1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ĐỀ THI GIỮA KỲ I. MÔN TOÁN. LỚP 10 Năm học: 2020-2021

6 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Giữa Kỳ I. Môn Toán. Lớp 10 Năm Học: 2020-2021
Trường học Trường THPT Hoàng Hoa Thâm, Gia Lai
Chuyên ngành Môn Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2020-2021
Thành phố Gia Lai
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 594 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tọa độ điểm C lă cặp số năo dưới đđy: AA. Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:A.. Khẳng định nào sau đây đúng.. Khẳng định nào sau đây đúng?. Câu 26: Trong các câu sau, có

Trang 1

SỞ GIÂO DỤC & ĐĂO TẠO GIA LAI

TRƯỜNG THPT HOĂNG HOA THÂM

Mê đề thi: 132

ĐỀ THI GIỮA KỲ I MÔN TOÂN LỚP 10

Năm học: 2020-2021

Thời gian lăm băi: 90 phút;

( Không kể thời gian giao đề) (Thí sinh không được sử dụng tăi liệu)

Họ, tín thí sinh: SBD:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 8.0 điểm) (40 cđu trắc nghiệm)

Cđu 1: Hăm số năo sau đđy có đồ thị như hình bín?

A yx22x 3 B y x 2 4x3 C yx24x 3 D y x 2 2x 3

Cđu 2: Gọi A a b vă  ,  B c d lă tọa độ giao điểm của  ,   P y: 2x x 2 vă : y3x 6.Giâ trị b d

bằng:

Cđu 3: Cho hăm số y ax 2bx c a  0 có đồ thị (P) Khi đó, tọa độ đỉnh của (P) lă:

A I b;

b I

a a

b I

a a

b I

Cđu 4: Cho parabol  P y ax:  2bx c a , 0 có đồ thị như hình bín Khi đó 2a b 2c có giâ trị lă

Cđu 5: Cho A= - ¥( ;1 ;] B= +¥[1; );C=(0;1] Khẳng định năo sau đđy sai?

A (A B CỈ ) \ = - ¥ ( ;0 ] ( Ỉ 1; +¥ ) B (A B CÌ ) \ = ( 0;1 ]

C A B CỈ Ỉ = - ¥ +¥( ; ). D A B CÌ Ì ={ }1

Cđu 6: Cho tam giâc ABC vuông tại A, AB=a, góc ·ABC= 60 0, gọi M lă trung điểm của AC Tính

.

-uur u-uur

BA AM

2

uur uuur a

BA AM B uur uuurBA AM- =a 7 C 5

2

uur uuur a

BA AM D uur uuurBA AM- = 2a

Cđu 7: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho OC  3j

Tọa độ điểm C lă cặp số năo dưới đđy:

A 1;3 B 2;3 C 0; 3  D 0;3

Cđu 8: Cho E ={0;1;2;3;4} Trong câc mệnh đề sau đđy tìm mệnh đề đúng

A E B { }1 Î E C { }1;3 Ì E D E

Trang 2

Câu 9: Cho parabol (P): yx  2x 3 Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A Hàm số y x2 x 3

 tăng trên khoảng  ;1 và giảm trên khoảng 1;

B (P) cắt Ox tại các điểm A(–1; 0), B(3; 0)

C (P) Trục đối xứng y=1

D (P) có đỉnh I(1; –3)

Câu 10: Hãy viết số quy tròn của số gần đúng a 15,318 biết a 15,318 0,056.

Câu 11: Với hai vectơ a, br r bất kỳ, với mọi số h và k Khẳng định nào sau đây sai ?

A mar =m ar B k a b(r r+ =) ka kb.r+ ur

C 1.ar=a.r D h ka( )r =( )hk ar.

Câu 12: Cho hàm số  22 1

x x

x

y , điểm nào thuộc đồ thị hàm số:

A M2 ; 1 B M1 ; 1 C M2 ; 0 D M0  ; 1

Câu 13: Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để [- 1;1] [Ç m- 1;m+ ¹ Æ 3]

Câu 14: Cho hai hàm số f x  x3 3x và   3 2

g x x x Khi đó:

A f x lẻ,   g x chẵn 

B f x lẻ,   g x không chẵn không lẻ 

C f x và   g x cùng lẻ 

D f x chẵn,   g x lẻ 

Câu 15: ChoA=[ )1;5 ;B= -( 2;3) Khi đó B A\ bằng tập hợp nào sau đây ?

A B A\ = - ( 2;1 ) B B A\ = - ( 2;1 ] C B A\ = - ( 2;5 ) D B A\ = - ( 3; 2 - )

Câu 16: Gọi O là giao điểm của hai đường chéo của hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây sai?

A CBuur=DAuuur. B ABuuur=DCuuur. C OBuur=DOuuur. D OA OCuur=uuur.

Câu 17: Cho ABC có trọng tâm G Khẳng định nào sau đây đúng?

A AG 23AB AC

B AG 13AB AC

C AG 2AB AC

Câu 18: Cho A={a b c d m B; ; ; ; }, ={c d m k l; ; ; ; } Tìm A BÇ

A A BÇ = {c d m; ; } B A BÇ = {a b c d m k l; ; ; ; ; ; }

C A BÇ ={c d; }. D A BÇ ={a b; }.

Câu 19: Cho hàm số y ax 2bx c có đồ thị như hình bên Khẳng định nào sau đây đúng?

