1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Tiếng việt - Lớp 3 - Tuần 2

10 17,5K 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Tiếng Việt - Lớp 3 - Tuần 2
Tác giả Kim Thị Ngọc Diệp
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 1006
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 80,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án Tiếng việt - Lớp 3

Trang 1

Tuần 2

Thứ hai ngày tháng năm 1006

Tập đọc - Kể chuyện

Ai có lỗi ?

I Mục tiêu

* Tập đọc

+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :

- Đọc trôi chảy cả bài, đọc đúng các từ ngữ có vần khó : khuỷu tay, nguệch ra Các

từ ngữ dễ phát âm sai : nắn nót, nổi giận, đến nỗi, lát nữa, Các từ phiên âm tên nớc ngoài : Cô - rét - ti, En - ri - cô

- Biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ

- Biết đọc phân biệt lời ngời kể và lời các nhân vật ( nhân vật " tôi " { En - ri - cô }, Cô - rét - ti, bố của En - ri - cô )

+ Rèn kĩ năng đọc - hiểu :

- Nắm đợc nghĩa của các từ mới : kiêu căng, hối hận, can đảm

- Nắm đợc diễn biến của câu chuyện

- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện : phải biết nhờng nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi khi trót c sử không tốt với bạn

* Kể chuyện

+ Rèn kĩ năng nói :

- Dựa vào trí nhớ và tranh, biết kể lại từng đoạn của câu chuyện theo lời của mình, biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt Thay đổi giọng kể phù hợp với ND

+ Rèn kĩ năng nghe :

- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện

- Biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn, kể tiép đực lời bạn

II Đồ dùng

GV : Tranh minh hoạ bài đọc và truyện kể trong SGK

Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần HD HS luyện đọc

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài Đơn xin vào Đội

- Nhận xét về cách trình bày lá đơn

B Bài mới

1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )

2 Luyện đọc

+ GV đọc bài văn

- HD HS giọng đọc

+ HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

* Đọc từng câu

- GV viết : Cô - rét - ti, En - ri - cô

- HD HS đọc đúng các từ dễ phát âm sai :

nắn nót, nổi giận, đến nỗi, lát nữa,

* Đọc từng đoạn trớc lớp

- Giúp HS hiểu nghĩa các từ chú giải

* Đọc từng đoạn trong nhóm

3 HD HS tìm hiểu bài

- Hai bạn nhỏ trong truyện tên là gì ?

- Vì sao hai bạn nhỏ giận nhau ?

- Vì sao En - ri - cô hối hận, muốn xin lỗi

Cô - rét - ti ?

- 2 HS đọc bài

- Nhận xét bạn

- HS theo dõi, đọc thầm

- 2, 3 HS đọc, cả lớp đồng thanh + HS nối nhau đọc từng câu + HS nối nhau đọc 5 đoạn trong bài + HS đọc theo nhóm đôi

- 3 nhóm tiếp nối nhau đọc ĐT đoạn 1, 2, 3

- 2 HS tiếp nối nhau đọc đạn 3, 4 + HS đọc thầm đoạn 1, 2

- En - ri - cô và Cô - rét - ti

Cô rét ti vô ý chạm khuỷu tay vào En

-ri - cô làm En - -ri - cô viết hỏng En - -ri - cô giận bạn để trả thù đã đẩy Cô - rét - ti, làm hỏng hết trang viết của Cô - rét - ti + Đọc thầm đoạn 3

- Sau cơn giận, En - ri - cô bình tĩnh lại, nghĩ là Cô - rét - ti không cố ý chạm vào khuỷu tay mình Nhìn thấy tay áo bạn sứt chỉ, cậu thấy thơng muốn xin lỗi bạn nhng

Trang 2

- Hai bạn đã làm lành với nhau ra sao ?

- Em đoán Cô - rét - ti nghĩ gì khi chủ động

làm lành với bạn ? Hãy nói 1, 2 câu ý nghĩ

của Cô - rét - ti

- Bố đã trách mắng En - ri - cô nh thế nào

- Lời trách mắng của bố có đúng không ?

Vì sao ?

- Theo em mỗi bạn có điểm gì đáng khen ?

