1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ đề thi giữa kỳ i môn toán 9

27 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 714,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.. bKẻ HD HE, lần lượt vuông góc với AB AC, D thuộc AB, E thuộc AC.. Chứng BD DA CE EA+ =AH cLấy điểm M nằm giữa E và C, kẻ AI vuông góc với MB

Trang 1

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KỲ I

QU ẬN HÀ ĐÔNG - MÔN TOÁN 9 NĂM HỌC 2020-2021

Trang 3

03

x

⇔ = > (thỏa mãn điều kiện)

Vậy phương trình có tập nghiệm 1

3

S=    

  2) 3 x2+ =2 3

⇔ + = ⇔ = ⇔ = ±

Vậy phương trình có tập nghiệm S= ±{ }5

Bài 3: (2 điểm) a) Thay x= 1, 44 (tmđk) vào biểu thức A ta được:

Liên h ệ tài liệu word toán zalo: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

Trang 4

Vậy GTNN của S là 5 đạt được khi x= 4

2) Xét tam giác vuông ABK, đường cao AD ta có: AB2 =BD BK (1)

Xét tam giác vuông ABC, đường cao AH ta có: AB2 =BH BC (2)

BHD

BKC

HE BD S

Trang 5

1 2 

cos4

Trang 6

6

TRƯỜNG THCS BA ĐÌNH

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN 9 Câu 1 Tính giá trị biểu thức

tan 40 sin 50o o− + − 3 1 sin 40o 1 sin 40 + o

Câu 2 Giải phương trình:

Câu 3 Cho biểu thức: 1 1

x

=

− với x> 0,x≠ 1,x≠ 9 a)Tính giá trị biểu thức B khi x= 36

2)Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH

a)Biết AB= 4cm, AC= 4 3cm Giải tam giác ABC

b)Kẻ HD HE, lần lượt vuông góc với AB AC, (D thuộc AB, E thuộc AC) Chứng

BD DA CE EA+ =AH c)Lấy điểm M nằm giữa EC, kẻ AI vuông góc với MB tại I. Chứng minh

sinAMB.sinACB HI

CM

=

Trang 7

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

tan 40 sin 50 3 1 sin 40 1 sin 40

tan 40 sin 50 3 (1 sin 40 )

sin 40

os 40 3 1 sin 40 cos 40

− =

⇔ − =

Trang 8

9 1 4( 2) 12 ( 2) 1

9 1

x x

x x

Vậy phương trình có nghiệm x=9

Câu 3 a)Tính giá trị biểu thức B khi x= 36

Khi x= 36 (thỏa mãn điều kiên xác địnhx> 0,x≠ 1,x≠ 9), ta có:

Trang 9

9

Ta có:

1 2

1 2 3 1 0 2 3

0 2( 3) 3 0 2( 3)

B

x x x x

x x x

x x x

3

3 5 3 5 1

x

+

− +

Trang 10

a)Biết AB= 4cm, AC= 4 3cm Giải tam giác ABC

Xét ∆ABC vuông tại A, đường cao AH có:

Trang 11

- Xét ∆ABM vuông tại A có đường cao AI

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có : 2

BI BM = AB Xét ∆ABC vuông tại Acó đường cao AH

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có : 2

AMB

BM

=Xét ∆ABC vuông tại A ta có: sin AB

Trang 12

 (a≥0,b>0)

2 2 2

Trang 13

⇔ = (thỏa mãn điều kiện)

Vậy phương trình có tập nghiệm S={ }1

PHÒNG GD VÀ ĐT QUẬN CẦU GIẤY TRƯỜNG THCS CẦU GIẤY

ĐỀ KIỂM TRAGIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN 9 Bài 1: (2 điểm) Tính giá trị biểu thức

Trang 14

2 Cho ∆ABC nhọn có ABC= °60 , đường cao AH Đường thẳng qua C vuông góc với AC cắt đường thẳng AH tại D Gọi EF lần lượt là hình chiếu của

H trên ACCD

a) Nếu AH =3cm, AC=5cm Tính độ dài các đoạn thẳng HC, HD, CD?

b) Chứng minh rằng CF CD =CE CA.

c) Biết AB+BC=8cm, tìm giá trị lớn nhất của diện tích tam giác ABC

Bài 5: (0,5 điểm) Cho a b c, , là các số thực dương thỏa mãn: ab bc+ +ca=abc Tìm giá

Trang 15

x=16 (thỏa mãn điều kiện)

Vậy phương trình có nghiệm x=16

Trang 16

⇔ (x−5 ) (x−145)=0

x− =5 0 (do đk x≤9 nên x−145<0)

x=5 (thỏa mãn điều kiện 1≤ ≤x 9)

Vậy phương trình có nghiệm x=5

⇔ (x−2 ) (x+ =1) 0 ⇔ x= −1 hoặc x=2 (thỏa mãn điều kiện)

Kết hợp với điều kiện ta được phương trình có tập nghiệm

Trang 17

1 3 8

x B

x x

=+

=+

Trang 18

a) Nếu AH =3cm, AC=5cm Tính độ dài các đoạn thẳng HC, HD, CD?

