1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Cơ sở Văn hóa Việt Nam eHOU

31 69 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cơ Sở Văn Hóa Việt Nam
Trường học eHOU
Chuyên ngành Văn Hóa
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 4,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng và đề cương môn EN01.056 (Cơ sở Văn hóa Việt Nam eHOU) Elearning Trường Đại học Mở Hà Nội. Tài liệu gồm lý thuyết bài giảng và đáp án các câu trắc nghiệm thường gặp. Đảm bảo 100 điểm khi thi các bài luyện tập trắc nghiệm và kiểm tra trắc nghiệm. Người soạn: Tống Trang.

Trang 1

BÀI 1: KHÁI NIỆM VỀ VĂN HÓA

6 Gọi chung những cái do con người tạo ra, không có sẵn trong tự nhiên.

7 Trình độ phát triển của một cộng đồng, khu vực trong quá khứ xa xưa.

 Nghĩa học thuật là các câu 4, 5 (nghĩa rộng), 6, 7 (nghĩa hẹp, chủ yếu trong tài liệu

sử dụng nghĩa này).

- Một số quan niệm/ định nghĩa học thuật về văn hóa

1 “Văn hóa là toàn bộ phức thể bao gồm hiểu biết/tri thức, tín ngưỡng/đức tin, nghệ thuật, đạo đức, pháp luật, phong tục, những năng lực/khả năng và tập quán khác mà con người có được với tư cách là thành viên của xã hội” (E.B Tylor, 1871)

 miêu tả/liệt kê, không có từ khóa/từ đại diện tiêu biểu.

2 “Văn hóa là tổng thể những đặc trưng/nét riêng biệt về tinh thần, vật chất, trí tuệ và cảm xúc của xã hội hay một nhóm xã hội; văn hóa bao gồm ngoài nghệ thuật và văn học, còn cả cách sống/lối sống, cách thức chung sống, hệ thống giá trị, truyền thống/tập tục và tín ngưỡng/đức tin” (UNESCO 14/10/07)

 nét riêng biệt.

Trang 2

3 “Văn hóa là một hệ thống hữu cơ các giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo và tích lũy qua quá trình hoạt thực tiễn trong sự tương tác giữa con người với môi trường tự nhiên và xã hội” (GS Trần Ngọc Thêm, 2011)

 “hệ thống giá trị”.

4 “Văn hóa là một quan hệ nó là quan hệ giữa thế giới biểu tượng và thế giới thực tại Quan hệ ấy biểu hiện thành một kiểu lựa chọn riêng của một tộc người, một cá nhân so với một tộc người khác, một cá nhân khác nét khác biệt giữa kiểu lựa chọn làm cho chúng khác nhau, tạo thành những nền văn hóa khác nhau là độ khúc xạ” (GS Phan Ngọc, 1997)

 “Mối quan hệ”.

5 “Văn hóa vô sở bất tại” (văn hóa không nơi nào không có, là tất cả những sáng tạo của con người trên nền của thế giới tự nhiên) (Đoàn Văn Chúc, 1997)

 “Những sáng tạo của con người”.

6 “Hai từ “văn hóa” chẳng qua là chỉ chung tất cả các phương diện sinh hoạt của loài người, cho nên ta có thể nói rằng: văn hóa tức là sinh hoạt” (“sinh hoạt” = cuộc sống, đời sống) (GS Đào Duy Anh, 1938)

 “Sinh hoạt”.

Trang 4

BÀI 2: BẢN SẮC VĂN HÓA

1 Phân loại văn hóa

2 Giao lưu và tiếp biến văn hóa

Trang 5

Bài tập 1: Thái độ của dân tộc Việt - kinh trước các nền văn hóa của nước khác trong các giai đoạn xưa và nay

Bài tập 2: Sắp xếp các hiện tượng, sự vật văn hóa ngoại sinh vào các loại “Tiếp nhận sáng tạo” của cộng đồng Việt – kinh.

Trang 6

3 Bản sắc văn hóa

* Khái niệm

* Những khó khăn trong việc xác định bản sắc văn hóa

- Bản sắc và không gian địa lý

Trang 7

- Bản sắc và thời đại

Trang 10

BÀI 3: VĂN HÓA VIỆT NAM

Trang 15

BÀI 4: NHÌN QUA VĂN HÓA TRUNG HOA VÀ VĂN HÓA ANH

Trang 22

4 Theo tín ngưỡng thờ Mẫu trong văn hóa Việt Nam, ba vị Thánh Mẫu cai quản những miền vũ trụ nào?

D Nơi thu thuế

E Nơi thầy đồ dạy học

Trang 23

9 Theo tín ngưỡng thờ Mẫu Việt Nam, hãy cho biết đức Thánh Mẫu nào choàng khăn màu gì?A1 Mẫu Thoải/Thủy

B1 Mẫu Thượng Thiên

10 Hãy xếp theo trình tự thời gian lịch sử ba phức hệ văn hóa xa xưa của Việt Nam:

1 Văn hóa Bầu Trám – Sa Huỳnh

2 Văn hóa Phùng Nguyên – Đông Sơn

3 Văn hóa Đồng Nai – Óc Eo

Đáp án đúng là: 2/3-1

(Văn hóa Phùng Nguyên – Đông Sơn

cách ngày nay 4000-2700, văn hóa Đồng Nai – Óc Eo cách ngày nay 4000 năm)

11 Hãy xếp theo trình tự thời gian lịch sử sáu thời đại trong lịch sử Việt Nam:

1 Thời Pháp thuộc

2 Thời hiện đại

3 Thời Văn Lang – Âu Lạc

Trang 24

Đáp án đúng là: Uống tập thể

13 Theo tín ngưỡng thờ Mẫu Việt Nam, hãy cho biết đức thánh Mẫu nào ngự ở vị trí nào:

A1 Mẫu Thoải/Thủy

16 Ở Việt Nam, ngày giỗ phường là ngày nào:

Đáp án đúng là: Ngày kị nhật/ ngày mất của tổ nghề

17 Xác định các từ gốc ngoại trong tiếng Việt được tiếp nhận qua tiếp xúc văn hóa:

A (Xe) ba gác

Trang 26

Tết Trung Nguyên: ngày Rằm tháng Bảy âm,

Tết Hạ Nguyên: ngày 1 hoặc Rằm tháng Mười âm)

25 Tết Khai hạ ở Việt Nam có ý nghĩa gì?

Đáp án đúng là: Chào mừng xuân mới

26 Xác định các món ăn là biểu tượng phồn thực trong tín ngưỡng phồn thực ở Việt Nam:

A Bún chả

B Giò chả

Trang 27

(Giò chả: sinh thực khí nam và nữ.

Bánh dày: bàu vú của nữ

Bánh trôi: tinh hoàn trong sinh thực khí nam)

27 Trong tâm thức dân gian Việt Nam, một trong “tứ bất tử” là vị nào:

30 Ở Việt Nam, Tết Khai hạ diễn ra khi nào?

Đáp án đúng là: Ngày 7 tháng Giêng âm

Tháng Giêng âm (còn gọi là Tết Hạ nêu)

31 Hành động ăn uống đặc trưng của người Việt – Kinh:

Đáp án đúng là: Gắp

32 Một trong những trang phục cổ truyền của người Việt – Kinh là:

Đáp án đúng là: Quần buông lá tọa

33 Một trong những trang phục cổ truyền của người Việt – Kinh là:

Đáp án đúng là: Áo cánh

34 Hãy chỉ ra một trong ba hành vi đặc trưng của người Việt – Kinh:

Trang 28

Đáp án đúng là: Hay cười

(theo Phan Cẩm Thượng, 523)

35 Hãy xác định các tập tục cổ truyền bản địa trong đám cưới của người Việt – Kinh:

A Dán chữ song hỉ màu đỏ vào quả cam

B Đem trầu cau đi ăn hỏi

C Đi bộ đón dâu

D Chú rể tặng hoa cô dâu

E Chú rể lễ gia tiên trước khi đi đón dâu

F Cô dâu mặc váy trắng

Trang 29

42 Một trong những biểu hiện tính cộng đồng trong bữa ăn của người Việt – Kinh là:

46 Nước uống dân dã ở thôn quê Việt – Kinh:

Đáp án đúng là: Nước gạo rang

47 Hãy chỉ ra một trong số các định hướng giá trị cốt lõi của người Việt – Kinh:

Đáp án đúng là: Hòa hợp với tự nhiên

48 Trong đám cưới của người Việt-Kinh, người ta kiêng làm những việc gì sau đây:

Trang 30

F Bố vợ đưa con gái về nhà chồng

Đáp án đúng là: Muốn là người rót trà/chè ra chén/li cho mọi người

51 Bữa cơm của người Anh thường bày một trong các thứ sau trên bàn:

(“cao lâu” là quán ăn, nhà hàng của người Hoa ở Việt Nam)

54 Những sự vật/hiện tượng ẩm thực nào có gốc phương Tây được người Việt Nam tiếp nhận qua giao lưu văn hóa:

Trang 31

55 Những sự vật/hiện tượng ẩm thực nào có gốc Trung Quốc được người Việt Nam tiếp nhận qua giao lưu văn hóa:

Đáp án đúng là: Đấy không phải là sở thích/gu của tôi/anh/chị/nó

57 Người Anh thích uống loại trà/chè:

Đáp án đúng là: Đặc, Nước thẫm màu, với nhiều sữa

58 Xác định các sự vật/hiện tượng ẩm thực được du nhập từ phương Tây vào Việt Nam qua giao lưu văn hóa:

Ngày đăng: 19/10/2021, 10:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w