4 Luyện đọc lại

- GV HD HS cách ngắt nghỉ một số câu

- Cả lớp và GV nhận xét

không đủ can đảm

+ 1 HS đọc lại đoạn 4

- Tan học, thấy Cô - rét - ti đi theo mình,

En - ri - cô nghĩ là bạn định đánh mình nên rút thớc cầm tay Nhng Cô - rét - ti cời hiền hậu đề nghị " Ta lại thân nhau nh trớc đi ! " khiến En - ri - cô ngạc nhiên, rồi vui mừng

ôm chầm lấy bạn vì cậu rất muốn làm lành với bạn

- HS phát biểu + HS đọc thầm đoạn 5

- Bố mắng En - ri - cô là ngời có lỗi, đã không chủ động xin lỗi bạn lại giơ thớc doạ

đánh bạn

- Lời trách mắng của bố rất đúng vì ngời có lỗi phải xin lỗi trớc En - ri - cô đã không

đủ can đảm để xin lỗi bạn

- HS thảo luận, trả lời + HS luyện đọc phân vai

Kể chuyện

1 GV nêu nhiệm vụ của tiết học

- Từng HS tập kể cho nhau nghe

- 5 HS tiếp nối nhau thi kể 5 đoạn của câu chuyện dựa vào 5 tranh minh hoạ

- Cả lớp bình chọn ngời kể tốt nhất

IV Củng cố, dặn dò

- Em học đợc điều gì qua câu chuyện này ?

- GV nhận xét tiết học, khuyến khích HS về nhà kể chuyện cho ngời thân nghe

Tiếng việt ( tăng )

Ôn bài tập đọc : Ai có lỗi

I Mục tiêu

- Củng cố kĩ năng đọc trơn và đọc hiểu

- Đọc kết hợp trả lời câu hỏi

II Đồ dùng GV : SGK

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ

- Đọc đoạn 3 bài : Ai có lỗi

2 Bài mới

a HĐ1: Đọc tiếng

- GV đọc mẫu, HD giọng đọc

- Đọc câu

- Đọc đoạn

- 1 HS đọc bài

- Nhận xét bạn đọc

- HS theo dõi

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu, kết hợp luyện đọc từ khó

+ Đọc nối tiếp từng đoạn

- Kết hợp luyện đọc câu khó

- Đọc đoạn theo nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Bình chọn nhóm đọc hay

- Lớp đọc đồng thanh đoạn 1

Trang 3

- Đọc cả bài

b HĐ 2 : đọc hiểu

- GV hỏi HS câu hỏi trong SGK

c HĐ 3 : đọc phân vai

- Gọi 1 nhóm đọc phân vai

- GV HD giọng đọc của từng vai

+ 2 HS đọc cả bài

- HS trả lời

- Đọc phân vai theo nhóm

- Các nhóm thi dọc phân vai

- Bình chọn nhóm đọc hay

IV Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét giờ học, khen tổ, nhóm, cá nhân đọc tốt

- Về nhà luyện đọc tiếp

Hoạt động tập thể

Ôn các bài hát múa đã học

I Mục tiêu

- HS ôn lại các bài hát múa đã học

- Yêu thích môn học

II Chuẩn bị GV :

HS :

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Các em đã đợc học những bài hát múa

nào ?

- GV theo dõi, uốn nắn

- HS trả lời

- Lớp chia làm 4 tổ

- HS múa hát theo tổ dới sự HD của tổ tr-ởng

- Các tổ thi múa hát tập thể, cá nhân

IV Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét giờ học

- Khen tổ, cá nhân hát hay, múa đẹp

Thứ ba ngày 12 tháng 9 năm 2006

Chính tả ( Nghe - viết )

Ai có lỗi

I Mục tiêu

+ Rèn kĩ năng viết chính tả :

- Nghe - viết chính xác đoạn 3 của bài Ai có lỗi ? Chú ý viết đúng tên riêng ngời nớc ngoài

- Tìm đúng các từ chứa tiếng có vần uêch, vần uyu Nhỡ cách viết những tiếng có

âm, vần dễ lẫn do phơng ngữ : s / x,

II Đồ dùng GV : Bảng phụ viết ND BT 3

HS : VBT

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- GV đọc : ngọt ngào, ngao ngán, hiền

lành, chìm nổi, cái liềm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

2 HD nghe - viết

a HD HS chuẩn bị

- GV đọc 1 lần đoạn văn cần viết

- Đoạn văn nói điều gì ?

