1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA ĐS 7 CHUONG IV

28 310 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 760,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ Kiểm tra vở tập 2 em 2 Khái niệm về biểu thức đại số Xét bài toán: Viết biểu thức số biểu thị chu vi của hình chữ nhật có hai cạnh liên tiếp bằng 5cm và a c

Trang 1

Tiết 50 Kiểm tra Chơng III

b, Kết quả thống kê số từ dùng sai trong các văn bản của HS lớp 7 đợc cho trong bảng sau:

Chọn câu trả lời đúng trong các câu trả lời sau đây:

1, Tổng các tần số của dấu hiệu thống kê là:

Chơng IV : Biểu thức đại số Ngày soạn : / / 2008Tiết 51: khái niệm về biểu thức đại số Ngày giảng : / / 2008I) Mục tiêu :

Hiểu đợc khái niệm về biểu thức đại số

Tự tìm đợc một số ví dụ về biểu thức đại số

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV: Giáo án , Bảng phụ ghi bài tập 3

HS : SGK

Trang 2

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

( Kiểm tra vở tập 2 em)

2) Khái niệm về biểu thức đại số

Xét bài toán: Viết biểu thức số biểu

thị chu vi của hình chữ nhật có hai

cạnh liên tiếp bằng 5(cm) và a

(cm)

Trong bài toán trên, ngời ta đã

dùng chữ a để viết thay cho một số

nào đó (hay còn nói: chữ a đại diện

cho một số nào đó ) Bằng cách

t-ơng tự nh đã làm ở ví dụ trên , ta

có biểu thức biểu thị chu vi của

hình chữ nhật nói trong bài toán

Muốn tìm quãng đờng đi đợc của

một chuyễn động đều ta phải làm

Chẳng hạn : 5 + 3 - 2 ; 12: 6 2 ;

153 47 ; 4 32 - 5 6 ; 13.(3 + 4) là những biểu thức

Những biểu thức nh trên còn đợc gọi là biểu thức số

Biểu thức số biểu thị chu vi của hình chữ nhật đó là : 2.(5 + 8)

?1 Biểu thức số biểu thị diện tích của hình chữ nhật có chiều rộng bằng 3 (cm) và chiều dài hơn hơn chiều rộng 2 (cm) là :

3.(3 + 2)

?2 Gọi x là số đo chiều rộng của hình chữ nhật thì biểu thức biểu thịdiện tích của hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rọng 2cm là:

x(x + 2)

?3 Biểu thức đại số biểu thị a) Quãng đờng đi đợc trong x(h) của một ôtô đi với vận tốc 30 km/h

là : 30xb) Tổng quãng đờng đi đợc của một ngời , biết rằng ngời đó đi bộ trong x(h) với vận tốc

5km/h và sau đó đi bằng ôtô trong y(h) với vận tốc 35km/h là:

5x + 35y

Bài 1 / 26Các biểu thức đại số biểu thị :a) Tổng của x và y là : x + y

1) Nhắc lại về biểu thứcCác số đợc nối với nhau bởi các phéptính (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa) làm thành một biểu thứcChẳng hạn : 5 + 3 - 2 ; 12: 6 2 ;

153 47 ; 4 32 - 5 6 ; 13.(3 + 4) là những biểu thức

Những biểu thức nh trên còn đợc gọi

là biểu thức số

2) Khái niệm về biểu thức đại số Trong toán học, vật lí, ta thờng gặp những biểu thức mà trong đó ngoài các số, các kí hiệu phép toán cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, còn có cả các chữ

( đại diện cho các số ) Ngời ta gọi những biểu thức nh vậy là biểu thức

đại số

Ví dụ :Các biểu thức: 4x ; 2.(5 + a);

3.(x + y) ; x2 ; xy ;

t

150 ;

5,0

1

x

là những biểu thức đại số Chú ý: (SGK/25)

