1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dinh ly vi et

132 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ Thức Vi-Ét Và Ứng Dụng
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 132
Dung lượng 2,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tất cả các giá trị của mđểphương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt.. Vậy phương trình 1 có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m.. Tìm m để phương trình trên có nghiệm kép.. bC

Trang 1

Chuyên đề 4: Hệ thức Vi-ét và ứng dụng I.Lí thuyết

1.Định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn:

Phương trình bậc hai một ẩn x là phương trình có dạng:

 2

axbx c Trong đó, a,b,c là các số cho trước và a0

2 Công thức nghiệm của phương trình (1):

a

b x

x S

2 1

2 1

Trang 2

Phương trình (1) có nghiệm   ' 0  (-m)2 - (m - 3).(m + 2)  0

 m + 6  0  m  -6 Vậy phương trình (1) có nghiệm với m  -6

VD2: Tìm giá trị của m để phương trình (1) có nghiệm duy nhất

Ta có

Nếu m = 3 thì phương trình (1) là p/trình bậc nhất -6x + 5 = 0 có nghiệm duy nhất x =

6 5

Nếu m 3 thì phương trình (1) là phương trình bậc hai

Phương trình (1) có nghiệm duy nhất   '= 0  m + 6 = 0

 m = -6

Vậy phương trình (1) có nghiệm duy nhất khi m = 3 hoặc m = -6

Trang 3

VD3: Tìm giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt

Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt

3

m m

Vậy phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt khi m  3 và m > -6

VD4: Tìm giá trị của m để phương trình (1) có nghiệm kép

3

m

m

 m = -6 Vậy với m = -6 thì phương trình (1) có nghiệm kép

VD5: Tìm giá trị của m để phương trình (1) vô nghiệm

Ta có:

Nếu m = 3 thì p/trình (1) trở thành -6x + 5 = 0 có nghiệm duy nhất x =

6 5

Nếu m 3 thì phương trình (1) là phương trình bậc hai

phương trình (1) vô nghiệm

3

m

m

 m < -6 Vậy phương trình (1) vô nghiệm khi m  3 và m < -6

VD6: Tìm giá trị của m để phương trình (1) có một nghiệm x = -2

Thay x = -2 vào phương trình (1) ta được

Bài tập áp dụng có lời giải:

Trang 4

Vậy với m  8thì phương trình đã cho vô nghiệm

Bài 2: Cho phương trình : 2  

2  m1 2   m 0 4 2m   2 m 0 3m  6 m 2Thay m  2vào phương trình ta được: 2 1

Bài 3: Cho x x1, 2là hai nghiệm của phươngtrình x23x 1 0.Hãy lập một phương trình bậc hai một ẩn có hai nghiệm là  2

Trang 5

Bài 4: Cho phương trình 2 2

b)Chứng minh rằng với mọi giá trị của mphương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt

Hướng Dẫn:

a)Với m  0, ta có  1 trở thành 2

2 6 0

xx 

   ' 7 0 phương trình có hai nghiệm x1   1 7,x2   1 7

b)Ta có ac  6 0nên với mọi giá trị của mphương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt

Bài 6: Cho phương trình bậc hai:   2  

2m1 x 2 m4 x5m 2 0 với m là tham số, 1

2

m a) Xác định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1; x2

Trang 6

x x m (với m là tham số) Tìm tất cả các giá trị của m

đểphương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt

Hướng Dẫn:

Ta có:   2  

' 3 m 9 m Đểphương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt thì9     m 0 m 9

Bài 8: Cho phương trình: x2 – 2(m – 1) + m – 3 = 0 (1)

a)Chứng minh phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

b)Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm đối nhau

Vậy phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m

b) Theo chứng minh câu a thì ta có phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m

Theo định lý Viet ta có: x1 + x2= 2(m-1)

Mà x1;x2 là 2 nghiệm đối nhau nên: x1+x2=2(m-1)=0m=1

Vậy m =1 thì phương trình (1) có 2 nghiệm đối nhau

Bài 9: Tìm tham số m để phương trình: x2 + 2(m + 1)x + 2m2 + 2m +1 = 0 vô nghiệm

Vậy phương trình trên vô nghiệm khi m ≠ 0

Bài 10: Tìm các giá trị của m để phương trình x22(m1)x m 2 3 0 có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó

Trang 7

  

Nghiệm kép là : x1  x2  m 1

Vậy m  - 2 thì phương trình có nghiệm kép là x1  x2   1

Bài 11:Cho phương trình ẩn x: x22mxm2  m 1 0 (với m là tham số)

Tìm m để phương trình trên có nghiệm kép Tính nghiệm kép đó với m vừa tìm được

Bài 12: Cho phương trình x22(m1)x2m4m2 0 (m là tham số)

a)Giải phương trình khi m = 1

b)Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

Trang 8

Nếu:

2 1

02

102

m

VN m

Do đó ’ 0,  m Vậy p/trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

Bài 13: Cho phương trình bậc 2: x2(2m1)xm2 0(1)

a)Giải phương trình với m = 1

b)Với giá trị nào của m phương trình (2) có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó

m m

Trang 9

Vậy 1

2

m 

thì pt (1) có nghiệm

Bài 15: Cho phương trình: –3x2 + 2x + m = 0 với m là tham số

a)Giải phương trình khi m = 1

b)Tìm điều kiện của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

13

x x x

Trang 10

Ý 2: Sử dụng định lí Vi-ét để tìm tổng và tích của 2 nghiệm

Gọi x , x1 2 lần lượt là hai nghiệm của phương trình (1)

m 8m 9 0 2

Giải phương trình (2) tìm được hai nghiệm: m1 1; m2   9

Đối chiếu điều kiện (*)

Chia bài toán thành 3 ý

Ý 1: Chứng minh phương trình có hai nghiệm

Ta có  4m24

m  mm   m m   m Suy ra  0 m

Do đó PT (1) luôn luôn có hai nghiệm phân biệt, với mọi giá trị m

Ý 2: Sử dụng định lí Vi-ét để tìm tổng và tích của 2 nghiệm

Gọi x , x1 2 lần lượt là hai nghiệm của phương trình (1)

Trang 11

Giải phương trình (2) tìm được hai nghiệm: x11 hoặc x1  3

Chia hai trường hợp

3x

m4

1 x

3.x 2m

m 4

Do đó PT (1) luôn luôn có hai nghiệm phân biệt, với mọi giá trị m

Để PT có hai nghiệm x , x1 2 khác 0 thì x0 không phải là nghiệm của PT

Trang 12

Tức là 2

    Do đó, PT có hai nghiệm x , x1 2 khác 0 khi m  0

Ý 2: Sử dụng định lí Vi-ét để tìm tổng và tích của 2 nghiệm

Gọi x , x1 2 lần lượt là hai nghiệm của phương trình (1)

x 2 m 2 x m 0 (1) (với m là tham số) Tìm giá trị m để PT

có hai nghiệm x1x2 và thỏa mãn điều kiện x1  x2 6

Trang 13

Do đó PT (1) luôn luôn có hai nghiệm phân biệt, với mọi giá trị m

Ý 2: Sử dụng định lí Vi-ét để tìm tổng và tích của 2 nghiệm

Gọi x , x1 2 lần lượt là hai nghiệm của phương trình (1)

Hơn nữa x1x2 nên x10;x2 4 Do đó x1  x2  4 (không thỏa mãn)

Giả sử m0 Suy ra x x1 2 0 và x1x2 nên x10;x2 0

Do đó 2m2  6 m 5

Bài tập áp dụng có lời giải:

Bài 1: Cho phương trình bậc hai 2    

xmxm (m là tham số) a)Chứng minh rằng phương trình  * luôn có nghiệm với mọi số m

b)Tìm các giá trị của mđể phương trình  * luôn có hai nghiệm x x1, 2thỏa mãn

Trang 14

Vậy m   1thỏa mãn bài toán

Bài 2: Cho phương trình 2  

a)Giải phương trình (1) khi m  1

b)Tìm giá trị của mđể phương trình  1 có hai nghiệm x x1, 2thỏa mãn:

Vậy với m  1thì phương trình có tập nghiệm S   1;3

b)Phương trình có hai nghiệm

Trang 15

b)Chứng minh phương trình (1) luôn có hai nghiệm với mọi giá trị của m

c)Gọi x x1, 2là hai nghiệm của phương trình (1) Tìm mđể

Vậy m381000thỏa mãn yêu cầu bài toán

Bài 4: Cho phương trình 2  

2 2 1 0 1

xmxm  với mlà tham số Tìm mđể phương trình

 1 có hai nghiệm phân biệt x x1, 2sao cho x1x2  3x x1 2 2m1

Hướng Dẫn:

a)Ta có: 2  2

' m 2m 1 m 1

Trang 16

Để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt thì  2

Khi m   1phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt

 1

m m m

2 2

0,044 0,044

m m

Bài 5: Cho phương trình:x2ax  b 2 0(a b , là tham số) Tìm các giá trị của tham số a b,

để phương trình trên có hai nghiệm phân biệt x x1, 2thỏa mãn điều kiện : 1 2

3 3

1 2

428

Trang 17

b)Tìm các giá trị của mđể phương trình  1 có hai nghiệm dương phân biệt x x1, 2thỏa mãn hệ thức x13x2 0

Trang 18

b)Phương trình  1 có hai nghiệm dương phân biệt

1 0000

a

S P

2 7

m m

Trang 19

b)Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt

c)Gọi x x1; 2là hai nghiệm của phương trình Tìm các giá trị của mđể 2 2

Trang 20

b)Phương trình 2  

 2  2

2 2

m  m  thỏa mãn yêu cầu bài toán

Bài 9: Cho phương trình 2  2   2

Trang 22

Bài 10: Cho phương trình: 2    

xmn xmn  (m n , là tham số) 1)Với n  0,c/minh rằng p/trình   1 luôn có nghiệm với mọi giá trị của m

2)Tìm m n , để phương trình (1) có hai nghiệm x x1, 2thỏa x1 x2  1và x12  x22  13

Hướng Dẫn:

1)Với n  0ta có phương trình   2

1 x 2mx2m 1 0Phương trình có 2  2

m n

 

   

 thỏa mãn Vậy m 1,n 1là các giá trị cần tìm

Trang 23

Bài 11: Cho phương trình x2ax  b 1 0với a b , là tham số Tìm giá trị của a b , để phương

trình trên có 1 nghiệm x x1, 2thỏa mãn điều kiện 1 2

39

b)Xác định giá trị của mđể phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x x1, 2sao cho

Trang 24

Bài 13: Cho phương trình x22(m 1)x m 1 0   

a)Với giá trị nào của m thì phương trình có hai nghiệm phân biệt

b)Tìm m để phương tình có hai nghiệm x ;x1 2 thỏa mãn điều kiện x13x2

Trang 25

Bài 14: Cho phương trình x26x  m 3 0(mlà tham số) Tìm giá trị của mđể phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1, 2thỏa mãn    2 

Vậy m   3thỏa mãn đề bài

xmxm  (xlà ẩn số,m:tham số)

Trang 26

a)Giải phương trình  1 khi m  1

b)Xác định các giá trị của mđể phương trình  1 có hai nghiệm phân biệt x x1 2, thỏa mãn điều kiện 2   12

2 2

121212

Bài 17: Cho phương trình 2x2 6x2m 5 0(mlà tham số)

1)Giải phương trình với m  2

2)Tìm mđể phương trình có hai nghiệm x x1, 2thỏa mãn:

Trang 27

3 112

x x

Bài 18: Cho phương trình : 2

2x 3x 1 0có hai nghiệm là x x1, 2 Không giải phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức : 1 2

2)Tìm mđể phương trình  1 có hai nghiệm x x1, 2thỏa mãn 2   2

Trang 28

3 2 3 1 0

9 6 2 0

m m

Trang 29

Bài 21: Tìm các giá trị của tham số mđể phương trình 2

Bài 22: Cho phương trình 2  

2 4 4 0 1

xmxm  (m là tham số) a)Tìm điều kiện của mđể phương trình  1 có hai nghiệm phân biệt

b)Tìm giá trị của mđể phương trình  1 có hai nghiệm phân biệt x x1, 2thỏa mãn điều kiện x122mx28m 5 0

Vậy với m2thì phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt

b)Theo câu a) ta có với m2thì phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x x1, 2

Trang 30

m thỏa mãn điều kiện bài toán

Bài 23: Cho phương trình 2    

2x  2m1 x  m 1 0 1 , trong đó mlà tham số a)Giải phương trình  1 khi m  2

b)Tìm mđể phương trình  1 có hai nghiệm thỏa mãn: 4x124x222x x1 2 1

Theo định lý Viet ta có: 1 2

1 2

1 2212

m

x x m

Trang 31

 thỏa mãn bài toán

Bài 24: Cho phương trình: x2 (m3)x  m 1 0(ẩn x, tham số m) Tìm m để phương

trình có hai nghiệm phân biệtx1, x2 sao cho 1 < 1 2

Trang 32

Bài 25: Tìm các giá trị của tham số mđể phương trình 2   2

xmxm  có hai nghiệm phân biệt x x1; 2thỏa mãn  2

Bài 26: Cho phương trình (ẩn 2

x xx m

a)Tìm mđể phương trình trên có hai nghiệm phân biệt x x1, 2

Trang 33

b)Tìm mđể phương trình trên có hai nghiệm phân biệt x x1, 2thỏa mãn điều kiện

Để phương trình có hai nghiệm phân biệt thì       ' 0 9 m 0 m 9

Vậy khi m  9thì phương trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt

b)Với m  9,áp dụng hệ thức Vi-et ta có: 1 2

1 2

6(*)

Bài 27: Cho phương trình x2mx 3 0(mlà tham số)

a)Giải phương trình với m  2

b)Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

c)Gọi x x1, 2là hai nghiệm của phương trình Tìm mđể x16x262019

x x

Trang 34

c)Theo câu b) phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt x x1, 2với mọi m, áp dụng hệ thức Vi-et ta có: 1 2

m m m

Vậy m331thỏa mãn điều kiện bài toán

Bài 28: Cho phương trình 2    

1 2 2 0 1

xmxm  (với mlà tham số) a)Giải phương trình  1 khi m  2

b)Tìm giá trị của mđể phương trình  1 có hai nghiệm x x1, 2thỏa mãn:

Vậy với m  2,phương trình đã cho có tập nghiệm S  1;2

b)Phương trình đã cho có hai nghiệm   0

2 2

Trang 35

Vậy m  5thỏa mãn bài toán

Bài 29: Cho phương trình 2   2

xmxm   (mlà tham số) Tìm giá trị nguyên của

mđể phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x x1, 2sao cho biểu thức 1 2

1 2

x x P

Bài 30: Cho phương trình x24x m 0(mlà tham số)

a)Biết phương trình có một nghiệm bằng  1.Tính nghiệm còn lại

b)Xác định mđể phương trình có hai nghiệm x x1, 2thỏa mãn

Trang 36

Bài 31: Cho phương trình x22x  m 1 0, với mlà tham số

1)Giải phương trình với m  1

2)Tìm giá tri của mđể phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt x1và x2thỏa mãn

Trang 37

Phương trình có hai nghiệm phân biệt x x1, 2       ' 0 2 m 0 m 2

Áp dụng hệ thức Vi-et ta có: 1 2

1 2

21

Vậy m   1thỏa mãn bài toán

Bài 32: Tìm các giá trị nguyên của mđể phương trình 2

Phương trình có hai nghiệm phân biệt        ' 0 3 m 0 m 3

Áp dụng hệ thức Vi-et cho phương trình ta có: 1 2

1 2

41

m m m m

Trang 38

Kết hợp với điều kiện m3và mnguyên ta có 4 m 3 m  3; 2; 1;0;1;2

Vậy m    3; 2; 1;0;1;2thỏa mãn yêu cầu bài toán

Bài 33: Cho phương trình x24x  m 1 0.Tìm mđể phương trình có hai nghiệm

Bài 34: Cho phương trình: 2  

             nên phương trình luôn

có hai nghiệm phân biệt x x1, 2với mọi m

x x1, 2là hai nghiệm của phương trình nên theo định lý Vi-et ta có:

Trang 39

b)Chứng minh rằng p/trình  1 luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m

c)Tìm các giá trị của mđể phương trình  1 có hai nghiệm phân biệt x x1, 2thỏa mãn điều kiện 2 1

Vậy phương trình  1 luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m

c)Phương trình (1) luôn có hai nghiệm x x, với mọi giá trị của m

Trang 40

1 04

3( )1( )

Bài 36: Cho phương trình 2

4 0

xmx  (mlà tham số) a)Tìm điều kiện của mđể phương trình có nghiệm

b)Tìm msao cho phương trình có hai nghiệm x x1, 2thỏa mãn

Trang 41

Áp dụng hệ thức Vi-et cho phương trình ta có: 1 2

Vậy m   5thỏa mãn yêu cầu bài toán

Bài 37: Cho phương trình: x2  x 3m11 0 (1) (với mlà tham số)

a)Với giá trị nào của mthì phương trình  1 có nghiệm kép

b)Tìm mđể phương trình  1 có hai nghiệm phân biệt x x1, 2sao cho

Trang 42

Theo hệ thức Vi-et ta có: 1 2

1 2

1(2)

Bài 38: Cho phương trình bậc hai x2  3 x   m 0 với m là tham số

a) Tìm m để phương trình có nghiệm x   2. Tính nghiệm còn lại ứng với m vừa tìm được

b) Gọi x x1; 2 là hai nghiệm của phương trình đã cho Tìm giá trị nhỏ nhất của

Trang 43

Vậy 9 9

Min A  m Bài 39: Cho phương trình: x2mx 1 0 (với m là tham số) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phânbiệt x x1; 2 thỏa x1x2và x1  x2  6

Bài 40: Cho phương trình x2(m2)x3m 3 0(1), với x là ẩn, m là tham số

a) Giải phương trình (1) khi m   1

b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x x1, 2 sao cho

   

 Vậy khi m 1 thì phương trình có hai nghiệm x3 và x 2

b) Yêu cầu bài toán tương đươngphương trình  1 có hai nghiệm dương phân biệt x x1, 2thỏa mãnx12 x22 25

Khi đó

2 2

Trang 44

Bài 41: Cho phương trình x2 2(m1)x6m 4 0 (1)(với m là tham số)

a) Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m b) Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x x1; 2 thỏa mãn

Trang 45

Bài 42: Cho phương trình: x25x m 0 (*) (m là tham số)

a) Giải phương trình (*) khi m 3

b) Tìm m để phương trình (*) có hai nghiệm x x1, 2 thỏa mãn 9x1  2x2  18

5 372

x x

Trang 46

b)Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x x1, 2 sao cho:

 mm  m  nên phương trình có hai nghiệm x x1, 2 với mọi m

c)Vì x x1, 2 là là hai nghiệm của phương trình (1) nên ta có:

Trang 47

3 9 2

x x

2Theo đề ra ta có: 2 2   

Trang 48

m m

Trang 49

Bài 46: Cho phương trình: 2   2

xmx m   (1), m là tham số

1)Tìm m để x = 2 là nghiệm của phương trình (1)

2)Xác định m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệtx x1, 2thỏa mãm điều kiện:

txt0, phương trình thành: 2

tmt   2 Bài toán trở thành tìm m để phương trình (2) có hai nghiêm dương phân biệ thỏa mãn

Trang 50

t t a

Trang 51

Đối chiếu điều kiện m1 thì m 1 thỏa mãn bài toán

Bài 50: Tìm m để phương trình x22mxm2 2 0 (x là ẩn, m là tham số) có hai nghiệm phân biệt x1; x2 thỏa mãn x13x32 10 2

Trang 52

Bài 51: Cho phương trình ẩnx: 2 2

xmxm   (mlà tham số) a)Giải phương trình (*) với m2

b)Xác định các giá trị của tham số mđể phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt x x1; 2

thỏa mãn điều kiện x1 2x2   1

Bài 52: Cho phương trình x2    x m 1 0 (mlà tham số)

a)Giải phương trình với m  3

Ngày đăng: 20/09/2023, 23:09

w