Kiến thức: Biết cách giải bài toán tính giá trị của một biểu thức đại số.. Hoạt động của thầy và trò TG Nội dungHoạt động 1: Tìm hiểu về bậc của một đơn thức - GV: Cho đơn thức 2x5y3z -
Trang 11 Kiến thức: Hiểu đợc khái niệm về biểu thức đại số.
2 Kĩ năng: Tìm hiểu một số ví dụ về biểu thức đại số
3 Thái độ: Có ý thức liên hệ các kiến thức đã học với bài mới
Hoạt động 1: Giới thiệu chơng
- GV: Trong chơng này ta sẽ
nghiên cứu các nội dung sau:
+ Khái niệm về biểu thức đại số
+ Giá trị của một biểu thức đại số
+ Đơn thức, đa thức
+ Cộng, trừ đa thức
+ Đa thức một biến
+ Cộng, trừ đa thức một biến
+ Nghiệm của đa thức một biến… / 2011
Hoạt động 2: Nhắc lại về biểu thức
- GV: ở các lớp dới ta đã biết, các số
đợc nối với nhau bởi dấu các phép
tính (cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên
lũy thừa) làm thành một biểu thức
- HS: nêu ví dụ về biểu thức?
Trang 2biểu thị chu vi nào của HCN nào?
- HS: Suy nghĩ, trả lời tại chỗ
- GV: Đa tiếp ?3 lên bảng phụ
- HS: Đọc bài – Thảo luận, làm bài
vào bảng nhóm và thông báo kết quả
GV: Giới thiệu biến số (biến)
bài dới hình thức trò chơi
Luật chơi: 2 đội, mỗi đội lần lợt
1bạn lên bảng nối 1vạch (bạn lên
sau có thể nối 1vach hoặc sửa 1ý
sai của bạn lên trớc, mỗi bạn chỉ
đ-ợc lên 1lần) Đội nào nối nhanh
a.(a + 2)
?3 a) S = 30x (km) b) S = 5x + 3y (km)
* Chú ý: (SGK.25)
* Luyện tập
Bài 1 (26):
a) x + yb) x yc) (x + y)(x – y)
Trang 3I Mục tiêu
1 Kiến thức: Biết cách giải bài toán tính giá trị của một biểu thức đại số
2 Kĩ năng: Có kĩ năng tính giá trị của một biểu thức đại số nhanh và chính xác
a) Trong một quý, ngời đó nhận đợc số tiền là: 3a + m (đồng)
b) Trong hai quý, ngời đó nhận đợc số tiền là: 6a – n (đồng)
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Giá trị của một
biểu thức đại số
- 1HS đọc yêu cầu của ví dụ 1
- 1HS thay số và tính?
- GV chốt ý: Ta nói 18,5 là giá trị
của biểu thức 2m + n tại m = 9 và n
= 0,5 hay còn nói tại m = 9 và n =
0,5 thì giá trị của biểu thức 2m + n
( 8 ) ’)
1 Giá trị của một biểu thức đại số
* Ví dụ 1: Cho biểu thức 2m + n Hãy thay
m = 9 và n = 0,5 vào biểu thức đó rồi tính
1
+ 1 = 1
2
5 4
4 4
10 4
Trang 4- HS thảo luận làm bài vào bảng
làm bài dới hình thức trò chơi
Luật chơi: 4 đội thi đua làm bài
nhanh vào bảng nhóm Đội nào
làm nhanh hơn và đúng là đội
thắng cuộc
- GV nhận xét, biểu dơng
- GV: Giới thiệu về nhà toán học
nổi tiếng của Việt Nam, Thầy
giáo Lê Văn Thiêm
(15’) )
=
3
6 3
9 3
Nhận biết đợc phần hệ số và phần biến của đơn thức
2 Kĩ năng: Vận dụng kiến thức trên vào làm bài tập
3 Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận
II Chuẩn bị
1 Giáo viên: Bảng phụ
2 Học sinh: Bảng nhóm
Trang 5III Tiến trình tổ chức dạy học
Viết các biểu thức còn lại
- GV gắn bài đại diện 2 dãy và nói:
Các biểu thức dãy 2 vừa viết là các
đơn thức Còn các biểu thức ở dãy 1
vừa viết không phải là đơn thức
- CH: Vậy, theo em thế nào là đơn
đơn thức này có mấy biến? Các
biến đó có mặt mấy lần và đợc viết
5
3
2x2y ; 2x
1
y3x ; - 2y
Nhóm 2: Là những ví dụ về đơn thức
* Vậy: Đơn thức là biểu thức đại số chỉ
gồm 1 số hoặc 1 biến hoặc 1 tích giữacác số và các biến
* Ví dụ: Các đơn thức x; -y;
5
1
xy; -3x2y;10xy5z là những đơn thức thu gọn có hệ
số lần lợt là 1; - 1;
5 1
; -3; 10 và có phần
Trang 6Bài 12 (32):
a) 2,5x2y và 0,25x2y2 có phần hệ số là2,5 và 0,25; phần biến số là x2y và x2y2.b) Tại x = 1 và y = -1, ta có:
2,5x2y = 2,5 12 (-1) = - 2,5 0,25x2y2 = 0,25 12 (-1)2 = 0,25
4 Củng cố: (2’) )
- Nhắc lại kiến thức cơ bản của tiết học?