Trang 3

1) x - y a) Tích của x và y2) 5y b) Tích của 5 và y3) xy c) Tổng của10và x4) 10 + x d) Tích của tổng

x và y với hiệu của x và y

5) (x+y)(x-y) e) Hiệu của x và y

Tiết : 52 Giá trị của một biểu thức đại số Ngày soạn : / / 2008

Ngày giảng : / / 2008I) Mục tiêu :

Học sinh biết tính giá trị của một biểu thức đại số

Học sinh biết cách trình bày lời giải của bài toán

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV: Giáo án , bảng phụ ghi đề bài tậ áp dụng

HS :Bảng phụ , SGK

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Biểu thức đại số là gì ?

Cho ví dụ?

Ghi biểu thức đaị số tính khoảng

đ-ờng đi đợc của một chuyển động đều

với vận tốc 15km/h trong thời gian t

giờ ?

Hoạt động 2:

1)Giá trị của một biểu thức đại số

Ví dụ 1:

Cho biểu thức 2m + n Hãy thay m =

8 và n = 0,2 vào biểu thức đó rồi

thực hiện phép tính ?

Vậy 16,2 là giá trị của biểu thức 2m

+ n tại m = 8 và n = 0,2 hay còn nói

: tại m = 8 và n = 0,2 thì giá trị của

* Một em lên tính giá trị của biểu

Một biểu thức có chứa các chữ đại diện cho các số gọi là biểu thức đại

số

Ví dụ : 2 (x + y) ; x2 , 25t

* Biểu thức đaị số tính khoảng đờng

đi đợc của một chuyển động đều với vận tốc 15km/h trong thời gian t giờ

* Thay x = -2 vào biểu thức trên ta

có : 3 (-2)2 -5(-2) + 1 = 12 + 10 + 1 = 23Vậy giá trị của biểu thức

1) Giá trị của một biểu thức đại số

Ví dụ 1: (SGK)

Ví dụ 2 : (SGK)

Trang 4

* Một em lên tính giá trị của biểu

thức 3x2 - 5x + 1 tại x =

3

1Vậy để tính giá trị của một biểu thức

đại số tại những giá trị cho trớc của

các biến ta phải làm sao ?

Gọi vài em nhắc lại kết luận này

Học thuộc cách tính giá trị của một

biểu thức tại những giá trị cho trớc

của biến

Nắm vững cách trình bày lời giải

của bài toán

Làm các bài tập 6, 8, 9 trang 28, 29

SGK

Hớng dẫn bài 6:

Tính giá trị tơng ứng của các chữ ,

rồi ghi các chữ đó dới các giá trị đã

ghi sẵn (đúng với giá trị tơng ứng

* Thay x =

3

1vào biểu thức trên ta có: 3

3 - 3

5 + 1 =

3

33

53

1− + =

3

1

−Vậy giá trị của biểu thức3x2 - 5x + 1 tại x =

Để tính giá trị của một biểu thức đại

số tại những giá trị cho trớc của các biến, ta thay các giá trị cho trớc đó vào biểu thức rồi thực hiện các phép tính

Làm ?1:

Thay x = 1 vào biểu thức đã cho ta

đợc : 3.12 - 9.1 = 3 - 9 = -6Vậy giá trị của biểu thức 3x2- 9xtại x = 1 là -6

3−

=

3

83

93

1− =− Vậy giá trị của biểu thức 3x2- 9xtại x =

Giá trị của biểu thức x2y tại

x = -4 và y = 3 là (-4)2.3 = 16.3 = 48 Bài tập 7 trang 29a) Thay m = -1 và n = 2 vào biểu thức đã cho ta có :

3.(-1) - 2.2 = -3 - 4 = -7Vậy giá trị của biểu thức 3m - 2n tại

m = -1 và n = 2 là -7b) Thay m = -1 và n = 2 vào biểu thức đã cho ta có :