- Tìm tên riêng trong bài chính tả ?

- Nhận xét về cách viết tên riêng nói trên

+ Luyện viết : Cô - rét - ti, khuỷu tay, sứt

chỉ,

- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con

- HS nghe

- 2, 3 HS đọc lại

- En - ri - cô ân hận khi bình tĩnh lại Nhìn vai áo bạn sứt chỉ, cậu muốn xin lỗi bạn nhng không đủ can đảm

- Cô - rét - ti

- Viết hoa chữ cái đầu tiên, đặt dấu gạch nối giữa các chữ

- HS viết bảng con

Trang 4

b Đọc cho HS viết bài

- GV theo dõi, uốn nắn t thế ngồi và chữ

viết cho HS

c Chấm, chữa bài

- GV chấm 5, 7 bài

- Nhận xét bài viết của HS

3 HD HS làm BT chính tả

* Bài tập 2 trang 14

- Đọc yêu cầu BT

- GV chia bảng lớp thành 3 cột

* Bài tập 3 ( lựa chọn )

- GV treo bảng phụ

- Đọc yêu cầu BT

- GV theo dõi, nhận xét bài làm của HS

- HS viết bài vào vở

- HS tự chữa lỗi ra cuối bài chính tả

+ Tìm từ ngữ chứa tiếng có vần uêch, uyu

- 3 nhóm lên chơi trò chơi tiếp sức

- HS cuối cùng của các nhóm đọc kết quả

- Nhận xét

- Cả lớp làm bài vào VBT nguệch ngoạc, rỗng tuếch, bộc tuệch, tuệch toạc, khuếch khoác,

khuỷu tay, khuỷu chân, ngã khuỵu, khúc khuỷu,

+ Chọn chữ nào trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống

- 2 em lên bảng làm, cả lớp làm vào VBT

- Đổi vở nhận xét bài làm của bạn a) cây sấu, chữ xấu, san sẻ, xẻ gỗ, xắn tay

áo, củ sắn

b) kiêu căng, nhọc nhằn, lằng nhằng, vắng mặt, vắn tắt

IV Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Khen ngợi những HS có tiến bộ về chữ viết

Thứ t ngày 13 tháng 9 năm 2006

Tập đọc

Khi mẹ vắng nhà

I Mục tiêu

+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :

- Đọc trôi chảy cả bài Chú ý đọc đúng các từ HS địa phơng dễ phát âm sai và viết sai : luộc khoai, nằng cháy,

- Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ và giữa các khổ thơ

+ Rèn kĩ năng đọc - hiểu :

- Nắm đợc nghĩa và biết cách dúng các từ mới đợc giải nghĩa ở sau bài đọc

( buổi, quang )

- Hiểu tình cảm thng yêu mẹ rất sâu nặng của bạn nhỏ : Bạn tự nhận là mình cha ngoan vì cha làm cho mẹ hết vất vả, khó nhọc

- HTL bài thơ

II Đồ dùng

GV : Tranh minh hoạ bài đọc rong SGK, bảng viết khổ thơ cần HD luyện đọc

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- Kể lại chuyện : Ai có lỗi ?

- GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )

2 Luyện đọc

a GV đọc bài thơ ( giọng vui, nhẹ nhàng,

tình cảm )

b HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

- 5 HS tiếp nối nhau kể lại chuyện

- HS theo dõi, đọc thầm

Trang 5

* Đọc từng dòng thơ

- Kết hợp luyện đọc từ khó

* Đọc từng khổ thơ trớc lớp

- HD HS ngắt nghỉ hơi đúng giữa các dòng

thơ và các khổ thơ

- Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài

* Đọc từng khổ thơ trong nhóm

* Đọc đồng thanh

3 HD tìm hiểu bài

- Bạn nhỏ làm những việc gì đỡ mẹ ?

- Kết quả công việc của bạn nhỏ thế nào ?

- Vì sao bạn nhỏ không dám nhận lời khen

của mẹ ?

- Em thấy bạn nhỏ có ngoan không ? Vì

sao ?

