt 75; 76 SGK/41
- HS thực hiện; 2HS lênbảng
- HS thực hiện; Vài HSlên bảng
Hoạt động 6: Hướng dẫn học ở nhà
- Học kỹ lý thuyết toàn chương Xem
lại các bài tập đã sửa
- Tiết học sau kiểm tra 1tiết
- HS học bài, xem bài kỹ Chuẩn bị kiểm tra 1tiết
Trang 34Tuần: 9
Tiết: 18 KIỂM TRA 1 TIẾT
Ngày soạn: 25 - 09
Ngày dạy:
I/ Mục tiêu: HS cần đạt được yêu cầu:
Kiến thức cơ bản: Ôn lại các kiến thức cơ bản về căn bậc hai căn bậc ba.
Kỹ năng cơ bả n: Thực hiện tốt bài kiểm tra.
- HS thực hiện bài kiểm tra nghiêm túc
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 1
Trang 36CHƯƠNG II : HÀM SỐ BẬC NHẤT
Mục tiêu của chương:
Về kiến thức: HS nắm đc các kiến thức cơ bản về hàm số bậc nhất y =ax + b (tập
xác định, sự biến thiên, đồ thị), ý nghĩa của các hệ số a và b; đk để 2đg thẳng y
=ax + b (a≠0) và y = a’x + b’ (a’≠0) sg sg nhau, cắt nhau, trùng nhau; nắmvững khái niệm “góc tạo bởi đg thẳng y =ax + b (a≠0) và trục Ox”, kn hệ số góc
và ý nghĩa của nó
Về kỹ năng: HS vẽe thành thạo đồ thị của hàm số y =ax + b (a≠0) với các hệ sốa,b chủ yếu là các số hữu tỉ; xác định đc tọa độ giao điểm của hai đg thẳng cắtnhau; biết áp dụng đlý Pytago để tính khoảng cách giữa hai điểm trên mặt phẳngtọa độ; tính đc góc α tạo bởi đg thẳng y =ax + b (a≠0) và trục Ox.
Tiết: 19 §1 NHẮC LẠI VÀ BỔ SUNG CÁC KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ Ngày soạn: 26 - 09
Ngày dạy:
I/ Mục tiêu: Qua bài này, HS cần đạt được yêu cầu:
Kiến thức cơ bản: Nắm vững các khái niệm về “hàm số”, “biến số”; hàm số có
thể được cho bằng bảng, bằng công thức Khi y là hàm số của x, thì có thể viếty=f(x), y=g(x), Giá trị của hàm số y=f(x) tại x0, x1, được kí hiệu lày=f(x0) , y=f(x1) , Đồ thị của hàm số y=f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểudiễn các cặp giá trị tương ứng (x;f(x)) trên mặt phẳng tọa độ Bước đầu nắmđược khái niệm hàm số đồng biến trên R, nghịch biến trên R
Kỹ năng cơ bả n: Rèn luyện kĩ năng tính toán thành thạo các giá trị của hàm số
khi cho trước biến số; biết biểu diễn các cặp số (x;y) trên mặt phẳng tọa độ; biết
vẽ thành thạo đồ thị của hàm số y=ax
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1: Nhắc lại các kn đã làm quen ở lớp 7
- Ở lớp 7 ta đã làm quen với kn hàm số, 1số vd về hsố, kn mp tọa
độ, đthị hsố y=ax Lên lớp 9, ngoài ôn tập những kiến thức trên ta
còn bổ sung thêm 1số kn hsố đg biến, nghịch biến, đg thẳng sg sg
và xét kỹ hsố y=ax+b (a≠0) Tiết học hôm nay ta sẽ nhắc lại và
bổ sung các khái niệm
Hoạt động 2: Khái niệm hàm số
- Ở lớp 7 ta đã biết kn hsố: Khi
nào thì đại lượng y được gọi là
hàm số của đại lượng thay đổi x?