7.(-1) + 2.2 - 6 = -7 + 4 - 6 = -9Vậy giá trị của biểu thức 7m + 2n - 6 tại m = -1 và n = 2

là -9

Để tính giá trị của một biểu thức

đại số tại những giá trị cho trớc của các biến, ta thay các giá trị cho trớc đó vào biểu thức rồi thựchiện các phép tính

2) áp dụng :Giải ?1:

Thay x = 1 vào biểu thức đã cho

ta đợc : 3.12 - 9.1 = 3 - 9 = -6Vậy giá trị của biểu thức 3x2- 9xtại x = 1 là -6

3−

=

3

83

93

1− =− Vậy giá trị của biểu thức 3x2- 9xtại x =

Giá trị của biểu thức x2y tại

x = -4 và y = 3 là (-4)2.3 = 16.3 = 48

Trang 5

vừa tìm )

Tiết 53 Đơn thức Ngày / / 2008 I) Mục tiêu :

Học sinh nhận biết một biểu thức nào đó là đơn thức

Nhận biết đợc một đơn thức là đơn thức thu gọn, phân biệt đợc phần hệ số , phần biến của đơn thức Biết nhân hai đơn thức

Biết cách viết một đơn thức thành đơn thức thu gọn

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án , bảng phụ

HS : SGK, bảng phụ nhóm

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

HS 1:

Để tính giá trị của một biểu thức đại

số tại các giá trị cho trớc của biến ta

(-1) - 7 = -2 -7 = -9Vậy giá trị của biểu thức 4m - n tại

m = 2

-1 và n = 7 là -9

Nhóm 1:

Những biểu thức có chứa phép cộng, phép trừ :

3 - 2y ; 10x + y ; 5(x + y)Nhóm 2:

Các biểu thức còn lại :4xy2 ;

x

8

− Không phải là đơn thức

Xét đơn thức 10x6y3 các biến x, y có mặt một lần dới dạng một lũy thừa với số mũ nguyên dơng

Các đơn thức : 2x2yx ; 3x 

Chú ý:

Số 0 đợc gọi là đơn thức không

2) Đơn thức thu gọn

Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ gồm tích của một số với các biến , mà mỗi biến đã đợc nâng lên lũy thừa với số mũ nguyên d-

ơng

Ví dụ 1: (SGK)

Ví dụ 2 :(SGK)Chú ý : (SGK)

Trang 6

Vì chữ đại diện cho số nên các phép

toán thực hiện cho các số thì cũng

4

1

− x3 và -8xy2 là :(

Bài tập 10 trang 32Bạn Bình cho ví dụ (5 - x) x2 là đơn thức là sai

3) Bậc của một đơn thứcBậc của đơn thức có hệ số khác 0

là tổng số mũ của tất cả các biến

có trong đơn thức đó

Số thực khác 0 là đơn thức bậc không

Ví dụ : Để nhân hai đơn thức 2x2y và 9xy4 ta làm nh sau:(2x2y) (9xy4) = (2.9) (x2x).(xy4) = 18 x3y5

Chú ý : (SGK)

Tiết 54 Đơn thức đồng dạng

Ngày / / 2008I) Mục tiêu :

Hiểu đợc thế nào là hai đơn thức đồng dạng

Biết cộng, trừ các đơn thức đồng dạng

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án , thớc thẳng

HS : SGK, Thớc thẳng

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

* Đơn thức thu gọn là đơn thức chỉ

Trang 7

Các đơn thức viết đúng theo yêu

cầu câu a) là các ví dụ về đơn thức

đơn thức đó

Số thực khác 0 là đơn thức bậc không

Số 0 đợc coi là đơn thức không có bậcGiải bài tập 11 / 32

Biểu thức là đơn thức là : 9x2yz và 15,5

HS 2:

Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong

đơn thức đóGiải bài tập 13a / 32

3

2 23

1

xy y x

− = .2 2 3

3

1

xyy x

− = 3 4

3

2

y x

Hai đơn thức 0,9xy2 và 0,9x2y

Là hai đơn thức không đồng dạng Vậy bạn Phúc nói đúng

A + B = 2.72.55 + 72.55 = (2 + 1).72.55 = 3.72.55

Giải ?3 :Tổng của ba đơn thức xy3 ; 5xy3

và -7xy3 là :

xy3 + 5xy3 + (-7xy3 ) = (1 + 5 - 7)xy3 = - xy3

Bài tập 15 / 34Các đơn thức sau đồng dạng :

I) Đơn thức đồng dạng :Hai đơn thức đồng dạng là hai

đơn thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến

Ví dụ :2x3y2 ; -5x3y2 ;

4

1 x3y2

là những đơn thức đồng dạngChú ý:

Các số khác 0 đợc coi là những

đơn thức đồng dạng

II) Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng

Ví dụ 1: Để cộng đơn thức 2x2y với đơn thức x2y ta làm nh sau: 2x2y + x2y = (2 + 1)x2y = 3x2y

Đơn thức -4xy2 là hiệu của hai

đơn thức3xy2 và 7xy2

Quy tắt: Để cộng (hay trừ) các

đơn thức đồng dạng, ta cộng (haytrừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến

Trang 8

Bài tập 16 / 34Tổng của ba đơn thức 25xy2 ; 55xy2 và75xy2 là :

25xy2 + 55xy2 + 75xy2

= (25 + 55 + 75)xy2 = 155xy2

Tiết 55: Luyện tập

Ngày / / 2008I) Mục tiêu :

HS đợc củng cố kiến thức về biểu thức đại số , đơn thức thu gọn , đơn thức đồng dạng

HS đợc rèn luyện kĩ năng tính giá trị của một biểu thức đại số, tính tích các đơn thức , tính tổng và hiệu các

đơn thức đồng dạng , tìm bậc của đơn thức

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh

GV : Giáo án , bản phụ để ghi các đề bài tập

HS : Soạn bài trớc ở nhà

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Một em lên giải bài tập 17 trang 35

Trong biểu thức này các phép toán đợc thực hiện trên

các đơn thức thế nào với nhau ?

Vậy các em hãy thực hiện các phép toán đối với các

HS 2:

Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phầnbiến

Làm bài tập 21 trang 36Tổng của các đơn thức:

4

3xyz2 ;2

1xyz2 ;

4

1

− xyz2

là : 4

4

3 + 2

14

1

− ) xyz2 = (

4

3+4

24

1

− )xyz2 = xyz2

* Giải bài tập 17 trang 35

Ta thực hiện các phép toán đối với các đơn thức đồng dạng ta có :

3 + 1 ) x5y

Trang 9

cho để tính thì việc tính toán có phần tiện hơn

Một em lên giải bài tập 22 trang 36 ?

Một em lên giải bài 23 trang 36 ?

3 + 4

Vậy 4

-3 là giá trị của biểu thức

Giải bài tập 22 trang 36 ?a) Tích của hai đơn thức

c) 6x5 + (-3 x5) + (-2 x5) = x5

Tiết 56: Đa thức

Ngày / / 2008

Trang 10

I) Mục tiêu :

Học sinh nhận biết đợc đa thức thông qua một số ví dụ cụ thể

Học sinh biết thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV : Giáo án , bảng phụ vẽ hình trang 36

HS : SGK , bảng nhóm

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

a) Biểu thức biểu thị diện tích của hình

tạo bởi một tam giác vuông và hai hình

vuông dựng về phía ngoài trên hai

thức đồng dạng rồi thay các kết quả đó

vào đa thức đã cho

Làm nh vậy gọi là thu gọn đa thức

Đa thức cha thu gọn và đa thức đã thu

7x2y4 +

2

1x2y4 +(-3 x2y4)

