Tr ờng THCS Nguyễn Trọng BìnhBài tập 2: Biểu thức biểu thị diện tích hình thang .2 a b h+Bài tập 3: học sinh đứng tại chỗ làm bài - Yêu cầu học sinh đọc phần có thể em cha biết.. - Học
Trang 1Tr ờng THCS Nguyễn Trọng Bình
Tiết : 51
08/2/2010 Khái niệm về biểu thức đại số
A Mục tiêu:
- Học sinh hiểu khái niệm về biểu thức đại số
- Tự tìm hiểu một số ví dụ về biểu thức đại số
B Chuẩn bị:
C Tiến trình dạy học:
I.ổn định lớp
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới:
- Giáo viên giới thiệu qua về nội dung của
chơng
? ở lớp dới ta đã học về biểu thức, lấy ví dụ
về biểu thức ?
- 3 học sinh đứng tại chỗ lấy ví dụ
- Yêu cầu học sinh làm ví dụ tr24-SGK
- 1 học sinh đọc ví dụ
- Học sinh làm bài
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- Học sinh lên bảng làm
- Học sinh đọc bài toán và làm bài
- Ngời ta dùng chữ a để thay cho một số nào
đó
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Cả lớp thảo luận theo nhóm, đại diện nhóm
? Lấy ví dụ về biểu thức đại số ?
- 2 học sinh lên bảng viết, mỗi học sinh viết
2 ví dụ về biểu thức đại số
? Tìm các biến trong các biểu thức trên ?
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Yêu cầu học sinh đọc chú ý tr25-SGK
1 Nhắc lại về biểu thức
Ví dụ: Biểu thức số biểu thị chu vi hình chữ nhật là: 2(5 + 8) (cm)
?1 3(3 + 2) cm2
2 Khái niệm về biểu thức đại số
Bài toán:
2(5 + a)
?2Gọi a là chiều rộng của HCN
→ chiều dài của HCN là a + 2 (cm)
→ Biểu thức biểu thị diện tích: a(a + 2)
?3a) Quãng đờng đi đợc sau x (h) của 1 ô tô đi với vận tốc 30 km/h là : 30.x (km)
b) Tổng quãng đờng đi đợc của ngời đó là: 5x + 35y (km)
Trang 2Tr ờng THCS Nguyễn Trọng BìnhBài tập 2: Biểu thức biểu thị diện tích hình thang ( ).
2
a b h+Bài tập 3: học sinh đứng tại chỗ làm bài
- Yêu cầu học sinh đọc phần có thể em cha biết
- Học sinh biết cách tính giá trị của một biểu thức đại số
- Biết cách trình bày lời giải của loại toán này
Em hãy tính số tiền công nhận đợc của ngời đó
III Bài mới:
- Giáo viên cho học sinh tự đọc ví dụ 1
tr27-SGK
1 Giá trị của một biểu thức đại số
Ví dụ 1 (SGK)
Trang 3Tr ờng THCS Nguyễn Trọng Bình
- Học sinh tự nghiên cứu ví dụ trong SGK
- Giáo viên yêu cầu học sinh tự làm ví dụ 2
SGK
? Vậy muốn tính giá trị của biểu thức đại số
khi biết giá trị của các biến trong biểu thức
3 là
8 9
Trang 4Tr ờng THCS Nguyễn Trọng Bình
Tiết : 53
A Mục tiêu:
- Nhận biết đợc một biểu thức đại số nào đó là đơn thức
- Nhận biết đợc đơn thức thu gọn Nhận biết đợc phần hệ số phần biến của đơn thức
- Biết nhân 2 đơn thức Viết đơn thức ở dạng cha thu gọn thành đơn thức thu gọn
B Chuẩn bị:- Giáo viên: Bảng phụ
C Tiến dạy học:
I.ổn định lớp
II Kiểm tra bài cũ:
? Để tính giá trị của biểu thức đại số khi biết giá trị của các biến trong biểu thức đã cho,
ta làm thế nào ?