A a0,b0, 0 B a0,b0, 0

C a0,b0, 0 D a0,b0, 0

Câu 20: Hàm số nào trong bốn phương án liệt kê ở A, B, C, D có đồ thị như hình bên:

Trang 3

x y

A yx2 B y2x1 C y x 1 D yx1

Câu 21: Cho hàm số y2x26x3 có đồ thị (P) Trục đối xứng của (P) là:

2

2

x 

Câu 22: Cho hàm số y ax b  có đồ thị là hình bên

Giá trị của a và b là:

A a 3b 3 B 3

2

a  và b 3 C a 2b 3 D 3

2

a  b 2

Câu 23: Cho tập AxR x2 5 , B  4; 1] (0; Tìm tổng các phần tử của tập hợp

A B Z

Câu 24: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng ?

A Số 6 là số nguyên tố B x=3 là nghiệm của phương trình 2 9 0

3

x x

- =

-C Phương trình x2 - 2 = 0 vô nghiệm D Số 2151 là hợp số

Câu 25: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ 6 là số nguyên tố” là mệnh đề:

A 6 không phải là số nguyên tố B 6 là số nguyên tố

Câu 26: Trong các câu sau, có bao nhiêu câu không phải là mệnh đề?

a) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam b)xÎ ¡ ,x+ > 2 5.

c) Sông Hương chảy ngang qua thành phố Huế d) Hãy trả lời câu hỏi này!

e) 5 19 24 + = f) Bạn có rỗi tối nay không?

Câu 27: Gọi O là tâm hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây sai?

A uuur uuurAB AD- =DBuuur. B BC BAuuur uuur- =DC DAuuur uuur-

C OB OCuur uuur- =OD OAuuur uur- D OA OB CDuur uur- =uuur.

Câu 28: Phủ định của mệnh đề " " Îx ¡ , x2 - x+ < 7 0" là mệnh đề:

A " Ïx ¡ , x2 - x+ ³ 7 0. B " Îx ¡ , x2 - x+ > 7 0.

C $ Îx ¡ , x2 - x+ ³ 7 0. D $ Îx ¡ , x2 - x+ > 7 0.

Câu 29: Hãy chọn câu sai

A Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng

B Giá của vectơ là đường thẳng đi qua điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó

Trang 4

C Hai vectơ cùng hướng với một véctơ khác vectơ-không thì chúng cùng hướng.

D Độ dài của véctơ là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của véctơ đó

Câu 30: Chọn khẳng định sai

A  .

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B Mỗi vectơ có một độ dài, đó là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó

C Độ dài của vectơ a

 được kí hiệu là a

D ABAB BA

Câu 31: Kí hiệu nào sau đây dùng để viết đúng mệnh đề “ 3 không phải là số hữu tỉ ”

A 3  B 3 C 3  D 3 

Câu 32: Cho ba điểm phân biệt A B C, , Đẳng thức nào sau đây đúng?

A CA ABuur+uuur=BCuuur. B AB ACuuur uuur+ =BCuuur. C uuur uurAB CA CB+ =uur. D AB BCuuur uuur- =CAuur.

Câu 33: Cho A={0;1;2;3;4 ;} B={2;3;4;5;6} Tập hợp B A\ bằng

A { 2;3;4 } B { } 0;1 C { 5;6 } D { } 5

Câu 34: Cho hai điểm phân biệtA B, Điều kiện để điểm I là trung điểm của đoạn thẳng ABlà:

A                             

IA IB B                             

AI BI C                             

Câu 35: Cho hàm số f (x) = 16 x2

x 2

 Kết quả nào sau đây đúng:

A f(3) = 0 ; f(–1) = 2 2 B f(0) = 2 ; f(1) = 15

3

C f(–1) = 15 ; f(0) = 8 D f(2) = 14

4 ; f( 3)  7

Câu 36: Hãy liệt kê các phần tử của tập X ={xÎ ¥(x+ 2)(2x2 - 5x+ 3)= 0 }

A 2;1;3 .

2

X = -ìïïí üïïý

î þ B X ={ }1 C X = -{ 2;1 } D 1;3 .

2

X =íìïïï üïïýï

ï ï

î þ

Câu 37: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho u2i3j Khẳng định nào dưới đây đúng?

A u(2;3) B u ( 2;3) C u(3; 2) D u(2; 3)

Câu 38: Tìm tập xác định D của hàm số f x  x 1 1

x

A D \ 0  . B D \1;0

C D     1;   \ 0 . D D    1; 

Câu 39: Cho A= -( 5;1 ;] B=[3; +¥ );C= - ¥ -( ; 2) Khẳng định nào sau đây đúng?

A A CÇ = - [ 5; 2 - ] B B CÇ = Æ C B CÈ = - ¥ +¥ ( ; ) D A BÈ = - ( 5; +¥ )

Câu 40: Hàm sốy x 4  x23 là

A Hàm số vừa chẵn, vừa lẻ B Hàm số không chẵn, không lẻ

-II PHẦN TỰ LUẬN: ( 2.0 điểm)

Câu 1: ( 1 điểm) Vẽ đồ thị (P) của hàm số y x 2 2x 3

Câu 2: ( 1 điểm) Cho ABC Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC Chứng minh rằng:

MN BN CM

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

………HẾT………

Trang 5

made cautron dapan

ĐÁP ÁN TỰ LUẬN Câu 1: ( 1.0 điểm):

+Tọa độ đỉnh: I(1;-4)

+Trục đối xứng: x=1……….0.25đ

+Vì a=1>0 nên đồ thị có hướng bề lõm lên trên …0.25đ

+ Đồ thị: Cắt trục Ox tại (-1;0) và (3;0); cắt Oy tại (0;-3) ( hoặc lập bảng giá trị) … 0.25đ

Trang 6

0.25đ Câu 2: ( 1 điểm)

+Ta có: 1 (  )

2

; 1  

2

CM  CA CB ; 1

2

……… 0.25đ Nên:

……… 0.25đ

………0.5đ

Ngày đăng: 24/11/2022, 23:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w