= (7 +2

1- 3) x2y4

= (

2

62

12

x2y -3xy +3x2y 3 + xy

-2

1x + 5

có các đơn thức x2y và 3x2y đồng dạng ; -3xy và xy đồng dạngThực hiện phép cộng các đơn thức

đồng dạng ta có :

x2y + 3x2y = 4 x2y-3xy + xy = -2xyVậy gọi N là đa thức c) mục 1 ta có

gọi là một hạng tử của đa thức đóChẳng hạn, đa thức

3x2 - y2 +

3

5xy - 7x có thể đợc viết nh sau:

(3x2 ) + (-y2 ) + (

3

5xy) + (- 7x) ;

do đó các hạng tử của nó là :3x2 ; - y2 ;

II) Thu gọn đa thửcTrong đa thức ở câu c) mục 1 có những hạng tử là các đơn thức

đồng dạng (còn gọi tắt là hạng tử

đồng dạng) Thực hiện phép cộngcác đơn thức đồng dạng, ta đợc:

N = x2y -3xy+3x2y 3 +xy

-2

1

x +5

= 4x2y 2xy

-21

x + 2

Trang 11

Bậc cao nhất trong các bậc đó, là bậc

của đa thức M vậy M có bậc mấy ?

Đa thức này đã thu gọn cha ?

Trớc khi tìm bậc của đa thức ta phải

Q = 2

1

HS :Cho đa thức:

M = x2y5 - xy4 + y6 + 1Trong đa thức trên Hạng tử x2y5 có bậc 7Hạng tử - xy4 có bậc 5Hạng tử y6 có bậc 6Hạng tử 1 có bậc 0Bậc cao nhất trong các bậc đó là 7Vậy M có bậc 7

Bậc của đa thức là bậc của hạng tử

có bậc cao nhất trong của đa thức

đó Làm ?3:

1

x3y 4

-3

xy2 + 2Vậy đa thức Q có bậc 4Bài tập 25 trang 38 SGKa) 3x2 -

= 10x3 có bậc 3

Trong đa thức 4x2y 2xy

-2

1 x + 2

Không còn hai hạng tử nào đồngdạng Ta gọi đa thức đó là dạng thu gọn của đa thức N

III) Bậc của đa thức Bậc của đa thức là bậc của hạng

tử có bậc cao nhất trong dạng thugọn của đa thức đó

Chú ý :

Số 0 cũng đợc gọi là đa thức không và nó không có bậc _ Khi tìm bậc của một đa thức, trớc hết ta phải thu gọn đa thức đó

Ví dụ :

Đa thức : N = 4x2y 2xy

-2

1 x + 2

có bậc 3

Tiết : 57 cộng, trừ đa thức

Ngày / / 2008I) Mục tiêu :

Học sinh biết cộng trừ đa thức

Rèn luyện kĩ năng bỏ dấu ngoặc đằng trớc có dấu “+” hoặc dấu “-“ , thu gọn đa thức, chuyển vế đa thứcII) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV: Giáo án , bảng phụ ghi bài tập, phấn màu

HS : Ôn tập quy tắc dấu ngoặc, các tính chất của phép cộng , bảng phụ nhóm

III) Tiến trình dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Phần ghi bảng

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

HS 1:

Thế nào là đa thức ? cho ví dụ

Chữa bài tập 27 trang 38 SGK

Đa thức là một tổng của những đơn thức Mỗi đơn thức trong tổng gọi là một hạng tử của đa thức

Ví dụ : ( HS tự cho )

27 / 38 Giải Thu gọn P

1

− )x2y+(1+

21)xy2-(1+5)xy

Trang 12

Hoạt động 2 : Cộng hai đa thức

Các em nghiên cứu cách làm bài

Hoạt động 3 : Trừ hai đa thức

Cho hai đa thức :

P – Q ?