- Làm bài tập 9 - tr29 SGK
III Bài mới:
- GVđa ?1 lênbảng phụ, bổ sung thêm 9; 3
- 3 học sinh lấy ví dụ minh hoạ
- Giáo viên thông báo
- Yêu cầu học sinh làm ?2
- Giáo viên đa bài 10-tr32 lên bảng phụ
- Học sinh đứng tại chỗ làm
? Trong đơn thức trên gồm có mấy biến ? Các
biến có mặt bao nhiêu lần và đợc viết dới dạng
?2
Bài tập 10-tr32 SGK
Bạn Bình viết sai 1 ví dụ (5-x)x2 đây không phải
là đơn thức
Trang 5Tr ờng THCS Nguyễn Trọng Bìnhnào ?
? Lấy ví dụ về đơn thức thu gọn
- 3 học sinh lấy ví dụ và chỉ ra phần hệ số,
- Học sinh lên bảng thực hiện phép tính A.B
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài
Trang 6Tr ờng THCS Nguyễn Trọng Bình
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh 1: đơn thức là gì ? Lấy ví dụ 1 đơn thức thu gọn có bậc là 4 với các biến là x, y, z
- Học sinh 2: Tính giá trị đơn thức 5x2y2 tại x = -1; y = 1
III Bài mới:
- Giáo viên đa ?1 lên bảng phụ
- Học sinh hoạt động theo nhóm
→ Các đơn thức của phần a là đơn thức đồng
dạng
? Thế nào là đơn thức đồng dạng ?
- 3 học sinh phát biểu
- Giáo viên đa nội dung ?2 lên bảng phụ
- Học sinh làm bài: bạn Phúc nói đúng
- Giáo viên cho học sinh tự nghiên cứu SGK
- Học sinh nghiên cứu SGK khoảng 3' rồi trả lời
câu hỏi của giáo viên
- GV đa nội dung bài tập lên bảng phụ
- Học sinh nghiên cứu bài toán
Bài tập 17 - tr35 SGK (cả lớp làm bài, 1 học sinh trình bày trên bảng)
Thay x = 1; y = -1 vào biểu thức ta có:
Bài tập 18 - tr35 SGK
Giáo viên đa bài tập lên bảng phụ và phát cho mỗi nhóm một phiếu học tập
HS làm vào phiếu học tập: LÊ VĂN HƯU
V H ớng dẫn học ở nhà :
Trang 7Tr ờng THCS Nguyễn Trọng Bình
- Học sinh đợc củng cố kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức thu gọn, đơn thức đồng dạng
- Học sinh đợc rèn kĩ năng tính giá trị của một biểu thức đại số, tìm tích các đơn thức, tính tổng hiệu các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức
Trang 8Tr ờng THCS Nguyễn Trọng Bình
III bài mới:
- Học sinh đứng tại chỗ đọc đầu bài
? Muốn tính đợc giá trị của biểu thức tại
- Các nhóm làm bài vào giấy
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
4 0,25 4,25
= − −
= − Thay x = 1
Bài tập 22 (tr36-SGK)
Trang 9Tr ờng THCS Nguyễn Trọng Bình
- Giáo viên đa ra bảng phụ nội dung bài tập
- Học sinh điền vào ô trống
(Câu c học sinh có nhiều cách làm khác)
- Học sinh nhận biết đợc đa thức thông qua một số ví dụ cụ thể
- Biết thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức
B Chuẩn bị:- Bảng phụ ghi nội dung kiểm tra bài cũ.
C Tiến trình dạy học:
I.ổn định lớp
II Kiểm tra bài cũ: (Giáo viên treo bảng phụ có nội dung kiểm tra bài cũ nh sau)
Bài tập 1: Viết biểu thức biểu thị số tiền mua
a) 5 kg gà và 7 kg gan
b) 2 kg gà và 3 kg gan
Biết rằng, giá gà là x (đ/kg); giá ngan là y (đ/kg)
Bài tập 2: ghi nội dung bài toán có hình vẽ trang 36 - SGK
(học sinh 1 làm bài tập 1, học sinh 2 làm bài tập 2)
III Bài mới:
- Sau khi 2 học sinh làm bài xong, giáo viên
đ-a rđ-a đó là các đđ-a thức
- Học sinh chú ý theo dõi
? Lấy ví dụ về đa thức
- 3 học sinh lấy ví dụ
1 Đa thức
Ví dụ:
Trang 10Tr ờng THCS Nguyễn Trọng Bình
? Thế nào là đa thức
- Giáo viên giới thiệu về hạng tử
- Học sinh chú ý theo dõi
? Tìm các hạng tử của đa thức trên
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1
- 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm vào
vở
- Giáo viên nêu ra chú ý
- Giáo viên đa ra đa thức
- Là cộng các hạng tử đồng dạng lại với nhau
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2
- Là bậc cao nhất của hạng tử
- Giáo viên cho hslàm ?3
- Cả lớp thảo luận theo nhóm
(học sinh có thể không đa về dạng thu gọn -
giáo viên phải sửa)
1 2 5
Trang 11Tr ờng THCS Nguyễn Trọng Bình
- Học sinh biết cộng trừ đa thức
- Rèn luyện kĩ năng bỏ dấu ngoặc, thu gọn đa thức, chuyển vế đa thức
B Chuẩn bị: - Giáo viên: bảng phụ
C Tiến trình dạy học:
I.ổn định lớp
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh 1: thu gọn đa thức:
III Bài mới:
- GV đa nội dung ví dụ lên bảng phụ
- Học sinh tự đọc SGK và lên bảng làm bài
? Em hãy giải thích các bớc làm của em
+ Bỏ dấu ngoặc (đằng trớc có dấu''+'' )
+ áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp
+ Thu gọn các hạng tử đồng dạng
1 Cộng 2 đa thức
Cho 2 đa thức:
Trang 12Tr ờng THCS Nguyễn Trọng Bình
- Yêu cầu học sinh làm ?1
- HS thảo luận theo nhóm
- Học sinh chú ý theo dõi
? Theo em làm tiếp nh thế nào để có P - Q
- HS: bỏ dấu ngoặc rồi thu gọn đa thức
- 1 học sinh lên bảng làm bài
? Nhắc lại qui tắc bỏ dấu ngoặc
- Học sinh nhắc lại qui tắc bỏ dấu ngoặc
- GV yêu cầu học sinh làm ?2 theo nhóm
- Các nhóm thảo luận và làm bài ra giấy
2 1
2 1
Trang 13Tr ờng THCS Nguyễn Trọng Bình
Tiết : 58
A Mục tiêu:
- Học sinh củng cố kiến thức về đa thức: cộng, trừ đa thức
- Học sinh đợc rèn kĩ năng tính tổng, hiệu các đa thức, tính giá trị đa của thức
B Chuẩn bị:
C Tiến trình bài giảng:
I.ổn định lớp
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh 1: làm bài tập 34a
(bổ sung nếu thiếu, sai)
- Giáo viên chốt lại: Trong quá trình cộng trừ 2
đa thức ban đầu nên để 2 đa thức trong ngoặc
để tránh nhầm dấu
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 36
- Học sinh nghiên cứu bài toán
? Để tính giá trị của mỗi đa thức ta làm nh thế
Trang 14Tr ờng THCS Nguyễn Trọng Bình+ Thu gọn đa thức.