+) Xét ∆AHC vuông tại H, đường cao HE ta có:

AC

+) Xét tứ giác HECF có: HEC=ECF=HFC 90= °

⇒ tứ giác HECF là hình chữ nhật (dấu hiệu nhận biết)

2 2

Trang 19

+) Xét ∆CHD vuông tại H, đường cao HF ta có:

Từ ( )1 và ( )2 ⇒CF CD =CE CA. (điều phải chứng minh)

c) Biết AB+BC=8cm, tìm giá trị lớn nhất của diện tích tam giác ABC

Trang 20

P

Dấu bằng xảy ra khi b a c( + =) (c a b+ ) (=a b c+ ⇔) ab bc+ =ac bc+ =ab ac+

abc ac abc ab abc bc

Trang 21

PHÒNG GD VÀ ĐT HUYỆN ĐAN PHƯỢNG

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN 9 Bài 1 (1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

=+ và

1:

tan C BM

CN

Bài 5. (0,5 điểm) Cho a b, là các số thực dương thỏa mãn điều kiện ( a+ 1)( b+ ≥ 1) 4.

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P a2 b2

Trang 22

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I PHÒNG GD&ĐT ĐAN PHƯỢNG

Trang 23

a) Ta có x=25(thỏa mãn điều kiện), thay vào biểu thức Ata có:

x là số vô tỉ nên P không là số nguyên (loại)

+) Nếu x là số nguyên nên P là số nguyên

Trang 24

⇔ là ước dương của 3

13

x x

nhậnnhận

x x

  

   

111

x x

Trang 25

Vậy tập nghiệm của phương trình là S11; 1 

Ta có: AB AC =AH BC. ( Hệ thức giữa đường cao và các cạnh góc vuông)

9, 620

AB AC AH

Vậy AC= 16 cm, AH =9, 6chứng minnh,  53ABC≈ °

b) Xét ∆AHC đường cao HN

Trang 26

.

3 3

3

Bài 5. Từ giả thiết ( a+ 1)( b+ ≥ 1) 4 ⇔ ab+ a+ b+ ≥1 4 ⇔ ab+ a+ b ≥3

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho 2 số thực dương a b, :

Trang 27

P

⇔ ≥

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a= =b 1

Vậy giá trị nhỏ nhất của P= 2 khi a= =b 1

TRƯỜNG THCS ĐỐNG ĐA

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: TOÁN 9

I PH ẦN TRẮC NGHIỆM ( 1 điểm ) Chọn đáp án đúng trong mỗi câu sau

thang không đổ khi người trèo lên là 65° Khoảng cách “an toàn” từ chân tường

đến chân thang (Kết quả làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất) là :

A. 1, 4 m B. 1, 48 m C. 1m D. 1, 5 m

thẳng có độ dài 3, 6cm và 6, 4cm Độ dài một trong các cạnh góc vuông là

A. 8 cm B. 4,8 cm C. 64 cm D. 10 cm

II PH ẦN TỰ LUẬN ( 9 điểm)

Bài 1 (1,5 điểm) Thực hiện phép tính

a) Tính giá trị của M khi x=9

Liên h ệ tài liệu word toán SĐT và zalo: 039.373.2038 TÀI LI ỆU TOÁN HỌC

Ngày đăng: 20/10/2021, 21:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2) Trên cạnh AC lấy điểm K (K ,≠ C ), gọi D là hình chiếu của A trên BK . Ch ứng minh rằng: BD BK.=BH BC. - Bộ đề thi giữa kỳ i môn toán 9
2 Trên cạnh AC lấy điểm K (K ,≠ C ), gọi D là hình chiếu của A trên BK . Ch ứng minh rằng: BD BK.=BH BC (Trang 1)
3) Gọ iE là hình chiếu của H lên BD ,F là hình chiếu củ aC lên BK . Ta cĩ 1 - Bộ đề thi giữa kỳ i môn toán 9
3 Gọ iE là hình chiếu của H lên BD ,F là hình chiếu củ aC lên BK . Ta cĩ 1 (Trang 4)
⇒ tứ giác HECF là hình chữ nhật (dấu hiệu nhận biết) 3, 2 - Bộ đề thi giữa kỳ i môn toán 9
t ứ giác HECF là hình chữ nhật (dấu hiệu nhận biết) 3, 2 (Trang 18)
⇒ là hình chữ nhật ⇒ AH= MN - Bộ đề thi giữa kỳ i môn toán 9
l à hình chữ nhật ⇒ AH= MN (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w