1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

de kiem tra toan 9 hoc ky 2

6 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 52,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết giải hệ Hệ phương trình PT bậc nhất bậc nhất hai ẩn hai ẩn Số câu Số điểm Tỉ lệ %.. Biết tìm hai số Phương trình bậc khi biết tổng Giải được phương hai một ẩn.[r]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

MÔN: TOÁN - LỚP 9

Cấp độ

Hệ phương trình

bậc nhất hai ẩn

Biết giải hệ

PT bậc nhất hai ẩn

Hàm số

y = ax 2 (a ≠ 0)

Xác định được hệ số

a của hàm số

y = ax 2 (a ≠ 0), vẽ đồ thị; tính tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số

Phương trình bậc

hai một ẩn Hệ

thứcVi- ét

Biết tìm hai số khi biết tổng

và tích

Giải được phương trình bậc hai

Có kỹ năng vận dụng các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình

Phương trình qui

về PT bậc hai.

Giải được PT qui về

PT bậc hai

Vận dụng hệ thức

vi et tìm được giá trị của tham số.

Góc với đường

tròn

Biết vẽ hình

Biết cách c/m

tứ giác nội tiếp đt

Hiểu mối liên hệ về các góc với đt để c/m tia phân giác

Vận dụng mối liên

hệ góc với ĐT để c/

m  đồng dạng, hệ thức hình học.

Hình trụ, hình

nón, hình cầu

Hiểu công thức tính V, tính được Sxq hình trụ

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2014 - 2015 MÔN: TOÁN - LỚP 9

Ngày kiểm tra: / / 2015

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Câu 1: (1,5 điểm)

a) Giải hệ phương trình:

5

x y

x y

 

 

b) Giải phương trình: x4 – 8x2 - 9 = 0

c) Tìm hai số x ; y biết: x + y = 3 và x.y = -54

Câu 2: (1,5 điểm)

Biết đồ thị hàm số y = ax2 đi qua điểm A (1 ; 1)

a) Tìm a.Vẽ đồ thị hàm số với a vừa tìm được

b) Xác định tọa độ giao điểm của hàm số câu a và đường thẳng y = x + 2

Câu 3: (1,5 điểm)

Cho phương trình: x2 – 4x – n2 + 3 = 0 (*) (với n là tham số)

a) Giải phương trình với n = 0

b) Tìm giá trị của n để phương trình (*) có hai nghiệm x1 , x2 thỏa mãn x2 = -5x1

Câu 4: (1,5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình, hệ phương trình

Hai ô tô khởi hành cùng một lúc đi từ A đến B cách nhau 300 km Ô tô thứ nhất mỗi giờ chạy nhanh hơn ô tô thứ hai 10 km nên đến B sớm hơn ô tô thứ hai 1 giờ Tính vận tốc mỗi xe ô tô

Câu 5: (3,0 điểm)

Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O) đường kính AD Hai đường chéo AC

và BD cắt nhau tại E Kẻ EF vuông góc với AD (FAD)

a) Chứng minh tứ giác DCEF là các tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh rằng: Tia CA là tia phân giác của góc BCF

c) Gọi M là trung điểm của DE Chứng minh rằng: CM DB DF DO

Câu 6 : (1,0 điểm)

Tính diện tích xung quanh và thể tích của một hình trụ có bán kính đáy 2 cm và chiều cao bằng 100cm ( 3,14)

Hết

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2014 - 2015 MÔN: TOÁN 9

Câu 1

(1,5

điểm)

a)

Vậy hệ phương trình có một nghiệm duy nhất:

3 2

x y

0,25 0,25

b) x4 – 8x2 - 9 = 0

Giải phương trình, tìm được nghiệm x1 = -3; x2 =3 và kết luận 0,5 c) -Lập luận được x và y là nghiệm của phương trình:

X2 – 3X – 54 = 0

- Giải và tìm được 2 cặp số (x ; y) là: (9 ; -6) và ( -6 ; 9)

0,25 0,25

Câu 2

(1,5

điểm)

a) - Lý luận và tìm được a = 1

- Vẽ đồ hàm số y = x2

*Lập bảng giá trị của hàm số

* Vẽ chính xác đồ thị

0,25

0,25

0,25 b) Phương trình hoành độ giao điểm: x2 = x + 2

- Giải phương trình tìm được: x1 = -1; x2 = 2

- Tung độ giao điểm: y1 = 1; y2 = 4

Kết luận:

0,25 0,25 0,25

Câu 3

(1,5

điểm)

Phương trình: x2 – 4x – n2 + 3 = 0 (*) (với n là tham số)

a) Với n = 0 Ta có PT: x2 – 4x + 3 = 0

b) Ta có  b2 4ac 16 4  n2 12 4  n2 4 > 0 với mọi n

 > 0 với mọi n Nên PT luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi n

- Theo vi ét ta có:

1 2

2

1 2

4 (1)

b

x x

a c

a

Theo đề bài: x2  5x1 (3)

- Từ (3) và (1) tìm được x1 = -1; x2 = 5

- Thay x1 = -1; x2 = 5 vào (2) tìm được n2 2,n2 2 và KL

0,25 0,25

0,25 0,25

Trang 4

Câu 4

(1,5

điểm)

Gọi vận tốc của xe ô tô thứ hai là x (km/h) ĐK: x > 0

Thì vận tốc của xe ô tô thứ nhất là x + 10 (km/h)

Thời gian ô tô thứ nhất đi hết quãng đường AB là

300

x 10  (giờ)

Thời gian ô tô thứ hai đi hết quãng đường AB là

300

x (giờ)

Theo bài ra ta có PT:

300 300

1

x  x 10   Giải PT tìm được x = 50 và kết luận

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25

Câu 5

(3,0

điểm)

M F

E

D O

A

B

C

- Vẽ hình, ghi GT- KL đúng

a) Chứng minh được tứ giác DCEF là các tứ giác nội tiếp

0,5 0,5 b) Chỉ ra được BCA BDA 

Vì tứ giác DCEF nội tiếp ( c/m câu a), suy ra BDA ACF 

BCA ACF   CA là phân giác góc BCF

0,5 0,25 0,25 c) Chứng minh được CMMD

Chứng minh được MDF và ODB đồng dạng

0,25 0,5 0,25

Câu 6

(1,0

điểm)

- Thể tích hình trụ: V =  r h2 = 3,14.2 2 1000 = 1256 cm3

Diện tích xung quanh hình trụ:

Sxq= 2 rh = 2 3,14.2.100 = 1256 cm2

0,5

0,5

(Lưu ý: Mọi cách giải khác đúng và lập luận chặt chẽ đều cho điểm tối đa câu đó)

- Hết -

Ngày đăng: 17/10/2021, 09:52

w