5 Hớng dẫn học ở nhà: (1’) )
- Học bài và làm bài tập 11 (SGK.32), bài tập trong SBT
* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ giảng:
1 Kiến thức: Biết tính bậc của một đơn thức
Biết nhân hai đơn thức Biết cách viết một đơn thức ở dạng cha thu
Trang 7Hoạt động của thầy và trò TG Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu về bậc của
một đơn thức
- GV: Cho đơn thức 2x5y3z
- CH: Đây có phải là đơn thức thu
gọn không? Hãy xác định phần hệ
số và phần biến, số mũ của mỗi
biến và tổng số mũ của mỗi biến?
- HS: suy nghĩ, trả lời tại chỗ
(15’) )
(6 ) ’)
3 Bậc của một đơn thức
* Xét đơn thức 2x5y3z
- Biến x có số mũ là 5 Biến y có số mũ là 3 Biến z có số mũ là 1
Trang 8* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ giảng:
- Bài 14 (34): Các đơn thức với biến x, y có giá trị bằng 9 tại x = -1 và y = 1 là?
9x2y ; - 9xy ; 9x4y ; - 9xy2 ; 9x6y ; - 9xy4 … / 2011
- HS: Đại diện 2 nhóm trả lời tại chỗ
- GV chốt ý và nêu khái niệm: Ba
Trang 9* Ví dụ 2: Tơng tự:
5x3y2 + 2 x3y2 = (5 + 2) x3y2 = 7 x3y2
.5x2y3 - 7 x2y3 = (5 – 7) x2y3 = - 2x2y3
* Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng ta cộng (hay trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến
?3 Tính
xy3 + 5xy3 + (-7xy3) = = [1 + 5 + (-7)] xy3 = - xy3
4
1
xy2Nhóm 3: xy ;
1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về biểu thức đại số; tính giá trị của một biểu thức
đại số; đơn thức thu gọn; bậc của đơn thức; nhân các đơn thức; đơn
Trang 104 4
3 4
2
1 2
1 2 1 2
1 2
1 4
1
y y x x
Trang 111 Kiến thức: Hiểu và nhận biết đa thức thông qua một số ví dụ cụ thể.
Biết thu gọn đa thức
2 Kĩ năng: Vận dụng kiến thức trên vào làm bài tập
2 x2y = 3x2y
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu KN đa thức
- GV: vẽ hình lên bảng
- CH: Diện tích tam giác vuông, có
hai cạnh góc vuông là x và y? Diện
5 2
+ xy2 – xy + 5
Trang 12+5 = (x2y+3x2y)+(-3xy+xy)– x
2
1
+(-3+5)
= (5x2y +
2
1
x2y) + (-3xy - xy + 5xy) + -
1 3
1
1 xy2 + (-1 – 5)xy
Trang 13- Học bài, đọc trớc phần 3 Bậc của đa thức và làm bài tập 26 (SGK.38).
* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ giảng:
1 Kiến thức: Củng cố, khắc sâu kiến thức về khái niệm đa thức, thu gọn đa thức
Biết tìm bậc của đa thức
2 Kĩ năng: Vận dụng kiến thức trên vào làm bài tập
Hoạt động 1: Tìm bậc của đa thức
hạng tử y6 có bậc 6; hạng tử 1có bậc 0.Bậc cao nhất trong các bậc đó là 7
Trang 14b) B = 3x2 + 7x3 – 3x3 + 6x3 – 3x2 = 10x3 Đa thức B có bậc 3.
Bài 28 (38):
Bạn Sơn nhận xét đúng Vì hạng tử cóbậc cao nhất của đa thức M là x4y4 cóbậc 8 Nên đa thức M có bậc 8
1 Kiến thức: Củng cố, khắc sâu kiến thức về thu gọn đa thức Biết cộng, trừ đa thức
2 Kĩ năng: Vận dụng kiến thức trên vào làm bài tập Rèn kĩ năng bỏ dấu ngoặc
Trang 152 Kiểm tra bài cũ: (5’) )
- Thế nào là đa thức? Cho ví dụ?
- Thu gọn đa thức vừa cho?
- Bậc của đa thức là gì? Hãy tìm bậc của đa thức vừa cho?
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Cộng hai đa thức
+ Bỏ dấu ngoặc (đằng trớc dấu ngoặc
có dấu “–”) rồi thực hiện phép
2 1
= (5x2y- 4x2
y)+(5x+5x)+xyz+(-3-2
1
) = x2y + 10xy + xyz -
2 1
=(5x2y+4x2y)+(-4xy2-xy2)+(5x-5x)- xyz+(-3+
Trang 16- GV: Đa ra bảng phụ ghi sẵn đề bài
b) (x + y) - (x – y) = x + y - x + y =2y
Bài 32/40SGK
a) P + (x2 – 2y2) = x2 – y2 + 3y2 – 1
P = (x2 – y2 + 3y2 – 1) – (x2 –2y2)
P = x2 – y2 + 3y2 – 1 – x2 + 2y2
P = 4y2 – 1
b) Q – (5x2 – xyz) = xy + 2x2 – 3xyz+ 5
Q = (xy+2x2 –3xyz +5)+ (5x2–xyz)
Trang 17(ta cần thu gọn đa thức, sau đó thay
giá trị của các biến vào đa thức đã
thu gọn rồi thực hiện các phép tính)
- HS thảo luận, làm bài vào bảng nhóm
= 2x3 + x2y – 2xy + 9
Bài 35 (40): Cho 2 đa thức
M = x2– 2xy + y2; N = y2+ 2xy + x2+ 1a) M+N=(x2–2xy +y2)+(y2+2xy+x2+1) = x2–2xy+y2+y2+2xy+x2+1 = 2x2 + 2y2 + 1
b)M–N=(x2-2xy+y2)- ( y2+2xy+x2+1) = x2 – 2xy + y2– y2 – 2xy –
x2– 1 = - 4xy - 1
c)N–M=(y2 +2xy +x2+1)-(x2–2xy+y2) = y2 + 2xy + x2 +1 - x2 + 2xy - y2 = 4xy + 1
Bài 36 (40): Tính giá trị của mỗi đa thức sau
a) A = x2 + 2xy – 3x3 + 2y3 + 3x3 – y3 = x2 + 2xy + y3
Tại x = 5 ; y = 4, ta có:
A = 52 + 2.5.4 + 43 = 25 + 40 + 64 = 129
b) B = xy – x2y2 + x4y4 – x6y6 + x8y8 = xy – (xy)2 + (xy)4 – (xy)6 +(xy)8
Tại x = -1; y = -1, ta có:
B = 1 – 12 + 14 – 16 + 18 = 1 – 1 + 1 – 1 + 1 = 1
Bài 38 (40): Cho các đa thức
A=x2 – y + xy + 1; B = x2 + y – x2y2– 1
Tìm đa thức C sao cho:
a) C = A + B = (x2– 2y+ xy +1) +(x2+y –
x2y2–1) = x2– 2y + xy +1 + x2+ y –
x2y2–1 = 2x2 – y + xy – x2y2b) C + A = B
C = B – A = (x2+ y– x2y2–1) – (x2– 2y+
xy+1) = x2+ y – x2y2– 1 – x2+ 2y – xy– 1
= 3y – x2y2 – xy – 2
4 Củng cố: (3’) )
Trang 18- Nhắc lại kiến thức cơ bản đã luyện tập trong tiết học?
