-Ông là người đầu tiên dùng chữ để kí hiệu các ẩn, các hệ số của phương trình và dùng chúng để biến đổi và giải phương trình nhờ cách đó mà nó thúc đẩy Đại số phát triển mạnh.. - Ông là
Trang 1Thao gi¶ng
§¹i sè 9
Gv d¹y : Vâ Minh Chung
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
Dùng công thức nghiệm để giải các phương trìnhvà tính Tổng, Tích hai nghiệm của mỗi phương trình (nếu có): a/ 5x2 - 6x + 1 = 0
b / 4 x2 − 4 x + = 1 0
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ
Giải: a= 5; b = -6 ; c= 1
= b2 – 4ac = (-6)2 – 4.5.1= 16 > 0
Vậy phương trình có hai nghiệm
x1=
x2=
− + ∆ − − + b = ( 6) 4 1=
1 2
1 2
1 6
5 5
1 1
x x 1.
5 5
Giải: a= 4; b = -4; c= 1
= b2 – 4ac = (-4)2 – 4.4.1= 0 Vậy phương trình có nghiệm kép
1 2
1 2
1 2
( 4) 1
2 2.4 2
1 1
1
2 2
1 1 1
2 2 4
b
x x
a
x x
x x
2
b x − x + =
2
a x − x + =
Trang 4Phrăng–xoa Vi-ét (sinh 1540 - mất 1603) tại Pháp.
-Ông là người đầu tiên dùng chữ để kí hiệu các ẩn, các hệ số của phương
trình và dùng chúng để biến đổi và giải phương trình nhờ cách đó mà nó thúc đẩy Đại số phát triển mạnh.
- Ông là người phát hiện ra mối liên hệ giữa các nghiệm và các hệ số của
phương trình.
- Ông là người nổi tiếng trong giải mật mã.
- Ông còn là một luật sư, một chính trị gia nổi tiếng.
Ti T 59:Ế
ĐẠI SỐ 9
Trang 5Ví dụ Không giải phương trình hãy tính tổng và tích hai nghiệm của
phương trình (nếu có)
a/ 3x2 – 5x – 7 = 0 (1)
b/ x2- 6x + 9 = 0 (2)
c/ x2 + 2x + 3 = 0 (3)
Ti T 59:Ế
ĐẠI SỐ 9
Trang 6Bài toán1 : Cho phương trình : 2x2 – 5x + 3 = 0
a/ Xác định các hệ số a,b,c rồi tính a + b + c
b/ Chứng tỏ rằng x1= 1 là một nghiệm của phương trình = 1 là một nghiệm của phương trình
c/ Dùng định lí Vi-ét để tìm x2
Giải a/ a = 2; b = -5; c = 3;
a+b+c = 2+(-5)+3 = 2+(-5)+3 = 0
c)Theo định lí Vi-ét ta có x1x2 =
mà x1 = 1 nên = 1 nên x2 = = =
c a
c
a 32
b/ Thay vào VT của PT
VT = 2.12 – 5.1 + 3 = 2 +(-5) + 3 = 0 = VP
suy ra
suy ra x1 = 1 là một nghiệm của phương trình đã cho
x =
Ti T 59:Ế
ĐẠI SỐ 9
Trang 72
1
(2 3)
a b c
x
c
x
a
+ + = − + − − =
=
b / Ta co ù :
suy ra phương trình (2) co ùnghiệm
Ví dụ : Tính nhẩm nghiệm của các phương trình sau:
a) -5x2+ 3x + 2 = 0 (1)
b) (2 − 3)x2 + 2 3x− + (2 3) 0 (2) =
Giải:
a) Ta có a+b+c = -5+3+2 = 00 Suy ra phương trình (1) có nghiệm là
nghiệm là x1= 1, x2= − 2
5
Ti T 59:Ế
ĐẠI SỐ 9
Trang 8Bài toán 2 : Cho phương trình : 3x2 + 7x + 4 = 0
a/ Chỉ rõ các hệ số a,b,c rồi tính a - b + c
b/ Chứng tỏ rằng x1= -1 là một nghiệm của phương trình
c/ Tìm nghiệm x2
Giải a/ a = 3; b = 7; c = 4 a/ a = 3; b = 7; c = 4
a-b + c a-b + c = 3 – 7 + 4 = 0
b/ Thay x1 = -1 vào VT của phương trình
VT = 3.(-1)2 +7.(-1) + 4 = 3 – 7 + 4 = 0 = VP
suy ra
suy ra x1 = -1 là một nghiệm của phương trình đã cho
c)Theo định lí Vi-ét ta có x1x2 =
mà x1 = -1 nên = -1 nên x2 = = =
c a
− c
a −34
Ti T 59:Ế
ĐẠI SỐ 9
Trang 9a/Ta co
a/Ta có a-b+cù a-b+c = 2004 -2005 +1= 0 = 2004 -2005 +1= 0 Suy ra
phương trình (1) có hai nghiệm là
phương trình (1) có hai nghiệm là
x1= -1, x2= − 20041
Ví dụ : Tính nhẩm nghiệm của các phương trình sau: a/ 2004x2+ 2005x +1= 0 (1)
2
b x − − x − =
1
Suy ra
0
1
a b c
x
c
− +
=
−
= + − − =
b / Ta co ù:
phương trình (2) co ùnghiệm
Ti T 59:Ế
ĐẠI SỐ 9
Giải
Trang 101 HƯ thøc vi Ðt
1/§Þnh lÝ Vi-Ðt: NÕu x1, x2 lµ hai nghiƯm
cđa ph ¬ng tr×nh ax 2 + bx + c= 0(a≠0) th×
=
−
= +
a
c x
x
a
b x
x
2 1
2 1
2/¸p dơng
a/Tỉng qu¸t 1 : NÕu ph ¬ng tr×nh
ax 2 +bx+c= 0 (a≠ 0 ) cã a+b+c=0 th× ph
¬ng tr×nh cã m«t nghiƯm x1=1, cßn
nghiƯm kia lµ c
a
x2=
b/Tỉng qu¸t 2: NÕu ph ¬ng tr×nh
ax 2 +bx+c=0 (a≠0 ) cã a-b+c = 0 th× ph ¬ng
tr×nh cã mét nghiƯm x1= -1, cßn nghiƯm
kia lµ x
2 = c
a
−
Bài ! : Tìm giá trị của m để phương trình có nghiệm, rồi tính tổng và tích theo m
Để phương trình có nghiệm
/ 0
1 2
m
⇔ ∆ ≥
⇔ − + ≥ ⇔ − ≥ −
⇔ ≤
Theo hệ thức Vi-ét
2
1 2
b
a c
a
/
2 1
m
∆ = − +
Giải
Ti T 59:Ế
ĐẠI SỐ 9
Trang 111 HƯ thøc vi Ðt
1/ §Þnh lÝ Vi-Ðt: NÕu x1, x2 lµ hai nghiƯm
=
−
= +
a
c x
x
a
b x
x
2 1
2 1
2/ ¸p dơng
a/Tỉng qu¸t 1 : NÕu ph ¬ng tr×nh
a
x2=
c/Tỉng qu¸t 2: NÕu ph ¬ng tr×nh
2 = c
a
−
Bài 2 : Tính nhẩm nghiệm của phương trình sau
2 (m− 1)x − (2m + 3)x m+ + = 4 0(m ≠ 1)
Suy ra phương trình có nghiệm
1
2
1
4 1
x
x
=
+
−
Ta cĩ :a b c m+ + = − −1 2m − + + =3 m 4 0
Giải
Với m ≠ 1
Ti T 59:Ế
ĐẠI SỐ 9
Trang 12H íng dÉn vÒ nhµ
- Học thuộc định lí Vi-ét
- Nắm vững cách nhẩm nghiệm trong các trường hợp đặc biệt: a + b + c = 0 và a – b + c = 0
- Bài tập về nhà: 25, 26, 29 30a, 31atrang 52; 53, 54 – SGK