c- GV n/x khen những HS đã biết giữ lời hứa và nhắc nhở các em nhớ thực hiện bài học trong cuéc sèng h»ng ngµy... TËp chÐp ChÞ em.[r]
Trang 1
Ngày soạn :4/9/2008
Ngày giảng : 8 /9/2008
Tuần 3 :Chủ điểm mái ấm
I- Mục tiêu:
A- Tập đọc:
1- Rèn kĩ năng đọc: -Đọc đúng : lạnh buốt, lất phất, phụng phịu
-Biết đọc phân biệt lời nhân vật với lời 1. dẫn chuyện
2 –Rèn kỹ năng đọc –hiểu :-hiểu nghĩa các từ mới trong bài
-hiểu ý nghĩa :Anh em phải biết nhừơng nhịn C yêu quan tâm đến nhau
B –kể chuyện :
1-Rèn kĩ năng nói :-Dựa vào gợi ý trong sgk ,học sinh biết nhập vaikể lại 1H từng đoạn
của câu chuyện theo lời của nhân vật lan
2 –Rèn kĩ năng nghe :
II -Đồ dùng dạy – học :
Tập đọc
A –ổn định tổ chức :Hát k/t sĩ số
B –Kiểm tra bài cũ :Cô giáo tí hon
C –Dạy bài mới :
1-Giới thiệu chủ điểm và bài học -Hs qs tranh minh họa chủ điểm
Và bài học
2 –Luyện đọc :
a Gv đọc toàn bài :
b Gv hd hs luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ :
+ Đọc từng câu: -Hs đọc tiếp nối
+ Đọc từng đoạn :
- 1hs đọc chú giải
+ Đọc từng đoạn trong nhóm:
3 - O10 dẫn tìm hiểu bài : + Đoạn 1:
-? Chiếc áo len của bạn Hòa đẹp và - áo màu vàng có dây kéo ở giữa
Tiện lợi ntn? Có mũ để đội,ấm ơi là ấm
+ Đoạn 2:
- Vì sao Lan dỗi mẹ ? - Vì mẹ nói rằng không thể
mua chiếc áo len đắt tiền #1
vậy
+ Đoạn 3:
- Anh Tuấn nói với mẹ những gì ? - Mẹ hãy dùng hết tiền bên
+ Đoạn 4 :
- ? vì sao Lan ân hận ? - Vì Lan đã làm cho mẹ buồn…
Không nghĩ đến anh + Đọc cả bài
- ? Tìm một tên khác cho chuyện ? - Mẹ và hai con , tấm lòng của
Trang 2h1. anh
4 – luyện đọc lại : - Hai nhóm thi đọc theo vai
- ?Câu chuyện này nói lên điều gì ? - Anh em phải biết … giúp đỡ
Lẫn nhau
Kể chuyện
1 – GV nêu nhiệm vụ : SGK
2 – H/d HS kể từng đoạn của câu chuyện theo gợi ý
a – Giúp HS nắm 1H nhiệm vụ : - Kể theo lời kể của Lan
b – Kể mẫu đoạn 1 :
c – Từng cặp HS tập kể
d – HS kể =10 lớp
+ Đoạn 1 : Chiếc áo len
+ Đoạn 2 : Dỗi mẹ
+ Đoạn 3 : h#1. nhịn
+ Đoạn 4 : Ân hận
3 – Củng cố – dặn dò : - Câu chuyện trên giúp em hiểu ra điều gì ?
( Giận dỗi mẹ #1 bạn Lan là không nên )
- Chuẩn bị bài : Quạt cho bà ngủ
- Kể chuyện nhiều lần cho 1. thân nghe
* Rút kinh nghiệm :
Toán ( tiết 11 ): Ôn tập về hình học
I- Mục tiêu : Giúp HS
- Củng cố biểu 1H về 1. gấp khúc , HV, HCN, hình tam giác
- Thực hành tính độ dài 1. gấp khúc , chu vi của 1 hình
II- Các hoạt động – học :
A- ổn định tổ chức : hát
B- Kiểm tra bài cũ tiết 10
C – Dạy học bài mới :
1 – G-t-b mới :
2 – H/d ôn tập :
+ Bài 1 : (11) Phần a : Bài giải :
Độ dài 1. gấp khúc ABCD là
34 + 12 + 40 = 86 (cm)
ĐS : 86 cm Phần b Bài giải :
Chu vi hình tam giác MNP là :
34 + 12 + 40 = 86 (cm)
ĐS : 86 cm
+ Bài 2 : (11) Bài giải
Chu vi hình chữ nhật ABCD là :
3 + 2 + 3 + 2 = 10 (cm)
Trang 3ĐS : 10 cm.
