1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

GA DAI 7 CHUONG IV

35 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khái Niệm Về Biểu Thức Đại Số
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2016
Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 680,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đánh giá chất lượng bài làm, nhận xét lỗi sai phổ biến, những lỗi điển hình của HS Thước kẻ, com pa, ê ke HS: Tự rút kinh nghiệm về bài làm của mình Thước kẻ, com pa, ê ke C.Tiến trình d[r]

Trang 1

Ngày soạn : 01 02 2016 Ngày giảng Lớp 7A, 7B: 18 02.

Ngày đ iều chỉnh: 7A: 7B:

CHƯƠNG IV: BIỂU THỨC ĐẠI SỐ Tiết 51: KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

I MỤC TIÊU

Hiểu được khái niệm về biểu thức đại số

Tự tìm hiểu một số ví dụ về biểu thức đại số

II CHUẨN BỊ

Bảng phụ ghi bài tập

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

Hoạt động 1: Giới thiệu nội dung chương IV

GV giới thiệu nội dung chương IV

-) Khái niệm về biểu thức đại số

-) Đơn thức, đa thức – các phép tính

trên đơn thức, đa thức

-) Nghiệm của đa thức

Hôm nay ta nghiên cứu vấn đề thứ

nhất: KHÁI NIỆM VỀ BIỂU THỨC ĐẠI SỐ.

GV ghi các ví dụ HS cho lên bảng và

nói đ©y là các biểu thức số

GV yêu cầu HS làm ví dụ trong SGK

H: biểu thức số biểu thị chu vi HCN

Hoạt động 3: 2 Khái niện về biểu thức đại số

GV nêu bài toán nh SGK

Trong bài toán trên người ta dùng chữ

a thay cho một số nào đó ( a đại

diện )

Hãy viết biểu thức biểu thị chu vi

HCN của bài toán trên?

GV: Khi a = 2 biểu thức trên biểu thÞ

Biểu thức biểu thị chu vi HCN là:

2.(5 + a) cm ( là một biểu thức đại số)Khi a=2 Biểu thức trªn biÓu thÞ diÖn tÝch HCN cã 2 c¹nh lµ 5 vµ 2 cm

Biểu thøc biÓu thị diÖn tÝch HCN cã chiÒu dµi h¬n chiÒu réng 2 cm lµ a.(a+2)

Biểu thức a + 2 ; a ( a + 2) có a là biến số5x + 35y có x; y là các biến

Trang 2

chiÒu dµi h¬n chiÒu réng 2(cm)

GV những biểu thức a + 2; a (a + 2) là các biểu thức đại số GV trong toán học, vật lí ta thường gặp những biểu thức trong đã ngoài các số còn có cả các chữ người ta gọi những biểu thức như vậy là các biểu thức đại số GV cho HS nghiên cứu ví dụ trang 25 H: hãy lấy các ví dụ về biểu thức đại số GV cho HS làm ?3 Gọi 2 HS lên bảng viết GV trong các biểu thức đại số các chữ đại diện cho một số tùy ý nào đó Người ta gọi những chữ như vậy là biến số H: trong các biểu thức đại số trên, đâu là biến số? GV cho HS đọc phần chú ý trong SGK: ta cã thÓ ¸p dông t/c , quy t¾c phÐp to¸n nh trªn c¸c sè Gọi 3 HS lên bảng giải bµi 1/26 GV cho HS nhận xét đánh giá a) 30x b) 5x+35y Chú ý ( SGK) Củng cố: x+y=y+x; xy= yx; xxx=x3 (x+y)+z = x+(y+z); (xy)z= x(yz) x(y+z)=xy+xz; -(x-y)=y-x;

Bài 1/26 a) tổng của x và y là x + y b) Tích của x và y là: x y c) Tích của tổng x và y với hiệu của x và y là: ( x + y) ( x – y) Cho HS làm bài tập 3 SGK: Dùng bút chì nối các ý 1), 2), 3), với a), b),

1) x-y 2) 5y 3) xy 4) 10+x 5) (x+y)(x-y) TÝch cña x vµ y TÝch cña tæng x vµ y víi hiÖu cña x vµ y Tæng cña 10 vµ x TÝch cña 5 vµ y HiÖu cña x vµ y IV HƯỚNG DẪN HỌC. Nắm vững thế nào là biểu thức đại số Làm bài tập 2; 3; 4; 5 ( T27 SGK) Bài tập 1 đến 5 trang 9 SBT Đọc trước bài “Giá trị của biểu thức đại số” Rút kinh nghiệm giờ dạy:

