1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

GA hoa 9 T 13 1617

5 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 78,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.Từ gang phế liệu B.Khử quặng sắt bằng chất khử C.Trộn Sắt nguyên chất với than C D.Cả A,B,C 3.Trong luyện gang,cần có nguyên liệu đá vôi là nhằm mục đích: A.Đỡ tốn than vì trong đá có [r]

Trang 1

Tuần:13 Ngày soạn: 9/11/2016

Tiết : 25 Ngày dạy: …/11/2016

SẮT

KHHH:Fe; NTK:56

I.MỤC TIÊU

1 Kiến thức:Học sinh biết được tính chất vật lí và tính chất hoá học của sắt Biết liên hệ

tính chất của sắt và vị trí của sắt trong dãy hoạt động hoá học

2 Kĩ năng:- Biết dự đoán tính chất hoá học của sắt từ tính chất hoá học kim loại.

- Viết được các PTPƯ minh hoạ cho tính chất hoá học của sắt và làm được các thí nghiệm chứng minh tính chất đó

3.Thái độ:Áp dụng tính chất của Fe vào trong sản xuất và đời sống.

II.CHUẨN BỊ

*GV :- Bình thuỷ tinh miệng rộng, đèn cồn, diêm, bảng phụ, phiếu học tập

- Dây sắt nhỏ quấn hình lò xo

- Bình khí Clo đã thu sẵn

*HS: -Chuẩn bị bài học trước ở nhà

-Chuẩn bị mẫu vật để làm thí nghiệm

III CÁC BƯỚC LÊN LỚP

1.Ổn định lớp:

GV kiểm tra bài học của học sinh trước ở nhà

2.Kiểm tra bài cũ.

?Al tác dụng với chất nào sau đây: dung dịch Cu(NO3); H2SO4 đặc, nguội; khí Cl2; dung dịch ZnCl2 Viết phương trình phản ứng xảy ra

Đáp án:Fe tác dụng với dịch Cu(NO3); khí Cl2; dung dịch ZnCl2.

* 2Al + 3Cu(NO3)2 → 2Al(NO3)3 + 3Cu↓

* 2Al + 3ZnCl2 → 2AlCl3 + 3Zn↓

*2Al + 3Cl2  t C0 2AlCl3

3.Bài mới:

Hoạt động GV và HS Hoạt động GV và HS Nội dung kiến thức

1.HĐ1:Tìm hiểu tính chất vật

-GV: Cho HS quan sát mẫu sắt

và hướng dẫn HS quan sát,

nhận xét trạng thái, màu sắc?

? Em hãy cho biết tính chất vật

lý của sắt ?

-GV: Yêu cầu HS đọc lại tính

chất vật lí của sắt trong SGK

2.HĐ2:Tìm hiểu tính chất

hóa học.

-GV: Dựa vào tính chất hoá

học của kim loại hãy dự đoán

tính chất hoá học của sắt

-GV: Gọi mỗi HS nêu 1 tính

chất và viết PTPƯ

-GV: Biểu diễn thí nghiệm đốt

-HS đọc lại tính chất vật lí của sắt trong SGK

-HS:Quan sát mẫu vật, trả lời câu hỏi

? Em hãy cho biết tính chất vật lý của sắt ?

-HS: Dự đoán tính chất hoá học của sắt và viết được các PTPƯ minh hoạ theo nhóm

-HS: Biểu diễn thí nghiệm đốt cháy bột sắt trong khí Clo HS quan sát, nhận xét hiện tượng, kết quả tạo thành, viết PTPƯ minh hoạ -HS: làm thí nghiện xong

I.Tính chất vật lý

Sắt có màu trắng xám,

có ánh kim, dẫn điện , dẫn nhiệt tốt,dẽo, nhiễm từ, nóng chảy 15390c

II Tính chất hoá học

1 Tác dụng với phi kim

3Fe + 2O2 t C0 Fe3O4 2Fe + 3Cl 2

0

t C

  2FeCl 3 Sắt tác dụng với nhiều phi kim tạo thành oxit hoặc muối

Trang 2

cháy bột sắt trong khí Clo

Hướng dẫn HS quan sát, nhận

xét hiện tượng, kết quả tạo

thành, viết PTPƯ minh hoạ

-GV: Thông báo : ở nhiệt độ

cao, sắt pư với nhiều phi kim

khác như S, Br2, tạo thành

muối FeS, FeBr3

-GV: Gọi một HS nêu lại tính

chất 2 và viết PTPƯ

-GV: Thông báo: Giống nhôm

sắt không phản ứng với H2SO4

đặc nguội và HNO3 đặc nguội

-GV: Gọi một HS nêu lại tính

chất 3 và viết PTPƯ

?.Phản ứng giữa sắt và dung

dịch AgNO3 có xảy ra không,

nếu có hãy viết các PTPƯ?

-GV: Qua phần tìm hiểu trên ta

có thể đi đến kết luận là sắt

mang đầy đủ tính chất hoá học

của kim loại

-Cuối cùng GV nhận xét và kết

luận cho HS ghi nội dung chính

của bài học

phải:

+Viết phương trình phản ứng

+Nhận xét thí nghiệm

+Kết luận thí nghiệm

-Nhóm báo cáo bằng bảng phụ

-Nhóm khác nhận xét, bổ sung

-HS ghi nội dung chính của bài học

2 Tác dụng với dung dịch axit

Fe + 2HCl FeCl2 + H2

Chú ý: Sắt không phản

ứng với H2SO4 đặc nguội

và HNO3 đặc nguội

3 Tác dụng với dd muối của kim loại yếu hơn.

- Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu

- Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag 

4.Củng cố:

- Chọn đáp án đúng trong các câu sau:

1.Sắt không pư với dd nào ?

A.dd CuSO4 B.dd Al2(SO4)3 C.dd AgNO3 D.Cả 3

2.Axit nào không pư với nhôm và sắt?

A.H2SO4l B.H2SO4 đặc nóng C.H2SO4 đặc nguội D.HCl 3.Pư giữa sắt với chất nào sẽ cho sp là FeCl3

A.Cl2 B.HCl C.CuCl2 D.AlCl3

4.Chất thử nào dùng để nhận ra Al,Fe,Cu

A.HCl B.dd NaOH C.CuCl2 D.HCl và NaOH

-HS:đọc phần em cú biết

5.Hướng dẫn:

- Về nhà làm bài tập 3, 4, 5, / 60 SGK

- Chuẩn bị trước bài hợp kim của sắt

IV.RÚTKINHNGHIỆM

………

………

Tuần:13 Ngày soạn: 9/11/2016

Tiết : 26 Ngày dạy: …./11/2016

HỢP KIM SẮT

Trang 3

(GANG , THÉP)

I.MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

HS biết được: - Gang là gì, thép là gì? Tính chất và một số ứng dụng của gang và thép

- Nguyên tắc, nguyên liệu và quá trình sản xuất gang trong lò cao

- Nguyên tắc, nguyên liệu và quá trình sản xuất thép trong lò luyện thép

2 Kĩ năng: - Biết sử dụng các kiến thức thực tế về gang và thép để rút ra ứng dụng

của gang và thép

- Viết được các PTPƯ hoá học chính xảy ra trong quá trình sản xuất gang và sản xuất thép liên hệ với thực tế

3.Thái độ: Thấy việc ứng dụng từ gang thép trong thực tiễn là rất lớn, xong mỗi học sinh

cần có ý thức tham gia bảo vệ môi trường, biết cách khắc phục ô nhiễm do quá trình sản xuất gang gây ra

II.CHUẨN BỊ

-GV :Một số loại sắt thộp và gang hợp kim

-HS: chuẩn bị bài học trước ở nhà

III CÁC BƯỚC LÊN LỚP

1.Ổn định lớp:

GV kiểm tra bài học của học sinh trước ở nhà

2.Kiểm tra bài cũ.

?Fe tác dụng với chất nào sau đây: dung dịch Cu(NO3); H2SO4 đặc, nguội; khí Cl2; dung dịch ZnCl2 Viết phương trình phản ứng xảy ra

Đáp án:Fe tác dụng với dịch Cu(NO3); khí Cl2

* Fe + Cu(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Cu↓

*2Fe + 3Cl2  t C0 2FeCl3

3.Bài mới:

Kim loại sắt có nhiều ứng dụng trong thực tế Nhưng sắt còn có những ứng dụng

rộng rãi hơn,quan trọng hơn từ các hợp kim của nó.Và một trong số các hợp kim đó là Gang

và thép.Vậy Gang và Thép có ứng dụng gì,chúng được sản suất như thế nào?Chúng ta cùng tìm hiểu bài học hôm nay

Hoạt động của GV và HS Hoạt động của GV và HS Nội dung kiến thức 1.HĐ1: Tìm hiểu hợp kim

của sắt

- Thông báo gang là gì, thép

là gì?