- Em có thơng mẹ nh bạn nhỏ trong bài thơ

không ? ở nhà em đã làm gì để giúp đỡ cha

mẹ ?

4 HTL bài thơ

+ HS tiếp nối nhau đọc từng dòng thơ

+ HS tiếp nối nhau đọc 2 khổ thơ

+ Từng cặp HS luyện đọc + Cả lớp đọc đồng thanh ( giọng vừa phải ) + HS đọc thầm khổ thơ 1

- Luộc khoai, cùng chị giã gạo, thổi cơm, nhổ cỏ vờn, quét sân và quét cổng

+ HS đọc thầm khổ thơ 2

- Lúc nào đi làm về cũng thấy mọi việc con

đã làm xong đâu vào đấy : khoai đã chín, gạo đã giã trắng tinh, cơm dẻo và ngon, cỏ quang vờn, cổng nhà đợc quét sạch sẽ Mẹ khen bạn nhỏ ngoan

- Vì bạn nhỏ tự thấy mình cha ngoan vì cha giúp mẹ đợc nhiều hơn,

+ Cả lớp đọc thầm cả bài thơ

- HS trao đổi nhóm, trả lời

- HS trả lời

+ HS học thuộc tại lớp từng khổ thơ, cả bài thơ theo cách xoá dần

- HS thi học thuộc lòng bài thơ

- 2, 3 HS thi HTL bài thơ

- Nhận xét bạn

IV Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục HTL bài thơ, đọc lại cho ông bà cha mẹ nghe

Luyện từ và câu

Từ ngữ về thiếu nhi Ôn tập câu Ai, là gì ?

I Mục tiêu

- Mở rộng vốn từ về trẻ em : tìm đợc các từ chỉ trẻ em, tính nết của trẻ em, tình cảm hoặc sự chăm sóc của ngời lớn với trẻ em

- Ôn kiểu câu Ai ( cái gì, con gì ) - là gì ?

II Đồ dùng GV : Bảng phụ viết ND BT2, 3

HS : VBT

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- Làm lại BT1 của tiết LT&C tuần trớc

- GV đọc khổ thơ

Sân nhà em sáng quá

Nhờ ánh trăng sáng ngời

Trăng tròn nh cái đĩa

Lơ lửng mà không rơi

Tìm sự vật đợc so sánh trong khổ thơ ?

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

2 HD làm BT

* Bài tập 1 trang 16

- Đọc yêu cầu BT

- 1 HS lên bảng

- HS tìm : Trăng tròn nh cái đĩa

- HS nghe + Tìm từ chỉ trẻ em, chỉ tính nết của trẻ em,

Trang 6

- GV theo dõi, động viên các em làm bài

* Bài tập 2 trang 16

- Đọc yêu cầu BT

- GV treo bảng phụ

* Bài tập 3 trang 16

- Đọc yêu cầu BT

- Nhận xét bài làm của HS

chỉ tình cảm hoặc sự chăm sóc của ngời lớn

đối với trẻ em

- Từng HS làm bài vào VBT + Tìm các bộ phận của câu

- 1 HS giải câu a để làm mẫu trớc lớp

- 2 HS lên bảng, cả lớp làm vào VBT Thiếu nhi là măng non của đất nớc Chúng em là HS tiểu học

Chích bông là bạn của trẻ em + Đặt câu hỏi cho bộ phận câu đợc in đậm

- HS làm bài ra giấy nháp

- HS nối tiếp nhau đọc câu hỏi vừa đặt

- Cả lớp làm bài vào VBT Cái gì là hình ảnh thân thuộc của ? Ai là những chủ nhân ?

Đội Thiếu niên Tiền là gì ?

