Giáo viên:Tập thể lớp 10A Kính Chào Quý Thầy Cô TRƯỜNG THPT XUYÊN MỘC TỔ TỐN NGUYỄN THỊ TỐ NHƯ... Làm thế nào để biết dấu các nghiệm của pt 1?. Có cách nào khác để biết dấu các nghiệm c
Trang 1Giáo viên:
Tập thể lớp 10A
Kính Chào Quý Thầy Cô
TRƯỜNG THPT XUYÊN MỘC
TỔ TỐN
NGUYỄN THỊ TỐ NHƯ
Trang 2PH Ư Ơ NG TRÌNH B C NH T VÀ Ậ Ấ
B C HAI M T N Ậ Ộ Ẩ
III - Ứ NG D NG Ụ ĐỊ NH LÍ
VI-ÉTĐịnh lí Vi-ét
trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 khi và chỉ khi chúng thỏa mãn các hệ thức
b
x + x =
-a 1 2
c
x x =
a
và
Trang 32 f(x) = -5(x -1)(x + )
5
III - ỨNG DỤNG ĐỊNH LÍ VI-ÉT
1) -5x2 + 3x +2 = 0 (1)
Gi i ả
2) Phân tích đa thức f(x) = -5x2 + 3x + 2 thành nhân tử
Ví dụ 1
Phương trình (1) có hai nghiệm là: x = 1; x = -1 2 2
5
2) Ta có đa thức f(x)= -5x2 + 3x + 2 có hai nghiệm là 1
và nên−2
5
Trang 4III - ỨNG DỤNG ĐỊNH LÍ VI-ÉT
2) Phân tích đa thức thành nhân tử
1) Nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai
+ Nếu a + b + c = 0 thì phương trình có một
nghiệm x1= 1, còn nghiệm kia là x2 = c
a
+ Nếu a - b + c = 0 thì phương trình có một
nghiệm x1= -1, còn nghiệm kia là x2 = − c
a
Nếu đa thức f(x) = ax2 + bx + c có hai nghiệm x1 và
x2 thì nó có thể phân tích thành nhân tử
f(x) = a(x – x1)(x – x2)
Trang 51) Nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai
3) Tìm hai số khi biết tổng và tích
Điều kiện để có hai số đó là: S 2 – 4P ≥ 0
thì chúng là
các nghiệm của phương trình x2 – Sx + P = 0
Nếu hai số có tổng là S và tích là P
2) Phân tích đa thức thành nhân tử
III - ỨNG DỤNG ĐỊNH LÍ VI-ÉT
Một bức tranh có dạng hình chữ nhật, có chiều dài a(m), chiều rộng b(m) Tìm a và b biết diện tích và chu vi của bức tranh lần lượt là: 156m2, 50m
Ví dụ 2:
Trang 6(a b).2 50 a.b 156
Giải:
Khi đó: a và b là hai nghiệm của phương trình:
a b 25 a.b 156
+ =
Pt (1) có hai nghiệm là 13 và 12 nên
chiều dài là a =13(m), chiều rộng là b =12(m)
Chu vi : 50m Diện tích: 156m2
Tìm a, b ?
x2 – 25x + 156 = 0 (1)
a(m)
b(m)
Ta có:
Trang 7Cho phương trình bậc hai: ax 2 +bx+c=0 (1) Làm thế nào để biết dấu các nghiệm của pt (1)?
Có cách nào khác
để biết dấu các nghiệm của pt bậc hai hay không?
Trang 8Cho phương trình bậc hai ax2+bx+c=0 có hai nghiệm
x 1 , x 2 (x1≤ x2) Đặt S = x + x = -1 2 b va P = x x =ø 1 2 c
hai nghiệm trái dấu
THẢO LUẬN
hai nghiệm cùng dấu
trình có hai nghiệm âm
- Tìm điều kiện của P và S để phương trình có hai nghiệm dương
Nhóm 3
Trang 94) Xét dấu các nghiệm của phương trình bậc hai
Giải
1) Ta có P = -1 < 0
2) Ta có ∆= -15 < 0 nên phương trình vô nghiệm
III - ỨNG DỤNG ĐỊNH LÍ VI-ÉT
Ví dụ 3:
1) 2x2 + x – 2 = 0
phương trình sau (nếu có)
Không giải phương trình, hãy xét dấu các nghiệm
2) 4x2 + 7x + 4 = 0
nên phương trình có hai nghiệm trái dấu
Trang 10Cho phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (1)
<
⇐
⇐
III - ỨNG DỤNG ĐỊNH LÍ VI-ÉT
4) Xét dấu các nghiệm của phương trình bậc hai
∆ ≥ 0
>
S 0 >
P 0
∆ ≥ 0
<
S 0 >
P 0
Trang 11Chú ý: Nếu P>0 thì phải tính ∆ (hoặc ∆’) để xem
phương trình có nghiệm hay không rồi mới tính S để xác định dấu các nghiệm
Cho phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (1)
⇔
+ PT có hai nghiệm dương + PT có hai nghiệm trái dấu
+ PT có hai nghiệm âm
P 0
⇔ <
>
P 0
∆ ≥ 0
>
S 0
⇔
P 0>
∆ ≥ 0
S 0<
III - ỨNG DỤNG ĐỊNH LÍ VI-ÉT
4) Xét dấu các nghiệm của phương trình bậc hai
Trang 12Ví dụ 4: Cho phương trình x2 – 2x + m – 2 = 0
1) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
2) Tìm m để phương trình có hai nghiệm dương
phân biệt
Giải
1) Phương trình có hai nghiệm trái dấu
2) Phương trình có hai nghiệm dương phân biệt
⇔
Δ' > 0
P > 0
S > 0
⇔
3 -m > 0
m - 2 > 0
2 > 0
⇔ P<0 ⇔ m<2
m < 3
2 < m < 3
m > 2
III - ỨNG DỤNG ĐỊNH LÍ VI-ÉT
Trang 13Cho phương trình
2x 4 + 3x 2 – 1 = 0 (1)
Không giải phương trình, hãy xét xem phương trình (1) có bao nhiêu nghiệm?
Trang 145) Xác định số nghiệm của phương trình trùng
phương
ax4 + bx2 + c = 0 (a ≠ 0) (1) Đặt t = x2
Phương trình (1) trở thành: at2 + bt + c = 0 (2)
Khi đó: Dựa vào số nghiệm và dấu các nghiệm của phương trình (2) ta suy ra được số nghiệm của
phương trình (1)
với t ≥ 0
III - ỨNG DỤNG ĐỊNH LÍ VI-ÉT
Trang 15III - ỨNG DỤNG ĐỊNH LÍ VI-ÉT
Phương trình (2) có nên có hai
nghiệm trái dấu
= − − <
P 2(2 3) 0
Gi i: ả
Đặt t=x2 (t≥0)
− − − − =
2
2t 2(1 3)t (2 3) 0 (2)
Phương trình (1) trở thành:
Không giải phương trình, hãy xét xem phương trình (1)
có bao nhiêu nghiệm?
− − − − =
2x 2(1 3)x (2 3) 0 (1)
Ví dụ 5 : Cho phương trình
Vậy phương trình (2) có một nghiệm dương duy nhất
Nên phương trình (1) có hai nghiệm đối nhau
Trang 16C Có hai nghiệm âm
TRẮC NGHIỆM
Hãy chọn khẳng định đúng trong các câu sau:
Câu 1: Phương trình ( 2 − 3)x2 + 3x 1 0+ =
A Có hai nghiệm dương B Có hai nghiệm trái dấu
D Vô nghiệm
Câu 2: Phương trình: 3x4 + 6x2 + = 2 0
A Có bốn nghiệm
C Có hai nghiệm
B Có ba nghiệm
D Vô nghiệm
Sai rồi
Sai rồi Sai rồi
Đúng rồi
Sai rồi
Đúng rồi
Trang 17(x -1)(3x - 4)
C.
TRẮC NGHIỆM
Câu 3: Kết quả phân tích f(x)=3x2-7x+4 thành nhân tử là
Câu 4: phương trình x2-4x+m-1=0 có hai nghiệm cùng
dấu khi:
D m>1
B 1≤m ≤5
C 1<m <5
A 1<m ≤ 5
4 (x -1)(x - )
3
3(x +1)(x + )
3
B.
4 3(x +1)(x - )
3
Sai rồi Sai rồi
Đúng rồi
Sai rồi Sai rồi Sai rồi
Đúng rồi
Trang 18Xác định
số nghiệm
của PT
trùng
phương
Xét dấu các nghiệm của PT bậc 2
Phân tích Thành nhân tử
Nhẩm nghiệm
PT bậc 2
ỨNG DỤNG ĐỊNH LÍ VI-ÉT
Tìm 2 số biết tổng và tích
P∆≥> 00
S > 0
PT có hai nghiệm dương
⇔
S < 0
0
∆ ≥
P > 0
PT có hai nghiệm âm
⇔
CHÂN THÀNH CÁM ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ TẤT CẢ
CÁC EM HỌC SINH.