Chú ý : Khi bỏ dấu ngoặc đằng

tr-ớc có dấu “-“ phải đổi dấu tất cả

3xy2 – 6xyTính giá trị của P tại x = 0,5; y =1Thay x = 0,5=

1.2

124

3− = −Cá lớp tự đọc tr 39 SGKMột HS trình bày :

M +N = ( 5x2y + 5x – 3 ) + ( xyz – 4x2y + 5x -

2

1)

=5x2y +5x -3 + xyz – 4x2y+5x

-2

1

=( 5x2y - 4x2y ) + ( 5x + 5x ) + xyz + ( -3 -

Bỏ dấu ngoặc đằng trớc có dấu “+”

áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng

- Thu gọn các hạng tử đồng dạng

Em bỏ ngoặc rồi thu gọn đa thức

P – Q = ( 5x2y – 4xy2 + 5x – 3 ) – ( xyz - 4x2y + xy2 + 5x -

2

1)

= 5x2y – 4xy2 + 5x – 3 – xyz + 4x2y - xy2 - 5x +

21

= 9 x2y - 5 xy2 – xyz - 2

21

M + N = ( 3xyz – 3x2 + 5xy – 1 ) + ( 5x2 + xyz – 5xy + 3 – y )

= 3xyz – 3x2 + 5xy – 1 + 5x2 + xyz – 5xy + 3 – y

2

1)

=5x2y +5x -3 + xyz – 4x2y+5x 2

-1 ( Bỏ dấu ngoặc )

=( 5x2y - 4x2y ) + ( 5x + 5x ) + xyz + ( -3 -

2

1 )( áp dụng tính chấtgiao hoán và kết hợp )

= x2y + 10x + xyz - 3

2

1(cộng trừ các đơn thức đồng dạng)2) Trừ hai đa thức

2

1)

= 5x2y – 4xy2 + 5x – 3 – xyz +4x2y - xy2- 5x +

2

1(bỏ dấu ngoặc)

= ( 5x2y + 4x2y ) + (– 4xy2 - xy2) + ( 5x - 5x ) – xyz + ( – 3 +

2

1)(áp dụng t/c giao hoán và kết họp)

= 9 x2y - 5 xy2 – xyz - 2

2

1 (Cộng, trừ các đơn thức đồng dạng)

?1

Trang 13

= 2xyz + 10xy – 8x2 + y – 4

N – M = (5x2 + xyz – 5xy + 3 – y)

- ( 3xyz – 3x2 + 5xy – 1)

= 5x2 + xyz – 5xy + 3 – y - 3xyz + 3x2 - 5xy + 1

= -2xyz – 10xy + 8x2 – y + 4Nhận xét :

M – N và N – M là hai đa thức đốinhau

I) Mục tiêu :

Học sinh đợc củng cố kiến thức về đa thức, cộng, trừ đa thức

Học sinh đợc rèn luyện kĩ năng tính tổng, hiệu các đa thức, tính giá trị của đa thức

II) Chuẩn bị của giáo viên và học sinh :

GV: Giáo án, bảng phụ

HS : Bảng nhóm, bút viết bảng

III) Tiến trình dạy học :

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ

HS 1: Chữa bài 32 trang 40 SGK

Muốn tìm đa thức P ta làm thế nào ?

Các em hãy nhận xét bài làm của bạn ?

32 / 40 Tìm đa thức P và đa thức Q, biết :

P + (x2 - 2y2) = x2 - y2 + 3y2 - 1

Q - (5x2 - xyz) = xy + 2x2 - 3xyz + 5 Giải

Q = xy + 2x2 - 3xyz + 5 + 5x2 - xyz

Q = xy + (2x2 + 5x2) + (- 3xyz - xyz) + 5

Q = xy + 7 x2 - 4xyz + 5

33 / 40 Tính tổng hai đa thức :a) M = x2y + 0,5xy3 - 7,5x3y2 + x3 và

N = 3xy3 - x2y + 5,5x3y2

Giải

M + N =(x2y + 0,5xy3 - 7,5x3y2 + x3 ) + (3xy3 - x2y + 5,5x3y2)