1 Kiến thức: Biết kí hiệu đa thức một biến và biết sắp xếp đa thức theo luỹ thừa tăng
hoặc giảm của biến
Biết tìm bậc, các hệ số, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức một biến Biết kí hiệu giá trị của đa thức tại một giá trị cụ thể của biến
2 Kĩ năng: Vận dụng kiến thức trên vào làm bài tập
Hoạt động 1: Tìm hiểu đa thức
đa thức 1 biến HS nêu ĐN/SGK
- CH3: Vậy mỗi số có đợc coi là 1
đa thức một biến không? Tại sao?
- GV: Giới thiệu cách viết kí hiệu
của đa thức 1 biến, kí hiệu giá trị
của đa thức tại 1 giá trị của biến
?1 A(3) = 2.32 -
3
1
.3 + 3 = 2.9 – 1 + 3 = 20 B(-2) = -
2
1
.(-2)3 + 2(-2) – 3(-2)2 +1
= 4 – 4 – 12 + 1 = - 11
Trang 19- 1HS nêu cách tìm và thực hiện tại chỗ?
- Lớp nhận xét GV chốt ý
Hoạt động 2: Sắp xếp một đa thức
- GV nêu ý nghĩa việc sắp xếp một
đa thức… / 2011 rồi đa ra ví dụ
- HS thực hiện tại chỗ, sắp xếp đa
thức trên theo lũy thừa giảm (tăng)
- GV nêu VD: Viết biểu thức biểu
thị số tiền mua x kg cam, biết giá
tiền 1kg là a đồng? chú ý/SGK
Hoạt động 3: Tìm hiểu về hệ số
- GV đa ra VD nh SGK và nhấn
mạnh: hệ số tự do, hệ số cao nhất.
- GV: Nêu nội dung chú ý
- HS viết đa thức P(x) theo yêu cầu?
và cho biết hệ số của luỹ thừa bậc
4, bậc 2?
Hoạt động 4: Luyện tập
- GV đa ra bảng phụ ghi sẵn đề bài
39/SGK (dạng điền khuyết, bổ sung
thêm ý c)
- HS: Làm bài theo nhóm cùng bàn
- Đại diện một vài nhóm trình bày
tại chỗ Các nhóm còn lại theo dõi
- Sắp xếp theo luỹ thừa giảm của biến,
2
1
x3
?4 Sắp xếp các đa thức sau theo luỹ
thừa giảm của biến?
a) Q(x) = 4x3 – 2x + 5x2 – 2x3 + 1 –2x3
Q(x) = 5x2 – 2x + 1
b) R(x) = - x2 + 2x4 + 2x – 3x4 – 10 +
x4 R(x) = - x2 + 2x – 10
- Ta có: 6 là hệ số của luỹ thừa bậc 5;
7 là hệ số của luỹ thừa bậc 3; -3 là hệ số của luỹ thừa bậc 1;
Ta nói: Hệ số của các luỹ thừa bậc 4,bậc 2 của P(x) bằng 0
* Luyện tập
Bài 39 (43):
Cho P(x) = 2+5x2–3x3+ 4x2–2x–
x3+6x5.a) P(x) = 6x5 – 4x3 + 9x2 – 2x + 2.b) Hệ số của luỹ thừa bậc 5 là 6
Trang 20Hệ số của luỹ thừa bậc 3 là - 4
Hệ số của luỹ thừa bậc 2 là 9
Hệ số của luỹ thừa bậc 1 là - 2
1 Kiến thức: Biết cộng, trừ đa thức một biến theo hai cách:
- Cộng, trừ đa thức theo hàng ngang;
- Cộng, trừ đa thức đã sắp xếp theo cột dọc
2 Kĩ năng: Rèn luyện các kĩ năng cộng, trừ đa thức; bỏ dấu ngoặc, thu gọn đa thức,
sắp xếp các hạng tử của đa thức theo cùng một thứ tự, chuyển phép trừ thành phép cộng
2 Kiểm tra bài cũ: (5’) )
(GV kiểm tra 10HS bằng PHT, sau đó đổi PHT cho HS không đợc kiểm tra GV treo
đáp án, HS không đợc kiểm tra nhận xét bài làm GV thu bài, chấm điểm kiểm tramiệng và công bố điểm vào giờ sau)
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Cộng hai đa thức
một biến
- GV: Ghi bảng VD và nói: Lũy
thừa của biến của các đa thức trên
đợc sắp xếp ntn? Ta đã biết cộng 2
đa thức ở bài trớc Vậy, 1 em thực
hiện tại chỗ VD trên?
