1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

Tài Liệu Môn Toán Lớp 10: Chương 3. Một Số Phương Trình Quy Về Bậc Nhất Và Bậc Hai Một Ẩn

19 53 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 3,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tức sử dụng chức năng table của casio để tìm nhân tử bậc hai, sau đó lấy bậc bốn chia cho nhân tử bậc hai, thu được bậc hai.. Khi đó bậc bốn được viết lại thành tích của 2 bậc [r]

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH

HỆ PHƯƠNG TRÌNH

§ 4 Một số phương trình quy về phương trình bậc nhất hoặc phương

trình bậc hai



Dạng toán 1: Phương trình bậc ba, phương trình bậc bốn

— Đ t ặ thì

— Đ xác đ nh s nghi m c a ể ị ớ ệ ủ ta d a vào s nghi m c a ự ớ ệ ủ và d u c a chúng, c th : ấ ủ ụ ể

Đ ể vơ nghi m ệ

Đ ể cĩ 1 nghi m ệ

Đ ể cĩ 2 nghi m phân bi t ệ ệ

Đ ể cĩ 3 nghi m ệ cĩ 1 nghi m b ng 0 và nghi m cịn l i d ng ệ ằ ệ ạ ươ

Đ ể cĩ 4 nghi m ệ cĩ 2 nghi m d ng phân bi t ệ ươ ệ

Mợt sớ dạng phương trình bậc bớn quy về bậc hai

Phương pháp giải: Chia hai vế cho rời đặt với

Phương pháp giải:

và đặt

Phương pháp giải: Đặt thì phương trình

(cĩ dạng đẳng cấp)

Trang 2

 Loại 4

Phương pháp giải: Đặt với

 Loại 5 (1)

Phương pháp giải: Tạo ra dạng bằng cách thêm hai vế cho một lượng tức phương trình (1) tương đương:

Cần vế phải có dạng bình phương

 Loại 6 (2)

Phương pháp giải: Tạo bằng cách thêm ở vế phải 1 biểu thức để tạo ra dạng

bình phương: Do đó ta sẽ cộng thêm hai vế

của phương trình (2) một lượng: thì phương trình

Lúc này cần số thỏa:

 Lưu ý: Với sự hổ trợ của casio, ta hoàn toàn có thể giải được phương trình bậc bốn bằng

phương pháp tách nhân tử Tức sử dụng chức năng table của casio để tìm nhân tử bậc hai, sau đó lấy bậc bốn chia cho nhân tử bậc hai, thu được bậc hai Khi đó bậc bốn được viết lại thành tích của 2 bậc hai

Phân tích phương trình bậc ba bằng Sơ đồ Hoocner

Khi gặp bài toán chứa tham số trong phương trình bậc ba, ta thường dùng nguyên tắc nhẩm nghiệm sau đó chia Hoocner

— Nguyên t c nh m nghi m: ắ ẩ ệ

N u t ng các h s b ng ế ổ ệ ố ằ thì ph ng trình s có 1 nghi m ươ ẽ ệ

N u t ng các h s b c ch n b ng t ng các h s b c l thì PT có 1 nghi m ế ổ ệ ố ậ ẵ ằ ổ ệ ố ậ ẻ ệ

N u ph ng trình ch a tham s , ta s ch n nghi m ế ươ ứ ố ẽ ọ ệ sao cho tri t tiêu đi tham s ệ ố và th l i tính đúng sai ử ạ

— Chia Hoocner: đ u r i – nhân t i – c ng chéo ầ ơ ớ ộ

Câu 1. Phương trình có nghiệm duy nhất khi:

A B C và D

Hướng dẫn giải

Chọn C.

Trang 3

Điều kiện:

Phương trình

Phương trình có nghiệm duy nhất

Phương trình có nghiệm duy nhất khác

Câu 2. Tập nghiệm của phương trình là :

A B C D

Hướng dẫn giải

Chọn C.

Điều kiện:

Vậy

Câu 3. Tập nghiệm của phương trình trường hợp là:

C D Cả ba câu trên đều sai

Hướng dẫn giải

Chọn A.

