HS: Phân tích các cách giải các nhóm để hiểu rõ các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình... Hoạt động3: Hướng dẫn về nhà Gv: Tào thị Mơ.[r]
Trang 1Ngày soạn:27/12/2015
Tiết1 : Luyện tập các phép tính về phân thức
I Mục tiêu : Củng cố quy tắc cộng, trừ, nhân, chia các phân thức đại số, luyện tập
thành thạo các bài tập cộng trừ nhân chia các phân thức đại số
II Chuẩn bị của gv và hs
Hệ thống cõu hỏi và bài tập
IV Tiến trình dạy học
A Ổn định lớp
B Nội dung ụn tập
Hoạt động 1 : ễn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại quy tắc cộng, trừ,
nhân chia các phân thức đại số cầu của giáo viên Hs nhắc lại các kiến thức theo yêu
Hoạt động 2 : Bài tập áp dụng
GV: Theo dừi hướng dẫn hs làm bài
? Giá trị của phân thức bằng 2 khi nào
Bài tập 3: Chứng minh rằng với x
HS: Độc lập làm bài
Hs: Trả lời cỏc cõu hỏi của GVHs: Lên bảng trình bày lời giải
Hs:Biến đổi vế trái
Hs lên bảng trình bày lời giải
Hs nhận xét
Hs biến đổi vế trái thực hiện các phép tính về phân thức đợc kết quả không chứa biến
Trang 2Bài tập 3: Rút gọn biểu thức
B =
3 3
I Mục tiêu : củng cố kiến thức chơng II về rút gọn phân thức, các phép tính về
phân thức và giá trị của phân thức, điều kiện xác định của phân thức
II Chuẩn bị:
Hệ thống bài tập cơ bản
III Tiến trình dạy học:
A Ổn định lớp
B Nội dung ụn tập
Trang 3Hoạt động 1 : ễn tập lý thuyết
Gv cho hs nhắc lại quy tắc cộng, trừ,
nhân chia các phân thức đại số, điều kiện
xác định của phân thức, khi nào ta có thể
Giá trị của phân thức bằng 0 khi nào?
2.Bài tập 2: Cho biểu thức
M= (x+2 3 x +
2
x +1 − 3):(2 − 4 x x +1 ) a.Tìm điều kiện của x để biểu thức đợc xác
định
b.Rút gọn biểu thức
c.Tính giá trị của biểu thức tại x = 2008 và
tại x = -1
Gv sửa chữa sai sót và chốt lại cách làm
3.Bài tập 3: Cho biểu thức
4.Bài tập 4: Chứng minh rằng biểu thức
sau đây không phụ thuộc vào x,y
x (xy − x − y +1)
(x − xy )(1− x)
Hs Suy nghĩ làm bài
Hs Trả lời cỏc cõu hỏi của Gv
Hs lên bảng trình bày lời giải
định
Hs nhận xét
Hs làm bài tập số 5a.Biểu thức xác định khi x ± 2
b.Rút gọn Kq = x +2
x2+4
Trang 4ĐÓ chøng minh biÓu thøc kh«ng phô thuéc
1 (a− b)(a − c)
Ngày soạn:3/1/2016
Tiết 3:DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
I MỤC TIÊU.
- Giúp HS củng cố công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành.
- Rèn kỹ năng trình bày một bài giải toán hình học
2 Nội dung ôn tập.
Bài 1 (BT 26/tr 125-SGK)
Tính diện tích mảnh đất hình thang ABED theo
các độ dài đã cho trên hình 140 và biết diện
tích hình chữ nhật ABCD là 828m 2
GV yêu cầu HS đọc đề bài, lớp dõi theo.
Trước khi thực hiện giải, GV cho HS nêu lên
hướng giải quyết bài toán của mình một cách
thuyết phục nhất thì mới cho lên bảng giải.
Bài 1 (BT 26/tr 125-SGK)
Trang 5HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS NỘI DUNG
? Để tính diện tích hình thang ABED, cần phải
biết các yếu tố nào của nó?
HS:Cần biết thêm chiều cao BC, vì hai đáy đã
biết.)
? Làm thế nào để tính được độ dài đoạn BC?
HS: Nhờ vào diện tích hình chữ nhật ABCD là
* Hình thoi có phải là hình bình hành không?
+ Có thể dùng công thức tính diện tích hình
bình hành để tính diện tích hình thoi không?
+ Cách 2: ΔABD đều nên BD = 6 cm
Áp dụng định lí Pitago Ta có : AC = 10cm.