+ Bài 3 : (11) - Có 5 hình vuông
- Có 6 hình vuông + Bài 4 : (11) SGK
D – Củng cố – dặn dò : - N/x tiết học
- BTVN : 1,2,3,4 VBT
* Rút kinh nghiệm :
Mĩ thuật ( tiết 3 ) :vẽ theo mẫu vẽ quả
I – Mục tiêu :
- HS biết phân biệt màu sắc hình dáng một vài loại quả
- Biết cách vẽ và vẽ 1H hình một vài loại quả và vẽ màu theo ý thích
- Cảm nhận 1H/x đẹp của các loại quả
- Tranhvẽ mẫu quả bí, vở tập vẽ, bútchì màu…
A – ổn định tổ chức : Hát
B – Kiểm tra bài cũ : kiểm tra đồ dùng học sinh
C – Dạy bài mới :
1 – giới thiệu bài mới :
* Hoạt động 1 :
- Quan sát vật mẫu
- Gv gợi ý một vài loại quả để HS quan sát
? Đây là quả gì?
? Hình dáng #1 thế nào?
? Màu sắc ra sao ?
- Hs trả lời – GV nhận xét kết luận
* Hoạt đông 2: Cách vẽ quả
- GV đặt mẫu vẽ ở vị trí thích hợp để HS quan sát vẽ
- O10 dẫn cách vẽ
- So sánh 10 !1H để vẽ quả cho phù hợp với phần giấy
- Vẽ các hình quả, sửa hình
- Vẽ màu theo ý thích
* hoạt động 3 : Thực hành vẽ
- Gv yêu cầu học sinh quan sát kĩ mẫu khi vẽ
- Vừa vẽ vừa điều chỉnh cho đúng mẫu
- Gv đến từng bàn quan sát giúp đỡ những HS còn vẽ chậm
* Hoạt động 4 :
- Thu bài và chấm điểm – nhận xét đánh giá
- HS nhận xét và xếp loại theo ý mình
- Gv khen ngợi một số bài vẽ đẹp để động viên
+ Dặn do: Hs về nhà chuẩn bị bài tuần sau
=========================================================
Trang 4
Nông Thị Thành – trường tiểu học Vô Ngại
Ngày soạn : 5 / 9 / 2008 Ngày giảng : 9 / 9 /2008
Chính tả : ( t 5 ) nghe viết
Chiếc áo len
1 Rèn kĩ năng viết chính tả
- Nghe – viết chính xác đoạn 4 của bài : Chiếc áo len
- Làm các bài tập chính tả
2 - Ôn bảng chữ : - Điền đúng 9 chữ và tên chữ vào ô trống trong bảng chữ
- Thuộc lòng tên 9 chữ tiếp theo trong bảng chữ
- Bảng phụ kẻ bảng chữ BT 3
A – ổn định tổ chức : Hát
B – Kiểm tra bài cũ : xào rau, sà xuống, xinh xẻo , ngày sinh
C – Dạy bài mới :
1 – G-t-b mới :
2 – H/d HS nghe – viết :
- GV đọc bài viết - 2 HS đọc bài
a- H/d chuẩn bị :
- Từ khó : năm, cuộn tròn, chăn bông, xin lỗi – HS viết bảng con
b- GV đọc cho HS viết bài :
c- Chấm, chữa bài :
3 – H/d HS làm bài tập chính tả
a- Bài tập 2 : (52) a- Điền vào chỗ trống tr hay ch?
- Cuộn tròn, chân thật, chậm trễ
b- Giải đố : + Là cái #10 kẻ
+ Là cái bút chì b- Bài tập 3 : ( 22 ) SGK
D – Củng cố – dặn dò : - N/x tiết học
- Y/c HS về nhà học thuộc ( theo đúng thứ tự ) tên của 19 chữ
đã học
-Tập đọc ( tiết 6 ) :Quạt cho bà ngủ
1 – Rèn kĩ năng đọc thành tiếng
2 – Rèn kĩ năng đọc hiểu
- Hiểu từ mới : sgk
- Hiểu nội dung : Tình cảm yêu #1C& hiếu thảo của bạn nhỏ trong bài thơ đối với
bà
3 - Học thuộc lòng bài thơ
Trang 5A - ổn định tổ chức : Hát kiểm tra sĩ số.