Điều kiện:

Phương trình thành

Vì suy ra

Câu 4. Tập hợp nghiệm của phương trình là :

A B C D

Hướng dẫn giải

Chọn A.

Điều kiện:

Phương trình

Trang 4

Vậy

Câu 5. Phương trình có nghiệm duy nhất khi :

A B C và D Không có

Hướng dẫn giải

Chọn C.

Điều kiện:

Phương trình thành

Phương trình có nghiệm duy nhất

Phương trình có nghiệm duy nhất khác và

Câu 6. Biết phương trình: có nghiệm duy nhất và nghiệm đó là

nghiệm nguyên Vậy nghiệm đó là :

A B C D

Hướng dẫn giải

Chọn D.

Điều kiện:

Phương trình thành

Phương trình có nghiệm duy nhất

Phương trình có nghiệm duy nhất khác hoặc phương trình có 2 nghiệm phân biệt có một nghiệm bằng

Với phương trình có nghiệm là

Với phương trình có nghiệm là

Trang 5

Với phương trình có nghiệm là

Câu 7. Cho phương trình: Với giá trị nào của m thì phương trình có

nghiệm?

C và D và

Hướng dẫn giải

Chọn D.

Điều kiện:

Phương trình thành

Phương trình có nghiệm

Phương trình có nghiệm khác

Câu 8. Phương trình tương đương với phương trình :

Hướng dẫn giải

Chọn C.

Câu 9. Tập nghiệm của phương trình: (1) là tập hợp nào sau đây ?

A B C D

Hướng dẫn giải

Chọn A.

Ta có

Câu 10.Phương trình có bao nhiêu nghiệm ?

A B C D Vô số

Hướng dẫn giải

Chọn A.

Ta có

Suy ra

Trang 6

Câu 11.Phương trình có bao nhiêu nghiệm ?

A B C D Vô số

Hướng dẫn giải

Chọn D.

Ta có:

Câu 12.Với giá trị nào của a thì phương trình: có nghiệm duy nhất:

A B C D

Hướng dẫn giải

Chọn D.

Ta có:

Giải hệ này ta được

Vậy phương trình có nghiệm duy nhất

Câu 13.Phương trình: có 1 nghiệm duy nhất khi và chỉ khi :

C D Không tồn tại giá trị thỏa

Hướng dẫn giải

Chọn D.

Biểu diễn đồ thị hàm số lên hệ trục tọa độ như hình vẽ bên trên Dựa vào đồ thị ta suy ra không tồn tại để phương trình có duy nhất 1 nghiệm

Trang 7

Câu 14.Tập nghiệm của phương trình: là:

A B C D

Hướng dẫn giải

Chọn C.

Ta có

Vậy

Câu 15.Tập nghiệm của phương trình là :

Hướng dẫn giải

Chọn C.

Điều kiện:

Phương trình (1) thành:

TH1:

Phương trình thành

TH2:

Phương trình thành

Câu 16.Tập nghiệm của phương trình là :

A B C D

Hướng dẫn giải

Chọn C.

Trang 8

Điều kiện:

Ta có

Vậy

Câu 17.Cho Với là bao nhiêu thì có nghiệm duy

nhất

A B C D

Hướng dẫn giải

Chọn D

Điều kiện

, phương trình luôn có nghiệm là và , để phường trình có duy nhất 1 nghiệm thì

Câu 18.Với giá trị nào của tham số thì phương trình: có hai

nghiệm phân biệt

A B C D Không có

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Điều kiện:

Phương trình thành

Phương trình có 2 nghiệm phân biệt

Câu 19.Số nghiệm của phương trình: là:

A B C D

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Điều kiện:

Phương trình thành

Câu 20.Phương trình có 3 nghiệm phân biệt khi :

A B C D

Hướng dẫn giải

Chọn C.