Từ đó suy ra diện tích hình thoi.
Bài 3
Cho hình thang ABCD (AB//CD) có AB =
6cm, đường cao bằng 9cm Đường thẳng đi
qua B song song với AD cắt CD tại E chia
1
23 31 36 9722
Trang 6HOẠT ĐỘNG CỦA GV & HS NỘI DUNG
GV: Hướng dẫn học sinh vẽ hình, phân tích
hình vẽ Tìm hướng giải bài toán.
HS: Thảo luận nhóm, tính diện tích cử đại diện
trình bày bài giải.
Hs Dưới lớp nhận xét bổ sung.
GV: Sửa chữa, củng cố.
B A
a, Tứ giác ABED có các cạnh đối song song nên ABED là hình bình hành, do đó:
S ABED = DE.BH; S BCE = 2
3) BTVN : Cho tam giác ABC trung tuyến AD Gọi I là trung điểm của AD Tia CI
cắt AB tại M.Gọi N là trung điẻm của MB Biết diện tích tam giác ABC bằng 36m2.Tính diện tích tam giác BNC?
Ngày soạn:3/1/2016
Tiết 4:DIỆN TÍCH ĐA GIÁC
I MỤC TIÊU.
- Giúp HS củng cố công thức tính diện tích hình thang, hình bình hành.
- Rèn kỹ năng trình bày một bài giải toán hình học
Trang 7Bài 1: Cho tam giác ABC, đường
cao AH (H thuộc cạnh BC) Biết AB
= 15cm, AC = 41cm, HB = 12cm
Tính diện tích tam giác ABC
- Trước khi tính diện tích tam giác
ABC ta cần tính độ dài nào?
- Tính AH -> tính HC theo công thứcPitago
Bài 2: Cho tam giác ABC cân tại A,
điểm M thuộc đáy BC Gọi BD là
đường cao của tam giác ABC, H và
K là chân các đường vuông góc kẻ từ
M đến AB và AC Dùng công thức
diện tích để chứng minh
MH + MK = BD
- MH, MK, BD là đường cao của
những tam giác nào?
- Viết công thức tính diện tích của
hai tam giác đó?
- MH là đường cao của tam giác ABM
- MK là đường cao của tam giác ACM
- BD là đường cao của tam giác
Trang 8Bài 3: Cho hình chữ nhật ABCD Từ
A và C kẻ AE và CF cùng vuơng gĩc
với BD
ABCFE và ADCFE ĩ cùng
diện tích
nĩi trên nếu các cạnh của hình
chữ nhật ABCD là 16cm và
12cm
- Gọi HS lên bảng vẽ hình và ghi GT,
KL
Mỗi đa giác ABCEF và ADCEF
được tạo thành bởi những hình nào?
Ta sẽ tính diện tích mỗi đa giác đĩ
như thế nào? Vì sao?
- Diện tích mỗi đa giác bằng nửa diệntích hình chữ nhật ABCD vì hai đa giác
đĩ bằng nhau (theo câu a)
IV: Bài tập về nhà:
Cho hình vuơng ABCD cĩ cạnh bằng 16cm, O là giao điểm của AC và BD Gọi
M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của OA, OB, OC, OD
b)Tính diện tích phần hình vuơng ABCD nằm ngồi tứ giác MNPQ
2/Kĩ năng :Vận dụng những kiến thức trên để giải các bài tập
3/Thái độ:Nghiêm túc và có tinh thần xây dựng bài
II.Chuẩn bị:
GV:Các dụng cụ dạy học stk, sbt và các dụng cụ khác
HS:Xem trước bài và các dụng cụ học tập
Trang 9III Tiến trình lên lớp.
A Ổn định lớp
B Kiểm tra bài cũ
- Nhắc lại cách giải phương trình dạng :ax b 0
- Phương trình đưa về dạng ax + b= 0
C Bài mới :
Cho bài tập ghi lên bảng
1 Bài 1 Giải các phương trình sau :
GV: Hướng dẫn hs sử dụng hai quy tắc
chuyển vế và quy tắt nhân hoặc chia để
làm bài
GV: Cho hs lên bảng thực hiện
GV: Cho hs nhận xét
nhận xét và cho hs ghi bài
Ghi bài và làm bài theo hướng dẫnHS: Độc lập làm bài
HS: Lần lần lượt lên bảng giải
Trang 10GV: Hửụựng daón hs quy ủoàng roài boỷ maóu
aựp duùng quy taộc chia hai veỏ ủeồ tỡm keỏt quaỷ
Cho hs leõn baỷng thửùc hieọn
1 2 1 )
IV Hướng dẫn về nhà.