B - Kiểm tra bài cũ : Chiếc áo len.
C - Dạy bài mới:
1 - G.t.b.mới :
2 - Luyện đọc :
a - Gv đọc bài :
b - Hd hs luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ :
+ Đọc từng dòng thơ – Hs đọc tiếp nối
+ Đọc từng khổ thơ =10 lớp
- 1hs đọc chú giải
+ Đọc từng khổ thơ trong nhóm
+ Cả lớp đọc đồng thanh
3- O10 dẫn tìm hiểu bài: + Khổ 1
- ? Bạn nhỏ trong bài thơ đang làm gì? - Bạn quạt cho bà ngủ
+ Khổ 2,3
- ? Cảnh vật trong nhà >?/1. ntn? - Mọi vật đều im lăng #1 đang ngủ
+ Khổ 4
? Bà mơ thấy gì? - Bà mơ thấy #:g#1C thơm tới
- ? Vì sao có thể đoán bà mơ #1 vậy? - Vì trong giấc ngủ …hoa cam,khế
+ Đọc cả bài
- ? Qua bài thơ em thấy tình cảm của bà - Cháu rất hiếu thảo,yêu #1C chăm
Và cháu ntn? Sóc bà
4 – Học thuộc lòng bài thơ:
- Học thuộc lòng từng khổ thơ, cả bài thơ,theo cách xóa dần bảng
- 3 hs thi đọc cả bài
D – Củng cố – dặn dò: - Gv nx tiết học
- Học thuộc lòng bài thơ
- Đọc =10 bài : h1. mẹ
-Hát nhạc ( tiết 3 ) Học hát : Bài ca đi học ( lời 1 )
I- Mục tiêu :
- HS biết tên bài hát , tác giả và nội dung bài
- HS hát đúng thuộc lời 1
- GD tình cảm gắn bó với mái =1. , kính trọng thầy cô giáo và yêu quý bạn bè
1 – Hoạt động 1 : Dạy hát bài : Bài ca đi học ( lời )
a- Giới thiệu bài :
- GV hát mẫu
b- Dạy hát
- Đọc đồng thanh lời 1
- Dạy hát từng câu đến hết lời 1
c- Luyện tập :
- Cho HS hát lại 3- 4 lần , sau đó chia lớp thành 2 nhóm Lần !1H mỗi nhóm hát 1 câu nối tiếp nhau chính xác , nhịp nhàng
Trang 62 – Hoạt động 2 : Hát kết hợp gõ đệm
- Thể hiện đúng tính chất của bài hành khúc Hát rõ ràng , nhấn vào phách mạnh ở đầu nhịp 2 /4 với tốc độ vừa phải
Bình minh dâng lên ánh trên giọt I1C long lanh …
- Chia thành 2 nhóm : một nhóm hát , một nhóm gõ đệm thêm phách
- Tất cả vừa hát vừa gõ đệm theo tiết tấu
3 – Củng cố – dặn dò : - Về nhà tập hát thuộc lời 1
-Toán ( tiết 12 ) :Ôn tập về giải toán
- Củng cố kĩ năng giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn
- Giới thiệu bài toán về tìm phần hơn ( phần kém)
A- ổn định tổ chức : Hát , kiểm tra sĩ số
B – Kiểm tra bài cũ ; ( tiết 11 )
C- Dạy bài mới :
1 – G-t –b mới :
2 – H/d ôn tập bài toán về nhiều hơn , ít hơn
+ bài 1 : ( 12 ) H/d HS vẽ sơ đồ rồi giải
Tóm tắt
230 cây
Đội 1 : 90 cây
Đội 2 :
? cây + Bài 2 : ( 12 )
Tóm tắt :
630 lít
Sáng :
Chiều :
? lít
3 – Giới thiệu bài toán tìm phần hơn ,
phần kém
+ Bài 3 : (12)
Phần a
Bài giải :
Đội 2 trồng 1H số cây là :
230 + 90 = 320 ( cây ) ĐS : 320 cây
Bài giải : Buổi chiều bán 1H số lít xăng là :
635 - 128 = 507 ( lít) ĐS : 507 lít
Bài giải :
Số cam ở hàng trên nhiều hơn số cam ở hàng 210 là :
7 - 5 = 2 ( quả)
Trang 7Phần b :
Tóm tắt :
19 bạn
Nữ :
? bạn
Nam :
16 bạn +Bài 4 : (12)
Tóm tắt :
50 kg
Gạo :
? kg
Ngô :
35 kg
ĐS : 2 quả
Bài giải :
Số bạn nữ nhiều hơn số bạn nam là :
19 - 16 = 3 ( bạn ) ĐS : 3 bạn
Bài giải :
Bao ngô nhẹ hơn bao gạo là :
50 - 35 = 15 ( kg ) ĐS : 15 kg
D – Củng cố – dặn dò : - Y/c HS về nhà luyện tập thêm các dạng bài toán đã học
- N / x tiết học
- BTVN : 1,2,3,4 VBT
-Tự nhiên – xã hội ( tiết 5 )
Bệnh lao phổi
- Nêu 1H nguyên nhân , biểu hiện và tác hại của bệnh lao phổi
- Nêu 1H các việc nên làm , và không nên làm để phòng bệnh lao phổi
- T uân theo các chỉ dẫn của bác sĩ khi bị bệnh
A - ổn định tổ chức : Hát
B – Kiểm tra bài cũ : Các bệnh 1. hô hấp - Viêm mũi , họng
C – Dạy bài mới :
1 – G-t-b mới :
2 – Hoạt động 1 : Làm việc với SGK
+ *10 1 : Làm việc theo nhóm nhỏ
- Y /c thảo luận các câu hỏi trong SGK
+ *10 2 : Làm việc cả lớp
- GV KL :
+ Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm
+ *10 1 : Thảo luận theo nhóm
+ *10 2 : Làm việc cả lớp
? Những việc làm và hoàn cảnh dễ làm
- HS quan sát các hình 1,2,3,4,5 ( 12) sgk
- 2 HS đọc lời thoại giữa bác sĩ và bệnh nhân
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
thảo luận
- HS quan sát các hình trong sgk tr 13
- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận
- h1. hút thuốc lá và 1. #1.
xuyên hít phải khói thuốc lá
Trang 8D – Củng cố – dặn dò : - N / x tiết học
- BTVN : 1,2,3,4
=============================================================
Ngày soạn : 6 / 9 / 2008 Ngày giảng :10 / 9 /2008
Luyện từ và câu ( tiết 3 )
So sánh – Dấu chấm
1 – Tìm 1H hình ảnh so sánh trong các câu văn , câu thơ Nhận biết các từ chỉ sự so sánh trong các câu đó
2 - Ôn luyện về dấu chấm : Điền đúng dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn #19
đánh dấu chấm
- 4 Băng giấy , mỗi băng ghi 1 ý của bài tập 1
A – ổn định tổ chức : Hát
B – Kiểm tra bài cũ :
- Chúng em là măng non của đất 10 - HS đặt câu cho bộ phận in đậm
- Chích bông là bạn của trẻ em
C – Dạy bài mới :
1 – G-t-b mới :
2 O10 dẫn làm bài tập :
a- Bài 1 : - HS đọc lần !1H từng câu thơ và làm bài
b- Bài 2 : - Tựa, #1 , là, là, là
c- Bài 3 : sgk
D – Củng cố – dặn dò :
- Một HS nhắc lại những nội dung vừa học ( tìm những hình ảnh so sánh và từ chỉ sự vật
so sánh, ôn luyện về dấu chấm
- GV nhận xét tiết học
- Y/c HS về nhà xem lại các bài tập đã làm
IV – Rút kinh nghiệm :
-Toán : (tiết 13): Xem đồng hồ
- Biết xem đồng hồ ki kim phút chỉ ở các số từ 1 đến 12 ( chính xác đến 5 ph )
- Củng cố biểu 1H về thời gian
-Mô hình đồng hồ quay 1H kim chỉ giờ , chỉ phút
cho ta phòng bệnh lao phổi ?
- ? Những việc làm và hoàn cảnh giúp ta +
phòng bệnh lao phổi ?
+ *10 3 : Liên hệ
- ? Em xà gia đình cần làm gì để phòng
tránh bệnh lao phổi ?
* KL : SGK
- Tiêm phòng lao cho trẻ mới sơ sinh
- Luôn quét dọn nhà cửa sạch sẽ mở cửa cho ánh nắng mặt trời chiếu vào nhà, không hút thuốc lá, thuốc lào
Trang 9III – Các hoạt động dạy – học :
A – ổn định tổ chức : Hát
B – Kiểm tra bài cũ : tiết 12
C – Dạy – học bài mới :
1 – G-t-b mới :
2 - Ôn tập về thời gian :
- ? 1 ngày có bao nhiêu giờ , bắt đầu từ
khi nào và kết thúc vào lúc nào ?
