1.0 Thực hiện được phép biến đổi đơn giản của căn bậc hai để rút gọn biểu thức đơn giản.. Thực hiện được phép biến đổi đơn giản của căn bậc hai để rút gọn biểu thức.[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2015 - 2016
MÔN : TOÁN 9 -THỜI GIAN : 90 PHÚT
Căn thức bậc
hai Công thức liênhệ giữa phép
nhân, chia và
phương ĐKXĐ của A
Hiểu cách tìm ĐKXĐ của các căn bậc hai
Thực hiện được phép khai phương một tích, chia hai căn bậc hai.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
2
1,5
2
1,0
1
1.0
5 3,5 35% Rút gọn biểu
thức chứa căn
thức bậc hai
Thực hiện được phép biến đổi đơn giản của căn bậc hai
để rút gọn biểu thức đơn giản
Thực hiện được phép biến đổi đơn giản của căn bậc hai
để rút gọn biểu thức
Số câu :
Số điểm :
Tỉ lệ :
2
1,0
1
0,5
3 1,5 15% Hàm số
Bậc nhất
Vẽ được đồ thị hàm
số bậc nhất Tính được góc tạo bởi đồ thị đó với trục Ox
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
2
10%
Hệ thức lượng
trong tam giác
vuông
Vận dụng được các
hệ thức liên quan đến đường cao và các tỉ số để giải bài tập
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
2
20% Đường tròn Vận dụng được các
tính chất đã học về đường tròn và tiếp tuyến của đường tròn để giải bài tập
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
3
12,5%
T.số câu:
T.số điểm:
Tỉ lệ:
2 1,5 15%
2 10 10%
10 7,0 70%
1 0,5 5%
15 10 100%
Trang 2KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2015 - 2016
MÔN: TOÁN 9
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Bài 1: (2điểm)
1/ Viết công thức liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương, công thức liên hệ giữa phép chia và phép khai phương (1đ)
2/ Áp dụng tính : a/ 3,6.640 (0,5đ) b/
1500
15 (0,5đ)
Bài 2 : (1đ)
1/Tìm điều kiện xác định của A (0,5đ)
2/ Với giá trị nào của x thì mỗi căn thức sau có nghĩa: (0,5đ)
a/ x 4 b/ 2x
Bài 3 : (1đ) Rút gọn các biểu thức :
1/
3 2 3 2 (0,5đ)
2/ 9a 16a 49a với a 0 (0,5đ)
Bài 4: ( 1điểm)
1/ Vẽ đồ thị hàm số y = 2x + 3 (0,5đ)
2/ Tính góc tạo bởi đường thẳng y = 2x + 3 với trục Ox ( làm tròn đến phút)(0,5đ)
Bài 5: (2điểm) Cho tam giác ABC có AB = 6cm; AC = 8cm; BC = 10cm
1/ Chứng minh tam giác ABC vuông (0,5đ)
2/ Tính góc B, góc C ( làm tròn đến độ) và đường cao AH của tam giác ABC (1,5đ)
Bài 6: (2điểm ) Cho đường tròn (O), điểm A nằm bên ngoài đường tròn Kẻ các tiếp
tuyến AB và AC của đường tròn ( B,C là các tiếp điểm)
1/ Chứng minh : BC vuông góc với OA (0,75)
2/ Kẻ đường kính BD Chứng minh : OA song song với CD (0,5đ)
3/ Cho bán kính của đường tròn bằng 15cm; BC = 24cm Tính độ dài AO (0,75đ)
Bài 7: (1điểm) Cho biểu thức sau:)
P =
:
a/ Tìm điều kiện của x để P xác định (0,5đ)
b/ Rút gọn P (0,5đ)
Trang 3
-ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM CHẤM
1
2đ
1/ A B. A B. với A,B0
B B với A0,B>0
2/ a/ 3,6.640= 36.64= 36 64=6.8=48
b/
1500
15 =
1500
15 = 100 10
0,5
0,5 0,5 0,5
2
1đ
1/ A xác định khi A0
2/a/ x 4xác định x 4 0 x 4
b/ 2xxác định 2x 0 x 0
0,5 0,25 0,25
3
1đ a/
3 2 3 2 =
2
2
3 2 3 2 3 2 3 2
4
3 2 3 2 3 2
b/ 9a 16a 49a=3 a 4 a7 a 6 a
0,5
0,5
4
1đ
a/Vẽ đúng đồ thị hàm số
b/Gọi là góc tạo bởi đường thẳng y = 2x + 3 với trục Ox
tan = 2 63 26'0
0,5 0,5
5
2đ
a/ Ta có : 62 82 36 64 100 10 2
nên ABC vuông ở A
b/ Ta có :
8 sin 0,8
10
góc B 530
góc C 900 – 530 = 370
Áp dụng hệ thức liên quan đến đường cao : AH.BC = AB.AC
6.8
4,8 10
AB AC AH
BC
(cm)
0,5 0,5 0,5 0,5
6
2đ
Vẽ hình viết GT,KL đúng
Chứng minh
a/Ta có: AB = AC (t/c hai tiếp tuyến cắt nhau) ; OB = OC ( bán kính
(O))
0,25
0,25 0,25
Trang 4 AO là đường trung trực của BC
Vậy AOBC
b/ Gọi H là giao điểm của AO và BC
OB = OD (=R); HB = HC (cmt)
OH là đường trung bình của tam giác BCD
OH // CD hay AO // CD
c) ACOC ( t/c của tiếp tuyến)
24 12
2 2
BC
Trong tam giác vuông COH có:
OH = OC2 CH2 (định lý Pytago)
15 2 122 = 9
Trong tam giác vuông OAB có:
OC2 = OH.OA (hệ thức trong tam giác vuông)
OA =
2 15 2
25 9
OC
OH (cm)
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25
7 a/ Điều kiện của x để P xác định là : x > 0 ; x 1 ;x 4
b/ Rút gọn P
( 1) ( 1)( 1) ( 2)( 2)
:
: ( 1) ( 2)( 1)
1 ( 2)( 1)
3 ( 1)
2 3
P
x x
0,5
0,25
0,25