1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Đề thi thử THPT QG môn Toán THPT Chuyên Quốc Học Huế - Lần 2 - Năm 2019 - Có lời giải chi tiết | Toán học, Đề thi đại học - Ôn Luyện

8 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 23 [VD]: Tung một con súc sắc không đồng chất thì xác suất hiện mặt hai chấm và ba chấm lần lượt gấp 2 và 3 lần xác suất xuất hiện các mặt còn lại, xác suất xuất hiên các mặt còn lạ[r]

Trang 2

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

QUỐC HỌC HUẾ

Mã đề thi 253

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI THỬ LẦN 2 THPT QG NĂM HỌC 2018 – 2019

TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 12

(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề)

Mã đề : 253

Mục tiêu: Đề thi thử THPTQG lần II môn Toán (mã đề 253) của trường THPT Chuyên Quốc học Huế gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm nội dung chính của đề vẫn xoay quanh chương trình Toán 12, ngoài ra có một số ít các bài toán thuộc nội dung Toán lớp 11 Đề thi được biên soạn dựa theo cấu trúc đề minh họa môn Toán 2019 mà Bộ Giáo dục và Đào tại đã công bố từ đầu tháng 12 Trong đó xuất hiện các câu hỏi khó lạ như câu 27, 40, 44 nhằm phân loại tối đa học sinh Đề thi giúp HS biết được điểm yếu và mạnh của mình để có kế hoạch ôn tập tốt nhất.

Câu 1 [TH]: Trong không gian với hệtọa độ Oxyz cho mặt phẳng  

có phương trình 2x y z  1 0

và mặt cầu (S) có phương trình x12y12z22 4. Xác định bán kính r của đường tròn là

giao tuyến của   và mặt cầu (S).

A

2 3 3

r 

B

2 7 3

r 

C

2 15 3

r 

D

2 42 3

r 

Câu 2 [TH]: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số y x 33mx2m1x 2

đồng biến trên tập xác định?

Câu 3 [TH]: Xác định họ nguyên hàm F x  của hàm số f x  x 1e x2 2x 3

A F x  e x2 2x 3 C C,

B F x  2e x2 2x 3 C C,

C  

2

x x

 

D  

1

x x

e

x

 

Câu 4 [TH]: Cho hàm số 1

q

y x p

x

  

 đạt cực đại tại điểm A   2; 2 Tính pq.

A

1 2

pq 

B pq 1. C pq  3. D pq 2.

Câu 5 [TH]: Một hộp có chứa 3 viên bi xanh và 8 viên bi đỏ đôi một phân biệt Có bao nhiêu cách chọn

ra ba viênbi từ hộp mà có đủ cả hai màu

Câu 6 [NB]: Xác định tập nghiệm S của bất phương trình

2 3

1

3

3

x

 

 

 

A S  1; 

B S    ;1 

C S   ( ;1]. D S  [1; ).

Câu 7 [NB]: Tìm tập xác định của hàm số  2 

log 2 4 2

A ( ;1] B 1;

C \ 1 

D

Trang 3

Câu 8 [TH]: Cho số nguyên dương n thỏa mãn 2 2 2 2

log log log log 12403

2 4 8  2n 

Chọn mệnh đúng trong các mệnh đề sau

A 166 n 170. B 131 n 158. C n 207. D n 126.

Câu 9 [TH]: Cho parabol (P) có phương trình y2x2 3x1 Tịnh tiến parabol (P) theo vectơ

 1; 4

v   thu được đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A y2x2 x 2 B y2x219x44 C y2x2 7x D y2x213x18 Câu 10 [TH]: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 15;5

để phương trình

4x 2x 2 4 0

Câu 11 [VD]: Cho lăng trụ đứng ABC.A'B'C' có đáy là tam giác ABC vuông cân tại A,

, ' a 3

AB a AA  Tính bán kính R của mặt cầu đi qua tất cả các đỉnh của hình lăng trụ theo a.