(10 ) ’) 1 Cộng hai đa thức một biến
* Ví dụ: Cho hai đa thức
P(x) = 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1Q(x) = x4 - x3 - 5x - 2
Tính P(x) + Q(x)?
Cách 1:
Trang 21- Cả lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung?
+ Chú ý sắp xếp đa thức theo lũy
thừa giảm (tăng) của biến và đặt các
- GV: Tiếp tục đa ra VD ở phần 1 và
nói: Ta đã biết trừ 2 đa thức ở bài
tr-ớc Vậy, 1 em thực hiện tại chỗ VD
trên theo cách 1?
- Cả lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung?
- GV nhận xét, chốt ý
- Tơng tự ví dụ ở phần 1 1 em thực
hiện tại chỗ VD trên theo cách 2?
- Cả lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung?
= 2x5+5x4-x3+x2-x-1+x4-x3-5x-2
= 2x5+(5x4+x4)+(-x3-x3) + x2+(-x5x) +(-1-2)
-= 2x5 + 6x4 - 2x3 + x2 - 6x - 3
Cách 2:
P(x) = 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1 Q(x) = x4 - x3 - 5x - 2P(x)+Q(x) = 2x5 + 6x4- 2x3 + x2 - 6x - 3
2 Trừ hai đa thức một biến
= 2x5 + 4x4 + x2 + 4x + 1
Cách 2:
P(x) = 2x5 + 5x4 - x3 + x2 - x - 1 Q(x) = x4 - x3 - 5x - 2P(x)- Q(x) = 2x5 + 4x4 +x2+4x+1
P(x) – Q(x) = P(x) + [- Q(x)]
P(x)= 2x5 + 5x4- x3 + x2 - x - 1
- Q(x)= -x4+x3 + 5x+ 2P(x)+[-Q(x)]= 2x5 + 4x4 +x2+4x+1
* Chú ý: (SGK.45)
* Luyện tập
?1 Cho hai đa thức
M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x –0,5
N(x) = 3x4 – 5x2 – x – 2,5
a) Tính M(x) + N(x) ? Cách 1:
M(x) + N(x) = (x4 + 5x3 – x2 + x –0,5)
Trang 22- HS làm việc cá nhân, thi “Ai
nhanh nhất” chọn kết quả bài
48/SGK? (nếu còn thời gian)
+ (3x4 – 5x2 – x – 2,5)
= x4+5x3–x2+x–0,5+3x4–5x2–x–2,5
= 4x4 + 5x3 – 6x2 – 3
Cách 2:
M(x) = x4 + 5x3 – x2 + x –0,5
N(x) = 3x4 – 5x2 – x –2,5
M(x) + N(x) = 4x4 + 5x3– 6x2 – 3
b) Tính M(x) – N(x) ? Cách 1:
M(x) - N(x) = (x4 + 5x3 – x2 + x –0,5)
N(x) = 3x4 - 5x2 - x - 2,5M(x)-N(x) = -2x4 + 5x3 + 4x2 +2x + 2
1 Kiến thức: Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức về đơn thức, đa thức, cộng trừ
các đơn thức đồng dạng, cộng trừ đa thức, nghiệm của đa thức
2 Kĩ năng: Rèn các kĩ năng tính giá trị của biểu thức đại số, thu gọn đơn thức,
nhân hai đơn thức, cộng trừ đa thức, xác định nghiệm của đa thức
Trang 23khái niệm, qui tắc
- HS: Trả lời tại chỗ (3 câu
hỏi) và lấy ví dụ minh hoạ?
Bài 59 (49): Hãy điền đơn thức thích hợp
vào mỗi ô trống dới đây:
5x2yz = 25x3y2z215x3y2z = 75x 4 y 3 z 2
4 1
a) Sắp xếp theo lũy thừa giảm của biến:P(x) = x5 + 7x4 – 9x3 – 2x2 -
4
1
xQ(x) = - x5 + 5x4 – 2x3 + 4x2 -
4 1
b) Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x) C1: P(x) + Q(x) =
Trang 244 1
P(x)+Q(x) = 12x4 – 11x3 + 2x2 –
4
1
x–
4 1
C2: P(x) = x5 + 7x4 - 9x3 - 2x2 -
4
1
x Q(x) = - x5 + 5x4 - 2x3 + 4x2 -
4 1
c) Chứng tỏ rằng x = 0 là nghiệm của P(x)nhng không là nghiệm của đa thức Q(x):P(0) = 05 + 7.04 – 9.03 – 2.02 -
4
1
.0 = 0Vậy: x = 0 là nghiệm của đa thức P(x)Q(0)=(- 0)5+5.(0)4–2.(0)3+4.(0)2-
4
1
=
-4 1
Vậy: x = 0 không là nghiệm của đa thức Q(x)
4 Củng cố: (3’) )
- Nhắc lại các kiến thức cơ bản đã ôn tập?
5 Hớng dẫn học ở nhà: (2’) )
- Ôn và làm bài tập 57;60;61;63;64;65(49-51); bài tập trong SBT
- Chuẩn bị giờ sau kiểm tra 1 tiết chơng IV
* Những lu ý, kinh nghiệm rút ra sau giờ giảng:
Trang 25I Mục tiêu
1 Kiến thức: Đánh giá việc nắm vững các kiến thức cơ bản đã học trong chơng IV
2 Kĩ năng: Đánh giá kĩ năng vận dụng các kiến thức cơ bản đã học trong chơng IV
2 2,5
Đa thức 1 biến Nghiệm
của đa thức 1 biến
C1b0,5
B2a1
B2bc B3
4
5 5,5
3 Đề bài:
Câu 1 (1điểm): Điền vào chỗ trống (… / 2011 )
a) Qui tắc cộng, trừ các đơn thức đồng dạng:
Để cộng (hay trừ) các đơn thức đồng dạng, ta cộng (hay trừ) … / 2011… / 2011… / 2011… / 2011… / 2011… / 2011
… / 2011 … / 2011… / 2011 … / 2011… / 2011… / 2011 … / 2011… / 2011… / 2011… / 2011 … / 2011… / 2011… / 2011
b) Định nghĩa nghiệm của đa thức một biến:
Nếu tại x = a, đa thức P(x) có giá trị bằng 0 thì ta nói … / 2011… / 2011… / 2011… / 2011… / 2011… / 2011… / 2011 … / 2011… / 2011… / 2011… / 2011
… / 2011 … / 2011… / 2011… / 2011… / 2011… / 2011… / 2011… / 2011… / 2011… / 2011… / 2011… / 2011… / 2011
Câu 2 (2điểm): Điền đơn thức thích hợp vào mỗi ô trống dới đây:
(Mẫu) 5xy 3 z = 25x 4 y 5 z 2
- x2yz = … / 2011… / 2011… / 2011… / 2011… / 2011… / 2011 5x3y2z .
2
1
xy3z = … / 2011… / 2011… / 2011… / 2011… / 2011… / 2011 7x2yz3 = … / 2011… / 2011… / 2011… / 2011… / 2011… / 2011 15x3y2z = … / 2011… / 2011… / 2011… / 2011… / 2011… / 2011
II/ Phần tự luận (7điểm) :
Bài 1 (2điểm): Tính giá trị của các biểu thức sau:
Bài 2 (3điểm): Cho A(x) = x2 – 2x + 1 và B(x) = 3x2 – 2x3 + x – x2 – 5
a) Thu gọn và sắp xếp đa thức B(x) theo lũy thừa giảm dần của biến?
b) Tính A(x) + B(x)? c) Tính A(x) – B(x)?