Ngày soạn : 02 02 2016 Ngày giảng Lớp 7A,7B: 23 02 2016

Ngày điều chỉnh Lớp 7A: 7B:

Tiết 52: GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

I MỤC TIÊU

Trang 3

- HS biết tớnh giỏ trị cuả một b.thức đại số, biết cỏch trỡnh bày lời giải loại toỏn này

- Rốn luyện kĩ năng tớnh toỏn

- Rốn luyện tớnh cẩn thận chớnh xỏc khi tớnh toỏn

II CHUẨN BỊ

Bảng phụ ghi bài tập

III TI N TRèNH LấN LẾN TRèNH LấN LỚP ỚPP

Hoạt động 1/ Kiểm tra bài cũ

HS 1 làm bài tập 4

Hóy chỉ rừ cỏc biến trong biờủ thức

HS 2 làm bài tập 5

GV đỏnh giỏ cho điểm

GV Nếu với lương 1 thỏng là 500 000đ và

thưởng là 100 000đ cũn phạt là 50 000

Em hóy tớnh số tiền người đú nhận được ở

cõu a và b

Ta núi 16 000 000là giỏ trị của biểu thức

3.a+m tại a=500000 và m=100000

HS 1 lờn bảng chữa bài tập:

Nhiệt độ lỳc mặt trời lặn của ngày

đú là t+x-y (độ)Cỏc biến trong biểu thức là : t,x,y

HS 2:

Số tiền người đú nhận được trong một quý lao dộng được thưởng là 3.a+m

Số tiền người đú nhận được sau 2 quý lao động bị trừ vỡ nghĩ 1 ngày khụng phộp là: 6.a-n

Hai HS lờn bảng tớnh :a) 3.a + m = 3.500000 + 100000

=1500000 + 100000 =1600000đb) 6.a - n = 6.5000000 - 50000 =

GV cho HS làm vớ dụ 2 SGK

Gọi 2 HS lờn bảng tớnh

GV hướng dẫn HS nhận xột đỏnh giỏ

Qua bài tập này muốn tớnh giỏ trị của biểu

thức đại số khi biết giỏ trị của cỏc biến trong

biểu thức đó cho ta làm thết nào?

2 Áp dụng

GV cho HS làm ?1 SGK

Thay m=9, n=0,5 vào Biểu thức ta

đợc 2.9+0,5 =18,5+ Thay x = -1 vào biểu thức ta cú:

3 1   5 1 1 9   Vậy giỏ trị của biểu thức 3x2 -5x +1 tại x = -1 là 9

+ Thay x=1/2 vào

=345

2+1=−

3 4Vậy giỏ trị của biểu thức tại x = ẵ

là - ắ

Để tớnh giỏ trị của biểu thức đại số tại những giỏ trị cho trước của cỏc biến ta thay cỏc giỏ trị cho trước đú vào biểu thức rồi thực hiện phộp tớnh

2 Áp dụngTớnh giỏ trị của biểu thức:

3x2 – 9x tại x = 1 ; x = 1/3

 Thay x = 1 vào biểu thức

Trang 4

Gọi 2 HS lên bảng thực hịên

GV hướng dẫn HS nhận xét sửa sai

GV tổ chức trò chơi

GV viết sẵn bài tập 6/28 vào bảng phụ sau đó

cho hai đội thi tính nhanh điền vào bảng để

biết tên nhà toán học của Việt Nam

Mỗi đội cử 9 người xếp hàng

Mỗi đội làm ở một bảng

Mỗi HS tính giá trị của một biểu thức điền

chữ tương ứng vào ô trống

Đội nào tính đúng và nhanh thì đội đó thắng

Sau đó GV giới thiệu vÒ thầy Lê Văn Thiêm

Ta cã: 3x2  9x 3.12 9.1  6

 Thay x = 1/3 vào biểu thức

Ta cã

2 2 1 1 3 9 3 9 3 3 1 2 3 2 3 3 xx          Luyện tập 7  51 24 8,5 9 16 25 18 51 5 L E V A N T H I E M IV HƯỚNG DẪN HỌC - Muốn tính giá trị của một biểu thức đại số ta làm thế nào? - Làm bài tập 7; 8; 9 trang 24 SGK và bài 8; 9; 10;11 trang 10; 11 SBT - Đọc phần có thể em chưa biết - Xem trước bài đơn thức Rút kinh nghiệm giờ dạy:

Ngày 03 tháng 02 năm 2016

Tổ chuyên môn kí duyệt

Lê Lương Hạnh

Ngày soạn : 17 02 2016 Ngày giảng Lớp 7A,7B: 25 02 2016

Ngày điều chỉnh Lớp 7A: 7B:

Tuần 26

I MỤC TIÊU.

 Nhận biết được một biểu thức đại số là đơn thức.

 Nhận biết được đơn thức thu gọn, phần hệ số, phần biến của đơn thức.

 Biết nhân hai đơn thức.

Trang 5

 Biết viết một đơn thức chưa thu gọn thành đơn thức thu gọn.

 Rèn luyện tính cẩn thận chính xác khi làm bài.

II CHUẨN BỊ.

Bảng phụ, phấn màu.

Hoạt động 1/ Kiểm tra bài cũ

HS1 để tính giá trị của một biểu thức

đại số ta làm thế nào?

HS2 làm bài tập 9 trang 29 SGK

Hoạt động 2 / 1 Đơn thức

GV treo bảng phụ ghi ?1 lên bảng

Cho các biểu thức đại số

không phải là đơn thức.

Vậy theo em thế nào là đơn thức?

H: Theo em số 0 có phải là đơn thức

Bạn Bình viết ba ví dụ về đơn thưc sau:

H: Trong đơn thức trên có mấy biến?

các biến có mặt mấy lần? và được viết

dưới dạng nào?

GV nói 10x 6 y 3 là đơn thức thu gọn.

GV giới thiệu phần hệ số và phần biến

H: Vậy thÕ nào là đơn thức thu gọn?

H: Em hãy cho ví dụ về đơn thức thu

gọn và cho biết phần hệ số, phần biến?

GV cho HS đọc phần chú ý trong

SGK

H: Trong các đơn thức ở nhóm hai

những đơn thức nào đã thu gọn?

H: Hãy chỉ ra phần hệ số và phần biến

của các đơn thức này?

Xét đơn thức 10x 6 y 3 Đơn thức có hai biến x, y Mỗi biến có mặt một lần viết dưới dạng lũy thừa

số mũ nguyên dương.

10x 6 y 3 là đơn thức thu gọn

10 là phần hệ số

x 6 y 3 là phần biến Định nghĩa (SGK) Chú ý:

- Một số cũng là một đơn thức

- trong đơn thức thu gọn mỗi biến viết một lần,

hệ số viết trước, phần biến viết sau.

Bài tập 12

a) 2,5x 2 y ; 0,25x 2 y 2 HSè: 2,5; PB: x 2 y 2 HSè 0,25; PB: x 2 y 2 b) Giá trị của 2,5x 2 y 2 tại x=1; y = -1 là 2,5

Trang 6

Giỏ trị của 0,25x 2 y 2 tại x =1; y = -1 là 0,25

Hoạt động 4 / 3 Bậc của đơn thức

GV cho đơn thức: 2x 5 y 3 z

H: Đơn thức trờn đó được thu gọn

chưa? Hóy xỏc định phần hệ số, phần

biến số mũ của mỗi biến?

H: Tổng cỏc số mũ là baonhiờu?

GV giới thiệu 9 là bậc của đơn thức đó

cho.

Vậy thế nào là bậc của đơn thức cú hệ

số khỏc 0?

GV nờu phần chỳ ý trong SGK

Cho đơn thức: 2x 5 y 3 z Tổng cỏc số mũ 5 + 3 + 1 =9

9 là bậc của đơn thức trờn.

-14 x3.(− 8 xy2

)=[1

4.(− 8)](x3 x) y2

= 2x 4 y 2

* Định nghĩa (SGK) Chỳ ý:

Số thực khỏc 0 là đơn thức bậc khụng

Số 0 là đơn thức khụng cú bậc.