Bài tập: Giải phương trỡnh
Tiết 6 : ụn tập về Định lý talets trong tam giỏc
I Mục tiêu bài dạy:
- Củng cố các kiến thức về định lí Ta lét trong tam giác, định lí Ta lét đảo và hệ quả của định lí Ta lét trong tam giác.
- Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức đó để suy ra các đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ để
từ đó tìm các đoạn thẳng cha biết trong hình hoặc chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau hoặc hai đờng thẳng song song.
II Ph ơng tiện dạy học:
- GV: giáo án, bảng phụ, thớc …
- HS: Ôn tập các kiến thức cũ, dụng cụ học tập.
III- phơng pháp
Gợi mở ,vấn đáp ,hoạt động nhóm
IV- tiến trình dạy học
HĐ1: KT bài cũ.
2.Kiểm tra bài cũ: Nêu đ̃inh ly Ta let thuận đảo
Trang 11Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Cho ABC có AB = 6cm, AC = 9cm Trên cạnh AB lấy
điểm D sao cho AD = 4 cm Kẻ DE // BC (E AC) Tính
độ dài các đoạn thẳng AE, CE.
6 (cm)
Mà CE = AC - AE
CE = 9 - 6 = 3 (cm) bài tập 2
V.Hớng dẫn về nhà:
Trang 12+Nắm chắc nộidung định lí, định lí đảo và hệ quả định lí Ta lét.
+Nắm chắc cách làm các bài tập trên.
Ngày soạn : 23/1/2016
Tiết 7: Phương trỡnh tớch.
I Muùc tieõu :
1/Kieỏn thửực:Giuựp hs khaộc saõu theõm caực bửụực giaỷi phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn
vaứ caựch giaỷi phửụng trỡnh đưa về dạng ax + b = 0 Phương trỡnh tớch
2/Kú naờng :Vaọn duùng nhửừng kieỏn thửực treõn ủeồ giaỷi caực baứi taọp
3/Thaựi ủoọ:Nghieõm tuực vaứ coự tinh thaàn xaõy dửùng baứi
Cho baứi taọp ghi leõn baỷng
Giaỷi caực phửụng trỡnh sau :
Ghi baứi vaứ laứm baứi theo hửụựng daón.Hs: Độc lập làm bài
Trang 13)0,75 ( 5) ( 5)(3 1, 25 )
a x x x x
? Nêu các bước giải phương trình
Gv: Cho học sinh nhận xét và chữa bài
? Nêu các bước giải phương trình
Gv: Cho học sinh nhận xét và chữa bài
2
2
)(3 1)( 3) 3 1 2 5
c x x x x
? Nêu các bước giải phương trình
Gv: Cho học sinh nhận xét và chữa bài
d x x x
? Nêu các bước giải phương trình
Hs: Lần lượt lên bảng giải
)0,75 ( 5) ( 5)(3 1, 25 ) 0,75 ( 5) ( 5)(3 1, 25 ) 0
2 2
2 2
)(3 1)( 3) 3 1 2 5 (3 1)( 3) 3 1 2 5 0
3
8 3/ 3 8 0
5x
hoặc 1 x 0
Trang 14Gv: Cho học sinh nhận xột và chữa bài.
? Nờu cỏc bước giải phương trỡnh
Gv: Cho học sinh nhận xột và chữa bài
IV Hướng dẫn về nhà.
Xem lại cỏc bài dó chữa
Làm cỏc bài tập về phương trỡnh chứa ẩn ở mẫu
Ngày soạn :31/1/2016
Tiết 8:ễN TẬP VỀ ĐỊNH Lí ĐẢO ,HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH Lí TALETS
I Mục tiêu bài dạy:
- Củng cố các kiến thức về định lí Ta lét trong tam giác, định lí Ta lét đảo và hệ quả của định lí Ta lét trong tam giác.
- Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức đó để suy ra các đoạn thẳng tơng ứng tỉ lệ để
từ đó tìm các đoạn thẳng cha biết trong hình hoặc chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau hoặc hai đờng thẳng song song.
II Ph ơng tiện dạy học:
- GV: giáo án, bảng phụ, thớc …
- HS: Ôn tập các kiến thức cũ, dụng cụ học tập.
III- phơng pháp
Gợi mở ,vấn đáp ,hoạt động nhóm
IV- tiến trình dạy học
HĐ1: KT bài cũ.
