Thái độ: - Nghiªm tóc trong häc tËp, cÈn thËn, chÝnh x¸c II... - GV nhËn xÐt vµ söa sai..[r]
Trang 2Ngày soạn: Ngày giảng:
Tiết 17 số vô tỷ - Khái niệm về căn bậc I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS biết sự tồn tại của số thập phân vô hạn không tuần hoàn và tên gọi số vô tỷ
thực trên trục số là quan hệ 1 - 1
- Nhận biết căn bậc 2 của 1 số không âm
- HS sử dụng đúng ký hiệu
2 Kỹ năng:
- Viết phân số tối giản thành số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn
2 = a
- Dùng MTBT để tính giá trị gần đúng của căn bậc hai của một số thực không âm
3 Thái độ:
- Nghiêm túc trong học tập, cẩn thận, chính xác
II Đồ dùng dạy học:
- GV: Bảng phụ, máy tính bỏ túi, nam châm
- HS: Bảng nhóm, máy tính bỏ túi
III/ Phương pháp dạy học
IV/ Tổ chức giờ học
1 ổn định tổ chức:
2 Khởi động mở bài : ( 2phút )
Đặt vấn đề:
- GV: Hãy tính
2
1 =?; - =?
2
bằng 2 không? Bài học hôm nay sẽ cho ta câu
hỏi này
- HS đứng tại chỗ trả lời: 1 = 12
2
2 3
2
- HS lắng nghe và ghi bài
3 Họat động 1: Tìm hiểu số vô tỉ ( 12phút )
- Mục tiêu: HS phát biểu khái niệm về số vô tỷ
- Tiến hành:
Xét bài toán: Cho hình 5 ( GV
bài toán trang 40 SGK lên
bảng phụ )
? Bài toán cho biết gì? Tìm gì
- Yêu cầu HS tính SABCD;
SAEBF
- Gọi độ dài cạnh AB là x
( x > 0 ) biểu thị S hình vuông
ABCD theo x
- 1 HS đọc đề
+ Cho:
Hình vuông AEBF có cạnh là 1m
Hình vuông ABCD có cạnh
AEBF + Tìm: SABCD; SAEBF ; AB = ?
- SABCD = 1.1 = 1 m2
- SAEBF = 2.1 = 2 m2
- SABCD = x2 = 2
1.Số vô tỷ
* Bài toán
* Giải
a, Diện tích hình vuông AEBF
là: 1.1 = 1 (m2) Diện tích hình vuông ABCD là: 2.1 = 2 (m2)
b, Gọi độ dài cạnh AB là x ( x > 0 ) Ta có: x2 = 2
=> x = 1,41421562373
Trang 3- ^ ta CM rằng
không có số hữu tỷ nào mà
x = 1,414213562373095
- Số này là số thập phân vô
hạn không có chu kỳ nào Đó
là Số thập phân vô hạn không
là số vô tỷ
? Vậy số vô tỷ là gì
thế nào
- Tập hợp số vô tỷ kí hiệu là I
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- Số vô tỉ là số thập phân vô
hạn không tuần hoàn + Số hữu tỉ gồm số thập phân hữu hạn và vô hạn tuần hoàn + Số vô tỉ là số thập phân vô
hạn không tuần hoàn
- Quan sát và gi vào vở
- Số vô tỷ là số viết ;u dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn
- Tập hợp số vô tỉ kí hiệu: I
4 Hoạt động 2: Tìm hiểu về kháI niệm về căn bậc hai ( 20phút )
- Mục tiêu: HS phát biểu khái niệm căn bậc 2 của 1 số không âm
- Đồ dùng: MTBT
- Tiến hành:
? Hãy tính : 32; (-3)2; ;
2 2 3
; 02
2
2
3
- Ta nói 3 và - 3 là các căn bậc
2 của 9
là căn
3
2
3
2
bậc 2 của số nào ?
? 0 là căn bậc 2 của số nào
? Căn bậc hai của một số a
không âm là gì
- Yêu cầu HS làm ?1
? Căn bậc hai của 16 là bao
nhiêu
bậc 2
? Số âm có mấy căn bậc 2
- Yêu cầu HS đọc chú ý
- Yêu cầu Cho HS làm ?2
- Gọi 3 HS lên bảng làm
+ 32 = 9 ; (-3)2 = 9;
2
; 02 = 0
2
- Lắng nghe
+ và 2 là căn bậc 2 của
3
2 3
4
9
- 0 là căn bậc 2 của 0
- HS trả lời
- HS làm ?1
- HS suy nghĩ trả lời
căn bậc 2 + Số 0 chỉ có 1 căn bậc 2 là 0
- Số âm không có căn bậc hai
- HS đọc chú ý
- HS làm ?2
- 3 HS lên bảng làm
2 Khái niệm về căn bậc hai
* Ví dụ: Hãy tính : 32; (-3)2;
; ; 02
2 2 3
2
2 3
+ 32 = 9 ; (-3)2 = 9;
2
; 02 = 0
2
* Định nghĩa:
Căn bậc hai của một số a không âm là một số x sao cho x2 = a
Căn bậc 2 của 16 là 4 và
?1
- 4
* Kí hiệu:
căn bậc hai là avà a
* Chú ý (SGK - 41)
?2 Căn bậc 2 của 3 là 3 và
Trang 4- Gọi HS khác cho nhận xét
- GV: Có thể CM :
; ; ; là các số
vô tỷ
? Vậy có bao nhiêu số vô tỷ
- HS khác cho nhận xét
- HS lắng nghe
- Có vô số số vô tỷ
3
Căn bậc 2 của 10 là 10 và
10
Căn bậc 2 của 25 là 255
và 255
* Lưu ý: 2; 3; 5; 6 là
các số vô tỷ
5 Hoạt động 3: Luyện tập ( 8phút )
- Mục tiêu: HS vận dụng các kiến thức vừa học vào làm bài tập
- Tiến hành:
- Cho HS làm bài tập 82
- Gọi 1 HS đọc đề bài
- Gọi 2 HS lên bảng làm
- GV nhận xét và sửa sai
- HS làm bài 82
- 1 HS đọc đề bài
- 2 HS lên bảng làm
- HS quan sát và lắng nghe
3 Luyện tập
Bài 82 ( SGK - 41 )
Hoàn thành câu sau:
a Vì 52 = 25 nên 255
b Vì 72 = 49 nên 497
c Vì 12 = 1 nên 11
9
4 3
2 2
3
2 9
4
6 Tổng kết và hướng dẫn về nhà ( 3phút )
- Học và xem lại khái niệm căn bậc 2, số vô tỷ
- Đọc mục có thể em biết
- Làm bài tập 83; 84; 85; 86 (SGK - 41, 42); Bài 106; 107 (SBT - 18)
Ngày soạn: Ngày gảng:
Tiết 18 Số thực I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- HS nhận biết số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỷ và số vô tỷ, hiểu ý nghĩa của trục
số thực
thực trên trục số là quan hệ 1 - 1
- HS nhận biết sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z; Q và R
2 Kỹ năng:
- Tiến hành biểu diễn các số trên trục số
3 Thái độ:
- Ham thích học tập bộ môn
II/ Đồ dùng dạy học:
- GV: Iu kẻ, com pa, bảng phụ, MT bỏ túi, phấn màu
- HS: Iu kẻ, com pa, máy tính bỏ túi
III/ Phương pháp dạy học
Trang 5IV/ Tổ chức giờ học
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ ( 5phút )
- Mục tiêu: HS tái hiện lại định nghĩa về căn bậc hai, mối quan hệ giữa số vô tỉ và số hữu tỉ
- Tiến hàmh:
- HS1: Nêu ĐN căn bậc 2 của 1 số a > 0 ?
Tính căn bậc hai của 16 ; 0 ; -35
- HS2: Nêu quan hệ của số hữu tỷ, số vô tỷ với
số thập phân?
- GV nhận xét và cho điểm
- HS1: Trả lời câu hỏi và làm bài
; -35 không có căn bậc hai
16 = 4; 0 = 0
- HS2: Lên trả lời câu hỏi của GV
3 Hoạt động 1: Tìm hiểu số thực ( 18phút )
- Mục tiêu: HS nhận biết số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỷ và số vô tỷ, nhận biết sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z; Q và R
- Đồ dùng: Bảng phụ bài 88 ( SGK - 44 )
- Tiến hành:
- Yêu cầu HS lấy VD về số tự
nhiên, số nguyên âm, phân số,
số thập phân hữu hạn, số phân
vô hạn tuần hoàn, số vô tỷ ?
? Chỉ ra trong VD số nào là số
hữu tỷ, số nào là số vô tỷ
- GV: tất cả các số trên
gọi là số thực
- GV thông báo:
+ Tập hợp các số thực kí hiệu
R
+ Tất cả tập hợp N; Z; Q; I
đều là tập hợp con của tập R
- Yêu cầu HS làm ?1
? x có thể là những số nào ?
- GV treo bảng phụ bài 87
- Goi 1 HS lên bảng điền
- GV nhận xét và sửa sai
- GV: với 2 số thực bất kỳ ta
luôn có hoặc x = y hoặc
x < y hoặc x > y
- GV ra ví dụ Yêu cầu HS
điền dấu và giải thích
- Yêu cầu HS làm ?2
- Gọi 2 HS làm ?2
- HS lấy ví dụ: 0; 5; -5; 1/3;
0,2; 1,(45); 2; 3; 0,21347
- Số hữu tỷ: 0; 5; -5; 1/3; 0,2;
1,(45)
- Số vô tỷ: 2; 3; 0,21347
- HS lắng nghe
- HS làm ?1
- x có thể là số hữu tỉ hoặc số vô tỉ
- HS quan sát bảng phụ và làm bài
- 1 HS lên bảng điền
- HS quan sát
- HS lắng nghe
- HS điền dấu và giải thích
- HS làm ?2
- 2 HS lên bảng làm bài
1 Số thực
- Số hữu tỷ và số vô tỷ gọi chung là số thực
* Ví dụ: 0 ; 2 -5 ; 1/3 ; 0,2 ; 1,(45); 2; 3; 0,21347
- Tập hợp số thực kí hiệu: R
?1
- Khi biết x R ta hiểu rằng x
là một số thực, x có thể là số hữu tỷ hoặc vô tỷ
Bài 87 ( SGK - 44 ) Điền dấu thích hợp
3 Q; 3 R; 3 I 2,53 Q; 0,2(35) I
* Ví dụ: So sánh
a, 0,3192 < 0,32(5)
b, 1,24598 > 1,24596
So sánh :
?2
a, 2,(35) < 2,369121518
Trang 6- GV giới thiệu và ghi bảng
GV: 4 và 13 số nào lớn hơn
- HS lắng nghe và ghi vào vở
- 1 HS trả lời: 4 = 16 Có 16
> 13 nên 16 > 13 hay 4 >
13
b, 0,(63) 11
7
Nếu a > b thì a > b
4 Hoạt động 2: Tìm hiểu trục số thực ( 11phút )
- Mục tiêu: HS nhận biết cách biểu diễn các số thực trên trục số
- Đồ dùng: Bảng phụ hình 7 ( SGK - 44 )
- Tiến hành:
- Yêu cầu HS đọc SGK và
xem hình 44
- GV vẽ trục số lên bảng
- Việc biểu diễn số 2 trên
trục số chứng tỏ không phải
mỗi điểm trên trục số đều biểu
diễn số hữu tỷ, hay các điểm
hữu tỷ không lấp đầy trục số
- GV treo bảng phụ hình 7
? Ngoài số nguyên trên trục số
này có biểu diễn số hữu tỷ
nào, số vô tỷ nào
- Yêu cầu HS đọc chú ý
- HS đọc SGK và quan sát hình 44
- 1 HS lên biểu diễn 2
- HS lắng nghe
- Số hữu tỷ 3; 0,3; ;
5
2 3
4,1(6)
- Số vô tỷ: 2; 3
- HS đọc chú ý SGK
2 Trục số thực
* Chú ý ( SGK - 44 )
5 HĐ3: Luyện tập ( 9phút )
- Mục tiêu: HS vận dụng các kiến thức đã học để làm bài tập
- Tiến hành:
? Tập hợp các số thực gồm
những số nào ?
? Vì sao nói trục số là trục số
thực ?
- Yêu cầu HS làm bài 89
- Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời
- GV nhận xét
- Số hữu tỷ + số vô tỷ
- Vì các điểm biểu diễn số thực lấp đầy trục số
- HS làm bài 89
- 1 HS đứng tại chỗ trả lời
- HS lắng nghe
3 Luyện tập
Bài 89 ( SGK - 45 )
a, Đ
b, S
c, Đ
6 Tổng kết và hướng dẫn về nhà ( 2phút )
- Nắm vững khái niệm số thực, so sánh
- Làm bài tập 90; 91; 92 (SGK - 45); bài 117; 118 (SBT - 20)
HD: Bài 90 thực hiện các phép tính trong ( ) ở phần a, phần b dựa vào thứ tự thực hiện phép tính để làm
- Ôn lại ĐN: Giao 2 tập hợp, tính chất của đẳng thức, bất đẳng thức
...? Vậy số vô tỷ
thế
- Tập hợp số vơ tỷ kí hiệu I
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- Số vô tỉ số thập phân vô
hạn khơng tuần hồn + Số hữu tỉ gồm số thập... tuần hồn + Số vô tỉ số thập phân vô
hạn không tuần hoàn
- Quan sát gi vào
- Số vô tỷ số viết ;u dạng số thập phân vơ hạn khơng tuần hồn
- Tập hợp số vơ tỉ kí... HS suy nghĩ trả lời
căn bậc + Số có bậc
- Số âm khơng có bậc hai
- HS đọc ý
- HS làm ?2
- HS lên bảng làm
2 Khái niệm bậc hai
* Ví