1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề kiểm tra học kỳ I môn: Toán 7

4 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 200,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vận dụng kiến thức đã học về tỉ lệ thức để tính Số câu 1 Số điểm 2,0 Tỉ lệ % Đường thẳng song song và vuông góc.. Số câu Số điểm.[r]

Trang 1

PHỊNG GD & ĐT THANH BA

Cng hịa xã hi ch ngha Vit Nam

c lp – T do – Hnh phúc.

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

"# gian làm bài 90 phút) Mơn: TỐN 7.

/ và tên : Nguyễn Thị Dung

2 03 cơng tác: 56# THCS 8 92!

I MỤC TIÊU:

– Đánh giá quá trình hoạt động học của học sinh.

– Rèn luyện kĩ năng độc lập giải bài tập cho học sinh.

– Lấy cơ sở đánh giá kết quả phấn đấu của từng cá nhân học sinh.

II HÌNH TH ỨC:

III.MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Vận dụng Cấp độ

Chủ đề

hiểu

Cấp độ thấp Cấp độ

cao

Cộng

7< =; > - 7<

9< =; > Xác A3 9< =; > Rút / và tính giá

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,25

1 0,25

1 3,0

3 3,5 điểm

= 35%

Hàm 9< và AM

3  % @  9<I và

AM 3!

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 0,5

2 0,5 điểm

= 5%

 N O @

tính

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 2,0

1 2,0 điểm

= 20%

6# Q

song song và

vuơng gĩc

 % @

A6# Q

vuơng gĩc

Xác A3

gĩc hai A6#

Q song song

c/m hai A6#

Q song song

Trang 2

Tỉ lệ % = 15%

Tam giỏc Xỏc

%T nhau AF hai tam giỏc

%T nhau

Tỡm giỏc  vào tam giac

%T nhau

c/m hai tam giỏc %T nhau, tỡm gúc qua tam giỏc %T

nhau

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,25

1 0,25

1 2,0

3 2,5 điểm

= 25% Tổng số cõu

Tổng số điểm

%

3 0,75

7,5%

5

1,25 12,5%

4 8,0

80 %

12

10 điểm

ĐỀ BÀI

I-Trắc nghiệm: ( 2 điểm )

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng trong các câu sau đây:

Câu 1: Trong các số hữu tỉ sau số nào biểu diễn số hữu tỉ

4 3

15 12

32

24

20

36 28

Câu 2: Khẳng định nào đúng trong các khẳng định sau :

A ) Với mọi x  Q ta luôn có :  x  > 0 B ) Với mọi x  Q ta luôn có :  x   x

C ) Với mọi x  Q ta luôn có :  x  = -  - x  D ) Với mọi x  Q ta luôn có :  x  = -  x 

Câu 3 Đồ thị hàm số y = ax đi qua điểm A ( 1 ; -2 ) thì :

A) a = 1 B) a = -2 C) a = - D) a =

2

1

2 1

Câu 4: Điểm nào thuộc đồ thị của hàm số y = -2x ?

A ( 0; 1 ) B ( 0 ; -1 ) C ( 1 ; 3 ) D ( 1 ; -2 )

Câu 5: Cho a  b, c  a thì:

A) c // b B) c  b C) c không cắt b D) c trùng b

Câu 6. Cho hình vẽ: MN // BC, số đo góc A là

C) 650 D) 600

Câu 7 Δ ABC và Δ MNP có A ˆ  M ˆ , AB = MN cần thêm điều kiện bằng nhau nào để hai tam giác bằng nhau ?

A) B = P B) N = C C) BC = NP D) AC = MP

Câu 8: Cho ABC = MNP có AB = 4 cm, BC = 5 cm, MP =3 cm

Thì số đo cạnh AC là:

II Tự luận: ( 8 điểm ).

Bài 1 (3 điểm)

A

70 0

40 0

Trang 3

a) 5 5 + 7 + 0,5 5 + 16 b)

6   5 6  5

c)

2

  

 

 

Bµi 2 (2 ®iÓm) :

Ba

thành công

cùng c 9;`(I % @ 5T 9< máy A G hai  P; 2 9< máy A G ba là 3 máy.

Bµi 3 (3 ®iÓm )

Cho gABC có A 0 de AH vuông góc 0f BC (H BC) Trên A6# Q

vuông góc 0f BC  B `_ A F D không cùng j k Q %# BC 0f A F

A sao cho BD = AH G minh 5T+

b) AB // DH

c) Tính ACBA , % @ A 0

BAH = 35

Đáp án và hướng dẫn chấm điểm

I-Tr¾c nghiÖm: ( 2 ®iÓm )

II Tù luËn: ( 8 ®iÓm ).

1

a)

= 5 + 1 + 0,5 = 6,5

b)35 : (1 4) 45 : (1 4) 35 1 451 : 4 = (-10) : -4 = 25

2

  

 

 

4       9 9 3 3 3 3 

1

1

1 0,25

Trang 4

Bài Nội dung Điểm

Hay x1 = y1 = 1z và y - z = 3

Theo tính

=> x = 18;

=> y = 12;

=> z = 9;

0,25

0,75

0,25

3

GT

;

A = 90

AH BC; H BC 

BD BC; BD = AH

A 0 BAH = 35

KL

b) AB // DH c) Tính ACBA

a) Xét t^ và ti^ có

BD = AH (gt)

A A 0

DBH = AHB = 90

BH là

=> gAHB = gDBH (c-g-c)

b) Vì gAHB = gDBH nên ABH = BHD A A "u 03 trí so le trong)

=> AB // DH

ABH + BAH = 90 => A ABH = 90 - 350 0  550

ABH + ACB = 90 => A ACB = 90 - 550 0  350

0,5

0,75

0,75 0,5

0,5

IV THU BÀI NHẬN XÉT.

H B

D

35 0

...

%< /i>

3 0 ,75 < /i>

7, 5%< /i>

5< /i>

1,25 12,5% < /i>

4 8,0 < /i>

80 %< /i>

12< /i>

10 ? ?i? ??m< /i> ... < /i>

Số ? ?i? ??m < /i>

Tỉ lệ %< /i>

1 0,25

1 0,25

1 2,0

3 2,5 ? ?i? ??m< /i>

= 25% Tổng số cõu < /i>

Tổng số ? ?i? ??m < /i>

%< /i> ... động học học sinh.

– Rèn luyện kĩ độc lập gi? ?i tập cho học sinh.

– Lấy sở đánh giá kết phấn đấu cá nhân học sinh.

II HÌNH TH ỨC:

III.MA

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:52

w