Hoạt động 5 / 4 Nhõn hai đơn thức.

GV cho bài toỏn ( GV ghi bảng)

H: Muốn tớnh tớch hai đơn thức ta làm

thế nào?

Qua bài toỏn này theo em muốn nhõn

hai đơn thức ta làm thế nào?

GV cho HS làm ?3

GV nhận xột sửa sai.

Tớnh tớch hai đơn thức sau:

2x 2 y và 9xy 4

2x y2  9xy4 2.9 x x yy2   4 18x y3 5

Muốn nhõn hai đơn thức ta nhõn phần hệ số với nhau, phần biến với nhau.

Bài tập 13/32 Tớnh tớch cỏc đơn thức sau:

     

1

3

a x y xy

x y xy x x yy x y

Bậc của đơn thức là 7.

IV CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC

- Thế nào là đơn thức? Thế nào là đơn thức thu gọn?

- Nhõn hai đơn thức ta làm thế nào?

- Về nhà làm bài tập 11/32;14;15;16;17;18/11/12 SBT

Rỳt kinh nghiệm giờ dạy:

Ngày soạn : 18 02 2016 Ngày giảng Lớp 7A,7B: 01 03 2016

Ngày điều chỉnh Lớp 7A: 7B:

I MỤC TIấU.

 HS hiểu được thế nào là hai đơn thức đồng dạng

 Biết cộng trừ hai đơn thức đồng dạng.

 Rốn luyện tớnh cẩn thận, chớnh xỏc trong khi giải toỏn.

II CHUẨN BỊ.

Bảng phụ, phấn màu.

III TI N TRèNH LấN L P.ẾN TRèNH LấN LỚP ỚP

Hoạt động 1/ Kiểm tra giấy 12’

Trang 7

Hoạt động 2: / 1 Đơn thức đồng dạng.

GV treo bảng phụ ghi ?1

H: Hãy viết 3 đơn thức có phần biến giống

phần biến của đơn thức đã cho?

H: Hãy viết ba đơn thức có phần biến khác

phần biÕn của đơn thức đã cho?

GV các đơn thức ở câu a là các đơn thức

đồng dạng với đơn thức đã cho?

Các đơn thức ở câu b không phải là đơn thức

đồng dạng với đơn thức đã cho

H: Vậy theo em thế nào là hai đơn thức đồng

dạng?

Em hãy lấy ví dụ về hai đơn thức đồng dạng?

GV ghi các ví dụ lên bảng cho HS nhận xét

H: các số khác 0 có thể coi là những đơn thức

đồng dạng được không?

GV cho HS làm ?2

Gợi ý : Hai đơn thức có phần hệ số như thế

nào? phần biến như thế nào? Có kết luận gì?

2x yzx yz  3x yz đồng dạng với 3x 2 yz.

Định nghĩa (SGK)

Chú ý: các số khác 0 được coi là đơn thức đồng dạng.

Hoạt động 3/ 2 Cộng trừ đơn thức đồng dạng.

H: Hãy dùng tính chÊt phân phối của phép

nhân đối với phép cộng để tính?

Yêu cầu HS đứng tại chỗ tính nhanh.

Muốn tính giá trị của biểu thức ta làm thế

Bài tập 16/34 Tìm tổng của ba đơn thức.

Bài 7/35 SGK Tính giá trị của biểu thức sau tại x = 1; y = 1

2x y 4x y x y

Cách 1 tính trực tiếp

Trang 8

Ngoài cách bạn vừa nêu còn có cách nào tính

nhanh hơn không?

Gọi 2 HS lên bảng tính mỗi em một cách.

Hướng dẫn HS nhận xét đánh giá.

H: Theo em hai cách, cách cách nào nhanh

hơn

GV chốt lại: Trước khi tính giá trị của biểu

thức ta nên rút gọn biểu thức đó bằng cách

céng ( trừ) các đơn thức đồng dạng rồi mới

tính giá trị của biểu thức.

GV cho HS làm bài tập 18

Thay x =1; y = - 1 vào biểu thức ta có:

1 3

1

2 4

Cách 2: Thu goj biểu thức:

1

2x y 4x y x y 2 4 x y 4x y

Thay x = 1; y = -1

5

Bài tập 18 Tên của tác giả cuốn đại việt sử kí là:

LÊ VĂN HƯU

IV HƯỚNG DẪN HỌC.

