a Chứng minh rằng phươn g trình luôn có 1 nghiệm không phụ thuộc vào m .b Tìm các nghiệm của phương trình theo tham số m.. b Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu.. c Tìm m để phư
Trang 10988666363 – 14/18 Tây Đằng
Học thử 1 tháng, 200k/8 buổi
Ưu tiên: Ngô Quyền 160k
LỚP TOÁN THẦY NGÔ LONG QUẢNG OAI
Thầy Ngô Long - Giảng viên toán, 16 năm luyện và chấm thi đại học
Lớp 8: Sĩ số 36, còn chỗ Học phí 200k/8 buổi
Lịch học: 17h15 thứ 3 và 14h00 chủ nhật hàng tuần Lớp 9: Sĩ số 22, hết chỗ Học phí 400k/8 buổi
Lịch học: 17h15 thứ 2 và 17h15 thứ 7
Lớp 10: Sĩ số 57, còn chỗ Học phí 200k/8 buổi
Lịch học: 17h30 thứ 6 và 17h15 chủ nhật hàng tuần Lớp 11: Sĩ số 67, còn chỗ Học phí 200k/8 buổi
Lịch học: 17h30 thứ 5 và 07h15 chủ nhật hàng tuần Lớp 12: Sĩ số 74, hết chỗ Học phí 200k/8 buổi
Lịch học: 17h30 thứ 4 và 09h15 chủ nhật hàng tuần
HỆ THỨC VI – ÉT VÀ ỨNG DỤNG
1 Định lý Vi – ét: Cho phương trình ax2+ + =bx c 0 (a có hai nghiệm 0) x x thì: 1; 2
−
2 Định lý: Nếu hai số a và b có a b+ =S ab; = thì ;P a b là nghiệm của phương trình:
2
0 (1)
X −SX+ =P Chú ý: Phương trình (1) có nghiệm khi 2
S − P
3 Một số lưu ý: Các biểu thức đối xứng giữa x x : 1; 2
1 2 ( 1 2) 2 1 2
x −x = x +x − x x
( )3
1 2 1 2 3 1 2( 1 2)
1 2 ( 1 2 ) 2 1 2
x +x = x +x − x x
1 2
+
DẠNG 1 TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC
Câu 1: Cho phương trình: 2
x − x+ = Tính giá trị các biểu thức sau:
1) A=x12+x22 2)B=x13+x23 3) C= x1−x2
D
Câu 2: Cho phương trình: 2
2x − + = Tìm m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x m 0 x x sau đó 1; 2 tính giá trị các biểu thức sau theo m
1) A=x12+x22 2)B=x13+x23 3) C= x1−x2
D
DẠNG 2 GIẢI PHƯƠNG TRÌNH BẰNG CÁCH NHẨM NGHIỆM
Câu 3: Nhẩm nghiệm của các phương trình sau:
2x −3x− = 6
Câu 4: Không giải phương trình hãy tìm nghiệm của các phương trình sau:
a) mx2−2(m−1)x m+ − = 2 0 c) mx2−(m2+ −m 1)x m+ 2− = 1 0
b) (m−1)x2+(m+1)x+ = 2 0 d) x2+2(m−3)x+2m− = 7 0
Câu 5: Cho phương trình (m−2)x2−(2m+5)x m+ + = 7 0
Trang 2a) Chứng minh rằng phươn g trình luôn có 1 nghiệm không phụ thuộc vào m .
b) Tìm các nghiệm của phương trình theo tham số m
DẠNG 3 TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ TÍCH
Câu 6: Tìm hai số ;m n biết:
Câu 7: Lập phương trình bậc hai biết các nghiệm bằng:
a) 5− và 1
Câu 8: Cho phương trình x2+5x−3m= 0
a) Tìm điều kiện để phương trình có hai nghiệm x x 1; 2
b) Với điều kiện của m ở câu a, hãy lập một phương trình bậc hai có 2 nghiệm 2 2
1 2
;
x x
DẠNG 4 DẤU CÁC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Phương pháp: Cho phương trình 2
ax + + =bx c a Để xét dấu các nghiệm số của phương trình ta dựa vào dấu của ; ; P S
❖ Phương trình có 2 nghiệm trái dấu P 0 ac 0
❖ Phương trình có 2 nghiệm cùng dương
0 0 0
S P
❖ Phương trình có 2 nghiệm cùng âm
0 0 0
S P
0
P
Câu 9: Cho phương trình: x2−2(m−1)x+2m − = trong đó m là tham số 5 0
a) Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi m
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
c) Tìm m để phương trình có hai nghiệm cùng dương
d) Tìm m để phương trình có hai nghiệmcùng dấu
Câu 10: Cho phương trình: (2m−1)x2−2x+4m − = trong đó m là tham số 3 0
a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm âm phân biệt
c) Xác định m để phương trình có ít nhất 1 nghiệm dương phân biệt
DẠNG 5 XÁC ĐỊNH THAM SỐ ĐỂ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI CÓ NGHIỆM THỎA MÃN ĐIỀU KIỆN CHO TRƯỚC
Câu 11: Cho phương trình 2
x − x+ m + = ; trong đó m là tham số
a) Tìm m để phương trình có 1 nghiệm bằng 3.−
b) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x x ;
Trang 3c) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x x thỏa mãn 1; 2 x12(x2+ +1) x22(x1+ =1) 68
d) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x x thỏa mãn 1; 2 2x1− =x2 15
e) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x x thỏa mãn 1; 2 x12 =x2− 4
f) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x x khác 0 thỏa mãn: 1; 2
1 2
5
x − x = g) Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x x thỏa mãn: 1; 2 3 3
x +x
Câu 12: Cho phương trình: 2 2
x − m− x m− + − = trong đó m là tham số m
a) Giải phương trình khi m =2
b) Chứng minh rằng phương trình luôn có 2 nghiệm trái dấu với mọi m
c) Gọi x x là hai nghiệm của phương trình, tìm 1; 2 m để biểu thức P=x12+x22−x x1 2 đạt giá trị nhỏ nhất và tìm giá trị nhỏ nhất đó
Câu 13: Cho phương trình: 2
x −mx − = trong đó m là tham số
a) Chứng minh rằng phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt x x với mọi giá trị của 1; 2 m
2(x x ) 7
A
=
c) Tìm các giá trị của m sao cho hai nghiệm của phương trình đã cho đều là các số nguyên
Câu 14: Cho phương trình: 2x2+2(m+2)x m+ 2+4m − = trong đó m là tham số 4 0
a) Xác định m để phương trình có nghiệm
b) Chứng minh khi phương trình có 2 nghiệm x x thì 1; 2 x1+x2+3x x1 2 16
Câu 15: Cho phương trình: 2
x − m+ x+ m = trong đó m là tham số Xác định m để phương trình
có nghiệm phân biệt x x với 1; 2 x x là độ dài cạnh góc vuông của tam giác vuông có cạnh 1; 2 huyền bằng 5
DẠNG 6 TÌM HỆ THỨC GIỮA HAI NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI KHÔNG PHỤ THUỘC VÀO THAM SỐ
Câu 16: Cho phương trình: 2
(m−2)x −2(m+2)x+2(m− = Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm 1) 0
1; 2
x x của phương trình không phụ thuộc vào m
Câu 17: Cho phương trình: 2 2 2
(m +1)x −2mx+ −1 m =0 (1) Tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm x x 1; 2 của phương trình (1) không phụ thuộc vào m
DẠNG 7 LIÊN QUAN ĐẾN TÍNH CHẤT NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH
Câu 18: Cho phương trình: 2 2 3
(m+3)x −2(m +3 )m x m+ +12=0 (1) trong đó m là tham số
a) Tìm số nguyên m nhỏ nhất sao cho phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x x 1; 2
b) Tìm số nguyên m lớn nhất sao cho 2 2
x +x là một số nguyên
BÀI TẬP VỀ NHÀ Câu 1: Không giải phương trình x2+7x+12= Gọi 0 x x là hai nghiệm của phương trình, hãy tính: 1; 2 1) A=x12+x22 2)B=x13+x23 3) C= x1−x2
D
Câu 2: Cho phương trình x2+(m2+1)x m + = trong đó m là tham số 2
a) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m thì phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt x x ;
Trang 4b) Tìm tất cả các giá trị m sao cho 1 2
1 2
x x
Câu 3: Dùng hệ thức Vi – ét để nhẩm nghiệm của phương trình:
a) 2
Câu 4: Cho phương trình: (m−4)x2−2(m−2)x m+ − = 1 0
a) Tùy theo giá trị của m cho biết số nghiệm của phương trình
b) Xác định m để phương trình có nghiệm x = − Tính 1 2 x 2
c) Xác định m để phương trình có ít nhất 1 nghiệm âm
d) Giả sử x x là nghiệm của phương trình Tìm 1; 2 m để hệ thức sau được thỏa mãn:
1 2
5
x +x = e) Xác định m để phương trình có 2 nghiệm x x thỏa mãn 1; 2 x1−2x2 = 1
f) Tìm một hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào m
Câu 5: Cho phương trình: 2
1 0
x −mx+ − =m
a/ Giải phương trình khi m =3
b/ Chứng minh phương trình có 2 nghiệm với mọi m
1 2 6 1 2
Câu 6: Cho phương trình: 2
x − m+ x − = Tìm m để phương trình có 2 nghiệm x x là các số 1; 2 nguyên
Câu 7. Cho phương trình: 2 ( ) 2
x + m+ x+ m − − =m (1)
Giả sử phương trình có 2 nghiệm phân biệt x x 1, 2
a/ Tìm giá trị của m để x x thỏa mãn hệ thức: 1, 2 3 3 ( )
x +x = x +x b/ Tìm giá trị của m để x x thỏa mãn hệ thức: 1, 2 2x1− = + x2 m 5
c/ Tìm g iá trị của m để x x thỏa mãn hệ thức: 1, 2 1 2
2 1
10
−
d/ Tìm giá trị m để biểu thức Z ( )2
1 2
1 2
6
x x B
x x
=
+ có giá trị là số nguyên
e/ Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức 2 2
1 2 2 1 2
A=x +x − x x
Câu 8 Tìm các giá trị của tham số m để phương trình 2x2−4mx+2m2− = có hai nghiệm 1 0
phân biệt x1, x2 thỏa mãn: 2x12+4mx2+2m2− 9 0
Câu 9. Tìm các giá trị của m để phương trình x2−2x m+ − = có hai nghiệm phân biệt x3 0 1; x2
thỏa mãn điều kiện: x12−2x2+x x1 2 = −12
Câu 10. Tìm các giá trị a để phương trình Z 2 ( )
x + +a x+ − =a có nghiệm nguyên?
Câu 11. Tìm các giá trị a để phương trình Z 2 ( )
Câu 12. Tìm các giá trị nguyên của m nào sau đây thì phương trình
( ) 2 ( ) ( )