- HS trlời: 1/ Khái niệm hàm số
- Nếu đại lượng y phụ thuộc
vào đại lượng thay đổi x sao
Trang 37- GV giới thiệu tiếp:
công thức nhưng không phải
bảng nào ghi các gtrị tương ứng
của x và y cũng cho ta 1hàm số
- Khi hàm số y = f(x) được cho
bằng công thức, ta hiểu rằng
biến số x chỉ nhận những giá trị
mà tại đó f(x) xđ (hay có nghĩa)
Chẳng hạn: y=2x; y=2x+3, biến
- y không làhàm số của x
vì có 1gtrịx=3 có đến2gtrị y tươngứng là 6 và4
Các kí hiệuf(0),f(1),f(2),
…, f(a) làgiá trị củahàm số f lầnlượt tại x=0,x=1, x=a
- HS thựchiện ?1
cho với mỗi giá trị của x, ta luôn xác định được chỉ một giá trị tương ứng của y thì y được gọi hàm số của x, và x được gọi là biến số.
-Hàm số có thể được cho bằngbảng hoặc bằng công thức, …
-Khi hàm số được cho bằngcông thức y=f(x), ta hiểu rằngbiến số x chỉ lấy những giá trị
mà tại đó f(x) xác định
-Khi y là hàm số của x, ta cóthể viết y=f(x), y=g(x), …
Trang 38Hoạt động 4: Hàm số đồng biến, nghịch biến
⇒Khi đó ta nói hsố y=2x+1
đông biến trên R
- Khi x tăng dần các gtrị
tưong ứng của hsố y=-2x+1
thế nào?
⇒Khi đó ta nói hsố
y=-2x+1 nghịch biến trên R
- Vậy hàm số y=f(x) xđ với
mọi gtrị của x∈R, khi nào y
đồng biến? nghịch biến?
- HS điền vàobảng ?3
- Hsố trên xđvới mọi x∈R
- Khi x tăngthì y=2x+1tăng
- Khi x tăngthì y=2x+1giảm
- HS trlời nhưSGK/44
3/ Hàm số đồng biến, nghịch biến
- Nếu giá trị của biến x tăng lên mà giá trị tương ứng f(x) lại giảm đi thì hàm số y=f(x) được gọi là h àm số nghịch biến trên R (gọi tắt là hàm số nghịch biến).
Nói cách khác, với x 1 , x 2 bất kỳ thuộc R:
- Nếu x 1 <x 2 mà f(x 1 )<f(x 2 ) thì hàm số y=f(x) đồng biến trên R.
- Nếu x 1 <x 2 mà f(x 1 )>f(x 2 ) thì hàm số y=f(x) nghịch biến trên R.
Trang 39Hoạt động 5: Củng cố
- Giáo viên đặc biệt chốt lại các vấn đề về:
+ khái niệm hàm số:
* Đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x.
* Với mỗi giá trị của x, ta luôn xác định được chỉ một giá trị
tương ứng của y.
+ Hàm số đồng biến, nghịch biến
* Nếu x1 <x 2 mà f(x 1 )<f(x 2 ) thì hàm số y=f(x) đồng biến trên R.
* Nếu x 1 <x 2 mà f(x 1 )>f(x 2 ) thì hàm số y=f(x) nghịch biến trên R.
- HSthựchiện vàđọckquả
I/ Mục tiêu: HS cần đạt được yêu cầu:
Kiến thức cơ bản: Vẽ đồ thị hàm số y = ax giữa đường thẳng y = ax và tia Ox.
Kỹ năng cơ bả n: Rèn luyện kĩ năng vẽ đồ thị chính xác Tính được góc α chínhxác, cẩn thận
Thái độ : Thực hiện tốt các bài tập SGK.
II/ Chuẩn bị của GV và HS:
- GV: SGK, giáo án, bảng phụ, phấn màu - HS: SGK.
III/ Tiến trình lên lớp:
1 Ổn định tổ chức lớp:
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Khi nào thì y đc gọi là hsố của x? Vẽ đồ thị hàm
số y = -2x và y = x trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy
- Hãy sửa bt 3; 5; 6 SGK/45
- GV nhận xét và đánh giá
- HS trlời; 1HS lên bảngvẽ
Trang 40- Gọi vài HS nhận xét đúng sai.
- Xem trước bài mới
- Xem lại các bt đã sửa Ôn lý thuyếttheo yêu cầu
- Xem trước Bài 2