A

2 2

a

R 

B 2

a

R 

C

5 2

a

R 

D R2a

Câu 12 [VD]: Một sinh viên mới ra trường mong muốn rằng 7 nămnữa sẽ có 2 tỷ đồng để mua nhà Hỏi sinh viên đó phải gửi ngân hàng một khoản tiền tiết kiệm như nhau hàng năm ít nhất là bao nhiêu? Biết rằng lãi suất ngân hàng là 6,8%/năm (không thay đổi) và lãi hàng năm được nhập vào vốn

A 215 triệu đồng B 263 triệu đồng C 218 triệu đồng D 183 triệu đồng

Câu 13 [VD]: Cho hình chóp S.ABC có mỗi mặt bên là một tam giác vuông và SA SB SC a   Gọi M,

N, P lầnlượt là trung điểm của các cạnh AB, AC, BC; D là điểm đối xứng của S qua P I là giao điểm của đường thẳng AD với mặt phẳng (SMN) Tính theo a thể tích của khối tứ diện MBSI.

A

3

12

a

B

3

36

a

C

3

6

a

D

3

2 12

a

Câu 14 [NB]: Cho hàm số f x  thỏa mãn  

3

1

5

f x dx 

và  

3

1

1

f x dx

Tính tích phân  

1

1

I f x dx



A I 4. B I 6. C I 6. D I 4.

Câu 15 [TH]: Cho hàm số f x 

xác định trên \1;5

và có bảng biến thiên như sau:

 

'

- 

  3

5

3  

3

Tìm giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 2019;2019

để phương trình f f x    m  có5 0 nghiệm

Trang 4

Câu 16 [VD]: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S) có phương trình

xyzab xa b c y   b c z d   , tâm I nằm trên mặt phẳng   cố định Biết rằng 4a b  2c , tìm khoảng cách từ điểm 4 D1;2; 2  đến mặt phẳng  

A

9

15

1

1 915

Câu 17 [NB]: Xác định tọa độ điểm I là gioa điểm của hai đường tiệm cận của đồthị hàm số

2 3 4

x y x

A I2; 4 B I4; 2 C I2; 4 

D I  4;2

Câu 18 [VD]: Tính tổng S các nghiệm của phương trình 2 cos 2x5 sin  4x cos4 x 3 0

trong khoảng 0;2

A S 4  B

7 6

C

11 6

D S 5 

Câu 19 [TH]: Xác định giá trịcủa tham số m sao cho hàm số y x m x  đạt cực trị tại x  1.

A m 2. B m 2. C m 6. D m 6.

Câu 20 [NB]: Cho sốphức z có điểm biểu diễn trong mặt phẳng tọa độ Oxy là điểm M3; 5  Xác định

số phức liên hợp z của z.

A z 3 5 i B z 5 3 i C z 5 3 i D z 3 5 i

Câu 21 [TH]: Trong các khối trụ có cùng thể tích, khối trụ có chiều cao h và bán kính đáy R thỏa mãn điều kiệnnào sau đây thì có diện tích toàn phần nhỏ nhất?

A h3 R B h2 R C R2 h D R3 h

Câu 22 [TH]: Đểchuẩn bịcho hội trại 26/3 sắp tới, cần chia một tổgồm 9 học sinh nam và 3 học sinh nữ thành ba nhóm, mỗi nhóm 4 người để đi làm ba công việc khác nhau Tính xác suất để khi chia ngẫu nhiên, ta được mỗi nhóm có đúng một học sinh nữ

A

16

12

24

8 165

Câu 23 [VD]: Tung một con súc sắc không đồng chất thì xác suất hiện mặt hai chấm và ba chấm lần lượt gấp 2 và3 lần xác suất xuất hiện các mặt còn lại, xác suất xuất hiên các mặt còn lại như nhau, Xác suất để

7 lần tung có đúng 3 lần xuất hiện mặt số chẵn và 4 lần xuất hiện mặt số lẻ gần bằng số nào sau đây?

Câu 24 [TH]: Tính giới hạn

2 2 1

2 lim

x

x x L

 

 

3 2

L 

D

1 2

L 

Câu 25 [NB]: Hàm số nào trong các hàm số sau đây đồng biếntrên khoảng 1;3

?

A y 4 x2 B y x 4 2x21 C y e x D

1

2 3

x y x

Trang 5

Câu 26 [NB]: Cho hình lập phương ABCD A 'B 'C 'D ' có O là giao điểm của hai đường thẳng AC’

A’C Xác định ảnh của tứ diện AB’C’D’ qua phép đối xứng tâm O.

A Tứdiện ABC’D B Tứdiện A’BCD C Tứdiện AB’CD D Tứdiện ABCD’ Câu 27 [VDC]: Cho hình chóp S.ABC SA là đường cao và đáy là tam giác vuông tại B, BC = a Hai

mặt phẳng (SCA) và (SBC) hợp với nhau một góc 600 và góc BSC 450 Tính côsin của góc  ASB

A

2

2

 

B

1

3

 

C

3

2

 

D

2

5

 

Câu 28 [TH]: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm M1;0;6 và mặt phẳng   có phương trình là x2y2z1 0 Viết phương trình mặt phẳng   đi qua M và song song với  

A   :x2y2z13 0.

B   :x2y2z15 0.

C   :x2y2z13 0.

D   :x2y2z15 0.

Câu 29 [TH]: Tung đồng thời hai con xúc xắc cân đối và đồng chất Tính xác suất để sốchấm suất hiện trên haicon xúc xắc đều là số chẵn

A

1

1

1

1 2

Câu 30 [NB]: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mặt cầu (S) có phương trình

xyzxyz  Xác định bán kính R của mặt cầu

A R  3. B R  30. C R  15. D R  42.

Câu 31 [TH]: Biết rằng hàm số y x 33x2mx m chỉ nghịch biến trên một đoạn có độ dài bằng 3

Giá trị tham số m thuộc khoảng nào sau đây?

A 3;0

B 0;3

C   ; 3

D 3; 

Câu 32 [TH]: Một hình nón có bán kính đáy bằng 5cm và diện tích xung quanh bằng 30 cm 2 Tính thể tích Vcủa khối nón đó

A 25 34 3

3

B 25 39 3

3

C 25 11 3

3

D 25 61 3

3

Câu 33 [VD]: Gọi S là tổng các giá trịcủa tham số m  0 thỏa mãn giá trịnhỏnhất trên đoạn 1;2

của hàm số yf x  x3 2mx2 4m x2 100

bằng 12 Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau đây:

A 15S  10. B 20S  15. C  5 S0. D 10S 5.

Câu 34 [NB]: Cho a, b là các sốthực dương, chọn mệnh đềsaitrong các mệnh đềsau.

A 3

ln a lna 3ln b

b   B lna b2 4 2 lnab2 ln b

C

1

ln ln a

b

D

ln ln

e

b

Trang 6

Câu 35 [TH]: Xác định hệsốcủa x13 trong khai triển của x2x210.

Câu 36 [VD]: Cho parabol (P) có phương trình y x 2 và đường thẳng d đi qua A1;3

Giả sử khi

đường thẳng d có hệ số góc k thì diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol (P) và đường thẳng d là nhỏ nhất Giá trị thực của k thuộc khoảng nào sau đây?

A 3; 

B    3

C 0;3

D 3;0

Câu 37 [TH]: Cho hình chóp S.ABC có các cạnh SA, SB, SC đôi một vuông góc với nhau và

SA a SB  a SCa Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh SB, SC Tính theo a thể tích hình

chóp S.AMN

A

3

4

a

B

3

3 4

a

C

3

2

a

D a3. Câu 38 [TH]: Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y3x2  và trục hoành Gọi x 4 S1

S lần lượt là diện tích phần hình (H) nằm bên trái và bên phải trục tung Tính tỉ sốb2

1 2

S

S .

A

1

2

135 208

S

1 2

135 343

S

1 2

208 343

S

1 2

54 343

S

Câu 39 [TH]: Cho hình bát diện đều ABCDEF cạnh a Tính theo a thể

tích V của khối đa diện có các đỉnh là trung điểm của các cạnh xuất phát

từ đỉnh A và F của hình bát diện (xem hình vẽ)

A Va3 2. B

4

a

V 

C

2

a

V 

D

8

a

V 

Câu 40 [VDC]: Cho hàm số f x 

xác định và có đạo hàm f x' 

liên tục trên đoạn 1;3

, f x   0

với

mọi x 1;3

, đồng thời f x'  1 f x  2  f x  2x12

  và f  1  Biết rằng1

3

1

ln 3 ,

f x dx a b a b

, tính tổng S  a b2.