+ Thay các giá trị vào biến của đa thức
- Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng làm bài
- Học sinh cả lớp làm bài vào vở
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 37 theo nhóm
- Cả lớp thi đua theo nhóm (mỗi bàn 1 nhóm)
- Các nhóm thảo luận và đại diện nhóm lên
trình bày
- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại muốn
cộng hay trừ đa thức ta làm nh thế nào
- 2 học sinh phát biểu lại
Trang 15Tr ờng THCS Nguyễn Trọng Bình
- Biết tìm bậc, các hệ số, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức một biến
- Biết kí hiệu giá trị của đa thức tại 1 giá trị cụ thể của biến
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ
C Tiến trình dạy học:
I.ổn định lớp
II Kiểm tra bài cũ:
? Tính tổng các đa thức sau ròi tìm bậc của đa thức tổng
- Học sinh 1: a) 5x y2 − 5xy2 +xy và xy xy− 2 + 5xy2
- Học sinh 2: b) x2 +y2 +z2 và x2 −y2 +z2
III Bài mới:
- Giáo viên quay trở lại bài kiểm tra bài cũ của
học sinh
? Em hãy cho biết mỗi đa thức trên có mấy
biến là những biến nào
? Viết đa thức có một biến ?
- Cả lớp làm bài ra giấy nháp
- Lớp nhận xét
? Thế nào là đa thức một biến ?
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
? Tại sao 1/2 đợc coi là đơn thức của biến y
- GV giới thiệu cách kí hiệu đa thức 1 biến
- Học sinh chú ý theo dõi
- Yêu cầu học sinh làm ?1, ?2
- Học sinh làm bài vào vở
- 2 học sinh lên bảng làm bài
? Bậc của đa thức một biến là gì
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc SGK
- Học sinh tự nghiên cứu SGK
* Chú ý: 1 số cũng đợc coi là đa thức một biến
- Để chỉ rõ A lầ đa thức của biến y ta kí hiệu A(y)
+ Giá trị của đa thức A(y) tại y = -1 đợc kí hiệu A(-1)
?1
1 (5) 160
2 1
2
A B
=
− = −
?2A(y) có bậc 2 ; B9x) có bậc 5
2 Sắp xếp một đa thức
- Có 2 cách sắp xếp+ Sắp xếp theo luỹ thừa tăng dần của biến
Trang 16Tr ờng THCS Nguyễn Trọng Bình
ta phải làm gì
- Ta phải thu gọn đa thức
- Yêu cầu học sinh làm ?4
- Giáo viên giới thiệu hằng số (gọi là hằng)
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc SGK
- 1 học sinh đọc
? Tìm hệ số cao của luỹ thừa bậc 3; 1
- Hệ số của luỹ thừa bậc 3; 1 lần lợt là 7 và -3
? Tìm hệ số của luỹ thừa bậc 4, bậc 2
- HS: hệ số của luỹ thừa bậc 4; 2 là 0
?4
2 2
- Học sinh biết cộng, trừ đa thức mọt iến theo 2 cách: hàng ngang, cột dọc
- Rèn luyện kĩ năng cộng trừ đa thức, bỏ ngoặc, thu gọn đa thức, sắp xếp các hạng tử của đa thức theo cùng một thứ tự
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ
C Tiến trình dạy học:
I.ổn định lớp
II Kiểm tra bài cũ:
- HS1: Thế nào là đa thức một biến ?
