1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kiến thức thái độ hành vi chăm sóc sức khỏe răng miệng và tình trạng lợi của sinh viên năm thứ nhất năm thứ ba trường đại học y hà nội năm học 2020 2021

99 64 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 99
Dung lượng 2,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tinh hình nghiên cứu trong và ngoài nước về sụ hái lòng cua sinh viên đối với chất lượng dịch vụ giáo dục dụi học.... chúng tôi tnưồn tim hiểu sự hãi lòng về dịch vụ giáo dục và một sổ y

Trang 1

TRƯỜNG I)Ạ1 HỌC V HÀ NỘI

Trang 2

Đe hoãn thanh được khoa luân tốt nghiệp náy em xin chán thanh cam

em các thầy, cô giáo Viện đáo tạo Y học Dụ Phông vá Y Tẻ Cõng Cộng - Trường Dại học Y Hả Nội đà tận tinh giang dạy, hướng đản em trong suỗt quatnnhhọc tãp

vởi lất cả sự kinh trong vả lòng bicl ưn sâu sảc em xin bày 10 lòng cam on tởi ThS Vù Minh Tuấn dâ tận tinh chi bao hướng dân và giúp dở

em ưong suốt qua trinh thực hiên va hoan thanh khoa hiãu

Em xin chăn thành cám ơn toàn thê cãc bạn lớp Y hoc Dự phong khoa

2015 - 2021, đặc biệt là các bạn tồ 23, nhùng người 111ÒĨ1 sà! cánh với em trong quá trinh học tập vã nghiên cửu đà luôn dộng xiên, chia sc vã góp V cho khỏa hrụn lốt nghiệp này đưọc hoán thiện

Em xin gưi lởi cam ơn tói thầy có phóng Cõng tac Học viên Sinh viên

và Quan lý Ký lúc xả dà lạo điều kiên cho em boãn thanh khoa luân Cam ơn các bạn sinh viên đà tham gia Ira Iời nghiên cứu

Em cùng xin chân thành cam ơn gia đinh, bạn bê dà luôn bẽn cạnh động viên vả giúp đờ

Một lần nữa em xin chân thảnh cảm ơn!

Sinh viên

Nguyên Tháỉ Binh

Trang 3

DỘC lạp - Tự <lo-Hạnh phúc

•***

LÒI c am đoan

Kìnhtửt:

- Phòng Đào tụo đai học trường Dại hục Y Hả Nội

- Viện Đào lao Y học dự phong vã Y te cõng cộng

- Phóng Đào lạo Nghiên cứu khoa học, Hợp tác quóc tế

- Hội đổng chẩm Khóa luận tốt nghiệp

Tên tòi lồ: Nguyen Thãi Binh sinh viên tổ 23 hip Y6G Y học Dự phòng, trường Đại học Y Ha Nội

TÔI xin cam đoan dà thực hiẽn qua trinh lain khoa luận một cách khoa hoe chinh xảc và trung thực Các liêu va thong tin trong luận vân này chưa tửng được còng bố tụi còng trinh nghiên cứu khoa học khac

Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm tnrớc pháp luật VC nhừng cam kểt này

Há Nội ngay thăng nãin 2021

Sinh viên

Nguyen Thai Bĩnh

Trang 4

MỤC Lực

DANH MỤC CẤC BÂNG BIẾU, HÌNH

DANH MỤC VIẺT TẢT

ĐẬT VẮN DÈ 1

CHƯƠNG I : TÔNG QUAN TÀI LIỆU - -3

1.1 Khái niệm - _ 3

1.1.1 Giảo dục và gịảodụcđại hợc 3

1.12 Dịch vụ vã dịch vụ giáo dục 4

1.13 Chat lượng dịch vụ 6

1.1.4 Chất lượng dịch vụ giảo dực và chắt lưọng dịch vụ trong giảo dục dại học 10

1.2 Sv hai long vồ dich vụ gião dục - 11

1.3 Mối lieu quan giừa sư hai lông cưa sinh viên va ch.it luvng dich vụ giáo dưc đai bọc 13 1.4.1X1 lường sự hãi lòng VC dịch vụ giáo dục theo tiêu chi cưa Bộ giáo dục 15

1.5 Tinh hình nghiên cứu trong và ngoài nước về sụ hái lòng cua sinh viên đối với chất lượng dịch vụ giáo dục dụi học 16

1.5.1 Thẻ giói 16

1.52 Trong nước 18

1.6 Địa diêm nghiên cứu » 19

1.6.1 Lịch sư hình thành và phát triền Trường Đại học Y Há Nội 19

1.62 Mó hình dào lạo đại học 21

CHƯƠNG 2: ĐÓI TUỢNG VÀ PHƯƠNG PIIẢP NGHIÊN CÚI’ 26 2.1 Dối tượng nghiên cửu 26

2 2 Địa diêm vá thời gian nghiên cứu 26

Trang 5

2.3 Phương pháp nghiên cứu - 26

2.3.1 Thiừ kẽ nghiên cứu ••••»••••••••••••aeaaaaaaaaaaaaaaaaaae••••••••••••••••••••aee»a«a»e«a»a»a26 2.32 Cò màu và phương pháp chọn màu 26

2.33 Biến số chi sổ và thang đo 28

2.34 Kỹ thuật va cõng cụ thu thỹp thông tin 29

2.3.6 Quân lỹ xứ lý vá phan tích lổ lieu 31

2.3.7 Vấn đẻ đạo dửc trong nghiên cứu 31

CHƯƠNG 3: KẾT QUÁ NGHIÊN cũu -32

3.1 Thõng tin chung vê đói tượng nghiên cưu aaaaaaaaeaaaaaaae 32 3.2 Sự hãi lông VC đích vụ giao dục - 35

3.3 Một số ycu tố hèn quan den sự hái lòng VC dịch vụ giảo dục 42

CHƯƠNG 4: BÀN LUẬN 50 4.1 Dậc diêm cua đối urựng nghiên cứu • •«••••••• aaaiaia aaaaaaa lameai laaaaaaaa ••aaaaaaaaaaata 50 4.2 Mỏ ta sự hài lõng cua sinh viên về chất lirựng dịch vụ giáo due 51

4.2.1 Yẻu tỗ tiếp cận dịch vụ gião dục 51

4.22 Yếu tố ca sờ vật chất 53

4.23 Ycu tố mỏi trường dáo tạo 55

4.24 Yếu tố hoạt động dào tạo 57

4.25 Ycu tổ kết qua dáo tạo 59

4.2.6 Đỗnh giá chung 61

4.3 Phản tích một số yếu tố liên quan den sự hài lòng về dịch vụ giảo dục cua sinh '*ien H «H K 61

4.3.1 Một sỗ yếu tỗ hen quan đền ket qua hải lòng chung cua sinh vièn 61

.-í? if:

Trang 6

4.33 Mối liên quan giira yểu tổ chuyên ngành vời sự hài lỏng cùa sinhviên VC các VCU tổ nghiên cửu 6S4.3.4 Mối liên quan giữa nưi ư hiện ĩại vá sự hải long cua sinh viẻn vẻ cácyếu tố nghiên cim 66

4 4 Hạn ché cua nghiên cửu »»»••••••••• H 1’11 UHItt tom H’MMfHtHIMMttMl* 67

KHUYẾN NGHI -69

TÀI LIỆU THAM KHÁO

PHỤ LỤC

Trang 7

Bang 32 Phan hồi cua sinh viên VC ticp cận dich vụ giáo dục 35

Bang 33 Phan hồi cua sinh viên về cơ sơ vật chắt cua tnrnng 36

Bang 3.4 Phân hồi cua sinh viên VC mói trường đào rạo 37

Bang 3.5 Phán hồi cua sinh viên VC hoạt động dỏo tụo - 38

Bang 3.6 Phán hỏi cua sinh viên vckct qua đào tao .39

Bang 3.7 MÕI liên quan dền tiếp cân d>ch vụ giao dục ~ 42

Bang 3.8 Mỗi lien quan den co so vật chất - 44

Bang 33) Mồi lien quan đến môi trường đào tạo 45

Bang 3.10 Mối lên quan đến hoạt động dào tạo 46

Báng 3.11 Mối liên quan den ket qua dào lụo 47

Bang 3.12 Mối liên quan dến lài lòng chung 48

Hinh 1.1 Mõ hình đánh giíi chắt lượng dịch vụ cua Parasuraxnan vã cac cộng sự 9

Hinh 12 Mô hỉnh đánh giá chắt lượng dịch vụ giáo dục và sự hài lỏng cua người học 15

Biêu dồ 3.1 Thu nháp bĩ nil quàn hàng tháng cũa gia dinh- 34

Biêu đồ 3.2 Điềm đánh giã chung — 40

Biêu đổ 3.3 Ti lệ háỉ long toan diộn cua tưng yếu tổ nghiên cứu va Ti lộ hãi lỏng toàn diện câu đành giá chung 41

Trang 8

BSYHDP Bác sf Y hục Dự Phong

CLDVGD Chấl lư^mg d|ch vụ giáo dục

DIILC Diem hài lòng chung

ĐHLC1I Diem hãi lóng câu hiMTLHLC T1 lộ hài lóng chung

TLHLCH Ti lệ hải lòng càu hen

TLHLTD Ti lê hài long toán dies

Trang 9

HỌC 2020-2021.