A S 2. B S 0. C S 4. D S 1.

Câu 41 [TH]: Tính theo a diện tích toàn phần của hình trụ có bán kính đáy bằng a và chiều cao bằng 3a

A 4a2. B 7a2. C 8a2. D 6a2.

Câu 42 [TH]: Một hình nón có thiết diện qua trục là tam giác đều cạnh a Tính diện tích xung quanh của

hình nónđó theo a.

A a2. B

2

2

a

C

2

3 2

a

D a2 3.

Trang 7

Câu 43 [TH]: Có bao nhiêu số phức z có phần thực bằng 2 và z 1 2i 3?

Câu 44 [VD]: Cho tam giác ABC có chu vi bằng 26 cm và

sin sinB sinC

A

Tính diện tích tam giác ABC

A  2

3 39 cm

B  2

5 21 cm

C  2

6 13 cm

D  2

2 23 cm

Câu 45 [TH]: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a Tính khoảng cách từ điểm A đến (A’BD)

theo a.

A 2a 3. B

3 3

a

3 6

a

Câu 46 [TH]: Một tấm bìa hình chữ nhật ABCD có AB6cm AD, 5cm Cuộn tấm bìa sao cho hai cạnh AD và BC chồng khít lên nhau để thu được mặt xung quanh của một hình trụ Tính thể tích V của khối trụ thu được

A 320 3

B 80 3

C 200 3

D 50 3

Câu 47 [VD]: Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho giá trịlớn nhất của hàm số

yxx m

trên đoạn 0;2

bằng 3 Tập hợp S có bao nhiêu phần tử?

Câu 48 [VD]: Từ các chữsốcủa tập hợp 0;1;2;3; 4;5

lập được bao nhiêu sốtự nhiên chẵn có ít nhất 5 chữsố vàcác chữ số đôi một phân biệt?

Câu 49 [TH]: Gọi M là giao điểm của đồthị hàm số

2

1

x

x

số) Xác định giá trị của m sao cho tiếp tuyến tại M của đồ thị hàm số đã cho song song với đường thẳng

có phương trình

1 5 4

yx

A

3 8

m 

B

7 8

m 

C

3 7

m 

D

4 7

m 

Câu 50 [VD]: Cho hình đa diện như hình vẽ, trong đó các cạnh AA’, BB’, CC’ đều vuông góc với

(ABC), tam giác ABC đều cạnh a và

1 ' BB' '

2

Tính theo a thể tích V của khối đa diện đó.

A

3

3 6

a

V 

B

3

3 3

a

V 

C

3

4 3 3

a

V 

D

3

3 3 4

a

V 

Trang 8

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1:

Phương pháp:

Sử dụng mối quan hệ d2r2 R2

Trong đó, d : khoảng cách từ tâm O đến mặt phẳng (P),

r: bán kính đường tròn là giao tuyến của mặt cầu (S) và mặt phẳng (P),

R: bán kính hình cầu

Cách giải:

Mặt cầu x12y12z22 4 có tâm I1;1; 2 , bán kính R 2

 

 ;  2.1 12 2 22 1 4 2 6

3 6

d d I        

Ta có:

2

2

drR   r   r   r

Bán kính r của đường tròn là giao tuyến của   và mặt cầu  S

2 3 3

r 

Chọn: A

Câu 2:

Phương pháp:

Xác định m để y' 0, x

Cách giải:

TXĐ: D  Ta có: y x 33mx2m1x 2 y' 3 x26mx m  1

Hàm số đồng biến trên tập xác định  y' 0,   x

2

 

m m0 Vậy có 1 giá trị nguyên của m thỏa mãn.

Chọn: B

Vui lòng mua trọn bộ Đề 2019 với giá 300k

để xem đáp án và lời giải Liên hệ ĐT và Zalo O937.351.107

Ngày đăng: 21/01/2021, 17:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w