III Bài mới:
- Giáo viên nêu ví dụ tr44-SGK
- Học sinh chú ý theo dõi 1 Cộng trừ đa thức một biến
Ví dụ: cho 2 đa thức
Trang 17Tr ờng THCS Nguyễn Trọng Bình
- Giáo viên nêu ra ví dụ
- Yêu cầu học sinh lên bảng làm bài
- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên bảng
làm
- Giáo viên giới thiệu: ngoài ra ta còn có cách
làm thứ 2
- Học sinh chú ý theo dõi
- Trong quá trình thực hiện phép trừ Giáo viên
yêu cầu học sinh nhắc lại:
? Muốn trừ đi một số ta làm nh thế nào
+ Ta cộng với số đối của nó
- Sau đó giáo viên cho học sinh thực hiện từng
Trang 18Tr êng THCS NguyÔn Träng B×nh
- Cñng cè kiÕn thøc vÒ ®a thøc 1 biÕn, céng trõ ®a thøc 1 biÕn
- §îc rÌn luyÖn kÜ n¨ng s¾p xÕp ®a thøc theo luü thõa t¨ng hoÆc gi¶m cña biÕn
III LuyÖn tËp:
- Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp 4 theo nhãm
- Häc sinh th¶o luËn nhãm råi tr¶ lêi
- Gi¸o viªn ghi kÕt qu¶
- Gi¸o viªn lu ý: c¸ch kiÓm tra viÖc liÖt kª c¸c
a) Thu gän
Trang 19Tr êng THCS NguyÔn Träng B×nh
- 2 häc sinh lªn b¶ng:
+ 1 em tÝnh M + N
+ 1 em tÝnh N - M
- Gi¸o viªn lu ý c¸ch tÝnh viÕt d¹ng cét lµ
c¸ch ta thêng dïng cho ®a thøc cã nhiÒu sè
− = + −
− = − = −T¹i x = 0
( 2) 4 4 8 ( 2) 8 8 0
P P P P P P
Trang 20Tr ờng THCS Nguyễn Trọng Bình
Tiết : 62
23/3/2010 nghiệm của đa thức một biến
A Mục tiêu:
- Hiểu đợc khái niệm của đa thức một biến, nghiệm của đa thức
- Biết cách kiểm tra xem số a có phải là nghiệm của đa thức hay không
II Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra vở bài tập của 3 học sinh
III Bài mới:
- Treo bảng phụ ghi nội dung của bài toán
- Giáo viên: xét đa thức
- Học sinh làm việc theo nội dung bài toán
? Nghiệm của đa thức là giá trị nh thế nào
- Là giá trị làm cho đa thức bằng 0
? Để chứng minh 1 là nghiệm Q(x) ta phải cm
- Cho học sinh làm ?1, ?2 và trò chơi
- Cho học sinh làm ở nháp rồi cho học sinh chọn
Q(-1) = (-1)2 - 1 = 0
→ 1; -1 là nghiệm Q(x)c) Chứng minh rằng G(x) = x2 + 1 > 0 không có nghiệm
Thực vậy
x2 ≥ 0G(x) = x2 + 1 > 0 ∀x
Do đó G(x) không có nghiệm
* Chú ý: SGK
?1
Trang 21Tr êng THCS NguyÔn Träng B×nh
- Häc sinh thö lÇn lît 3 gi¸ trÞ §Æt K(x) = x3 - 4x
K(0) = 03- 4.0 = 0 → x = 0 lµ nghiÖm
K(2) = 23- 4.2 = 0 → x = 3 lµ nghiÖm
K(-2) = (-2)3 - 4.(-2) = 0 → x = -2 lµ nghiÖm cña K(x)
IV Cñng cè :
- C¸ch t×m nghiÖm cña P(x): cho P(x) = 0 sau t×m x
- C¸ch chøng minh: x = a lµ nghiÖm cña P(x): ta ph¶i xÐt P(a)
+ NÕu P(a) = 0 th× a lµ nghiÖm
+ NÕu P(a) ≠ 0 th× a kh«ng lµ nghiÖm
V H íng dÉn häc ë nhµ :
- Lµm bµi tËp 54, 55, 56 (tr48-SGK); c¸ch lµm t¬ng tù ? SGK
HD 56P(x) = 3x - 3G(x) = 1 1
Trang 22II KiĨm tra bµi cị:
- Muốn kiểm tra một số có phải là nghiệm của một đa thức hay không ta làm thế nào?
- Aùp dụng làm BT 54SGK/48
III Bµi míi
GV: hãy nêu cách để kiểm tra một số có là
nghiệm của một đa thức?