Tom tắt:

Tông qna/i: Do lưỡng mức độ hài lòng cùa sinh viên giúp kiêm định chầt lượng giao dục cua Trường f)ai học Từ đó việc cai thiện chất lượng đích vụ giảo dục trường Đụi học Y Hả Nội giúp nàng cao chất lượng nguồn lực lao động nói chung, va nguồn nhàn lực y tể nói riêng đám bao cõng tác chăm sõc vã nâng cao sửc khỏe cua nhản dãn

.Vạc tìẻu: Trong nghiên cữu nảy chúng tôi tnưồn tim hiểu sự hãi lòng

về dịch vụ giáo dục và một sổ yểu tô hên quan dền sự hai long cua si nil viên

hệ bãc sf tử nâm ihứ 4 den năm thứ 6 trưởng Đại học Y Hà Nội

Phưưng pháp: Nghiên cứu khao sát trên 712 đoi tượng dựa nên thiết

kè nghiên cửu nk> ta cẳt ngang Mõ lunh hồi quy Logistic đa biên được áp dựng nhàm xác dinh mổt số yếu tổ lièn quan đen sư hãỉ lóng về dịch vụ giáo due cua dồi tượng nghiên CỬU,

A'Á quà: 67,42% sinh xiên đánh giá ‘‘Hài lòng” hoặc "Rất hai lòng" về

chất lượng dịch vụ giáo dục Nhà trường Nhận thầy mồi liên quan giừa giói tinh, đản tộc nảm học vã nơi õ hiộn tại cùa sinh viên vời mức độ hái lỏng chung về chất luợng dich vụ giáo dục Nhà trướng với p<0.05

Kef ĩuộn: Két qua nghiên cưu cho thày da phân sinh viên tham gia khao sát cam thầy hai long vói cbẩt lượng dịch vụ giao due cua Nhá trường

Sự hát lóng về dịch vụ giáo dục cỏ mải liẻn quan vởi Nâm h<,v vá nơi ờ lu én tại cua sinh viên

Từ khóa: Sự hài lõng, dịch vụ giao due sinh viên, sinh viên hệ bác sù Dại hục Y Ha Nội

Trang 10

AND RELATIONSHIP WITH SERVICES QUALITY IN HANOI MEDICAL UNIVERSITY IN ACE DEMI c YE AR 2020 TO 2021.

Abstract:

Background: Measuring student satisfaction helps verify the quality of the University's education Hence, improving Hie quality of educational services at Hanoi Medical University will bring about as a result of developping quality of labor resources in general, and health human resources

in particular, ensuring the cate and improvement of peoples' health

Objective: In tills study we want to find out the satisfaction of educational sen-ices and some factors related to the satisfaction of medical students from the 4th to the 6th year of Hanoi Medical University

Methods: For implementing rhe study, the sample “12 of students was selected randomly by simple random sampling The study was based on cross-sectional descriptive study design The multivariable logistic regression model was applied to determine factors related to the satisfaction of the study subjects on educational services

Results: 67.42% of students rated "Satisfied" or "Very satisfied" on the quality of the schools educational services Realizing the relationship between gender, ethnicity, student blocks and current residence with the general level of satisfaction with the quality' of the University's educational sen-ices at p<0.05

Conclusion: Research results show that tile majority of students participating in the study feel satisfied with the quality of educational services

of the University Satisfaction with educational services correlates with the grade and current residence of students

Keywords: Satisfaction, educational services, students, medical students Hanoi Medical University

Trang 11

ra đẻ sư dung dich vụ mà họ cho lã lốt nhất Theo Parasuraman'*, "chắt lượng dich vụ" la khoang each giữa sư mong dợi cua khách hang VC dịch vụ và Sự cam nhân thực lế khách hảng nhân được sau khi tiêu dung sán phẩm Như vậy dè đo lường chất lượng ÚỊCh vụ cần đo lường mức độ hài lỏng cùa khách hang ma cụ thê ư dây lá sự hai lóng cũa sinh xiên đổi vứi dich vụ giảo dục (DVGD) Đại hục Theo đó Bộ Giao Dục & Dào Tạo dã xây dưng de án “Do lường sự hài lòng cua người dân dối với DVGD cóng giai đoạn 2016-2020”, ban hanh Ke liOíich chi tiết thục hiện hàng năm kém theo bộ công cụ khao sát

vã tài liệu hưõng dàn triền khai/ ; Nhiêu trường đại học trong nưôc đã tiên hãnh nghiên cửu khao sát Tuy nhiên, các trường, klioa ngành Y IC, mộc dủ đóng vai 1IÒ rât quan trong, liên quan đền mọi ngành nghề khac nhau trong xi hội chưa có nhiều đe tái Irién khai VC vắn đe này

Truông Đại hục Y Há Noi la một trường dại hvc chuyên ngành y khoa tại Việt Nam, đao tạo haiẸỊ nghìn bãc si’ cư nhân có trinh độ đại học, sau đại

Trang 12

học nghiên cứu khoa học vả chuyên giao cỏng nghệ Trong hơn I thề kỳ hinh tlianh va phat niên, irưòng Đại học Y Hà NỘI dược xêp vào nhóm tniửng đại học trọng diém quồc gia Việt Nam trực thuộc Bộ Y te lá mắt xích quan trọng traig hệ thong Y te dam báo nhân lục cho còng tác chain sóc vã nâng cao sức khoe nhản dãn từ điều tri đen dự phong bệnh tật Nhá trường de ra 5 giá tri cốt lồi trong đó đáng chủ ỷ lả “sản phẩm linh hoa trong dào tạo", cho thấy sự chu trọng dam bao chit lượng DVGD Dai học 4 Hộ thỗng đao t<K> trường ÍXŨ học Y Hà Nội bao gồm 4 chuyên ngành hò bác síĩ ngảnh Bác sf Da khoa, ngành Bác SỈY hục Dự phòng ngành Bác 81“ Ràng Hùm Mật và ngành Bác si’

Y học Cô truyẽn Với nội dung dào tạo da dạng cac sinh viên hệ bác sì từ nám thứ 4 đến năm thừ 6 dà Inii nghiêm hầu nhu huân thiên các khía cụnỉi giáo dục cua Nhã trương tữ lý thuyết cho đen thực hanh Vi vậy chung tôi lựa chon nghiên cứu mức độ hài long cua sinh vien 4 ngành hệ hac sf tử nảm thủ 4 đền lúm thữ ổ vê chầt lượng dich vụ giáo dục (CLDVGD) cua trường Đại họe Y Ha Nội từ dó không chi là tiền dể giúp Cái tiến CLDVGD, mả còn giúp nhá trường hiên và dáp img tôt htm nhu cầu cua sinh viên Mặt khác, kct qua nghiên cứu náy còn phuc vụ cho còng tác kiẽin định chài lượng giáo due cua Trường

Từ nhũng li do trên chúng lỏi ĩhirc hiên dề lài Sự hai lòng về dịch vụ giáo dục cùa sinh viên hệ bác sí nãm thứ 4 đến nám tbữ 6 trường đại học

y hả nội năm học 2020-2021”

Mực tléu nghiên cưu cua de tỉỉ:

1 Mỏ t.i sự hãi lòng cua sinh viên hệ bác sí từ nảm thử 4 đền nám thử 6 nương Dại học Y Hà Nội vẽ dich vụ giáo dục nám hục 2020-2021

2 Phân tĩch một sờ yêu tổ liên quan den sự hái lõng về dịch vụ giao dục cua sinh viên hệ bảc sf lù lúm thú 4 den nảm thử ố trường Đai hục Y Hã Nội nám học 2020-2021

Trang 13

CHƯƠNG 1 TÔNG QUAN TÀI LIỆU

1.1 Khái niệm

L1J Giáo dục và giáo đục đại học

Giao due theo nghía bao quát nhất, là phương tiện duy 11 ì sự tổn tại vã liên tục cùa xà hội Theo John Dewy3, xâ hội hiện hCru thòng qua sự trao truyền các kiến thức, kỳ năng thỏi quen tử thế hê này sang thể hộ khác thông qua giang dạy đào tao vã nghiên cũu Trong cuón Lược sư loài người Yuval Noah Haran' đà đề cập đến sự giới ban chữa dưng thõng tin

o nào bộ con người: "Khi con người chét di bộ õc cua họ cũng chết theo Bẩt kê thõng tin nao chừa trong bộ óc dỏ cùng sè bi xóa sạch trong chưa đến một thế ky." vi vậy má sụ chuyên giao kiền thức, kinh nghiệm lừ người náy sang người khác, lử thế hệ này sang thể hệ khác là điều kiện cần

đê xà hội co thê duy tri liên tục

Theo Ronald Barnett (1992) cõ 4 khái lú êm thòng dụng nhất VC giảo đục dai hợc:

- Gião dục dựì học là một dày chuyền sàn xuất vởi iỉiỉtí ra là nguồn nhắn lực đạĩ chuẩn Theo khái niệm náy giảo dục din học là quá trinh cung ủng nhàn lực du tiêu chuẩn cho thị tnrờng lao dộng, mả ớ đây sản phấm chinh lã người học

• Giáo dục dại học là đào lạo dê rrơ ĩhờnh nhà nghiên cũu Theo quan

niộn nãy giáo dục đại hợc lả boat dộng tao racổc nhà khoa học

và nhả nghiên cứu thực thụ cho xa hụi

- Giáo dục dụi học ỉà quán ỉỷ hiAỉ quà hoưi dữỉg lổ chức giàĩìg duy Giang dạy lã hoạt động cồ< lôi cùa một cư so giao due Vì vậy các cơ sơ giáo dục dại học thường chu trụng quan lý một cách hxẽu qua các hoạt động dạy va học bãng cách nàng cao châi lượng giáo dục

Trang 14

- Gtảỡ dục dại học là mờ rộng cơ hội nong cuộc sồng cho người hực Tlrơ góc nhìn này giáo due dại bọc đuợc xem như ca hòi de nguôi

hoe tiếp cận những kiẻn thúc, thực hành, từ đó phát trièn vã hoán thiện ban thăn.Tóm lụi giảo dục khuyên khích, định hường vả hò ITỢ mòi cá nhân phát huy tối đa ban thân, qua đõ đóng góp được tồi đa nâng lực cho xà hội ưong khỉ vần thỏa mân dược quan diêm sờ tlúch và thế mạnh cưa bán thân

MÓI định nghía khãc vẻ dịch vụ cua Kotler Keller (2OO9)1’ lá một hoại dộng mà chu thề nãy cung ứng cho chủ thê kia trong đó dối tượng cung cấp nhài thiết la vò hình va khống dân đến việc chuyên quyền sơ hừu San xuàt dtch vụ có thề giin lien hoậc không gắn liền vói san phim vật chát

Nỏi về dje diem cua dịch vu Thongsamak vả cộng sự (2001 ỳ dã dưa

ra 9 đặc diêm sau:

- Vô hĩnh: Đảy là dộc điềm cơ ban cùa d|ch vụ Dịch vụ tồn tại ỡ dạng vò binh, không dưới dwg vật thè Tuy vậy san phẩm dicb vụ văn mang nặng tính vệt chât r>Ặc rinh nảy cua dịch vụ gày nhiêu khó khàn cho quan lý hoụt dộng sàn xuất cung cip dich vụ khỏ khản hơn cho marketing dich vụ và khó khàn hơn cho việc nhặn biết dich vự

- Không đổng nhắt: San phãrn dịch vụ không liêu chuẩn hóa dược Trước het do hoạt dộng cung ững, các nhãn viên cung cấp dich vụ không the tạo ra các đích vụ giong nhau trong cac thời gian làm viộc khác nhau Hơn nừa

Trang 15

khách háng tiêu dung, người quyết định chất lượng dịch XV dựa vảo nhùng cam nhãn chu quan cua họ trong nhưng thòi gian khác nhau Nói cách khác, các khãcb làng cõ cãc cám nhận khác nhau, vã một khách hang có các câm nhận khàc nhau ớ thôi diem khác nhau Sản phầm djch vụ cỏ giả tri khi thoa màn nhu cầu riêng biột cua mỏi khách hang Do vậy trong cung cấp d»ch vụ nhã cung cấp thường thực lùộn cá nhản hỏa thoát ly khỏi quy che Dịch vụ vỏ hình ơ dầu ra nên không thê do lường va quy chuồn duực.

• Không thỏ tách ròi: San pbâm dịch vụ gán liền với hoạt đòng cung cầp dịch vụ Cảc sán phâm dịch dêu từ cấu trúc cu ban cua dịch vụ phát triên tliauh xá mang tinh hẽ thòng Qua trinh sân xuẫt gản lien với tiêu dũng dich

x ụ Nguôi tiêu đủng cùng tham gia hoạt động san xuẩt cung cẳp dịch vụ cho minh Nhu vậy việc san xuất dịch X^I phai thận trọng, phai cô khách hang, có nhu cảu thi quá trinh san xuàt mói có the tién hanh được

• Không thẻ tích trù: Dich vụ không thê tồn kho không thề cất trử vã khổng thè vận chuyên tử khu vực náy tin khu vực khác Do vậy việc tiêu dũng dịch x-ụ b| hụn chê bới thòi gian Cùng từ dặc diêm này mả lãm mất cân dồi quan he cung cầu cục b<» giũa các thải diêm khac nhau trong cung một thin gian

- Không thê hoàn trà: Khi khách háng không hải lóng, hụ có the dược hoan tiên nhưng không thê hoàn ưa d|Ch vụ

- Nhu cầu bất định; Dộ bất đ|nh cua nhu cầu về dich XV cao hơn so với san phàm hữu hình rất ulúèu

- Quan hệ qua con người: Vai trỏ con người trong dịch vụ ràt cao và thường được khách hàng thám dmli kin đánh giả du ll vu

• Tinh cã nhản: Khách hãng dành giá dịch vụ dựa vào c-uu nhận cã nhân cua mình lất nhiều

- Tâm lỹ: Chất lượng dich vụ được đanh giá theo trạng thái tàm lý cua khach hãng

Trang 16

Như vậy, dịch vụ lã hoạt động cổ chủ đích nhầm đáp ứng nhu cầu nào

đó cua con người Dịch vu không tòn tai ờ dạng sản phim hừu hình như hàng hoá nhung lại phục vụ tiục ticp nhu cẩu cua xà hội Từ nhĩmg định nghía và đặc điểm trên mả giáo dục dược coi lả một ngành djch vụ Theo Firdaus (2006)’-' ••Giáo dục đại hợc được xem nhu một loại hình d|Ch vụ VỚI đầu ra chinh lả sự phát triển VC kiến thức kf náng vã kết quả tốt nghiệp cua người học chứ không phai la inộl mặt hang hữu hình như giầy chưng nhân trinh

độ Do đỏ vice tìm cốc yếu tổ quyết định chất lượng dịch vụ trong giốo dục đại hục lừ quan điềm cua sinh viên lả lối quan trụng" Vù Minh Đức” cũng cho rang: “Dịch vụ giao dục đại học (DVGDĐH) có thê dưục định nghía lã lụi ích mà cơ sứ giáo dục đại hqc cung càp cho người hoc DVGDĐH cùng

cõ bồn đặc diêm chung vồn cô lả: tinh không sò thắy dược, tinh không thê tách ròi khoi nguồn gổc tinh không ôn định về chã! lượng va tinh không lưu trử đưực”

DVGĐ được đề cập đền trong một sổ vản ban quy phạm pháp luật như Nghị đ|nh sô 16/2015/NĐ-CP như lá một d|ch vụ sụ nghiýp công cỏ cơ chẽ lự chu 4

ĨJ-3 Chất lượng dịch vụ

Trcng bối cánh phát triển thi trướng, mọi ngátii nghề đèu có những mục tiêu cạnh tranh và chiến lược phat triẽn nẽng với CLDV được coi như yếu tổ líu liên nhẳm thu hut khách hàng CLDV cỏ thế được định nghía khác nhau voi các góc chin khác ulwu tủ VỊ tri cua nhà cung cắp dtch vụ den khach háng, tử ngành kinh tể kỳ thuật cho đến xà hội giảo dục Do dó xuất hiên háng toil các cách đinh nghía CLDV tùy vảo hướng tiếp cân mà trong đô mỏi cách nhìn nhận đều có co sỡ khoa học vá băm sat vào niục tiêu, nhiệm vụ nhấi dinh tiong tiiực te

Theo ISO 8402 chat lượng lã ‘Toàn bộ các dặc tinh cua một thực thê lạo cho thực the đó kha náng thoa mân những nhu cầu dà nêu ra và đà dự

Trang 17

dịnh” Nhu cầu cổ thê dược thi’ hiện qua các dục tính như tính nâng sử dụng, tinh tin cậy an toán, kinh IC và thẩm mỳ 8 Trong cuồn "Quan lý chai lưựng trong cào tô chức”, Nguyễn Đính Phan ' đã dưa ra quan diem VC chát lượng dịch vụ lả mức độ phủ hợp cùa sán phẩm dịch vụ so với nhùng yêu cầu dưực dinh trước hoặc dược đe ra tư người mua Vi vậy đo lường Chat lưựng d|Ch

vụ thướng dựa trên mối quan hệ giữa mong đợi vả cam nhận thực tế cua người su dung ve dich vụ

MỎI đinh nghía tù the kỷ 20 của Pamuraman và câc tốc gia (1985)1, CLDV lá khoang cách giừa sự ntong dợi cua khách hảng vè dịch vụ và sự cam nhận thực tế khách hảng nhận dược sau khi tiêu dùng sau phàm Theo đó ỏng dà dua ra mó hình chi tiêt 5 khoáng cách trong CLDV:

Hình J.l .lĩơ hình CLDl cua Param ra man Ị9SỈ

Trong dó

Trang 18

- Khoang cách 1 lả khác biệt giừa kỳ vọng của khách hãng vã cam nhộn cùa nhả cung cầp dich vụ về kỹ vọng đó.

- Khoảng each 2 xuắt hiện khi nhà cung cap tmycn đạt sai hoặc không truyền đạt được kỳ vọng cua khách hàng thành quy trinh, quy cách chat lương

- Khoáng cốch 3 hỉnh th.inh khi nhan vièn lam việc không đủng quy ninh, chuyên giao dịch vụ cho khách hàng không dũng kề hoach liêu chi

Dựa vào mỏ hĩnh CLDV trén Parasuraman vả cắc cộng sự đà giới thiêu thang do SERVQƯAL gồm 10 thành phần: Phương ùèn hìni hĩnh: Tin cậy; Đãp úng; Năng lục phục vụ: Tiếp cận; Án cần: Thõng tin; Tin nhiệm; An toàn Thắu hicu Thang do nay bao quát hầu hềt men khia canh cua dịch vụ tuy nhiên phan anh sự phức tạp trong đo lường, không đạt gia trị phân biệt trong, một số trường hợp Ik> dô các nhà nghiên cứu dã rút gọn thang do SERVQL'AL con 5 thành phẩn* Thang dô gốm 44 biển quan sAt (22 cụp biến quan sáu trong dó 22 hiển quan sát dược sư dụng đế đo lường nhận thúc cua kbach hang về việc su dụng dich vụ 22 biển còn lai do lương kỳ vọng cua khach hãng về dịch vụ

Trang 19

Chít lượng Dichvụ

Trang 20

CLDV bảng cảc chi do lường CLDV cám nhận, thay vi do ca chắt lượng cám nhàn lần kỳ vọng như SERVQUAL Ca 2 mô hình đều được các nghiên cứu sau nãy sư dung mà không có kắ luân nao VC việc mỏ tanh nao chát lượng hon, chỉnh xác hơn.

J.J.4 Ch (It lượng dịch vợ giáo đực và chối lượng địch vụ trong giáo dục dại học

o mòi vị ttf khác nhau, người la lai cờ cảc cách nhìn nhận riêng biệt về CI.DVGD Nha tuyển dụng, nha chuyên môn đội ngủ tham gia giăng dạy, tax: viên, ctanh phu cõ nhùng khai niộm CLDVGD không giống nhau Dưới gõc nhìn quán lý chắt lưọng CLDVOD tốt khi người học đạt được kiến thức, kỳ nâng, thát độ sau một qua innh học: đáp ứng được các yêu cằu khi lén lớp vả áp dụng tốt trong lao dộng sau khi hoàn thành khỏa học vỏi gỏc

độ giảo dục học CLDVGD cỏ chut lượng tổt lá sự phải ưièn cua cả nhân sau qua trinh học tâp và sự phát trial xã hội khi họ thum gia vảo các lính vực hoạt dộng kirih R san xu at chinh Ui • xâ hội vản hỏa - the thao

Nguyen Thị Ngọc Xuan (2018)’ cho ràng: ‘Chát lượng dịch vụ giáo dục là sự mong đợi và nhận thức cua người hợc khi sư đ«ng và tham gia các hoạt dộng giáo dục" Green vã Han ey (2OO3):í đà để cập đến 5 khia cạnh cua CLDVGV: chất lượng lá sự vucit trội (hay sự xuất sác); là sự hoàn 11UO (kết qua hoan thiện không sai sót); la sự phú hợp với mục tiêu (đáp ung với nhu câu cua khách hang), lã sụ đáng giá VC dồng tiền (trẽn khia cạnh đánh gi.i dê đầu tư), lá iự chuyên đỏi (chuyên dồi từ trang thai nay sang trạng ttau khác) Trong dó CLDVGD "là sự phu hựp vởỉ mục lieu", lá khái niệm thông dụng nhất, dược nhiêu tô chức dâm bao chai lưựpg ờ eãc nườc nhu lloa Kỳ Atủi quỗc va Dòng Nam Ả su dụng Theo Cheng và Cheung (1997)” chut lưựng dich vụ giáo dục dào tạo la tập hợp các yêu tô đàu váo quy trinh vá dâu ra

Trang 21

cùa hệ thốt^ giáo dục nhầm đáp ứng câc kỳ’ vợng hiộn tụó vá tiềm ân cua người hực.

Bộ Giao dục va Dao tao đà ban hãnh Thõng tư 12 2017/TT-BGDDT ngây 19 5 2017 Quy đinh về kiếm định chầt lượng cơ sờ giáo dục đại học trong đó đưa ra bộ tiêu chuồn dánh giá chất lượng co sư giáo dục vói 4 mục: dam bao chất lượng về chiến lược, dam bao chất lượng về hệ thống, dam bao chất lượng về thực hiện chức nàng, và kết quà hoạt động.2*

Bò Giáo dục va Đảo tạo cùng dâ ban hành Thõng lư 04-2016TT- BGDĐT ngay 14/3/2016 với nôi dung Quy đinh về ũeu chuản dành gia chẩt lưựng chương trinh dào tạo các trinh dộ cua giáo dục dai học gồm 10 tiêu chuãn: Mục tiêu, chuẩn đầu ra chương trinh dào tạo; ban mỏ ta chương trinh dáo tạo: cắu trúc, nội dung chương trinh dạy học: Phương pháp tiếp cận trong dạy vả học; dành giá kết quá học lập cùa người hục; DỘI ngù giang viên, nghiên cứu viên nhãn vỉèn; Người học vả hoại động hô trợ người học, kct qua đau ra Cơ sơ vật chất vâttmg thiết bị.*'1

1.2 Sự hái lõng về (lịch vụ giáo dục

Khách hàng là đích dén cưa qua rrinh cung cáp dịch vụ tham gia trực tiếp váo qua trinh san xuất vã tiêu thụ dịch vụ Họ là yếu tồ quan trọng giúp đánh giá vả lãng cao CLDV Vi vậy, câm nhận cúa khách háng được su dụng vã phân tích trong đánh giá chat lượng cua dich vụ Một so nha nghiên cửu dà dinh nghía sự hái lõng cua khách hàng nhu sau;

• Tbeo Olive (1985)'*, su bãi long lã phán ứng cua khách hang đói vởi vice đáp ứng nhùng mong muốn Tire lâ sự thoa man chinh lâ sụ hài lòng cua người tiêu dùng trong việc tiêu dũng sán phẩm l»ộc dịch vụ do nó đáp inig

ca nhùng mong muốn làn đap ứng ngoải mong muon cua họ

• Theo Philip Kotler (2012) sự hai lõng cua khach hang là mức độ trụng thãi cam xúc cua một nguôi bit nguồn từ việc so sảnh kèt qua thu dược

Trang 22

khá Tiêu dùng san phâmdịch vụ với nhũng kỳ vọng cua bán thân hụ Kỳ vọng cua mòi Iigười cỏ dưục tử nlni cầu kỉnh nghiệm cả nháo và thòng tin bên ngoai như quang cáo thõng Ún truyền miệng Mữc độ hài long phụ thuộc váo sự khác biệt giữa kỳ vọng vả kết quà nhận được: nẻu kết qua thực tể thắp hơn mong đọi thi khách hãng không hài lòng: nếu kềt qua ĩhực tế tương dương với sụ kỳ vọng khách hang sè hai lòng; nếu kết quã thực thể vượt qua

kỹ vọng, khảch hảng sê Tốt hái lòng vổ thích thú

- Hoyet và Maclnnis (2001 ):i cho rủng sư hàt long cua khách liàng cô the gán lien với cam giac chãp nhân, hạnh phuc khuây khoa, phấn khích va vui mừng Hansenrark vã Albinsson (2004)-' viết bong bai bao vồ sự hãi lòng

và cảch gi ừ chân khách hàng: “Sự hải lỏng cua khách háng la thai độ bao quát cua khách hãng đối vói nhá cung cấp dịch vụ hoặc thái độ phan img cua khách háng trước sự khác biệt giữa những gi hụ mong đợi vá nhũng gi hợ thực sự nhãn được trong sữ dụngdich vụ."

- Phạm Thể Châu (201S):í kẽt luận: "Sự hai long là sự $0 sanh giữa lợi

kh thục tế cam nhận dược xa những kỳ vọng Nêu lợi tch thực tế không như

kỳ vọng thi khách hảng sè that vọng, còn nếu lợi ích thực tề dáp ứng vẻí kỳ vọng đà đặt ra thi khách hãng 5C hãi lỏng "

Nhu vậy, từ cãc dinh nghía trên, chủng la cỏ the hicu sụ lùi lỏng cua kbach harg lã sự đanh giã toan diên vé dich vụ mã nha cung cáp dịch vụ mang đen, cùng như mức độ đáp ứng so vói kỳ vựng vá mong muốn cua kbach bảng Tuy nhiên, có sự khác biCt cân ban giữa klwch hang la sinh viên trưng lính vực giáo dục dào tạo vá khach háng trong nhùng lính vực khác: sinh viên không chi đơn thuần lả khách hàng cua dịch vu gião dục mủ cỏn lả

“sản phẩm" cua các nhà dao lạo Do vậy dich vụ giáo dục không nhùng cần dap ung ký vụng, mã con cán vưựl qua kỳ vọng cùa sinh viên, đẽ cỏ thó đàm

Trang 23

bao nguồn nhãn lực đầu ra phục vụ cho xă hội hoản Thành sử mệnh Trong bổi canh hợi nhỹpquổc lẻ hiện nay.

Theo Elliot và Healy (2002)r su hải lòng cua sinh viên thường được CO! là thái độ nhất Thời, lã sự đánh giá các trai nghiệm giáo dục cua sinh viên trong quá tnnh học tập Nguyền Th| Ngọc Xuân (2018): cho rồng: “Sụ hài lóng cua sinh viên về chẩt lượng d»ch vụ giáo dục là sư danh gia toan diện về hoạt dộng giáo dục mà nhã trường cưng cap dãp ửng mong đợi cua sinh vién"

Từ nhùng đinh nghía trẽn, có thề nổi sự hải lòng cứa sinh viên về CLDVGD lá sự dành giá loàn diộn VC dich vụ giáo dục mã nhà tnrờng cung cẩp đáp ủng kỷ vọng và mong đợỉ cua si till viên

13 Mồỉ uẽn quan giữa sự hài long cùa sinh \ien và chất lượng dịch vụ giáo dục đại học

Nhiêu nhá nghiên cưu nhận dinh ràng CLDV vá sv hai long cua khach háng cỏ mối quan hộ củng chiều với nhau Nghiên cửu thtrc nghiêm về CLDV

vã su hải lòng cua khách hãng lụi các còng ty kế loàn cua Mehmet Aga vả Okan Veli Saíâkli (2007) •' dã chi ra xáng CLDV hình anh cõng ty vá gia cua địch vụ có anh hương lích cực lới sự hài lỏng của khách hảng Kct quá nghiên cữu cua Cronin và Tayior (1992)’* cho thấy CLDV ã một yểu tồ dàn den sự hai lòng cua khách háng, va sự hai lòng cua khách háng có tác động mạnh hơn so vài CLDV đen ỷ định mua hang cua khách hãng MŨI nghiên cưu mới

về danh giá CLDV vận tai bàng không cua Carvalho và Medeiros (2020)?J dà đưa ra két luận ring you tố phmmg tiện him hinh và 5V đồng cam cùa nhãn viên đồi với khách hàng dông góp tích cực vảo CLDV hang không Hai khia cạnh náy cua đích vụ cỏ tác động đáng kê vá núi bật đen sự hai lòng cua khách háng, do đó cần dược các nhã quan lý quan tâm hon

Tại Việt Nam Nguyễn Thi Mai Trang (2006)* đà tiền hanh nghiên cúu

vè CLDV sự thoa nứn và lòng trung thánh cùa khách háng siêu th| tụi thành phổ Hồ Chi Mink Két qua chi ra rang CLDV tàng đống nghía VỚI lãng mức

Trang 24

độ thoa man của khách hàng tử đỏ khách hàng sỉ trung Thảnh với siêu thị cung cấpdậch vụ.

Trong lính vực giáo dục và dào tạo, các trướng học ngáy cáng chú Irựng den ý IdếiỊ cam nhận cùa người học vói dịch vụ minh cưng cap Nghiên cúư ve sự hài lòng cua sinh viên ve chất lượng dịch vụ cua các trường Đại học tai Thành phố Hỗ Chi Minh Phạm Thi Lan Phượng vã Phạm Thi Hương ' đả kềt luân ring chắt lượng dich vụ lác động trực tiẽp va cũng chiêu đen sự hãi lỏng cua sinh viên Ker qua nghiên cữu cho thấy, tnrờng Đụi học nào đem đến

sự hãi lông cho sinh viên cao thi sê thu hút được nhiều sinh viên đãng kí hợc

Tảc gia Nguyên Thị Ngọc Xuân (2018)r đả nghiên cửu cảc yếu tồ anh hưởng đến sự hai long cua sinh viên trường Đại học Tra Vinh Kết qua nghiên cửu cho thầy cỏ 5 nhản tố anh hướng dền chằt lượng dịch vu giảo dục và đều có anh hường cúng chiều tới sự hai long cưa sinh viên: Ticp cận dich vụ giáo dục; cơ sơ vật chất: môi trưởng giáo dục: hoạt đông giáo dục: kết qua giáo dục

Nghiên cửu của Phạm Thj Liên (20 id)1' kết luân tảng chất lượng dâo tao cỏ mồi quan hệ củng chiếu với sụ hài long cua người học Trong đỏ chương trinh dào tạo va klia nâng phục vụ cua cân bộ nhân viên lã hai yêu tò đáo lạo anh hương rắt lớn den su hài long cua nhỏm sinh Viên khao sát

Nguyền Thánh Long (2006)-'- sư dụng thang đo SERVPF.RF đánh giã chất lượng dào tạo cùa trướng Đại học An Giang qua sự hái lỏng cua sinh viên Kấ quà nghiên cứu cho thấy giáng viên, cơ sớ vật chải, và sự tin cậy váo nha trường la 3 yếu lỗ đào lạo quan trong nhất lác dộng den su hài lòng cua sinh viên

Tóm lại có the nói, CLDVGD Dại học vã sự hái long cua người học có mồi quan hệ chụt chè củng chiều vởi nhau mã Irong đỏ CLDV lã yếu tổ quan trọng lác động den sự hãi lỏng cùa khách hãng mà ơ đày là sinh vicn Như

Trang 25

vậy, khi sinh viên đảnh giá cang cao VC các thành ph;m cua CLDV đào tụo thi múc độ hải lòng chung cũa bợ vẻ CLDV càng cao và ngược l«i.

1.4 IX) lưinig sự hài lòng về (lịch vụ giáo ílục theo lieu chi cua Bộ giáo dục

Sau khi nghiên cứu mô hình vá tòng quan về tình hình nghiên cữu liên quan den CLDV và sự hài lòng cua khách hàng nói chung cùng như sinh viên trong ngành CLDVGD nôi riêng chúng tối dự kiến sư dụng khung phàn tích theo liêu chí cua Rộ giáo dục3 vởi nôm yếu tố của chất lượng giáo dục tác dộng den sụ hài lòng cua sinh viên nliư sau;

I

/ /

Hĩnh J.2 Mô hình lĩủnh giá chất lưựng dịch Vịt giáo dục và sự hài fòng

Trang 26

* lloụt dộng đào tạo: Mục lie'll dao tụo; kể hoạch dào tụo: phương pháp giang dạy cua giang viên; kểl quá kiêm tra đánh giá, hoại dộng hướng nghiệp.

- Kci qua dào lạo: Cam nhận cua người học về kiên thức kỳ nâng dược học phục vụ cho cõng việc tương lai; cơ hội đe rên luyện nhàn cách

15 Tinh hình nghiên cửu trong và ngoài nước vỗ sự hãi lòng cua sính viên dốl VỚI chái lưọtig (lịch vụ giáo dục dại hục

Í.S.Ỉ rĩiểgiứỊ

Nghiên cứu về chẳi lương CLDVGD vả sư hãi lõng cũa sinh viên tại các trường dại học cõng lập ỡ Kenya Kara (2016);i dã đè cập den các khia cạnh đáng tin cậy cua CLDVGD ư những trường náy: CLDV hanh chinh; chãt lượng thực hành giang dạy; nhận thức cua sinh viên; CLDV phúc lợi; chát lượng cơ sơ giang dạy chất lương giang viên; cung cấp dich vụ internet;

độ Tin cậy của kỳ thi dai học và sự sần cổ cùa sâch giảo khoa trong thư viộn trong các trường dại học Két qua cho Thấy, sự hái lòng cua sinh viên tại các trương dai học ơ mức vữa phai vã CLDV đảo lạo có anh hương đáng kê đen

sư hái lòng cua sinh viên Chất lượng cua phương tiên giang day sự sần có cua sách giáo khoa trong Ihư viộn CLDV hành chính, dợ tin cậy cua trưởng dại học cãc kỳ thi nhãn thức va chãi luựng cua sinh xiên, đích vụ phúc lợi la các thanh phần quan Trọng quyết dịnh sự hái lòng cua sinh viên Cai tiến những yếu tổ nay có thê đản đèn sự gia lảng hài lóng cưa sinh viẻn

Chua (2OO4)3 dã nghiên cứu đánh giá chái lương đao tụơ đụi học tứ cãc góc nhìn khác nhau cua sinh viên, phụ huynh, giang viên và người sư dụng lao động Kèt qua cbo thày, trong hàu hết các thảnh ptiãn cùa mõ hình SERVQUAL (dồng cam nâng luc dap ứng un cây phương tiện hừu hình, nàng lực phục vụ), sinh viên, phụ huynh vã người sứ dụng lao động đcu kỳ vọng caơ hơn những gi họ nhãn dược Riêng các giăng viên, sự khác biệt giữa cam nhận vả kỳ vọng xuat hiẽn ở hai yểu tố phương nên hữu hình và nàng lực phục vụ

Trang 27

MỘ! nghiên cứu khác cua B.ihađôri (2011 Ý*, dành giã CLDVOD bảng

mó liính SERVQUAL trên đối tượng sinh viên trường Dai học Y Tehran Iran Nghiên cửu chi ra rang kỹ vọng cua sinh viên trẽn mọi phần được khao sãt đều cao hơn so vói thực tề đạt được Diêm kỹ vọng trung binh cao nhát nam ơ yểu tổ tin cậy thắp nhắt ờ 2 Thành phần phương tiện hữu hình vả nâng lục đáp úng cua mõ hĩnh Mặt khác, diêm thực tể đạt được trung binh cao nhất ớ phấn tin cậy thấp nhẩĩ ớ phần đồng cam có the thấy khoang cách rõ rệt giửa ký vọng cua sinh viên và thực tể mà họ dạt được sau klũ su dụng CLDVGD Dai học

Al-Raíài vã các cộng sự (2016): dã nghiên cữu đồ tãi “Do lường sự hài lổng cua sinh nên chuyên ngành kinh doanh vói các hoạt động nâng cao nàng lực” lại trường Dụi học Kuwait Nghiên cứu khao sát trén 550 sinh viên, sư dụng bung hoi với 5 nliãn tổ: Hài lõng về khia cạnh học thuật: Hãi lóng về sự trự giúp cie giang TÌẻn; Hai lõng VC phóng LAB vá trang thict bị Hài lòng vẻ quy trinh dâng ký học; Hai long về các chương trinh thực tãp vã trao dõi sinh viên Kct qua cho thây 22% sinh viên tham gia khao sát đảnh giã hái lỏng VC khia cạnh học thuật: 16% sinh viên Itìi lóng VC sự hồ trợ cua giáng viên 35% sinh vién hải lõng vè các chương trinh thin? tập và trao đối sinh viên: yếu tố phông LAB vã trang ihiềt bị dụt ti lệ hải lỏng 4% vã quy trinh dàng ký hục dạt 3%

Nghiên cưu về sự hai lõng cua sinh viên với CLDVGD tại trưởng Đại học Quòc gia Hy Lạp, Vasiliki Vrana và các cộng sự (2015) ' dã liến hanh khao sat ticu 469 sinh viên Nghiên cứu su dụng bộ cong cu gòm 5 yếu tổ; Khin cụnh học thuật: Co sở vật chát: Chương trinh đảo tạo; Nhãn viên; Chuông trinh hồ trợ Kct qua phản tích cho thẳy sư liâi lõtSỊ cũa sinh viên chiu lác dong nhiều nhút tú hai VCU tố khia cạnh học thuàt (Beta = 0.676) va

cơ so vát chãi (Beta = 0.5691 Điều nay cho thẩy sinh viên danh gia cao khía cạnh hực thuịt vã cơ sơ vật chắt cua nhà trường

Trang 28

/.5.2 Trang ntrẩe

Tâc giã Phạm Thi Liên (2016)5: dà liền hành khao sâi sự hài lòng cua sinh viên về CLDVGD vái 04 VCU tổ chinh: cơ sơ vật chất, chương trinh đào tạo giăng viên, kha lìăng phục vụ De tai thực hiện trẽn 160 sinh viên đang theo học tại Trường Dại học Kinh tề Dại học Quồc gia Há Nội Kct quá cho thấy sự hai lòng cua sinh nen chiu tảc dộng nhiều nhầt tử thanh phần chương trinh dáo tạo; đimg thứ há lả thảnh phần cư sở vật Chat; cuỡi cung lả thảnh phần kha nâng phục vụ Thanh plun giang viên khong thể Irữi mói quan hộ VỚI sư hai long cua sinh viên

Nghiên cứu cua Nguyền Thi Thanh Hương (2020>* tại Trường Dại hoc

Kỳ thuật Y tế Hai Dương sư dụng 5 yêu tố! Tiếp cận CLDVGD: cơ sỡ vật chất, trang thiét bị dạy học: mời irưỡng đào tạo: hoạt dộng giảo dục: sự phát triển vã thực hiện nghía vụ công dồn cua bân thản Nghiên cữu trên 578 sinh

V lên nim thử ba cãc chuyên ngành cua trường vá dưa ra kết luân CI.DVGD trường Dal hoc Kỳ thuật Y tề Hai Dương đà đáp ứng dưực kỳ vong cua Sinh viên 71,3%rinh viên cam tháy CLDVOD dip img |ỗt so với mong đợi trong,

dó, yểu tổ tiếp cận CLDVGD dạt diem cao nhất, cơ sơ vật chất vả trang thict

bi dạy học lả thảnh phần có diêm thấp nhất

Nguyen Thi Ngục Xuân (2Ỡ18)1 đã lien hãnh nghiên cứu cảc yếu tổ anh hương den sự hai lòng cua sinh 'iẽn vè CLDVGD tại trướng Đại học Trâ Vinh Kèt qua dơ lường cho thây cõ 5 nhãn tô anh hương đên CLDVGD cua nhà trường và dcu có anh hương cung chiều lèn sự hải lòng cùa sv gồm: Tiếp cận CLDVGD: cơ sơ vụt chất: mủi trưởng giáo dục; boựt động giốo dục: két quã giáo dục Trong đỏ, ãnh hương mạnh nhất lả kết quã giáo dục tiếp đến lả hoạt dong giao due môi trường giao dục cơ sơ vạt chat, cuóỉ cũng là nhãn tồ tiếp cận CLDVGD

Trang 29

Hai tãc già Dương Đảng Khoa và Bùi Cao Nhàn (2015)*' đà tiên hãnh nghiên cứu đề tài: “Câc nhản có lác động đến mức độ liải lông cua sinh viên các trường Dại học tại dong bang Sõng Cưu Long” Nghiên cứu dược thực hiện trên 659 sinh viẽạ cho thay có nám nhãn tổ anh hương dển chẩt lượng dào lạo: Nàng lực phục vụ Sự cảm thông Các phương tiện hữu hình Kha năng đáp ứng vá Mức dợ tín cậy Theo kết qua nghiên cửu, có ba nhan tồ chính tác động đến mức độ hài long cua sinh viên: Giá ca cam nhím, Hình anh nhá trương Chat lượng đích vụ Trong đó nhân tổ Hĩnh ãnh nhã trương cô lác dõng lơn nhát

Vò Ván Việt (2017)41 dà Hen hành nghiên cữu về các yểu tố anh hương đèn sự hài lồng cua cựu sinh viên trương Đại học Sư phạm Thanh phó Hỗ Chi Minh Tác gia sứ dụng thang đo 39 hiên quan sãt bao gồm 4 VCU tổ: Chương trinh dào tụo; Giang viên; Hoạt dộng ngoại khóa; Cảcdich vụ bỗ trợ Ket qua phán tích cho thấy có 4 nhom nhan tổ chinh anh hường đen sư hài long cua sinh Men: các dịch vụ bò trợ chương linh đao lậữ hoạt động ngoại khoa va giang viên

1.6 Dịa diêm nghiên cứu

7.Ó.7 Lịch sừhình thành và phứt triền Trường Ịìựi học >■ iỉà Nội

Trường Dụi học Y llá Nội nền thán lã Trường Y khoa Dỏng Dương, được thành lập ngay mùng 8 thang 11 năm 1902 Hiệu trương đâu tiên cua trường là Bác SI* Alexandre Yersin, nhà bác hục nới liểng đì lờn ra vi khuân dịch hạch.42 Qua hơn một trăm nãin hình thảnh Va phai trièn, Trường dại học Y Hà đíì dào tạo hơn hai chục nghìn bác sf hơn mươi nghìn các cán bộ

cỡ trinh dỡ sau đại hục đà và đang phục vụ chăm sóc bao vệ sủc khóc nhãn dan trên toan nước.4, Điểm chung nhát cua nhà trường trong mọi giai đoạn

là sư nghiệp châm sóc sức khoe ngươi dãn Việt Nam và cõng hiền cho y học Vi-ột Nam Cho đến nay Trương dụi học Y Há NỘI dã dãơ tụo dược hơn

Trang 30

21.975 bác 81’da khoa VỂ chuyên khoa, gần 600 tiền sì y khoa, hon 2.000 thọc

sí 1 849 bác SI* chuyên khoa cầp 2 6.374 bác SI* chuyên khua cắp I và gần 1.000 bãc si' nội trú Nghiên cưu khoa học là lĩnh vực được nhà trưởng địc biệt quan tâm Trong những nảm qua, trưởng đà thực hiện thành cõng 18 đề tài nghiên cứu hợp tác quốc te, 12 đe tải nghiên cửu cầp Nhã nước, 96 để tài cắp bộ, 45 dề lài nghiên cứu cơ han, và gằn 500 dề tải nghiên cứu cẩp cơ sơ

Với nhừng thành tích dộc biệt quan trọng trong suốt quá trinh xây dựng V.I phui tnẻn Trường đại học Y Ha NỘI dù vinh dự được Đãng vã Nhà nước trao tậng nhừng danh hiộu cao quỹ: Huân chương Hô Chí Minh; Huân chương Lao động hạng nhãt Dơn vị Anh hùng Lao dộng thời kỳ dõi mới; Đơn vị Anh hùng Lực lượng vù trang nhân dãn; Huân chương Độc lộp hụng nhầt: Huân chương Khảng chiên hụng nhốt.4*

Trung bổi canh thề giới phãi dổi một với tham họa dại dịch COVID-19

lừ lứm 2019 den nay, thầy và trỏ Tnrơng Đại học Y llá NỘI dà tích cực tham gia cõng tác phóng chong vả đoi phó VỚI dịch bệnh dam bao giừ vừng an loàn cho nhãn dản vả 8ự phái iriẽn cua đát nước Các nhõm sinh viên dược tập huân và tham gia hô trợ Tổ Thông tin Đáp ứng nhanh phòng, chống COVID-

19 của Bộ Y te trưy lủng triệt đế nhừng đổi tượng cỏ yểu tồ dịch le củng CĐC các linh thâu lỏm kịp ihởi các ử dịch.44 Đen ngày 27/05/2021 trưởng đã

lô chức 2 dụt ra quân cua các cán bộ và sinh viên lính nguyện đến diêm nóng dịch COVID-19 lai linh lỉàc Ninh, hồ trụ dịu phương phúng chống dịch, thực hiộì láy màu xét nghiộm, truy vét, khoanh vùng dập dịch hiệu qua.4' Không chì vậy nhá trướng dà kịp thời soụn thảo lài liệu vú tập huân kién thức toàn diý-n về phỏng chổng COV1D-I9 cho sinh viên toàn iruởng dồng thời nhanh chóng thay đổi cập nhật các phương pháp giang dạy va thi online, dam bao luân ihu phong chòng dịch lừ trong ra ngoài

Trang 31

ỉ.6-2 Mồ hình đàơ tạ<f (ỉọi họe

Trưởng Dai học Y Hà Nội đảo tạo 9 ngành hoc bao gồm 4 chuyên ngành bãc sf vã 5 chuyên ngãnh cứ nhân 4 chuyên ngành bác sí có thoi gian đảo tạo lá 6 nám, bao gồm: Bác sí Da khoa; Bác $r Y học Dự phóng Bác sì Rảng Hàm Mật; Bác si’ Y học cô truyền 5 ngành học cư nhãn có thôi gian dào tạo 4 năm bao gồm: Cử nhãn Y tế cóng còng: Cử nhãn Kỳ ihuội xét nghiệm y học: Cư nlìân Điều dường; Cử nhãn Dinh dường; Cư nhàn Khúc xa Nhân khoa

Chuông trinh đao tao cua Nhà nuơitg đôi VỚI nhom sinh viên thuộc hệ bác si'khối Y4 Y5 Y6 nâtn học 2020- 2021* như sau:

Bác sế Y học l)ự phong

Lý sinh tiui phỉu (1 Ill Nguyên lý Mic Lẽnin IXui W họcTin hợc đ^i cươngSinh họcHóa hục

Ngoại ngừ III Giãodực thé châi III Nha niróc và phdp lu.il

Kỳ nàng giao tiếp Tàm lý y học f)ụo đức y hoe Xác mat thống kẻ Sinh lý học (1.11) Hóa sinh MÍCỀ d|ch

Ví sinhDiêu dường co ban

Ký sinh tràng

Trang 32

Giai phiu rang hám mái <1 Ill

Phau thuật thực nghiệmĐuừng lởi cách mang

Y hơc the dục thê thaoKinh tê y u Sinh lý bệnh Tiền lãm sàng IXrọc lý Nội cơ sơNgoại cơ SơTui học ưng dụng Tin học ứng dụng

trong nha khoa

Tin học ứng dụngGiảo due sức khoe

và nâng cao súc

khoe*

Giảo dục sức khỏe

vả nâng cao sức khóc

Giáo due súc khoe

và nâng cao súc khoe rủng tnicng

Giảo dục sức khoe

vá nâng cao súc khoe

Nira J

Ih truyền

Ih iruyẽn 1)1 truyèn ring

hâm mặt Di truyềnGiai phàu bộnh Giai phàu bỉnh Giai phau bènh

ring hãm mit Giai pháu bệnhKhoa hoe môi

Irvông và sửv khoe

mời tnrờng

Khoa h(K mói trường vi sức khóc min trườngThực tè cộng đòng 1 Thực té cộng đòng 1 Thục tỉ cộng đông

1 - Nha khoa Thực le cộng đòng I

rỏ chức sa quan lý s

Phẫu thoát thin;

nghiộm ring him mật

Vật liệu Itha khoaNỘI bênh lý Ngogi bcnh lý

Lỷ luân co ban y học cổ truyền (1 II)

Tiền lãm sảng S hợc cồ truyền 1

Nghiên cữu khoa học

Dị ch lê học Dkh tẽ học 1 Dtch té hex DịcIi té họcSân - phu khoa 1

“■"■"■“*■■■■■■■■“

San phụ - khoa San - phụ khoa y

hpc hiộn đaiNhi khoai Nhỉ khoa Nhi klioa y học hiện đạiNội bệnh lỷ 1 Nội bỹnh lý Mô phong lãm

sàng

NỘI bênh lý y học hiện dại I

Trang 34

Bệnh hợc mi«jng

và hám mýl

Nim 6

DtchichwllNghiên cứu khoa

í hãm cửu họcTiên lãm sàng y học cô truycn IIPhương phãp diều trị không dùng thuốc

llô irợsựs Ẫog cơ ban nàng caoChinh nha Phàu thu it trung miệng IIPhâu (liiiật hàm mẠtPhục hình III