Về nhà học bài theo vở ghi và SGK

Nắm vững thế nào là hai đơn thức đồng dạng

Làm các bài tập19; 20; 21 trang 36 SGK.

Rút kinh nghiệm giờ dạy:

Ngày 19 tháng 02 năm 2016

Tổ chuyên môn kí duyệt

Lê Lương Hạnh

Ngày soạn : 24 02 2016 Ngày giảng Lớp 7A,7B: 03 03 2016

Ngày điều chỉnh Lớp 7A: 7B:

Tuần 27

I MỤC TIÊU

 HS được củng cố các kiến thức về biểu thức đại số - Đơn thức thu gọn – đơn thức đồng dạng

 HS được rèn luyện kĩ năng tính giá trị của biểu thức đại số, tính tích các đơn thức, tính tổng hiệu các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức

II CHUẨN BỊ

Bảng phụ ghi một số bài tập

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

C Bài mới

Hoạt động 1/ Kiểm tra bài cũ

Thế nào là hai đơn thức đồng dạng ? cho

Trang 9

H: Bài toán yêu cầu ta làm gì?

H: Hãy viết ba đơn thức đồng dạng với:

H: Bài toán yêu cầu ta làm gì?

H: Muốn nhân hai đơn thức ta làm thế

nào?

H: Thế nào là bậc của đơn thức?

Gọi hai HS lên bảng giải

Bài 19/36 SGK

Tính giá trị của biểu thức:

2 5 3 2

16x y  2x y tại x = 0,5 và y = -1Thay x = 0,5 và y = -1 vào biểu thức16x2y5-2x3y2

15 9 4 9

Trang 10

GV hướng dẫn học sinh nhận xét sửa sai

GV treo bảng phụ ghi bài 23 lên bảng

Gọi HS lên bảng điền đơn thức vào ô

trống

b)

   

3 5

&

.

.

2 35

x y xy

x y xy

x x yy

x y

 Bậc của đơn thức là 8

Bài 23/36

x y x y x y

IV HƯỚNG DẪN HỌC

Về nhà xem lại các bài tập đã giải Làm các bài tập 19 23 trang 12; 13 SBT

Rút kinh nghiệm giờ dạy:

Ngày soạn : 25 02 2016 Ngày giảng Lớp 7A,7B: 08 03 2016

Ngày điều chỉnh Lớp 7A: 7B:

Tiết 56: ĐA THỨC.

I MỤC TIÊU.

- HS nhận biết được đa thức thông qua một số ví dụ cụ thể

- Biết thu gọn đa thức – tìm bậc đa thức

II CHUẨN BỊ.

Hình vẽ trang 36 SGK

III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

Hoạt động 1/ Kiểm tra bài cũ

1) Thế nào là đơn thức cho ví dụ

2) Muốn cộng hay trừ hai đơn thức đồng

dạng ta làm thế nào?

Hoạt động 2/ 1 Đa thức

x2 +y2 +1/2xy

Trang 11

H: Hãy viết biểu thøc biÓu thÞ diện tích

của hình tạo bởi một tam giác vuông và

hai hình vuông dựng về hai phía ngoài có

hai cạnh lần lượt là x và y của cạnh tam

+ mỗi đơn thức được coi là một đa thức

Hoạt động 3/ 2 Thu gọn đa thức

H: Trong đa thức vừa thu được có đơn

thức nào đồng dạng nữa không?

Vậy ta nói đa thức:

Trang 12

H: Em hóy chỉ số bậc của mỗi hạng tử

trong đa thức?

Bậc cao nhất trong cỏc bậc đú là bao

nhiờu?

GV: Ta núi 7 là bậc của đa thức M

H: Vậy bậc của đa thức là gỡ?

GV cho HS làm ?3

GV cho học sinh đọc chỳ ý trong SGK

giỏo viờn ghi bảng

GV cho HS làm bài tập 24 SGK

Gọi HS đọc đề

Gọi 2 HS lờn bảng làm

GV cho HS làm bài 25/38

Gọi 1 HS lờn bảng giải

bậc là 6; 1 có bậc là 0 Bậc cao nhất trong các bậc đó là 7 Bậc của đa thức M là 7 hay

Đa thức M cú bậc là 7

Định nghĩa SGK

Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó

Chỳ ý

- Số 0 được gọi là đa thức khụng cú bậc

- Khi tỡm bậc của đa thức ta phải thu gọn đa thức

IV CỦNG CỐ HƯỚNG DẪN HỌC

Thế nào là đa thức? muốn thu gọn đa thức ta làm thế nào? Bậc của đa thức là gỡ?