- 2 HS lên bảng trả bài
GV: Nhận xét, sửa sai (nếu có )
GV: Tổ chức cho HS thảo luận theo nhóm,
sau 5phút sẽ mời đại diện 2 nhóm lên thực
hiện hai câu
HS: Các nhóm khác nhận xét
HS: hoạt động theo nhóm
HS: nêu cách làm và lên bảng thực hiện
Cả lớp làm vào vở
Bài 1: Cho đa thức P(x) = x2 – 4 Kiểm tra xem số nào trong các số sau đây là nghiệm của P(x) ?
a) x = 2 b) x = 3c) x = -2 d) x = -3Gi¶i:
a) P(2) = 22 – 4 = 0b) P(3) = 32 – 4 = 5c) P(-2) = (-2)2 – 4 = 0d) P(-3) = (-3)2 – 4 = 5Vậy x = 2 và x = -2 là nghiệm của P(x)
Bài 2:
a) Tìm nghiệm của đa thức P(y) = y2 – 16b) Chứng tỏ rằng đa thức Q(y) = y4 + 1 khôngcó nghiệm
Gi¶i:
a) Ta có : y2 – 16 = 0 ⇒ y2 = 16 ⇒ y = 4 hoặc y = -4Vậy nghiệm của P(y) = y2 – 16 là y = 4 và y =-4
b) Ta có y4 > 0 với mọi y ⇒ y4 + 1 > 0 với mọi y
⇒ đa thức Q(y) = y4 + 1 không có nghiệm
Bài 3 Cho 2 đa thức
P(x) = 2x2 – 3x + 1Q(x) = 2x2 – 4x + 3Chứng tỏ rằng x = 1 và x = ½ là nghiệm của P(x) nhưng không phải là nghiệm của Q(x)
IV.
Hướng dẫn về nhà
- Xem lại các dạng bài tập đã làm
Trang 23Tr êng THCS NguyƠn Träng B×nh
- Làm BT57, 58, 59, 61 và soạn hệ thống câu hỏi ôn tập chương IV
- Chuẩn bị bài tiết sau ôn tập
TiÕt : 64
A Mơc tiªu:
- Oân tập và hệ thống hoá các kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức, đa thức
- Oân tập các quy tắc công, trừ, các đơn thức đồng dạng; cộng trừ đa thức một biến, nghiệm của
đa thức một biến
- Rèn kĩ năng cộng, trừ các đa thức, sắp xếp các hạng tử của đa thức theo cùng một thứ tự, xác
Trang 245x 2 yz 15x 3 y 2 z 25x 4 yz -x 2 yz -3xyz
Tr ờng THCS Nguyễn Trọng Bình
B Chuẩn bị:
GV: Baỷng phuù, buựt loõng, phaỏn maứu
HS: Oõn taọp vaứ laứm baứi theo yeõu caàu cuỷa GV
C Tiến trình dạy học:
I.ổn định lớp
II Kiểm tra bài cũ:
III Bài mới
GV: treo baỷng phuù caực caõu hoỷi, HS traỷ lụứi
caực caõu hoỷi treõn cụ sụỷ ủaừ chuaồn bũ ụỷ nhaứ
HS: Laàn lửụùt leõn baỷng thửùc hieọn
1: Oõn taọp lớ thuyeỏt
1) Vieỏt 5 ủụn thửực 2 bieỏn x, y trong ủoự x, ycoự baọc khaực nhau
2) Theỏ naứo laứ hai ủụn thửực ủoàng daùng ? Cho
vớ duù3) Phaựt bieồu quy taộc coọng, trửứ hai ủụn thửựcủoàng daùng?
4) Soỏ a khi naứo ủửụùc goùi laứ nghieọm cuỷa ủathửực P(x)?
2: Aựp duùng laứm baứi taọp Baứi 1: Tính tích các đơn thức sau rồi tìm bậc của
⇒ đơn thức có bậc 10
Bài 2: Hãy điền đơn thức thích hợp vào chỗ trống
Bài 3 Tính giá trị mỗi biểu thức sau tại:
x =1; y = -1 và z = -2a) 2xy(5x2y + 3x – z) ; b) xy2 + y2z3 + z3x4
Giải:
a) Thay x =1; y = -1 và z = -2 vào biểu thức
đã cho ta có: