Tính đối xứng của đồ thị •P 0 có trục đối xứng là trục tung... đường thẳng x = làm trục đối xứng và hướng bề lõm lên trên khi a> 0, xuống dưới khi a.
Trang 1TiÕt 20 Hµm sè bËc hai Hµm sè bËc hai (T (T1)1)
chµo mõng quý
thÇy, c« cïng
c¸c em häc sinh tham dù tiÕt häc!
Trang 21 §Þnh nghÜa: Hµm sè bËc hai lµ hµm sè ®îc cho b»ng
1 §Þnh nghÜa :
Trang 3Tiết 20 Hàm số bậc hai Hàm số bậc hai (T (T1)1)
*Parabol (P 0 ) hướng bề lõm lên trên khi a > 0 và xuống dưới khi a < 0.
Đồ thị hàm số y = ax 2 (a ≠ 0) là Parabol (P o ) có các đặc điểm sau :
Toạ độ đỉnh của parabol (P 0 ) là điểm nào
•Toạ độ đỉnh của (P 0 ) là điểm O(0;0 ).
Tính đối xứng của đồ thị
•(P 0 ) có trục đối xứng là trục tung
1 Định
nghĩa:
Trang 4* Điểm O(0; 0): đỉnh của Parabol (P o )
Đó là điểm thấp nhất của đồ thị trong trường hợp a > 0 (y ≥ 0 với ∀x ),và là
điểm cao nhất của đồ thị trong trường hợp a < 0 (y ≤ 0 với ∀x )
Trang 5TiÕt 20 Hµm sè bËc hai Hµm sè bËc hai (T (T1)1)
b 2a
Trang 6Nh vËy nÕu gäi (P 0 ) lµ Parabol y = ax 2
(a ≠0) Ta thùc hiÖn qua hai phÐp tÞnh tiÕn liªn tiÕp nh sau:
Trang 7Tiết 20 Hàm số bậc hai Hàm số bậc hai (T (T1)1)
Phép tịnh tiến thứ nhất, đỉnh O của (P o ) biến thành
Cho biết toạ độ của I 1 và trục đối xứng của (P 1 )
Tìm tọa độ của I và trục đối xứng của (P)
Trang 8đường thẳng x = làm trục đối xứng và hướng bề lõm lên trên khi a> 0, xuống
dưới khi a<0.
-b 2a
-∆4a -b
2a
4a
Trang 9Tiết 20Phiếu học tập số 1Hàm số bậc hai Hàm số bậc hai (T (T1)1)
Parabol Hướng bề lõm Toạ độ đỉnh Trục đối xứng Cắt Oy tại Cắt Ox tại
4 3
-1 3
1 3 X=
X= 2
C(0; 1)
C(0; 4)
A( ; 0), B(1; 0) A(2; 0)
Trang 10*Căn cứ vào tính đối xứng, bề lõm và hình dáng của (P) để ≠nối≠ các điểm đó lại.
b 2a
Trang 11TiÕt 20 Hµm sè bËc hai Hµm sè bËc hai (T (T1)1)
*VÝ dô minh ho¹ : VÏ c¸c (P) sau:
Trang 13TiÕt 20 Hµm sè bËc hai Hµm sè bËc hai (T (T1)1)
Trang 14
x 2
y
O
4
x 2
y
O
2 1
3
5 4
Trang 15Tiết 20 Hàm số bậc hai Hàm số bậc hai (T (T1)1)
.Tập xác định : R
nhận đường thẳng x = - làm trục đối xứng và hướng bề lõm lên trên khi a> 0, xuống dưới khi a<0.
Kiến thức cần nhớ qua tiết học này :
-Xác định hướng của bề lõm, toạ độ đỉnh, phương trình trục đối
2a
Trang 17TiÕt 20 Hµm sè bËc hai Hµm sè bËc hai (T (T1)1)
y
-1
x 2
0
1
y
4a
-x = - b
2a
a > 0
S O
y
x
4a
-x = - b
2a
a < 0
S O
Trang 18KT
Trang 19Tiết 20 Hàm số bậc hai Hàm số bậc hai (T (T1)1)
A Tịnh tiến parabol (P): y = -3x 2 sang trái 1 đơn vị, rồi lên trên 2 đơn vị
B Tịnh tiến parabol (P): y = -3x 2 sang phải 1 đơn vị, rồi
Trang 20A Tịnh tiến parabol (P): y = -3x 2 sang trái 1 đơn vị, rồi lên trên 2 đơn vị
B Tịnh tiến parabol (P): y = -3x 2 sang phải 1 đơn vị, rồi lên trên 2 đơn vị
C Tịnh tiến parabol (P): y = -3x 2 sang trái 1 đơn vị, rồi
Trang 21Tiết 20 Hàm số bậc hai Hàm số bậc hai (T (T1)1)
A Tịnh tiến parabol (P): y = -3x 2 sang trái 1 đơn vị, rồi lên trên 2 đơn vị
B Tịnh tiến parabol (P): y = -3x 2 sang phải 1 đơn vị, rồi lên trên 2 đơn vị
C Tịnh tiến parabol (P): y = -3x 2 sang trái 1 đơn vị, rồi xuống dưới 2 đơn vị
D Tịnh tiến parabol (P): y = -3x 2 sang phải 1 đơn vị , rồi xuống dưới 2 đơn vị
Trang 22A Tịnh tiến parabol (P): y = -3x 2 sang trái 1 đơn vị, rồi lên trên 2 đơn vị
B Tịnh tiến parabol (P): y = -3x 2 sang phải 1 đơn vị, rồi lên trên 2 đơn vị
C Tịnh tiến parabol (P): y = -3x 2 sang trái 1 đơn vị, rồi
Trang 23TiÕt 20 Hµm sè bËc hai Hµm sè bËc hai (T (T1)1)
y
O
x y
O
10
x 2
y
O
4
x 2
c
e d