- ?1 giờ có ? phút
3 – O10 dẫn xem đồng hồ
- Quay kim đồng hò đến 8 giờ rồi hỏi
- ? Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
- ? Đồng hồ chỉ ? gìơ ? phút ?
- \\ \\ \\ - - \\ \\
- Vậy khoảng thời gian kim phút đi là ?
- ? Vậy đòng hồ chỉ mấy giờ ?
4 – Luyện tập - thực hành :
+ Bài 1 “ ( 13) sgv
+ Bài 2 (13)
+ Bài 3 (13) Các đồng hồ 1H minh họa
trong bài tạp này là đồng hồ gì ?
+ Bài 4 : (14)
- Y/c HS đọc giờ trên đồng hồ A
- 16 giờ còn 1H gọi là mấy giờ chiều ?
- Đồng hồ nào chỉ 4 giờ chiều ?
- Có 24 giờ , 1 ngày bắt đầu từ 12 giờ đêm hôm =10 đến 12 giờ đêm hôm sau
- 60 phút
-Chỉ 8 giờ
- Chỉ 8 giờ 5 ph Chỉ 8 giờ 15 ph
- 15 ph
- Đồng hồ chỉ 8 giờ 30 ph
- HS thực hành quay kim đồng hồ theo các giờ trong sgk
- Đồng hồ điện tử , không có kim
5 giờ 20 phút 12 giờ 35 phút
9 giờ 15 phút 17 giờ 30 phút
14 giờ 5 phút 21 giờ 55 phút
- 16 giờ
- 4 giờ chiều
- Đồng hồ B
- Vậy vào buổi chiều đồng hồ A và đồng B chỉ cùng thời gian
- N /x tiết học
- Bài tập về nhà :1,2,3,4 VBT
-Tập viết ( tiết 3 )Ôn chữ hoa B
- Củng cố cách viết chữ hoa B thông qua BT ứng dụng
1 – Viết tên riêng : Bố Hạ
2 – Viết câu tục ngữ : Bỗu ơi … chung một giàn
- Mẫu chữ viết hoa B
A – ổn định tổ chức : Hát
B – kiểm tra bài cũ : từ Âu Lạc, Ăn quả
C – Dạy bài mới :
1 – G-t-b mới :
Trang 102 – H/d viết trên bảng con
a- luyện viết chữ hoa
- HS tìm các chữ hoa có trong bài – B , H, T
- Gv viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết từng chữ - HS viết bảng con : B,H,T
b- Luyện viết từ ứng dụng Bố Hạ
- Là một xã ở huyện Yên Thế , tỉnh Bắc Giang - HS viết bảng con
Nơi có giống cam ngon nổi tiếng
c- Luyện viết câu ứng dụng : Bầu ơi … chung - HS đọc,
một giàn – Viết bảng con bầu , Tuy
- Bầu và bí là hai cây khác nhau … đùm bọc
giúp đỡ lẫn nhau
3 – O10 dẫn HS viết vào vở tập viết
- Viết chữ B : 1 dòng
- Viết chữ T, H : 1 dòng
- Viết tên riêng Bố Hạ : 2 dòng
- Viết câu tục ngữ : 2 lần
4 – Chấm, chữa bài
- Học thuộc lòng câu tục ngữ
-Thể dục ( tiết 5 )
Tập hợp hàng ngang – dóng hàng - điểm số
- Ôn tập : tập hợp hàng dọc , dóng hàng , điểm số
- Học tập hợp hàng ngang , dóng hàng , điểm số
- Chơi trò chơi “ Tìm 1. chỉ huy ”
: -Địa điểm : Trên sân =1.
- r#1C tiện : Chuẩn bị còi và kẻ sân cho trò chơi
1 – Phần mở đầu ;
- Lớp =1^ tập hợp và báo cáo ( 1 ph )
- Chơi trò chơi : Chạy tiếp sức ( 3 ph )
2 – Phần cơ bản :
- Ôn tập hợp , dóng hàng , điểm số, quay phải, trái, dãn, dồn hàng ( 5 – 6 ph )
- Học tập hợp hàng ngang, dóng hàng , điểm số ( 10 ph )
- Chơi trò chơi : Tìm 1. chỉ huy ( 6 – 8 ph )
3 – Phần kết thúc :
- Đi #1. theo nhịp và hát ( 2 ph )
- GV và HS hệ thống bài ( 2 ph )
==========================================================