IV Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Nhắc HS ghi nhớ những từ vừa học

Tập viết

Ôn chữ hoa Ă, Â

I Mục tiêu

+ Củng cố cách viết các chữ viết hoa Ă, Â ( viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy

định ) thông qua BT ứng dụng

- Viết tên riêng ( Âu Lạc ) bằng chữ cỡ nhỏ

- Viết câu ứng dụng ( Ăn quả nhớ kẻ trồng cây / Ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng ) bằng chữ cỡ nhỏ

II Đồ dùng

GV : Mẫu chữ viết hoa Ă, Â, L Các chữ Âu Lạc và câu tục ngữ

HS : Vở TV

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- Nhắc lại từ và câu ứng dụng học tiết trớc

- Viết : Vừ A Dính, Anh em

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

2 HD viết trên bảng con

a Luyện viết chữ hoa

- Tìm các chữ hoa có trong bài

- GV viết mẫu, kết hợp cách viết từng chữ

b Viết từ ứng dụng

- Đọc từ ứng dụng

- GV giảng : Âu Lạc là tên nớc ta thời cổ,

có vua An Dơng Vơng đóng đô ở Cổ Loa

( nay thuộc huyện Đông Anh, Hà Nội )

c Viết câu ứng dụng

- HS đọc câu ứng dụng

- GV giúp HS hiểu ND câu tục ngữ

3 HD viết vào vở TV

- GV nêu Yêu cầu viết

- GV theo dõi, HD HS viết đúng

- Vừ A Dính, Anh em nh thể chân tay / Rách lành đùm bọc dở hay đỡ đần

- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con

- Ă, Â, L

- HS QS

- HS tập viết Ă, Â, L trên bảng con

- Âu Lạc

- HS tập viết vào bảng con : Âu Lạc Ăn quả nhớ kẻ trồng cây Ăn khoai nhớ kẻ cho dây mà trồng

- HS viết bảng con : Ăn khoai, Ăn quả

- HS vết bài vào vở TV

Trang 7

4 Chấm, chữa bài

- GV chấm 5, 7 bài

- Nhận xét bài viết của HS

IV Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Khuyến khích HS học thuộc câu tục ngữ

Thứ năm ngày 14 tháng 9 năm 2006

Tập đọc

Cô giáo tí hon

I Mục tiêu

+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :

- Đọc trôi chảy cả bài Chú ý đọc đúng các từ ngữ HS địa phơng dễ phát âm sai và viết sai : nón, khoan thai, khúc khích, ngọng líu, núng nính,

+ Rèn kĩ năng đọc hiểu :

- Hiểu nghĩa của các từ ngữ mới ( khoan thai, khúc khích, tỉnh khô, trâm bầu, núng nính, )

- Hiểu ND bài : Bài văn tả trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của mấy chị em Qua trò này có thể thấy các bạn nhỏ yêu cô giáo, mơ ớc trở thành cô giáo

II Đồ dùng

GV : Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

Bang phụ viết đoạn văn cần HD luyện đọc

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- Đọc thuộc lòng bài thơ : Khi mẹ vắng nhà

- Em thấy bạn nhỏ trong bài thơ có ngoan

không ? Vì sao ?

B Bài mới

1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )

2 Luyện đọc

a GV đọc toàn bài

- Giọng vui, thong thả, nhẹ nhàng ( cho HS

QS tranh minh hoạ )

b HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

* Đọc từng câu

- HD HS đọc đúng các từ dễ phát âm sai :

nón, khoan thai, khúc khích, ngọng líu,

núng nính,

* Đọc từng đoạn trớc lớp

+ GV chia bài làm 3 đoạn

- Đ1 : Từ đầu chào cô

- Đ2 : Tiếp đàn em ríu rít đánh vần theo

- Đ3 : Còn lại

+ Giúp HS hiểu nghĩa các từ chú giải

* Đọc từng đoạn trong nhóm

- GV HD HS đọc đúng

3 HD HS tìm hiểu bài

- Truyện có những nhân vật nào ?

- Các bạn nhỏ trong bài chơi trò chơi gì ?

- Những cử chỉ nào của " cô giáo " bé làm

em thích thú

- Tìm những hình ảnh ngộ nghĩnh, đáng

- 2, 3 HS đọc thuộc lòng bài thơ

- Trả lời câu hỏi

- Nhận xét bạn

- HS theo dõi, đọc thầm

+ HS nối nhau đọc từng câu

- Luyện đọc từ + HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

+ HS đọc theo nhóm đôi

- Các nhóm tiếp nối nhau đọc đồng thanh từng đoạn

- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài + HS đọc thầm đoạn 1

- Bé và 3 đứa em là Hiền, Anh và Thanh

- Các bạn nhỏ chơi trò chơi lớp học Bé

đóng vai cô giáo, các em của bé đóng vai học trò

+ HS đọc thầm cả bài văn

- HS phát biểu + Đọc thầm từ : " Đàn em ríu rít hết "

- Làm y hệt các học trò thật : đứng dây

Trang 8

yêu của đám học trò ?