Về nhà học kĩ bài làm bài tập 26; 27 trang 38 SGK ; 24;25;28 trang 13 SBT

Rỳt kinh nghiệm giờ dạy:

Ngày 26 thỏng 02 năm 2016 Tổ chuyờn mụn kớ duyệt Lờ Lương Hạnh Ngày soạn : 02 03 2016 Ngày giảng Lớp 7A,7B: 10 03 2016 Ngày điều chỉnh Lớp 7A: 7B: Tuần 28 Tiết 57: CỘNG TRỪ ĐA THỨC

I MỤC TIấU.

 HS biết cộng trừ đa thức

 Rốn luyện kĩ năng bỏ dấu ngoặc đằng trước cú dấu cộng hoặc dấu trừ

II CHUẨN BỊ.

Bảng phụ - phấn màu

III TI N TRèNH LấN L P.ẾN TRèNH LấN LỚP ỚP

Hoạt động 1/ Kiểm tra bài cũ

1) Thế nào là đa thức? cho vớ dụ?

2) Thế nào là dạng thu gọn của đa thức?

Hoạt động 2/ 1 Cộng đa thức

H: Muốn cộng hai đa thức ta làm thế nào?

H: hóy viết hai da thức kề nhau nối với

nhau bởi dấu cộng?

GV ghi bảng

Vớ dụ: tớnh tổng của hai đa thức:

2

2

1

2

M x y x

N xyz x y x

Trang 13

H: Hãy bỏ dấu ngoặc?

H: hãy cộng trừ các hạng tử đồng dạng

Em hãy giải thích các bước làm?

GV cho hai ®a thøc:

3 6

2 1

2 1

Hoạt động 3/ 2 Trừ hai đa thức.

GV viết lên bảng ví dụ sau

H: §Ó trõ ®a thøc P cho ®a thøc Q ta lµm

thÕ nµo (Hãy viết hai đa thức kề nhau nối

với nhau bởi dấu trừ )

H: hãy bỏ dấu ngoặc và thu gọn ®a thức

nhận được?

GV ghi đề bài lên bảng

Gọi 3 HS lên bảng giải

GV hướng dẫn HS nhận xét sửa chữa

Có nhận xét gì về hai đa thức P – Q

GV ghi đề bài lên bảng

Gọi hai HS lên bảng giải

Sau đó hướng dẫn HS nhận xét sửa sai

Ta nói đa thức 9x2y-5xy2-xyz-22

1

là hiệucủa hai đa thức P và Q

cho hai đa thức:

P = 5x2y - 4xy2 + 5x - 3

Q = xyz - 4x2y + xy2 + 5x - 12

TÝnh P-Q P-Q=( 5x2y - 4xy2 + 5x – 3)-( xyz - 4x2y + xy2 + 5x - 12)

M-N=2xyz-8x2+10xy-4+yN-M=-2xyz+8x2-10xy+4-y

M - N và N - M là hai đa thức đối nhau

Bài 29/40a) x y   x y     x y x y2xb) x y   x y    x y x y 2y

IV HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

1) Muốn cộng, trừ hai đa thức ta làm thế nào/

2) Bài tập 32/40 Bài tập 33/40 SGK và 29; 30 trang 13 SBT

Trang 14

Rút kinh nghiệm giờ dạy:

Ngày soạn : 03 03 2016 Ngày giảng Lớp 7A,7B: 15 03 2016

Ngày điều chỉnh Lớp 7A: 7B:

I MỤC TIÊU.