2.Kiểm tra bài cũ: Nêu đ̃inh ly Ta let thuận đảo
Cho ABC có AB = 8cm, BC = 12 cm Trên cạnh AB lấy
điểm M sao cho AM = 2cm, trên cạnh BC lấy điểm N sao cho CN = 3cm Chứng minh MN // AC.
Trang 15Gi¸o viªn xuèng líp
kiÓm tra xem xÐt.
Trang 17Hs:Xem lại các bước giải PT chứa ẩn ở mẫu và có các dụng cụ học tập.
III Tiến trình lên lớp.
C Ổn định lớp
D Kiểm tra bài cũ
- Nhắc lại cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
C Bài mới :
GV HS
Cho bài tập ghi lên bảng
Giải các phương trình sau :
x a
Trang 18 (loại) hoặc
1 2
x
(nhận).Vậy:
1 2
x
(nhận ) hoặc x = 3 (loại)Vậy: S 0
Trang 19Cho hs nhận xét
Nhận xét và cho hs ghi bài
x
(nhận)Vậy:
2 2;
x
(nhận)Vậy:
7 19
S
Nhận xét Ghi bài
Hướng dẫn về nhà
_Xem lại các bài đã giải
Trang 20_Xem lại các bước giải phương trình chứa ẩn ở mẫu.
_Xem trước bài giải bài toán bằng cách lập phương trình
II Chuẩn bị: Hệ thống câu hỏi và bài tập.
III Tiến trình lên lớp.
1) Kiểm tra bài cũ: Trong quá trình giải bài tập
2) Bài mới
GV treo bảng phụ ghi đề bài tập 1
Hs quan sát đọc đề suy nghĩ tìm
cách làm
+ Gọi 1 hs nêu cách làm
+ Gọi hs khác nhận xét bổ sung
+ Để ít phút để học sinh làm bài.
GV: Gọi 2 hs lên bảng trình bày
lời giải Lớp nhận xét bổ sung
GV: Sửa chữa, nhận xét bổ sung.
Bài tập 1:
Giải các phương trình sau:
a)4x(2x + 3) - x(8x - 1) = 5(x + 2) b)(3x - 5)(3x + 5) - x(9x - 1) = 4 Giải:
Trang 21GV: Sửa chữa, củng cố bài học.
GV yêu cầu HS nêu điều kiện xác
định của phương trình b; mẫu thức
chung của cả hai vế của phương
trình.
HS: MTC là x + 1
Tương tự, GV yêu cầu HS phải xác
định ĐKXĐ và mẩu thức chung ở hai
vế của mỗi phương trình c trước khi
thực hiện giải.
GV Thường xuyên lưu ý nhắc nhở
HS có thói quen chỉ sử dụng dấu
ngay sau khi khử mẫu.
GV: Sửa chữa, củng cố các bước giải
phương trình chứa ẩn ở mẫu.
Trang 22số liệu chưa biết qua ẩn Lập và giải phương trình, chọn nghiệm và trả lời.
Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tư duy linh hoạt
II/Chuẩn bị:
Hệ thống câu hỏi và bài tập
II/Tiến trình lên lớp:
A Ổn định lớp
B Nội dung bài giảng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Hoạt động1: Ôn tập lý thuyết
* Bước 1 Lập phương trình:
- Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp
cho ẩn số
- Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn
và các đại lượng đã biết
- Lập phương trình biểu thị mối quan hệ
giữa các đại lượng
*Bước 2 Giải phương trình
*Bước 3 Trả lời: kiểm tra xem trong các
nghiệm của phương trình, nghiệm nào thỏa
mãn điều kiện của ẩn, nghiệm nào không
rồi kết luận
Gv: Nêu các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình?
HS: Nêu các bước giải
Gv: củng cố các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình
Hoạt động2: LUYỆN TẬP
Bài 1: Hai vòi nước cùng chảy vào một bể cạn, mất
4 4
5 h mới đầy bể Nếu chảy riêng thì mỗi vòi phải
mất bao nhiêu thời gian mới chảy đầy bể ? Cho biết
Gv: Giới thiệu bài tập
HS: Đọc đề bài tập Phân tích bài
Trang 23năng suất vòi I bằng 32 năng suất của vòi II
Giải Gọi x là năng suất của vòi I
= 8h ; Vòi II : 12h.
Bài 2: Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc
12km/giờ, rồi quay về A với vận tốc 10km/giờ Cả đi
và về mất 4 giờ 24 phút Tìm chiều dài quãng đường
Vận tốc (Km/giờ)
Thời gian (Giờ)
5 Giải phương trình, chọn nghiệm và trả
lời
x = 24 ( Thõa mãn)
Vậy quãng đường AB dài 24 Km
toán.Nêu cách chọn ẩn và các bước giải bài toán
Gv: Gọi 2 học sinh giải bài toán bằng
2 cách :Đặt ẩn trực tiếp và gián tiếp Lớp nhận xét bổ sung
Gv: Sửa chữa, chú ý học sinh công thức giải bài toán năng suất : N.t = 1
Gv : Giới thiệu bài toán
HS: Thảo luận nhóm, giải bài tập.Gv: Hướng dẫn
+ Thu phiếu học tập các nhóm, phân tích sửa chữa
để hiểu rõ các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình
Hoạt động3: Hướng dẫn về nhà
Trang 24Tớnh tuổi của An và mẹ An biết rằng cỏch đõy 3 năm tuổi của mẹ An gấp 4 lần tuổi
An và sau đõy hai năm tuổi của mẹ An gấp 3 lần tuổi An
Gv : chuẩn bị cõu hỏi ,bài tập
III- Tiến trình dạy học
A Ổn định lớp.
B Kiểm tra bài cũ.
Bài tập 1: Một canô xuôi từ bến A đến bến B với vận tốc 30
km/h, sau đó lại ngợc từ bến B về bến A Thời gian đi xuôi ít hơn thời gian đi ngợc 40 phút Tính khoảng cách giữa hai bến
A và B,biết rằng vận tốc dòng nớc là 3km/h và vận tốc thật của canô không đổi.
Giải:
Gọi khoảng cách giữa hai bến là x km (đk: x > 0)
Thời gian ca nô xuôi dòng là
giờ nên ta có phơng trình: 4x + 80 = 5x
4x - 5x = - 80
- x = - 80 x = 80 (thỏa mãn) Vậy khoảng cách giữa hai bến A và B là 80 km.
Giải:
Gọi vận tốc của tàu khi nớc yên lặng là x km/h (đk: x > 4)
Vận tốc của tàu khi xuôi dòng là
x + 4 (km/h) Vận tốc của tàu khi ngợc dòng là
x - 4 (km/h)
Trang 25Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời
Vậy vận tốc của tàu khi nớc yên lặng là 20 km/h.
Bài tập 3:
Một chiếc thuyền khởi hành từ bến sông A Sau đó 5 h 20 phút một chiếc canô chạy từ bến A đuổi theo và gặp chiếc thuyền tại điểm cách bến A 20km Tính vận tốc của thuyền biết rằng canô đi nhanh hơn thuyền 12km/h.
Giải: Gọi vận tốc của thuyền là x km/h (đk: x > 0)
Vận tốc của ca nô là x + 12 km/h Thời gian thuyền đã đi là
V.Hớng dẫn về nhà:
Nắm chắc các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình.
Xem lại và làm lại các bài tập tơng tự trong SGK và SBT.
Trang 26- GV: Giáo án, sách tham khảo.
- HS: ôn lại các kiến thức cũ, dụng cụ học tập
III Tiến trình dạy học.
A ổn định lớp.
B Nội dung bài.
Hoạt động của thầy
Giải: đổi 1 giờ 40 phút =
5
3 giờGọi vận tốc của ca nô ngợc dòng là x km/h (đk: x >0)
Vận tốc của canô xuôi dòng là x + 9Quãng đờng canô xuôi dòng đi đợc là
5 x
Trang 27Giáo viên xuống lớp
kiểm tra xem xét
Gọi chữ số hàng đơn vị là x (đk x N*, x 9)
Chữ số hàng đơn vị là 8 - x
Số đã cho bằng 10x + 8 - x = 9x + 8Nếu đổi chỗ hai chữ số ấy cho nhau ta đợc số mới
có hai chữ số, chữ số hàng chục mới là 8 - x, chữ sốhàng đơn vị mới là x, số mới bằng 10(8 - x) + x
Giáo viên xuống lớp
kiểm tra xem xét
Chữ số hàng chục bằng x + 2
Số đã cho bằng 10(x + 2) + xNếu viết xen chữ số 0 vào giữa hai chữ số đó thì ta
đợc một số mới có ba chữ số, chữ số hàng trăm bằng x+ 2, chữ số hàng chục là 0 và chữ số hàng đơn vị là x,
số mới bằng 100(x + 2) + xTheo bài ra ta có phơng trình: