1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

10 DE ON TAP CHUONG II DAI SO 8

9 300 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 512 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b, Rút gọn phân thức trên... Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau, hoặc dùng tính chất cơ bản của phân thức để kiểm tra... c/ Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị là số nguyên..

Trang 1

CÁC ĐỀ ÔN TẬP CHƯƠNG II

Đề số 1

Câu 1( 4 điểm): Thực hiện các phép tính sau:

b)

2 2 :

Câu 2(2 điểm): Rút gọn biểu thức Q với x 5; và x – 5

25

2 : 5

1 5

1

2

x

x x

x

Q

Câu 3 (4 điểm): Cho phân thức 32 13

x x

a, Tìm điều kiện của x để giá trị phân thức được xác định

b, Rút gọn phân thức trên

c, Tìm x để phân thức có giá trị bằng -2

Đề số 2

ĐỀ RA : Bài 1 : ( 3 đ ) : Rút gọn các phân thức sau

a/

2 2

x

  b /

4

Bài 2 : ( 3 đ) : Thực hiện phép tính

a/

2

3

x

Bài 3 ( 3đ) : Thực hiện phép tính

2

Bài 4( 1đ ) : Cho biểu thức

B =

2 2

.

a/ Tìm điều kiện xác định của biểu thức B

b/ Rút gọn biểu thức B, và chứng tỏ B > 0 với mọi x  1

Trang 2

Đề số 3:

I/TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm ) Câu nào đúng câu nào sai ? ( Đánh đấu x vào ô vuông của câu lựa chọn) Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau, hoặc dùng tính

chất cơ bản của phân thức để kiểm tra

Đúng Sai Đúng Sai

x

x

=

1 2 2

x

x x

b/ yx x = xx y f/ 2 1

x

x

= x2x1 c/

2 2

1

x

x

= 2

1

g/

3

3 2

x

x

d/ 2 2

3

15

12

y x

xy

2 2

3

5

xy

y x

II/ TỰ LUẬN (6 điểm )

Câu 1Quy đồng mẫu thức của các phân thức sau::(2 điểm)

a/ 3 2

4

3

y

3

2

9 6

5 2

x

x

x 3

3 2

Câu 2Rút gọn các phân thức sau::(2 điểm )

3 2

24

21

y x

y x

 2 2

2 2 3

20

15

y x y x

y x xy

Câu 3Thực hiện phép tính::(2 điểm )

a/

2

2

x

x

+ 2 2

x x

x

x

- 52

x x

Đề số 4:

I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Câu 1: (1 điểm) Điền dấu “ X ” vào ô thích hợp

1 2  2  5

x

x x là một phân thức đại số

2 Phân thức đối của phân thức 7 2x xy4là 72xxy4

3 Phân thức

25

8

2

x x

được xác định khi x5

Trang 3

x xy

x y

x

2 2

3

= 2

3x

Câu 2: (2 điểm) Đánh dấu X vào ô vuông của câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

1) Thực hiện phép tính:

2

2 4 8 4

10 5

x

x x

x

ta được kết quả là:

A.

4

5

4

5

C.

2

5

2 5

2) Rút gọn phân thức

64

2 8 32

3

3 2

x

x x

A.

4

2

x

x

B.

4

2

x

x

C.

4

2

x

x

D.

4

2

x x

3) Cho đẳng thức:

8 64

2

x

x Đa thức phải điền vào chỗ trống là:

A. x2 + 8 B. x2 – 8 C. x2 + 8x D. x2 – 8x

4) Biến đổi phân thức

5

3 4

2

x

x

thành phân thức có tử là 12x2 + 9x thì khi đó mẫu thức là:

A. 3x3 + 15 B. 3x3 – 15 C. 3x3 + 15x D. 3x3 – 15x

II TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1: (4 điểm) Thực hiện phép tính:

a/

1

4 1

1 1

1

2

x x

x x

x

4

3 3

y x

xy y x

Bài 2: (3 điểm) Cho phân thức

2 2

4 4

2

x x

a/ Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định

b/ Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị bằng –2

c/ Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị là số nguyên

Đề số 5:

I TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

Câu 1: (1 điểm) Điền dấu “ X ” vào ô thích hợp

1

5 1

1

x

x là một phân thức đại số

2

1

1 1

) 1

x x

3 Phân thức nghịch đảo của phân thức

2

x

x

x

x 2

4 Điều kiện xác định của phân thức

x x

x

3 là x 0; x 1; x-1

Câu 2: (2 điểm) Đánh dấu X vào ô vuông của câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Trang 4

1) Biến đổi phân thức

5

3 4

2

x

x

thành phân thức có tử là 12x2 + 9x thì khi đó mẫu thức là:

A. 3x3 + 15 B. 3x3 – 15 C. 3x3 + 15x D. 3x3 – 15x

2) Đa thức A trong đẳng thức

3 2

7 4 7 3

4 2

x

x A

x x

là:

A. 2x2 – 5x – 3 B. 2x2 – 5x + 3 C. 2x2 + 5x – 3 D. 2x2 + 5x + 3

3) Rút gọn phân thức

64

2 8 32

3

3 2

x

x x

A.

4

2

x

x

B.

4

2

x

x

C.

4

2

x

x

D.

4

2

x x

4) Thực hiện phép tính:

2

2 4 8 4

10 5

x

x x

x

ta được kết quả là:

A.

4

5

4

5

C.

2

5

2 5

II TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1: (4 điểm) Thực hiện phép tính:

a/

1

1 1

2

1

x

x x

x

x







xz

y x

z y z y

x

8

15 5

4 3

4

Bài 2: (3 điểm) Cho phân thức

1

3 3

2 

x x

a/ Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định

b/ Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị bằng –2

c/ Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị là số nguyên

Đề số 6:

I TRẮC NGHIỆM: (1 điểm)

Phần 1: Trắc nghiệm khách quan

Câu 1: (1 điểm) Điền dấu “ X ” vào ô thích hợp

1

1

2

2

x

x

là một phân thức đại số

2 Phân thức đối của phân thức 7 2x xy4là 7 2x xy4

3 Phân thức

25

8

2

x

x

được xác định khi x5 và x-5

2

6 2

3

x

x

Câu 2: (2 điểm) Đánh dấu X vào ô vuông của câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

1) Biến đổi phân thức 4x2 3 thành phân thức có tử là 12x2 + 9x thì khi đó mẫu

Trang 5

A. 3x3 + 15 B. 3x3 – 15 C. 3x3 + 15x D. 3x3 – 15x

2) Cho đẳng thức:

8 64

2  x

x

x Đa thức phải điền vào chỗ trống là:

A. x2 + 8 B. x2 – 8 C. x2 + 8x D. x2 – 8x

3) Rút gọn phân thức

64

2 8 32

3

3 2

x

x x x

ta được kết quả là:

A.

4

2

x

x

B.

4

2

x

x

C.

4

2

x

x

D.

4

2

x x

4) Đa thức A trong đẳng thức

3 2

7 4 7 3

4 2

x

x A

x x

là:

A. 2x2 + 5x + 32 B. 2x2 – 5x + 3 C. 2x2 + 5x – 3 D. x2 – 5x – 3

II TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1: (4 điểm) Thực hiện phép tính:

a)

x x

x x

x

3

6 9

x

x x

x x

x

4

8 5

5 3

Bài 2: (3 điểm) Cho phân thức

2 2

6 3

2 3

2 3

x x x

x x

a/ Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định

b/ Chứng tỏ rằng giá trị của phân thức luôn không âm khi nó được xác định

Đề số 7:

Câu 1: (2 điểm)

1) Điền vào chổ trống để có đẳng thức đúng:

a/ 1 ( 1)

   ; b/ ( 2)

2( 2)

x x x

2) Giải thích vì sao có thể viết: 2 2 ( 1)

Câu 2: (1 điểm)

Rút gọn phân thức: 2 4

x x

Câu 3: (2 điểm) Thực hiện phép tính.

xx

 2) 4 5 5 9

x x

Câu 4: (3 điểm)

Thực hiện phép tính

Trang 6

1) 2 4. 5

  2) 5 : 5

x x 3) 3 8 . 2( 4)

Câu 5: (2 điểm)

Cho phân thức: A= 21

x

x x 1) Tìm điều kiện xác định của A

2) Rút gọn A.

Đề số 8:

1) Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số:

A 1

1

x x

C x 2 5

D 1

0

x 

2) Kết quả rút gọn phân thức

2 2 5

6x 8x

y

y là:

A 6

3x

4y C 2xy2 D.

2 2

5

x

x

y

y

3) Mẫu thức chung của các phân thức 1 ; 5 ; 27

xxx là:

A x 1 B x1 C x21

D 35

4) Phân thức nào sau đây không phải là phân thức đối của phân thức 1 x

x

:

A x 1

x

B 1 x

x

 

C 1 x

x

D x 1

x

5) Thực hiện phép tính x-1 1- y+

x- y x- y ta được kết quả là:

A 0 B x- y+ 2x- y C x+ yx- y D 1

6) Thương của phép chia 3x45 :6 x24

25 y 5 y là:

Trang 7

II Trắc nghiệm Tự luận: (7 điểm)

Câu 1 (1,5đ) Thực hiện các phép tính:

a) 6x 3612 2 6

6

x

1

x x  Câu 2 (1,5đ) Biến đổi biểu thức sau thành một phân thức:

a, 2 2

x

b,

2 2

2 2

x

Câu 3 (3đ) Cho biểu thức : A = x3 32x2 x

x x

a Với giá trị nào của x thì giá trị của phân thức A xác định

b Rút gọn biểu thức A

c Tìm giá trị của x để giá trị của A = 2

Câu 4 (1đ) Tính:            

Đề số 9:

I TRẮC NGHIỆM (3đ):

Đánh dấu X vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.

Câu 1: Điều kiện để cho biểu thức 2

(x  1) là một phân thức là:

A x  1; B x = 1; C x  0 D x = 0 Câu 2: Phân thức bằng với phân thức 1 x

y x

 là:

A x 1

y x

x y

x y

1

y x x

 Câu 3: Phân thức đối của phân thức 3x

x y là:

A 3x

3

x y x

C 3x

x y

x y

 Câu 4: Phân thức nghịch đảo của phân thức

2

3 2

y x

 là:

A

2

3

2

y

2

2 3

x y

3

x

2 3

x y

Câu 5 : Mẫu thức chung của 2 phân thức

4

6

&

6 3

5

2 

x

A x 2 – 4 B 3( x -2 ) C 3( x + 2 ) D 3( x + 2 )(x-2) Câu 6 : Phân thức

2

6 3

x

x

được rút gọn là :

A 6 B 3 C 3( x- 2 ) D 3x

Trang 8

II TỰ LUẬN (7đ):

Bài 1: (2 điểm) Rút gọn phân thức:

2 2

5

6

)

8

x y

a

xy

2 2

)

x xy b

xy y

Bài 2: (3 điểm) Thực hiện các phép tính:

xx

b)

3

3

x y

 c) 4x - 12 - 7x - 12

Bài 3: (2 điểm) Cho biểu thức:

4

x

x  x  a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức.

b) Tính A

c) Tính giá trị của biểu thức A tại x = 1

Đề số 10:

1 Giải thích vì sao hai phân thức sau bằng nhau(1,5điểm)

a 31x x yy x31x

b

5 ( 3) ( 3)( 3)

x x

3

x

x 

2 Rút gọn các phân thức sau:(2,0 điểm)

a 3 2

4 2

24

16

y

x

y

x

b 2

2 5

5xy y

xy x

3 Thực hiện các phép tính sau ( 3,0 điểm)

a

2

  b

3 3

7 1

2

x x

c

4

10 2

.

5

16 2

2

x

x x

x

x

d. 2 4

1

x

x

:

4

1 2

x

4 Cho biểu thức: (3,5 điểm)

a Tìm điều kiện để giá trị của biểu thức M được xác định

b Rút gọn biểu thức A

c Tính giá trị của A khi x = 3

d Tìm x khi A = -2

ĐỀ SỐ 11

Trang 9

a) 4 1 2 3

b)

2 2 :

Câu 2(2 điểm): Rút gọn biểu thức Q với x 5; và x – 5

25

2 : 5

1 5

1

2 

x

x x

x

Q

Câu 3 (4 điểm): Cho phân thức 32 13

x x

a, Tìm điều kiện của x để giá trị phân thức được xác định

b, Rút gọn phân thức trên

c, Tìm x để phân thức có giá trị bằng -2

Ngày đăng: 24/08/2017, 11:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w