+ Tìm được 2 số khi biết tổng và tích của chúng.. CHUẨN BỊ : GV:Thiết kế bài giảng trên PowerPoint, bảng phụ , bút dạ , máy tính HS: Máy tính, bài cũ “ công thức nghiệm, công thức nghiệ
Trang 1Tuần 30-Tiết 59-_60:
Bài: HỆ THỨC VI–ET VÀ ỨNG DỤNG
I
MỤC TIÊU :
-HS nắm vững hệ thức Vi-et
-Vận dụng được những ứng dụng của hệ thức Vi-et như:
+ Nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai trong các trường hợp a + b + c = 0,
a – b + c = 0 hoặc các trường hợp mà tổng và tích của 2 nghiệm là những số nguyên với
giá trị tuyệt đối không quá lớn
+ Tìm được 2 số khi biết tổng và tích của chúng
II
CHUẨN BỊ :
GV:Thiết kế bài giảng trên PowerPoint, bảng phụ , bút dạ , máy tính
HS: Máy tính, bài cũ “ công thức nghiệm, công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc
hai” , máy tính
III
TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ
Cả lớp:
1.Tính tổng x1 + x2 và tích x1 x2 của các phương trình
sau ( nếu có thể):
• x2 – 4x +3 = 0
• x 2 + 5x +6 = 0
• 2x 2 + 5x +3 = 0
• x 2 – x +3 = 0
Một học sinh lên bảng
2.Viết công thức nghiệm của phương trình bậc hai:
ax2 + bx + c = 0 (a≠ 0)
- b.Hãy tính:
• x1 + x2
• x 1 x 2
• x 2 – 4x +3 = 0 (x 1 + x 2 = 4; x 1 x 2 = 3)
• x 2 + 5x +6 = 0 (x 1 + x 2 = -5; x 1 x 2 = 6)
• 2x 2 + 5x +3 = 0(x 1 + x 2 = 5
2
− ; x 1 x 2 = 3
2 )
• x 2 – x +3 = 0 (pt vô nghiệm)
-Viết công thức
1
b x
2a
x
2a
=
• x1 + x2 =
.
=
2 2
b (2a)
Trang 22 2
2
=
*Đặt vấn đề vào bài:
Giáo viên cho học sinh sửa bài câu 1, nhận xét đánh giá
*? Còn có cách nào tính nhanh kết quả câu 1 hơn không các em sẽ tìm được câu trả lời sau bài học hôm nay
* Cho cả lớp nhìn lên bảng nhận xét phần trình bày của bạn trong câu trả lời thứ hai
* Gv nêu: dường như tổng và tích các nghiệm của phương trình bậc 2 và các hệ số của nó có một mối lien hệ với nhau
* tổng hai nghiệm: x1 + x2 = b b 2b b
* Tích hai nghiệm:
x1 x2 = b b
.
2
2
b
(2a)
2
=
Kết quả mà bạn tìm được trên bảng cũng chính là nội dung của hệ thức Viet do nhà toán học người Pháp Frăngxoa Viete ( 1540_1603) và sau này là Định lý mang tên ông
* Giới thiệu nhà toán học Viète Francois
*? Vậy nội dung của Định lý Viet là gì? Và định lý
có ứng dụng như thế nào => vào bài mới
Hoạt động 2: HỆ THỨC VI-ET
*Nhắc lại nội dung của hệ thức
Vi-et
* Ghi tóm tắt nội dung định lý
Vi-et lên bảng
*Biết rằng các pt sau có
nghiệm, Hãy tính tổng và tích
của chúng
a) 2x2 – 9x + 2 = 0
b) -3x2 + 6x – 1 = 0
-Đọc định lý Nếu x1,x2 là hai nghiệm của phương trình ax2+ bx + c = 0 (a ≠ 0) thì:
=
−
= +
a
c x x
a
b x x
2 1
2 1
.