HS được củng cố kiến thức về đa thức, cộng, trừ đa thức

HS được rèn luyện kĩ năng tính tổng hiệu các đa thức, tính giá trị của đa thức

II CHUẨN BỊ

Bảng phụ: Ghi một số bài tập: bài 35, bài 36, bài 37 trang 40 SGK

III TI N TRÌNH LÊN L P.ẾN TRÌNH LÊN LỚP ỚP

Hoạt động 1/ Kiểm tra bài cũ

HS1 bài 33 /a trang 40

HS2 bài 33/b trang 40 SGK

Hoạt động 2/ Luyện tập

Bài 35 trang 40SGK

GV treo bảng phụ ghi sẵn đề bài

GV bổ sung thêm N – M

Gọi 3 HS lên bảng giải

GV hướng dẫn HS nhận xét sửa sai

Bài 35 trang 40SGK Cho hai đa thức 2

M x xy

N y xy x

a) Tính M+N; M - N

 2 2  2 2 

M N x xy y y xy x

x xy y y xy x

x y

Trang 15

H: Có nhận xét gì về kết quả của hai đa

thức M-N và N - M?

Qua bài tập này chúng ta cần lưu ý:Ban

đầu nên để hai đa thức trong ngoặc sau

đó bỏ dấu ngoặc để tránh nhầm dấu

H: Muốn tính giá trị của đa thức ta làm

Gọi 2 học sinh lên bảng giải

Giáo viên hướng dẫn HS nhận xét sửa

Tính giá trị của mỗi đa thức sau:

a)x2+2xy-3x3+2y3+3x3-y3=x2+2xy+y3thay x = 5; y = 4 vào đa thức ta có:

52 + 2.5.4 + 43

=25 + 40 + 64

=129 b) xy – x2y2 + x4y4 – x6y6 + x8y8 = xy- (xy)2+(xy)4-(xy)6+(xy)8=1-12+14-

16+18=1 Bài 37/41 SGKViết ba đa thức bậc 3 của các biến x, yChẳng hạn:

* x3 + y2 + 1

* x2 + x2y +2

* x2+2xy2+y2Bài 38/41Cho hai đa thức 2

Qua bài học này các em cần nắm vững phương pháp cộng, trừ hai đa thức

Về nhà xem lại các bài tập đã giải

Làm bài tập 31; 32 trang 14 SBT

Rút kinh nghiệm giờ dạy:

Trang 16

Ngày 04 tháng 03 năm 2016

Tổ chuyên môn kí duyệt

Lê Lương Hạnh

Ngày soạn : 09 03 2016 Ngày giảng Lớp 7A,7B: 17 03 2016

Ngày điều chỉnh Lớp 7A: 7B:

Tuần 29 Tiết 59: ĐA THỨC MỘT BIẾN

I MỤC TIÊU.

 HS biết kí hiệu đa thức một biến và sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm hoặc tăng của biến.

 Biết tìm bậc, các hệ số, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức một biến.

 Biết kí hiệu giá trị của đa thức tại một giá trị cụ thể của biến.

II CHUẨN BỊ.

Bảng phụ ghi các câu hỏi và bài tập

III TI N TRÌNH LÊN L P.ẾN TRÌNH LÊN LỚP ỚP

Hoạt động 1/ Kiểm tra bài cũ

Gọi HS làm bài tập 30 trang 14 SGK.

Hoạt động 2/ 1 Đa thức một biến.

Trang 17

GV dựa vào bài kiểm tra

H: Đa thức P và Q ở trên cú mấy biến số?

và bậc là bao nhiờu?

Hãy viết các đa thức có một biến

GV ghi lờn bảng.

H: Vậy thế nào là đa thức một biến?

Cỏc đa thức mà cỏc em nờu ra là cỏc đa

thức một biến.

GV nờu chỳ ý ở SGK

GV cho HS làm ?1

Tớnh A (5) và B (-2) với A (y) và B (x) nờu trờn?

H: A (5) và B (-2) cú nghĩa là gỡ? Hóy tớnh A (y)

và B (x) tại y = -2 ; x = 5?

GV yờu cầu HS làm ?2

Hóy tỡm bậc của A (y) và B (x) nêu trên

Vậy bậc của đa thức một biến là gỡ?

Cả hai Đa thức P và Q đều cú 2 biến và bậc

là 3

Chẳng hạn 2x 2 +3x-6; 4y 3 +5y 2 -2y-1 Định nghĩa.

Đa thức một biến là tổng của những đơn thức của cựng một biến.