= x5+ xy + (0,3y2-1,3y2) + (x2y3- x2y3) +(5 - 2)

Trang 14

Các em sinh hoạt nhóm và sẽ thi đua giữa các nhóm

viết các đa thức bậc 3 với hai biến x, y và có ba hạng

tử Nhóm nào viết đợc nhiều đa thức thoả mãn yêu

cầu của đề bài trong cùng thời gian 2 phút là thắng

Muốn tìm đa thức C để C + A = B ta làm thế nào ?

Hai em lên bảng làm bài, mỗi em giải một câu

HS cả lớp làm bài vào vở

Bài tập về nhà : 31, 32 trang 14 SBT

35 / 40 Giải

M + N = (x2 - 2xy + y2 ) + ( y2 + 2xy + x2 + 1) = x2 - 2xy + y2 + y2 + 2xy + x2 + 1 = (x2 + x2) + (2xy - 2xy) + (y2 + y2) + 1 = 2x2 + 2y2 + 1

M - N = (x2 - 2xy + y2 ) - ( y2 + 2xy + x2 + 1) = x2 - 2xy + y2 - y2 - 2xy - x2 - 1 = (x2 - x2) + (-2xy - 2xy) + (y2 - y2) - 1 = -4xy - 1

36 / 41 Giải a) x2 + 2xy - 3x3 + 2y3 + 3x3 - y3

= x2 + 2xy + (3x3 - 3x3) + ( 2y3 - y3) = x2 + 2xy + y3

Thay x = 5 và y = 4 vào đa thức ta có :

x2 + 2xy + y3 = 52 + 2.5.4 + 43 = 25 + 40 + 64 =129b) xy - x2y2 + x4y4 - x6y6 + x8y8

Tại x = -1 ; y = -1

xy - x2y2 + x4y4 - x6y6 + x8y8

= xy - (xy)2 + (xy)4 - (xy)6 + (xy)8

Mà xy = (-1).(-1) = 1Vậy giá trị của biểu thức:

xy - (xy)2 + (xy)4 - (xy)6 + (xy)8

= 1 - 12 + 14 - 16 + 18 = 1 - 1 + 1 - 1 + 1 = 1

37 / 41 Giải

Có nhiều đáp án :Chẳng hạn : x3 + y2 + 1

x2y + xy - 2

x2 + 2xy2 + y2

Bài 38 trang 41 SGK Giải Muốn tìm đa thức C để C + A = B ta chuyển vế

C = B - Aa) C = A + B

C = (x2 - 2y + xy + 1) + ( x2 + y - x2y2 - 1) = x2 - 2y + xy + 1 + x2 + y - x2y2 - 1 = (x2 + x2) + ( y - 2y) + xy - x2y2 +( 1 - 1) = 2 x2 - y + xy - x2y2

b) C + A = B ⇒ C = B - A

C = ( x2 + y - x2y2 - 1) - (x2 - 2y + xy + 1) = x2 + y - x2y2 - 1 - x2 + 2y - xy - 1 = (x2 - x2) + ( y + 2y) - xy - x2y2 + (-1 - 1) = 3y - xy - x2y2 - 2

Tiết : 59 đa thức một biến

I) Mục tiêu :

Học sinh biết kí hiệu đa thức một biến sắp xếp đa thức theo luỷ thừa giảm hoặc tăng của biến

Biết tìm bậc, các hệ số, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức một biến

Biết kí hiệu gié trị của đa trức tại một giá trị cụ thể của biến

Ngày đăng: 06/11/2015, 22:34

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

5) Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0) có dạng nh thế - GA ĐS 7 CHUONG IV
5 Đồ thị của hàm số y = ax (a ≠ 0) có dạng nh thế (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w