Phương trình

Trang 9

Phương trình (1) có 3 nghiệm phân biệt

Phương trình (2) có hai nghiệm phân biệt khác

Câu 21.Cho phương trình: Tìm để

phương trình có nghiệm :

A Mọi m B C D

Hướng dẫn giải

Chọn D

Đặt Ta được phương trình ,

suy ra phương trình luôn có hai nghiệm là

và theo yêu cầu bài toán ta suy ra phương trình có nghiệm lớn hơn hoặc

bằng 2

Câu 22.Tìm tất cả giá trị của m để phương trình : có nghiệm

dương:

A . B. . C. . D

Hướng dẫn giải

Chọn B

Điều kiện , với điều kiện này thì phương trình đã cho trở thành

, phương trình đã cho có nghiệm dương khi và chỉ

Câu 23.Có bao nhiêu giá trị nguyên của a để phương trình: có

đúng 4 nghiệm

A 0 B 1 C 2 D

Hướng dẫn giải

Chọn A.

Đặt

Phương trình thành

Phương trình có đúng 4 nghiệm

phương trình có 2 nghiệm dương phân biệt

Câu 24.Định m để phương trình : có nghiệm :

Trang 10

A B C D .

Hướng dẫn giải

Chọn D

Điều kiện

Đặt suy ra hoặc Phương trình đã cho trở thành

, phương trình này luôn có hai nghiệm là ;

Theo yêu cầu bài toán ta suy ra

Câu 25.Định để phương trình: có đúng hai nghiệm lớn hơn

1:

A B C D Không tồn tại

Lời giải

Chọn B

Đặt , phương trình trở thành

Nhận xét : với mỗi nghiệm của phương trình cho ta hai nghiệm trái dấu của phương trình

Ta có :

Từ nhận xét trên, phương trình có đúng hai nghiệm lớn hơn 1 khi và chỉ khi

Câu 26.Tìm để phương trình : có đúng hai

nghiệm

Lời giải

Chọn D

Đặt , phương trình trở thành

Trang 11

Nhận xét: Ứng với mỗi nghiệm của phương trình cho ta hai nghiệm của phương trình Do đó phương trình có đúng hai nghiệm khi phương trình có đúng một nghiệm

Câu 27.Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình : gần nhất với số

nào dưới đây?

A 2,5 B 3 C 3,5 D 2,8

Lời giải

Chọn D

Ta có :

Câu 28.Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình:

có đúng 3 nghiệm thuộc

A 1 B 2 C 3 D 0

Hướng dẫn giải

Chọn

Ta có:

Phương trình đã cho có 3 nghiệm thuộc đoạn khi phương trình có hai nghiệm thuộc đoạn

Trang 12

Không có giá trị nguyên nào của thỏa mãn.

Câu 29.Phương trình sau đây có bao nhiêu nghiệm âm:

A B C D

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Phương trình

Vì suy ra phương trình có 2 nghiệm trái dấu

Suy ra có phương trình có một nghiệm âm

Câu 30.Cho phương trình Đặt: , , Ta

có vô nghiệm khi và chỉ khi :

A B C D

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Đặt

Phương trình thành

Phương trình vô nghiệm

phương trình vô nghiệm hoặc phương trình có 2 nghiệm cùng âm

Câu 31.Phương trình có bao nhiêu nghiệm ?

A 2 B 3 C 4 D 0

Hướng dẫn giải

Chọn D.

Ta có

Suy ra phương trình vô nghiệm

Câu 32.Phương trình có bao nhiêu nghiệm ?

A 2 B 3 C 4 D 0

Hướng dẫn giải

Chọn A.

Đặt

Trang 13

Phương trình thành

Phương trình có

Suy ra phương trình có 2 nghiệm trái dấu

Suy ra phương trình có 2 nghiệm phân biệt

Câu 33.

Phương trình:

A vô nghiệm

B Có 2 nghiệm ,

C Có 2 nghiệm ,

D Có 4 nghiệm , , ,

Hướng dẫn giải

Chọn D.

Đặt

Phương trình (1) thành

Ta có

Ta có

Suy ra phương trình có 2 nghiệm dương phân biệt

Vậy Phương trình có 4 nghiệm

Câu 34.Cho phương trình Khẳng định nào sau đây là đúng:

A Phương trình có nghiệm

B Phương trình có nghiệm

C Phương trình vô nghiệm với mọi

D Phương trình có nghiệm duy nhất

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Trang 14

Đặt

Phương trình thành

Phương trình vô nghiệm

phương trình vô nghiệm hoặc phương trình có 2 nghiệm âm

Phương trình có nghiệm

Câu 35.Phương trình có:

A 1 nghiệm B 2 nghiệm C 3 nghiệm D 4 nghiệm

Hướng dẫn giải

Chọn A.

Ta có

.

Câu 36.Phương trình sau đây có bao nhiêu nghiệm âm:

A B C D

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Đặt

Phương trình thành

Phương trình có

Suy ra phương trình có 2 nghiệm trái dấu

Ruy ra phương trình có một nghiệm âm và một nghiệm dương

Câu 37. Phương trình : , có

nghiệm là :

A B C D Vô nghiệm

Hướng dẫn giải

Chọn D.

Trường hợp 1:

Phương trình thành

Trường hợp 2:

Phương trình thành

Trường hợp 3:

Trang 15

Phương trình thành

Vậy

Câu 38. Phương trình: có bao

nhiêu nghiệm ?

A B C D Vô số

Hướng dẫn giải

Chọn A.

Câu 39. Cho phương trình:

Để phương trình có hai nghiệm khác nhau, hệ thức giữa hai tham số là:

A B C D

Hướng dẫn giải

Chọn A.

, có nghiệm là :

A B C D

Hướng dẫn giải

Chọn A.

Trường hợp 1:

Phương trình thành:

Trường hợp 2:

Phương trình thành: Suy ra

Trường hợp 3:

Phương trình thành:

Trường hợp 4:

Phương trình thành:

Vậy

có nghiệm là :

Trang 16

A , , B ; ,

C , , D , ,

Hướng dẫn giải

Chọn D.

TH 1:

Phương trình thành:

TH 2:

Phương trình thành:

TH 3:

Phương trình thành:

TH 4:

Phương trình thành:

TH 4:

Phương trình thành:

Câu 42. Định để phương trình:

có đúng ba nghiệm Các giá trị tìm được có tổng :

A B C D

Câu 43. Phương trình: có

nghiệm duy nhất

A B C D

Hướng dẫn giải

Câu 44. Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để

phương trình: có đúng 4 nghiệm?

C D Nhiều hơn 16 nhưng hữu hạn

Hướng dẫn giải

Trang 17

Câu 45. Cho phương trình:

Để phương trình có nghiệm, điều kiện để thỏa mãn tham số là :

A B C D

Hướng dẫn giải

Chọn B.

Điều kiện:

Phương trình thành

Phương trình vô nghiệm Phương trình vô nghiệm hoặc phương trình có nghiệm duy nhất nhỏ hơn bằng

Vậy Phương trình có nghiệm

Câu 46. Cho phương trình: Để

phương trình vô nghiệm thì:

A B C D

Hướng dẫn giải

Chọn A.

Điều kiện:

Phương trình thành

Phương trình vô nghiệm

Phương trình vô nghiệm hoặc phương trình có nghiệm duy nhất bằng 0 hoặc bằng

Trang 18

Câu 47. Cho phương trình: Có

nghiệm là:

A B C D

Hướng dẫn giải

Chọn A.

Điều kiện:

Phương trình thành

TH 1:

Phương trình thành

TH 2:

Phương trình thành

TH3:

Phương trình thành

Câu 48. Tìm để phương trình vô nghiệm:

( là tham số)

A B C D

Hướng dẫn giải

Chọn A.

Điều kiện:

Phương trình thành

Phương trình (1) vô nghiệm

Phương trình (2) vô nghiệm hoặc phương trình (2) có nghiệm duy nhất bằng

Câu 49. Phương trình có các

nghiệm là:

Trang 19

A , B , C , D ,

Hướng dẫn giải

Chọn A.

Điều kiện:

Phương trình thành

TH 1:

Phương trình thành

TH2:

Phương trình thành

TH 3:

Phương trình thành

TH 4:

Phương trình thành

Câu 50. Tập nghiệm T của phương trình:

là:

A B C D

Hướng dẫn giải

Chọn C.

Điều kiện:

Phương trình thành

Vậy

Ngày đăng: 02/02/2021, 14:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w