- Hoïc sinh laøm baøi taäp Hoạt động 2: Tớnh ?1 vaø ?2 chaát cuûa pheùp coäng và phép nhân số tự Tìm số tự nhiên x biết 5 II.-Tính chất của phép cộng và... Phßng GD& §T huyÖn XÝn MÇn Trư[r]
Trang 1lớp 6a : ngày dạy :…………tiết dạy :………… sĩ số :………vắng :………
lớp 6b : ngày dạy :…………tiết dạy :………… sĩ số :………vắng :………
Tieỏt 3
Đ 3 GHI SOÁ Tệẽ NHIEÂN
ễÛ heọ thaọp phaõn , giaự trũ cuỷa moói chửừ soỏ trong moọt soỏ
Thay ủoồi theo vũ trớ nhử theỏ naứo ?
I.- Muùc tieõu :
1./ Kieỏn thửực cụ baỷn : Naộm vửừng caựch ghi soỏ tửù nhieõn , phaõn bieọt ủửụùc soỏ vaứ
chửừ soỏ trong heọ thaọp phaõn
2./ Kyừ naờng cụ baỷn : ẹoùc vaứ vieỏt ủửụùc caực soỏ tửù nhieõn
3./ Thaựi ủoọ : thấy
II.- Phửụng tieọn daùy hoùc :
Saựch giaựo khoa , baỷng phuù veừ hỡnh maởt ủoàng hoà ghi caực soỏ baống chửừ soỏ La maừ
III.- Hoaùt ủoọng treõn lụựp :
1./ Oồn ủũnh :
2./ Baứi mụựi :
Hoạt động 1: Soỏ vaứ chửừ soỏ
- GV : Ngửụứi ta duứng
nhửừng chửừ soỏ naứo ủeồ vieỏt
moùi soỏ tửù nhieõn
- Cuỷng coỏ :
- Trong soỏ 3895 coự bao
nhieõu chửừ soỏ
- Giụựi thieọu soỏ traờm , soỏ
haứng traờm
Chuự yự : Khi vieỏt caực soỏ tửù
nhieõn coự treõn 3 chửừ soỏ ta
khoõng neõn duứng daỏu chaỏm
ủeồ taựch nhoựm 3 chửừ soỏ maứ
- HS: ẹoùc vaứi soỏ tửù nhieõn baỏt kyứ chuựng goàm nhửừng chửừ soỏ naứo -Phaõn bieọt soỏ vaứ chửừ soỏ
- Cuỷng coỏ
- Hoùc sinh laứm baứi taọp
11 SGK
I - Soỏ vaứ chửừ soỏ : Vụựi 10 chửừ soỏ 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ;
7 ; 8 ; 9 ta coự theồ ghi ủửụùc moùi soỏ tửù nhieõn
Vớ duù : 7 laứ soỏ coự 1 chửừ soỏ
364 laứ soỏ coự 3 chửừ soỏ
Chuự yự :
- Khi vieỏt caực soỏ coự tửứ 5 chửừ soỏ trụỷ leõn ngửụứi ta thửụứng taựch thaứnh tửứng nhoựm 3 chửừ soỏ cho deó ủoùc
Soỏ Soỏ Chửừ Soỏ Chửừ Caực
Trang 2chổ vieỏt rụứi ra maứ khoõng
duứng daỏu gỡ nhử 5373 589
Hoạt động 2: Heọ thaọp
phaõn
- GV giụựi thieọu heọ thaọp
phaõn vaứ nhaỏn maùnh trong
heọ thập phaõn , giaự trũ cuỷa
moói chửừ soỏ trong moọt soỏ
vửứa phuù thuoọc vaứo baỷn
thaõn chửừ soỏ ủoự , vửứa phuù
thuoọc vaứo vũ trớ cuỷa noự
trong soỏ ủaừ cho
Hoạt động 3: Chuự yự :
- GV cho hoùc sinh ủoùc 12
chửừ soỏ La maừ treõn maởt
ủoàng hoà
- GV giụựi thieọu caực chửừ soỏ
I , V , X vaứ hai soỏ ủaởc bieọt
IV vaứ IX
- Hoùc sinh vieỏt soỏ 444 thaứnh toồng caực soỏ haứng traờm , haứng chuùc , haứng ủụn vũ
- Hoùc sinh vieỏt nhử treõn vụựi caực soỏ
abc vaứ
ab
- Cuỷng coỏ baứi taọp ?
- Hoùc sinh nhaọn xeựt giaự trũ cuỷa moói soỏ trong caựch ghi heọ La maừ nhử theỏ naứo ?
( giaự trũ caực chửừ soỏ khoõng ủoồi)
haứng traờm
haứng chuùc
soỏ
,5
II - Heọ thaọp phaõn : Caựch ghi soỏ nhử treõn laứ caựch ghi soỏ trong heọ thaọp phaõn
Trong heọ thaọp phaõn cửự 10 ủụn vũ ụỷ moọt
haứng thỡ laứm thaứnh 1 ủụn vũ ụỷ haứng lieàn trửụực noự
444 = 400 + 40 + 4
III - Chuự yự : Ngoaứi caựch ghi soỏ ụỷ heọ thaọp phaõn coứn coự caựch ghi khaực nhử caựch ghi soỏ heọ La maừ
Trong heọ La maừ ngửụứi ta duứng Chửừ I ,V , X , D , C …
I 1 ; V 5 ; X
10
30 chửừ soỏ La maừ ủaàu tieõn :
I II III IV V VI VII VIII
1 2 3 4 5 6 7 8
IX X
9 10
XI XII XIII XIV XV XVI
11 12 13 14 15 16
Trang 3- GV : Học sinh cần lưu ý
ở số La mã những chữ số
ở các vị trí khác nhau
nhưng vẫn có giá trị như
nhau
- Học sinh cần lưu ý ở số La mã những chữ số
ở các vị trí khác nhau nhưng vẫn cí giá trị như nhau
XVII
17 XVIII XIX XX XXI XXII
18 19 20 21 22 XXIII
23 XXIV XXV XXVI XXVII
24 25 26 27 XXVIII XXIX XXX
28 29 30
4./ Củng cố :
Bài tập 12 ; 13 a
5./ Hướng dẫn dặn dò :
Bài tập về nhà 13b ; 14 ; 15
Tiết 4 § 4 SỐ PHẦN TỬ CỦA MỘT TẬP HỢP - TẬP HỢP CON
I.- Mục tiêu :
1./ Kỹ năng cơ bản : Sử dụng thành thạo các ký hiệu và ; và
2./ Kiến thức cơ bản : Số phần tử của một tập hợp , tập hợp con
Trang 43./ Thái độ : Nhận biết sự liên hệ của phần tử với tập hợp và của tập hợp với
tập hợp chính xác
II.- Phương tiện dạy học :
Sách giáo khoa
III.- Hoạt động trên lớp :
1./ Kiểm tra bài củ :
- Làm bài tập 15 SGK trang 10
2./ Bài mới :
H§1 : Số phần tử của
một tập hợp :
-GV : Trong tập hợp A
số 5 gọi là gì của A
-GV :yªu cÇu học sinh có
kết luận gì về số phần tử
của một tập hợp ?
- GV : ) ra bµi ?
GV : cho nhËn xÐt
GV : nhËn xÐt , sđa sai
- Cho M ={x N | x + 5
= 2 }
- GV : ) ra chĩ ý ,
giới thiệu ký hiệu tập
- HS :Trong các ví dụ trên học sinh xác định số phần tử của mỗi tập hợp
HS: làm bài tập ?1
HS : nhËn xÐt bµi lµm ?
HS : nghe gi¶ng , ghi bµi ( Không có số tự nhiên
x nào mà x + 5 = 2)
- Học sinh nhắc lại số phần tử của một tập hợp
I.- Số phần tử của một tập hợp :
Cho các tập hợp
A = { 5 } có 1 phần tử
B = { x , y } có 2 phần tử
C = { 0 ; 1 ; 2 ; 3 } có vô số phần tử
?1
D = { 0 } có 1 phần tử
E = { bĩt , ,&6 } cã hai phÇn tư
H = { x N | x < 10 } cos 9 phÇn tư
?2 ( Không có số tự nhiên x nào mà x + 5 = 2)
Chĩ ý :
- Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp
Trang 5hợp rỗng (là )
- Củng cố bài tập 17
- Học sinh có nhận xét
gì về các phần tử của hai
tập hợp ?
H§2 : Tập hợp con :
- GV củng cố nhận xét
để giới thiệu tập hợp con
- Củng cố : Cho tập hợp
M = {a , b , c }
a) Viết các tập hợp con
của M mà có một phần
tử , hai phần tử
b) Dùng ký hiệu để
thể hiện quan hệ giữa
các tập hợp con đó với
M
Chú ý : {a} M
- Học sinh trả lời : Mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B
- Học sinh nhắc lại quan hệ của phần tử và tập hợp , tập hợp và tập hợp trong việc dùng ký hiệu và
rỗng ký hiệu
Ví dụ : M = { x N | x + 5 = 2 }
M = Một tập hợp có thể có một phần tử , có nhiều phần tử , có vô số phần tử , cũng có thể không có phần tử nào
Bµi tËp 17 ( SGK )
II - Tập hợp con :
Ví dụ : Cho hai tập hợp :
A = {a , b }
B = { a , b , c ,d }
Ta thấy mọi phần tử của
A đều thuộc B , ta nói : tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B
ký hiệu : A B hay
B A Đọc là : A là tập hợp con của B hay
A được chứa trong B hay
B chứa A
Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp
B thì tập hợp A gọi là tập hợp con của tập hợp B
Trang 6GV : 4) ra bµi tËp
GV : cho nhËn xÐt
GV : nhËn xÐt , sđa sai
GV: ) ra chĩ ý
- Củng cố : Học sinh
làm bài tập ?3
- HS : nhËn xÐt
Hs : ghi bµi ch÷a
HS : nghe gi¶ng , ghi bµi
c B a
b d A
?3
M = {1 , 5 }
A = {1 , 3 ,5 }
B = {5 , 3 , 1 }
M A
M B
A B
B A Chĩ ý : ( SGK )
4./ Củng cố : Củng cố từng phần như trên
5 / Dặn dò : Về nhà làm các bài tập 18 ; 19 ; 20 SGK trang 13
líp 6a : ngµy d¹y :…………tiÕt d¹y :………… sÜ sè :………v¾ng :……… líp 6b : ngµy d¹y :…………tiÕt d¹y :………… sÜ sè :………v¾ng :………
Tiết 5 LUYỆN TẬP
Trang 7I.- Mục tiêu :
1./ Kỹ năng cơ bản : Sử dụng thành thạo các ký hiệu và ; và
2./ Kiến thức cơ bản : Tập hợp , số phần tử của một tập hợp , tập hợp N và N* , tập hợp con
3./ Thái độ : Làm bài cẩn thận , chính xác
II.- Phương tiện dạy học :
Sách giáo khoa
III.- Hoạt động trên lớp :
1./ Kiểm tra bài củ :- Làm bài tập 19 SGK trang 13
- Làm bài tập 20 SGK trang 13
2./ bµi míi:
-GV: Trong trường
hợp các phần tử của
một tập hợp không viết
liệt kê hết
( biểu thị bởi dấu “
“ ) các phần tử của tập
hợp được viết có qui
luật g× ?
- GV : Củng cố và cho
biết công thức giải bài
tập này để tìm số
phần tử của tập hợp là
(b – a + 1)
- Học sinh chất vấn cách giải của bạn mình
- Học sinh lên bảng giải
LUYỆN TẬP
- Bài tập 21 / 14
Tập hợp A = {8 ; 9 ;
10 ; ; 20 } Có 20 – 8 + 1 = 13 phần tử
- Bài tập 22 / 14
a) Tập hợp C các số chẳn nhỏ hơn 10
C = { 0 ; 2 ; 4 ;
6 ; 8 } b) Tập hợp L các số lẻ lớn hơn 10 nhưng nhỏ hơn 20
L = { 11 ; 13 ;
15 ; 17 ; 19 } c) Tập hợp A ba số chẳn liên tiếp , số nhỏ nhất là 18
A = { 18 ; 20 ; 22 } Tập hợp B bốn số lẻ
Trang 8- GV : cho học sinh
hoạt động theo nhóm
- GV : cho học sinh
xem kỹ phần Tổng
quát trong bài tập 23
- GV : yªu cÇu hs viết
dưới dạng liệt kê (để
các học sinh yếu dể
hiểu)
- Học sinh lên bảng giải
và cho biết công thức tổng quát
- Học sinh lên bảng giải
- Học sinh lên bảng giải
liên tiếp ,trong đó số lớn nhất là 31
B = { 25 ; 27 ; 29 ; 31 }
- Bài tập 23 / 14
Tập hợp D có (99 – 21) : 2 + 1 = 40 phần tử
Tập hợp E có (96 – 32 ) : 2 + 1 = 33 phần tử
- Bài tập 24 / 14
A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 10
B là tập hợp các số ch½n
nhiªn kh¸c kh«ng Quan hệ giữa các tập hợp trên với N là
- Bài tập 25 / 14
A = { In-do-nê-xi-a , Mi-an-ma , Thái Lan , Việt Nam }
B ={Xin-ga-po , Bru-nây , Cam-pu-chia }
3./ Củng cố : trong từng bài tập trên
4./ Dặn dò : Về nhà luyện tập thêm ở sách bài tập và xem trước bài Phép
Cộng và Phép Nhân
líp 6a : ngµy d¹y :…………tiÕt d¹y :………… sÜ sè :………v¾ng :………
líp 6b : ngµy d¹y :…………tiÕt d¹y :………… sÜ sè :………v¾ng :………
Tiết 6 § 5 PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
Phép cộng và phép nhân các số tự nhiên
Trang 9Coự tớnh chaỏt gỡ gioỏng nhau ?
I.- Muùc tieõu :
1./ Kieỏn thửực cụ baỷn : Naộm vửừng caực tớnh chaỏt cuỷa pheựp coọng vaứ pheựp nhaõn 2./ Kyừ naờng cụ baỷn : Vaọn duùng moọt caựch hụùp lyự caực tớnh chaỏt ủoự ủeồ giaỷi toaựn
nhanh choựng
3./ Thaựi ủoọ : Bieỏt nhaọn xeựt ủeà baứi vaọn duùng ủuựng , chớnh xaực caực tớnh chaỏt
II.- Phửụng tieọn daùy hoùc :
Saựch giaựo khoa , baỷng phuù
III.- Hoaùt ủoọng treõn lụựp :
1./ Kieồm tra baứi cuỷ :
- Theỏ naứo laứ taọp hụùp con cuỷa moọt taọp hụùp ?
- Cho taọp hụùp A caực soỏ tửù nhieõn lụựn hụn 0 nhửng khoõng vửụùt quaự 5 vaứ taọp hụùp
Haừy vieỏt taọp hụùp A , B vaứ cho bieỏt quan heọ giửừa hai taọp hụùp aỏy
2./ Baứi mụựi :
Hoạt động 1: Toồng vaứ
tớch hai soỏ tửù nhieõn
- GV: Tớnh chu vi moọt
saõn hỡnh chửừ nhaọt coự
chieàu daứi baống 32m vaứ
chieàu roọng baống 25m
Hoạt động 2: Tớnh
chaỏt cuỷa pheựp coọng
vaứ pheựp nhaõn soỏ tửù
nhieõn
-GV: Qua baứi taọp treõn
giụựi thieọu pheựp coọng
vaứ pheựp nhaõn
- Pheựp coọng soỏ tửù
- HS: Chu vi hỡnh chửừ nhaọt laứ : (32 + 25) 2
- Cuỷng coỏ :
- Hoùc sinh laứm baứi taọp
- Tỡm soỏ tửù nhieõn x bieỏt 5 (x + 6) = 7
I.- Toồng vaứ tớch hai soỏ tửù nhieõn
( Xem SGK trang 15) Chuự yự : Neỏu A B = 0 thỡ
A = 0 hay B `= 0
II.-Tớnh chaỏt cuỷa pheựp coọng vaứ pheựp nhaõn soỏ tửù nhieõn
Trang 10nhiên có những tính
chất gì ?
- Phát biểu tính chất
đó ?
- Phép nhân số tự
nhiên có những tính
chất gì ?
- Phát biểu tính chất
đó ?
- Tính chất nào liên
quan đến cả hai phép
tính cộng và nhân ?
Phát biểu tính chất đó
?
Củng cố : Học sinh là
bài tập ?3
a) 46 + 17 + 54 = (46 + 54) + 17 = 100 + 17 = 117
b) 4 37 25 = (4 25) 37= 100 37
= 3700 c) 87 36 + 87 64 = 87 (36 + 64)
= 87 100 = 8700
3./ Củng cố : Bài tập 26 ; 27
4./ Dặn dò : Về nhà làm các bài tập 28 ; 29 ; 30
líp 6a : ngµy d¹y :…………tiÕt d¹y :………… sÜ sè :………v¾ng :………
líp 6b : ngµy d¹y :…………tiÕt d¹y :………… sÜ sè :………v¾ng :………
Tiết 7 LUYỆN TẬP 1
Trang 11I.- Mục tiêu :
1./ Kiến thức cơ bản : Nắm vững các tính chất của phép cộng và phép nhân 2./ Kỹ năng cơ bản : Vận dụng một cách hợp lý các tính chất đó để giải toán
nhanh chóng
3./ Thái độ : Biết nhận xét đề bài vận dụng đúng , chính xác các tính chất
II.- Phương tiện dạy học :
Sách giáo khoa
III.- Hoạt động trên lớp :
1./ Kiểm tra bài củ :
Kiểm tra bài tập 30 : Tìm số tự nhiên x , biết : a) (x – 34) 15 = 0 b) 18 (x – 16) = 18
2./ Bài mới :
- Nhận xét đề bài cho
những số hạng cộng
được số tròn áp
dụng tính chất gì của
phép cộng ?
- Trong tổng
- Nhận xét tổng của
dãy n số hạng tự nhiên
liên tiếp khác ta cũng
dùng tính chất giao
hoán và kết hợp để
thực hiện như bài này
- Học sinh xem kỹ
hướng dẫn và cho biết
cách thực hiện bài toán
này
- Aùp dụng tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng
- Học sinh thực hiện bài giải trên bảng con
- Nhận xét : Trong tổng có một số hạng gần tròn trăm hoặc tròn nghìn …
+ Bài tập 31 /17 : Tính nhanh
a) 135 + 360 + 65 + 4 = (135 + 65) + (360 + 40)
= 200 + 400 = 600
B, 463 + 318 + 137 +22 = (463 + 137) + (318 + 22) = 600 + 340 = 940 c)20 + 21 + 22 + + 29 + 30
= (20 + 30) + +(24 +26) + 25
= 50 + 50 + 50 + 50 +50 + 25 = 275
+ Bài tập 32 / 17 : a) 996 + 45 = 996 + (4 + 41)
= (996 + 4) + 41 = 1000 + 41 = 1041
Trang 12- Gv củng cố : Tác
dụng của tính chất kết
hợp giúp ta giải nhanh
được một số bài tập
- GV hướng dẫn sử
dụng máy tính bỏ túi
- Thực hiện : Tách số hạng thứ hai thành tổng sao cho có thể kết hợp với số hạng thứ nhất được số tròn rồi dùng tính chất kết hợp để tính nhanh kết quả
- Học sinh sử dụng máy tính bỏ túi thực hiện các bài tập ghi kết quả vào bảng con
b)37 + 198 = (35 + 2) + 198
= 35 + (2 + 198) = 35 + 200 = 235 + Bài tập 33 / 17 :
1 , 1 , 2 , 3 , 5 , 8 , 13 ,
21 , 34 , 55
+ Bài tập 34 /17 :
1364 + 4578 = 5942
6453 + 1469 = 7922
5421 + 1469 = 6890
3124 + 1469 = 4593
1534 + 217 + 217 + 217 = 2185
3./ Củng cố :
Tính giá trị biểu thức : A = 1 + 3 + 5 + + 95 + 97 + 99
- Nếu biết sử dụng các tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng và phép nhân thì giúp ta giải được bài toán
một cách nhanh chóng
4./ Hướng dẫn dặn dò :
của phép nhân đối với phép cộng)
líp 6a : ngµy d¹y :…………tiÕt d¹y :………… sÜ sè :………v¾ng :………
líp 6b : ngµy d¹y :…………tiÕt d¹y :………… sÜ sè :………v¾ng :………
Tiết 8 LUYỆN TẬP 2
I.- Mục tiêu :
1./ Kỹ năng cơ bản :
Trang 13Áp dụng thành thạo các tính chất của phép cộng và phép nhân để giải được các bài tập tính nhẩm , tính nhanh
Vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng ,phép nhân vào giải toán
2./ Kiến thức cơ bản : Học sinh nắm vững kiến thức về các tính chất của phép
cộng và phép nhân
3./ Thái độ : Nhận xét được các dạng của bài tập để áp dụng chính xác các
tính chất ,Làm bài cẩn thận , chính xác
II.- Phương tiện dạy học :
Sách giáo khoa
III.- Hoạt động trên lớp :
1./ Kiểm tra bài củ :
- Tính nhanh : A = 26 + 27 + 28 + 29 + 30 + 31 + 32 + 33
- Nêu các tính chất của phép nhân
- Phát biểu các tính chất ấy va ø viết công thức tổng quát
2./ Bài mới :
Nhận xét :
(3 5 = 15; 3 4 = 12 ;
2 6 = 12 )
GV : Em đã áp dụng
tính chất gì
- Ta đã biết 5 2 = 10
25 4 = 100
125 8 = 1000
- Trên cơ sở đó phân
tích các số sao cho
được tích của chúng
- Học sinh tính chất kết hợp
- Học sinh lên bảng giải
- Học sinh dùng bảng con thực hiện
- Học sinh khác có thể chất vấn bạn trình bày
LUYỆN TẬP
- Bài tập 35 / 19 :
15 2 6 = 15 12
5 3 12 = 15 12
15 3 4 = 15 12
15 2 6 = 5 3 12 =
15 3 4
4 4 9 = 16 9
8 2 9 = 16 9
8 18 = 8 2 9 = 16 9
4 4 9 = 8 2 9 = 8 18
- Bài tập 36 / 19
a) 15 4 = 15 (2 2)
= (15 2) 2 = 30 2 = 60