a.Do phương trình:
2x2 – 9x + 2 = 0 (a=2; b= –9; c=2)
có nghiệm nên theo định lý Vi-et ta có: x1 + x2 = 9 9
Và x1 x2 = 2
2 = 1
b.Do phương trình:
-3x2 + 6x – 1 = 0 (a= -3;b= 6;c= -1)
có nghiệm nên theo định lý Vi-et ta
1/ Hệ thức Vi-et:
phương trình ax2+ bx + c = 0 (a
≠ 0)
∆ = b2 – 4ac≥ 0 thì :
1 2
1 2
b
a c
x x
a
ïï íï
ïïî
Trang 3*? Hệ thức Vi-et có ứng dụng
gì
-Nhờ định lý Vi-et nếu ta biết 1
nghiệm của pt bậc hai thì có thể
suy ra nghiệm kia
* Giáo viên cho chia nhóm thực
hiện ?2 và ?3
-Cho HS làm ?2
PT: 2x2 - 5x + 3 = 0
a)Xác định a, b, c rồi tính
a + b + c
b) x = 1 lа nghiệm của pt
c)Tìm x2?
-Cho HS làm ?3
PT: 3x2 + 7x + 4 = 0
-Rút ra nhận xét
* Cho học sinh làm ?4
( giáo viên đưa đầu bài lên màn
hình )
Giáo viên hướng dẫn cho học
sinh nhẩm nghiệm theo “tổng
và tích”
Đưa đầu bài lên màn hình: “
Dùng hệ thức Vi-et để tính
nhẩm nghiệm của phương
có: x1 + x2 = 6
2 3
-Và x1 + x2 = 1
3
-Hoạt động theo nhóm
?2 a) a = 2; b = - 5; c = 3
a + b + c = 2 – 5 + 3 = 0 b)Thay x = 1 vào pt ta có:
2.12 – 5.1 + 3 = 0 Vậy x=1 lа 1 nghiệm của pt
c)Theo đl Vi-et, ta có:
x1.x2 = 3
2 = 1,5 ⇒ x2 = 1,5
Làm ?3 Thực hiện tương tự ?2
-Nêu nhận xét
sgk-_ Học sinh trả lời miệng
Xét phương trình :
x2 – 6x + 8 = 0
2 Ứng dụng:
* Biết một nghiệm của phương trình bậc hai ta tính được nghiệm còn lại
* Nhẩm nghiệm:
+Trường hợp đặc biệt
•PT: ax2+ bx + c = 0 (a≠ 0)
Có: a + b + c = 0 thì
x1 = 1; x2 = c
a
•PT ax2+ bx + c = 0 (a ≠0)
Có: a – b + c = 0 thì
x1= –1; x2 = – c
a
Ví dụ:
a.–5x2 + 3x + 2 = 0 ( a = – 5; b= 3; c = 2) có: a + b + c = – 5 + 3 + 2 = 0
pt có 2 nghiệm:
x1 = 1; x2 = c
a =
2 5
-b.2007x2 + 2008x + 1 = 0
a – b + c = 2007 – 2008 +1 = 0
PT có 2 nghiệm:
x1 = –1; x2 = c
a
2007
-+ nhẩm nghiệm theo “tổng và tích”
Trang 4trình:
x2 – 6x + 8 = 0” ( a=1; b= –6; b’ = 3; c= 8)∆’ = b’2- ac = 9– 8 = 1 > 0
Phương trình có 2 nghiệm Theo định
lý Vi-et
x1 + x2 = 6
x1 x2 = 8
=> x1 = 2
x2 = 4
Hoạt động 3: CỦNG CỐ LUYỆN TẬP
-Phát biểu hệ thức Vi-et
-Viết công thức của hệ thức Vi-et
- Cho học sinh làm bài tập củng cố trên phiếu học tập
PHIẾU HỌC TẬP
Câu 1: Điền vào dấu( … )để hoàn thành bài giải sau “Không giải phương trình tính giá
(a =……, b =……., c =……)
Ta có: =………
Câu 2: Giải phương trình:3x2 – 7x + 10 = 0
………
………
………
Câu 3: Chọn câu trả lời đúng
N = x12 x2 + x22 x1 bằng:
5 HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ :
-Học bài
-BT: Hoàn tất các bài tập còn lại