Vớ dụ:

A = 7y 2 – 3y + ẵ là đa thức của biến y

B = 2x 5 – 3x +7x 3 +4x 5 + ẵ là đa thức của biến x

* Một số được coi là đa thức một biến.

* Để chỉ rừ A là đa thức của biến y, B là đa thức của biến x người ta viết A (y) ;

B (x) .Khi đó giá trị của đa thức A(y) tại y=-1 được kớ hiệu là A(-1), giỏ trị của đa thức B(x) tại x=2 được kớ hiệu là B(2)

* Bậc của đa thức một biến ( khỏc đa thức

0 đó thu gọn) là số mũ lớn nhất của biến đú trong đa thức.

Hoạt động 3 / 2 Sắp xếp một đa thức.

Để tiện cho việc tớnh toỏn người ta thường

sắp xếp đa thức theo lũy thừa giảm dần

hoặc tăng dần của biến.

GV: Cho đa thức

P (x) = 6x +3 - 6x 2 + x 3 + 2x 4

H: Hóy sắp xếp cỏc hạng tử của đa thức

theo lũy thừa giảm dần?

H:Hóy sắp xếp đa thức trờn theo lũy thừa

GV: Nếu ta gọi hệ số của lũy thừa bậc 2 là

a, hệ số của lũy thừa bậc 1 là b, hệ số của

lũy thừa bậc 0 là c thỡ mọi đa thức bậc 2

của biến x sau khi đó sắp xếp đều cú

dạng:ax 2 + bx +c trong đú a;b;c là cỏc số

* sắp xếp theo lũy thừa giảm dần

P (x) = 6x +3 - 6x 2 + x 3 + 2x 4

= 2x 4 + x 3 – 6x 2 +6x +3

* Sắp xếp theo lũy thừa tăng dần.

P (x) = 6x + 3 - 6x 2 + x 3 + 2x 4 = 3 + 6x - 6x 2 + x 3 + 2x 4

* Chỳ ý

Đa thức ax 2 + bx + c Với a; b; c là những số cho trước Thỡ a; b; c là hằng số.

Ngày đăng: 18/10/2021, 16:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ ghi bài tập. - GA DAI 7 CHUONG IV
Bảng ph ụ ghi bài tập (Trang 1)
Bảng phụ, phấn màu. - GA DAI 7 CHUONG IV
Bảng ph ụ, phấn màu (Trang 5)
GV ghi đề bài lờn bảng. Gọi HS đọc đề - GA DAI 7 CHUONG IV
ghi đề bài lờn bảng. Gọi HS đọc đề (Trang 9)
GV viết lờn bảng vớ dụ sau - GA DAI 7 CHUONG IV
vi ết lờn bảng vớ dụ sau (Trang 13)
Gọi hai HS lờn bảng giải. - GA DAI 7 CHUONG IV
i hai HS lờn bảng giải (Trang 15)
GV gọi hai HS lờn bảng làm ( mỗi em làm một cỏch) - GA DAI 7 CHUONG IV
g ọi hai HS lờn bảng làm ( mỗi em làm một cỏch) (Trang 19)
Gọi 2HS lờn bảng giải. - GA DAI 7 CHUONG IV
i 2HS lờn bảng giải (Trang 21)
Bảng phụ ghi cỏc bài tập - GA DAI 7 CHUONG IV
Bảng ph ụ ghi cỏc bài tập (Trang 24)
Gọi hai HS lờn bảng giải - GA DAI 7 CHUONG IV
i hai HS lờn bảng giải (Trang 25)
Giỏo viờn: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng. Học sinh:  - GA DAI 7 CHUONG IV
i ỏo viờn: Phấn màu, bảng phụ, thước thẳng. Học sinh: (Trang 28)
Bảng phụ ghi một số bài tập, bài giải, đồ thị. Thước thẳng, phấn màu. - GA DAI 7 CHUONG IV
Bảng ph ụ ghi một số bài tập, bài giải, đồ thị. Thước thẳng, phấn màu (Trang 30)
Một HS lờn bảng làm - GA DAI 7 CHUONG IV
t HS lờn bảng làm (Trang 31)
II.CHUẨN BỊ: bảng phụ, thước thẳng, com pa, phấn màu. - GA DAI 7 CHUONG IV
b ảng phụ, thước thẳng, com pa, phấn màu (Trang 32)
w