A.Muïc Tieâu Qua baøi naày hs caàn : -Nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm -Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự biết dùng liên h[r]
Trang 1
A.Mục Tiêu
Qua bài nầy hs cần :
-Nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm
-Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự biết dùng liên hệ nầy để so sánh các số
B.Chuẩn Bị
Hs học ôn lại định nghĩa căn bậc hai đã học ở lớp 7 C.Tiến Trình
1.Căn Bậc hai số học
x ≥0
x2
¿
¿ { ¿ ¿ ¿
vdụ1: Tìm cbhsh của:
16; 81; -25;
25
121;
Giải
√ 16=4
√ 81=9
√ 25
121 =
5
11
không tồn tại cbh của -25
* phép tìm CBHSH của số không âm
gọi là phép khai phương
Ho
ạ t độ ng 1: (15’)
- Yêu cầu hs nhắc lại đn căn bậc hai đã học ở lớp 7
-gv nhắc lại đn và y/c hs làm bt ?1 sgk
-gv: nếu loại bỏ các số âm và chỉ xét các số dương thì ta nói
+ căn bậc hai số học của 9 là 3 + căn bậc hai số học của 0.25 là 0.5 + căn bậc hai số học của 2 là √ 2
Từ đó gv giới thiệu với hs đn căn bâc hai số học của một số a
-hướng dẩn hs ghi đn dưới dạng kí hiệu
- y/c hs tìm các cbhsh của : 16; 81; -25;
25
121;
- giới thiệu với hs phần chú ý
- gv cho hs làm bt?2 sgk
- gọi hs trả lời
-Hs nhắc lại đn
-hs tìm các cbh của 9: 0.25: 2 + căn bậc hai của 9 là 3 và -3 + căn bậc hai 0.25 là 0.5 và -0.5 + căn bậc hai của 2 là √ 2 và - √ 2
-hs chú ý lắng nghe
-đọc lại đn
-ghi đn ở dạng kí hiệu -cá nhân tính và trả lời
-hs làm bt ?2 : tìm các cbhsh của 0.81; 225;
0.25
36 ;
-hs đứng tại chổ trả lời kết quả
Chương I : CĂN BẬC HAI –- CĂN BẬC BA
Bài 1 : CĂN BẬC HAI
Tiết 1 - Tuần 1
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Với số dương a, số √ a được
gọi là căn bậc hai số học của a Số
0 cũng được gọi là căn bậc hai số
học của 0
Trang 2Nội Dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
2.So sánh các CBH số học
Định Lí :
ví dụ 2: so sánh
a) 1 và √ 2 b) 2 và √ 5
giải
a) vì 1 < 2 √ 1< √ 2
1 < √ 2
b) vì 4 < 5 √ 4< √ 5
2 < √ 5
ví dụ 3 : Tìm số x không âm biết :
a) √ x > 2 b) √ x < 1
Giải
a) √ x > 2 √ x > √ 4
x >4
b) √ x < 1 √ x < √ 1
x < 1
Vì x là số không âm nên 0 < x < 1
Ho
ạ t độ ng 2 : (15’) -y/ c hs so sánh : + 16 và 25 ; √ 16 và √ 25 + 0.36 và 0.64 ; √ 0.36 và √ 0.64
-Hỏi : a ≥ 0 ; b ≥ 0 nếu a < b ta suy ra điều
gì ? ngược lại với a ≥ 0 ; b ≥ 0 nếu √ a< √ b ta
suy ra điều gì ?
- gv y/c hs phát biểu đlí ( lưu ý với hs về tính hai chiều của đlí )
- y/c hs áp dụng đlí so sánh + 1 và √ 2 ; +2 và √ 5
- gọi hai hs lên bảng trình bày lời giải
- gv nhận xét, ghi điểm
- gv hdẩn : đưa bài toán về dạng so sánh
a > b √ a> √ b
- y/c lớp thực hiện sau đó gv gọi hai hs lên bảng trình bày lời giải
- gv nhận xét, ghi điểm
- hs thực hiện so sánh +16 < 25 ; √ 16 = 4 < √ 25 = 5 +0.36 < 0.64 ; √ 0.36 = 0.6 <
√ 0.64 = 0.8 + a < b √ a< √ b
+ √ a< √ b a < b -hs nêu đlí
-hs thực hiện theo y/c của gv
+hs 1 thực hiện câu a +hs 2 thực hiện câu b -lớp nêu nhận xét
-hs chú ý theo dỏi, sau đó thực hiện tìm x ở vd 3
-hai hs lên bảng trình bày lời giải, lớp nhận xét
Bài 1
a) cbhsh của 121 là 11 suy ra các
cbh của
121 là 11 và-11
b) 144 12 các CBH của 144
là 12 và -12
c) 225 15 Các CBH của 225
là 15 và -15
Bài 2 :
a) vì 4 > 3
√ 4> √ 3 ⇔2> √ 3
b) 36<41 √ 36 < √41
6 < √41
c) 49>47 √49 > √47
7> √47
Bài 4
Ho
ạ t Đ ộ ng 3 : củng cố (12’) -phân biệt sự khác nhau giữa cbh và cbhsh của một số không âm a ? nếu biết cbhsh của 9 là 3 thì các cbh của 9 là bao nhiêu ?
từ đó gv y/c hs làm bt 1,2,4 sgk -nhắc lại cách so sánh các cbhsh của hai số a,b ?từ đó gv y/c hs làm bt 2, sgk
HĐ 4 : dặn dò (1’) -hdẩn về nhà bt 4 -Làm bt : 1,4,7,9 SBT trang 3,4
- Oân lại định lí Pitago và quy tắc tính giá trị tuyệt đối
- hs suy nghĩ trả lời
- cbhsh của 9 là 3 thì các cbh của
9 là 3 và -3
- giải tại lớp bt :1; 2; 4 sgk
- hs nhắc ại cách so sánh như đlí
- hs làm bt 2, sgk:
a) vì 4 > 3
√ 4> √ 3 ⇔2> √ 3 b) 36<41 √ 36 < √41
6 < √41 c) 49>47 √49 > √47 7> √47
- theo dỏi sự hdẩn của gv Với hai số không âm a và b, ta có
a < b √ a< √ b
Trang 3√ x = 15x = 152 x = 225 với x
≥ 0