Thuốc y học cô truyềnChe biên dược liệu

vù thực vật dượcPhương lẻTie phàm kinh diên

y hộc Cỏ truyền Việt Nani

Bênh hục lảo khoa

Tự chọn: Dược lý

làm càng Y sinh

học lim ừng

Tụ chọn II: One Health Nghiên cứu đinh lính lk» lường súc kh».*e

Phai tnẽn ban thản và tính chuyên nghiẽp

Thực tê tôt nghiẻpChuyên dê lâm càng Thực hãnh nghiên cửu tự chọn

NỘI bệnh lý II

bệnh Ivy học cô iruycn

Tự chọn 111: Kiêm Nha chu II

Nội bỹnh lý y học

hiỹndội II

NỘI b<nh lý y học

cỏ tru yênII

Trang 35

Cap cini h im mịtCap cứu nhi cơ banPhục hĩnh IVRáng Ire em

Thực té cộng dồng

II YHCT

Trang 36

CHƯƠNG2 ĐÓI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIỀN cút’

2.1 Dổi tirọug nghiên cửu

Sinh viên hệ bác sí năm thứ -4 đến năm thứ 6 đang theo học tại trường Đại học Y Ha Nội

*•* Các tieu chuân lựa chọn đồi t trọng nghiên cứu gồm:

- Sinh viên thuộc hộ chinh quy

- Súứi viên hệ bảc SI* trường Đui hục Y Hả Nội từ rúm thú 4 đến nãm thứ 6

- Sinh viên dồng ý tham gia nghiên cứu

•ĩ’ Các tiêu chuẩn loại trù đổi tượng nghiên cứu gồm:

• Sinh viên không đừng ý tham gia nghiên cứu

’ Sinh viên khóng co kha nủng tra lời khao sat

2.2 Dja dicm vả rhòt gian nghiên círu

2.2 ỉ ỉ)ịa dicm ngltièn cúm

Nghiên cứu được thục hiện tiong trường Dại học Y Hà Nội

2.2.2 Thời gian nghiên cừu

Nghiên cứu được tiền hanh từ tháng 12 nảm 2020 đến tháng 5 năm 2021

Thòi gian thu nhập sổ liệu từ thảng 1 đen tháng 4 nâm 2021

23 Phưrmg pháp nghiên cửu

23.7 Thiết kề nghiên cứu

Nghiên cứu mo ta cit ngang

23.2 Cở mâu vó phuVngpháp chọn mũu

2.3.2 J cờ mầu

Chủng tòi sư dụng công thức ước tinh cờ mầu cho ước lượng một ti lộ:

Trang 37

p(l-p) n-zi-«/2-^r

Trong dó;

- n: cỡ mầu nghiên cứu tối thièu

- a: Mức ý nghía thống ké chọn « = 0.05 (tương ưng độ tin cậy 95%)

- « Khoang sai lệch tương dải mong nuỗn Chựn E - 0,05

• tra tq từ bang, hỳ sổ tin cậy ơ ngưỡng 95% tương img với

a như trên Ta được lức qua: Z,_a/2 * 1.96

- p: Ti lộ sinh viên há lòng vói CLDVGD lã 71.3% *

-> Sau khi thay vào công thúc uẽiL cò màu ngluen cứu là n = 618 sinỉi viên Dê phòng trường hụp các sai sót trong quá tnnh thực lã en nghiên cứu tàng them cỡ mầu len 10%, vây cô mẫu tói thiêu nghiên cúu can co 630 ánh viên

Thời gian sinh viên tham gia tra lởỉ khao sát tứ ngày 22 tháng 01 nẵm

2021 đến ngày 17 tháng 04 nám 2021 Thực tề thu dược só lượng nhu sau:

Khồi

Số lượngsinh viên

MỈU tẲí thiếu

Số sinh víén tham gla kliao sát

Trang 38

- Bang biến sổ dược trinh bây ở phẩn phu luc

❖ Phiếu khao sát ĐLSHL cưa người dân dối với DVGD cõng cùa Bộ Giáo due ban hành nâm 2017 Phiêu khao sát bao gỗm 3 phần chinh Phần I là cãc câu hoi về thỏng tin chưng của nguôi tra lời Phàn II lả 28 cáu hoi sử dụng thang do Likert 5 diem, (ương úmg vin 5 mức dộ; I- hoản tơAn không dồng ỹ 2- không đồng ý 3- không có ý hen 4- dồng ý 5- hoàn toàn dồng ý Trong

dó 25 câu hoi gốc thuộc bộ cõng cu cua Bỡ Giáo due vã 3 câu hoi sổ 5 19

vã 20 dưoc chúng tôi cản nhác đẻ phán tích ricng và rò hon các khứ* canh cua CLDVỮD Phần 111 lã cau hoi sâu thu thập các dế xuẫt vẻ biên pháp nang cao CLDVOD cùa Nhá truờiig

Cõng cụ thu thập sổ liêu đà được Idem đinh trước khi tiến hãnh ngluen cứu

❖ Dlll.c vá ĐIILCH dược phán loại như sau: Từ I den dưới 4 diem: Không hai lòng; lừ 4 den 5 diẽtiE Hãi lòng

❖ Diêm hãi lỏng cua cảu hoi (i)HLCii) là diem trung binh cua cau hói dó:

DtỉLCIỈ - “ Sơ lut/1 trà lùi X ỉ/ rồng sơ đồi nrựng

- Diem hãi lõng chung (ĐIILC) lá trung binh cộng cua các PIIÍ.CH

Trang 39

rìĩtĩ.c = ỈDIỈĨ.CỈI ỉ + + DtĩLCH nf / Tổng W câu hỏì

• Ti lộ hai long câu hoi (TLHLCH) là ti lệ phần trảm đói lượng lựa chọn

4 trớ lên ờ cảu hòi đó

TLHLCH = Tồng số ngicừi chọn 4, 5 điểm cảu hói đớx ỉ00/ Tông sồ

TLHLTD - Tòng 50 nguời chọn 4, 5 điếm ừtấí ca các càu HôixỉOO/

Tông Ị ố đồi rượng 23.4 Kỹ thuụí và công cụ thu thập thông tin

2.3.4 ỉ Kỳ thuật ĩhu thập ỉhờng ỉin

Thu thập thống rin qua điên phiếu tra lài trực tuyền, sư dựng bộ cảu hói

ap đung với các phan thòng tin chung vá càc cảu hoi vỉ mức độ hải lòng cua sinh viên tu nảm lư đèn nám thú sáu hệ bác sf trường Đai học Y Há Nội với CLDVGD cùa Nhã trường cùng một số yếu tồ liên quan

2.3.4.2 Cổng cụ thu thập thông rin

Áp dụng bộ còng cụ cua Bộ Giáo dục & Đào lạo cõ cai tiến gom 29 câu hói Trong dỏ cỏ 28 cảu hõi lưa chon 5 mửc độ (1 2 3 4 5) tương úng với điểm sổ vả 1 cảu hoi nio của bộ còng cụ han đầu Nhóm bỗ sung thêm 3 cảu hoi lựa chộn 5 nine độ (1.2 3 4 5) la câu só 5 19 va 20

Bò câu hoi gồm 3 phấn chinh sau:

- Thõng tin chung cùa đổi tuụng: Chín tính, nâm sinh, dãn tộc năm hục

- Mức dộ hải lòng cũa dồi tượng với CLDVGD

Trang 40

- Ý kicn khác của đổi lượng vẻ dề xuất biện pháp nâng cao CLDVGD

2.3.J.3 Dự ktến quy ninh nen hành và thu thập thỗng nn nghiên cữu

Giai đoạn 1: Chuân bị

- Xin phép Phòng ('ông lẩc Hoc viên Sinh viên và Quan lý Ký túc xá trường Đại học Y Hà Nội ticn hành nghicn cứu

- Gũi phiếu điền tiục tuyền qua đường link khao »ãt online Google Doc den Chu nhiêm các khỏi lư Y4 óển Y6 đẽ đảng lẽn từng nhóm lớp cua 4 ngành bác sf

Giai đoạn 2: Thu thập thòng tin

Các dồi tượng đu tiêu chuân điều tnrc tiếp quii điên thoại, may tinh Liên hệ vôi càc tô trương lớp tniờng dê quan lý quá trinh điẻn plũếu giai đap các thắc mác cua đối tượng, đồng thời thướng xuyên nhác sinh xiên tham gia khao sát cho đôn khi đu cờ màu

- Sai số khi nhập vá phân tích sỗ liệu nghiên cứu

- Thiềt kể và chuản hỏa

hộ câu hoi cảc câu hỏi cẩn dề hiểu, ngần gọn

- Nám chẳc dộc túúì cua biến sồ và giãi thích cho đổi tượng nghiên cứu

Ngày đăng: 11/09/2021, 16:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w