4 Luyện đọc lại

- GV treo bảng phụ HD các em ngắt nghỉ

hơi nhấn giọng đúng ở đoạn 1

Bé kẹp lại tóc, thả ống quần xuống, lấy

cái nón của má đội lên đầu Nó cố bắt

ch-ớc dáng đi khoan thai của cô giáo khi cô

bớc vào lớp Mấy đứa nhỏ làm y hệt đám

học trò, đứng cả dậy, khúc khích cời chào

khúc khích cời chào cô, ríu rít đánh vần theo cô Mõi ngời một vẻ, trông rất ngộ nghĩnh, đáng yêu Thằng Hiển ngọng líu + 2 HS khá, giỏi tiếp nhau đọc cả bài

- 3, 4 HS thi đọc diễn cảm cả đoạn văn

- 2 HS thi đọc cả bài

IV Củng cố, dặn dò

- Các em có thích chơi trò chơi lớp học không ? Có thích trở thành cô giáo không ?

- GV nhận xét tiết học, Yêu cầu những em đọc cha tốt về nhà luyện đọc thêm

Tiếng việt ( tăng )

Ôn luyện từ và câu : Từ ngữ về thiếu nhi, ôn tập câu ai, là gì ?

I Mục tiêu

- HS tiếp tục ôn tập từ ngữ chỉ thiếu nhi, tìm những từ chỉ tính nết của trẻ em

- Ôn kiểu câu Ai ( là gì, con gì ) là gì

II Đồ dùng

GV : Nội dung

HS : vở

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ

- Làm lại BT 1 tiết LT&C tuần trớc

2 Bài mới

a HĐ1 : Ôn từ ngữ về thiếu nhi

- Tìm từ chỉ trẻ em ?

- Tìm từ chỉ tính nết của trẻ em ?

- Tìm từ chỉ tình cảm hoặc sự chăm sóc của

ngời lớn đối với trẻ em ?

b.HĐ2 Ôn kiểu câu ai ( cái gì, con gì )

+ GV viết bảng

- Mẹ em là cô giáo

- Chị em là HS giỏi của trờng

- Con mèo này là của bạn Mai

+ Tìm các bộ phận của câu trả lời câu hỏi

Ai ( cái gì, con gì ) Trả lời câu hỏi " là gì "

- GV nhận xét bài làm của HS

- HS làm

- Nhận xét bạn

- HS tìm, viết ra nháp

- Đọc bài làm của mình

- Nhận xét bài của bạn

- HS làm bài vào vở

- Mẹ em là cô giáo

- Chị em là HS giỏi của trờng

- Con mèo này là của bạn Mai

IV Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Khen những HS làm bài tốt

Thứ sáu ngày 15 tháng 9 năm 2006

Chính tả ( Nghe - viết )

Cô giáo tí hon

I Mục tiêu

+ Rèn kĩ năng viết chính tả :

- Nghe - viết chính xác đoạn văn 55 tiếng trong bài Cô giáo tí hon

- Biết phân biệt s/x ( hoặc ăn/ăng ), tìm đúng những tiếng có thể ghép với mỗi tiếng đã cho có âm đầu là s/x ( hoặc có vần ăn/ăng )

II Đồ dùng GV : Bảng phụ viết ND BT 2

HS : VBT

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Trang 9

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- GV đọc : nguệch ngoạc - khuỷu tay, xấu

hổ - cá sấu, sông sâu - xâu kim

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

2 HD HS nghe - viết

a HD HS chuẩn bị

+ GV đọc 1 lần đoạn văn

- Đoạn văn có mấy câu ?

- Chữ đầu các câu viết nh thế nào ?

- Chữ đầu đoạn viết nh thế nào ?

- Tìm tên riêng trong đoạn văn ?

- Cần viết tên riêng nh thế nào ?

+ GV đọc : treo nón, tâm bầu, chống tay,

ríu rít

b Đọc cho HS viết

- GV đọc cho HS viết bài vào vở

- GV theo dõi uốn nắn

c Chấm, chữa bài

- GV chấm 5, 7 bài

- Nhận xét bài viết của HS

3 HD HS làm BT chính tả

* Bài tập 2 ( lựa chọn )

- Đọc yêu cầu BT 2

- GV giúp HS hiểu yêu cầu của bài

- GV nhận xét bài làm của GV

- 3 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con

- HS nghe

- 1, 2 HS đọc lại đoạn văn

- 5 câu

- Viết hoa chữ cái đầu

- Viết lùi vào 1 chữ

- Bé - tên bạn đóng vai cô giáo

- Viết hoa + 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con

- HS viết bài vào vở

- HS tự chữa lỗi bằng bút chì ra lề vở

+ Tìm những tiếng có thể ghép với mỗi

tiếng sau :

- 1 HS làm mẫu trên bảng - Cả lớp làm bài vào VBT - Đổi vở cho bạn, nhận xét xét : xét xử, xem xét, xét duyệt,

sét : sấm sét, lỡi tầm sét, đất sét

xào : xào rau, rau xào, xào xáo,

sào : sào phơi áo, một sào đất,

xinh : xinh đẹp, xinh tơi, xinh xẻo,

sinh : ngày sinh, sinh ra,

IV Củng cố, dặn dò

- GV khen những HS học tốt, có tiến bộ

- Yêu cầu những HS viết bài chính tả cha đạt về nhà viết lại

Tập làm văn

Viết đơn

I Mục tiêu

+ Dựa theo mẫu đơn của bài tập đọc Đơn xin vào Đội, mỗi HS viết đợc 1 lá đơn xin vào đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh

II Đồ dùng

GV : Giấy để HS viết đơn

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra vở của HS viết đơn xin cấp thẻ

đọc sách

- Nói những điều em biết về Đội Thiếu

niên Tiền phong Hồ Chí Minh

B Bài mới

1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )

2 HD HS làm bài tập

- Đọc yêu cầu BT

- HS nộp vở

- HS nói

- Nhận xét bạn

+ Dựa theo mẫu đơn đã học, em hãy viết

Trang 10

- Phần nào trong đơn đợc viết theo mẫu,

phần nào không nhất thiết phải hoàn toàn

nh mẫu ? Vì sao ?

+ GV chốt lại :

Lá đơn phải trình bày theo mẫu

- Mở đầu đơn phải viết tên Đội

Địa điểm, ngày, tháng, năm viết đơn

Tên của đơn

Tên ngời hoặc tổ chức nhận đơn

Họ tên và ngày tháng năm sinh của ngời

viết đơn, HS lớp nào,

Trình bày lí do viết đơn

Lời hứa của ngời viết đơn

Chữ kí, họ tên ngời viết đơn

- GV khen ngợi đặc biệt những HS viết đợc

những lá đơn đúng là của mình

đơn xin vào Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh

- HS phát biểu

- HS viết đơn vào giấy

- 1 số HS đọc đơn

- Nhận xét đơn của bạn

IV Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS ghi nhớ 1 mẫu đơn, những HS viết cha đạt về nhà sửa lại

Hoạt động tập thể

Sinh hoạt lớp

I Mục tiêu

+ HS thấy đợc u khuyết điểm của mình trong tuần qua

+ Khắc phục những tồn tại

+ Đề ra phơng hớng tuần sau

II Tiến hành

a GV nhận xét u điểm

- Các em đi học đầy đủ, đúng giờ

- Chuẩn bị tốt đồ dùng học tập

- Có ý thức học tập

b Tồn tại

- Còn nhiều hiện tợng nói chuyện trong giờ học : Sơn, Khuê, Nguyên

- Quên bút, sách, vở : Khánh, Khuê, Hùng

- Trong lớp cha chú ý nghe giảng : Trang, Giang, Đức

c Phơng hớng tuần 3

- Thực hiện tốt nội quy ở lớp

- Thi đua học tập

- Chấm dứt hiện tợng quên bút, quên vở, sách

III Kết thúc

- GV cho HS vui văn nghệ

Ngày đăng: 16/11/2012, 16:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w