-GV Giới thiệu hợp kim sắt

có nhiều ứng dụng là gang,

thép

? Thành phần của gang và

thép có gì giống, khác nhau ?

-GV.Thông báo :Từ sự khác

nhau về thành phần mà gang

và thép có những tính chất

khác nhau

-GV.Cho HS quan sát mẫu

vật (một số đồ dùng bằng

gang, thép)đồng thời yêu cầu

HS liên hệ thực tế trả lời

-HS:tìm hiểu bài do GV hướng dẫn và tìm hiểu thong tin SGK

-HS: trả lời câu hỏi do GV đặc ra

? Gang là gì?

?Thép là gì?

-HS quan sát mẫu vật (một

số đồ dùng bằng gang, thép)đồng thời yêu cầu HS liên hệ thực tế trả lời

?Hãy kể một số ứng dụng của Gang, thép?

I Hợp kim của sắt

1 Gang là gì?

Gang là hợp kim của sắt với

cácbon trong đó cácbon chiếm

từ 2 – 5%

2 Thép là gì?

Là hợp kim của sắt với cácbon trong đó hàm lượng các bon chiếm dưới 2%

Trang 4

-GV.Trình chiếu một số ứng

dụng của gang thép.Gang

thép có vai trò to lớn,vậy

chúng được sản xuất như thế

nào chúng ta sang phần II

2.HĐ2: Tìm hiểu sản xuất

gang thép.

-Yêu cầu các nhóm HS theo

dõi đoạn Flash về SX

Gang.Theo cÂu hỏi

GV: Giới thiệu thêm: CO

khử các oxit sắt , mặt khác,

một số oxit khác có trong

quặng như MnO2, SiO2 cũng

bị khử tạo thành Mn, Si

- Sắt nóng chảy hoà tan một

số lượng nhỏ cacbon, và một

số nguyên tố khác tạo thành

gang lỏng

- Sự tạo thành xỉ

-GV: Yêu cầu các nhóm tiếp

tục thảo luận để trả lời các

câu hỏi sau :

a Nguyên liệu để SX thép?

b Nguyên tắc sản xuất thép?

c Quá trình sản xuất thép

(viết các PTPƯ xảy ra trong

quá trình sản xuất thép

-Cuối cùng GV nhận xét và

kết luận cho HS ghi nội dung

chính của bài học

-HS tiếp tực theo dõi bài học do GV hướng dẫn

-Sau đó thảo luận nhóm 7’

theo câu hỏi:

?.Trả lời các yêu cầu sau ?

1 Nguyên liệu để SX gang ?

2 Nguyên tắc để SX gang ?

3 Quá trình sản xuất gang trong lò cao (viết các PTPƯ chính xảy ra trong quá trình sản xuất gang)

? ở Việt Nam quặng sắt thường có ở đâu?

-HS: Yêu cầu các nhóm báo cáo kết quả thảo luận để nhóm khác nhận xét

-HS tiếp tục thảo luận nhúm 7’ về sản xuất sắt

a Nguyên liệu để SX thép?

b Nguyên tắc sản xuất thép?

c Quá trình sản xuất thép (viết các PTPƯ xảy ra trong quá trình sản xuất thép

-Các nhóm báo cáo kết quả thảo luận

-HS ghi nội dung chính của bài học

II Sản xuất gang, thép

1 Sản xuất gang như thế nào?

a Nguyên liêu để sản xuất gang:

- Quặng sắt:

+ Manhetit (chứa Fe3O4 màu đen)

+ Hematit (chứa Fe2O3 màu đỏ nâu)

- Than cốc, không khí giàu oxi

và một số chất phụ gia khác như đá vôi

b Nguyên tắc sản xuất gang:

Dùng CO khử sắt oxit ở nhiệt

độ cao

c.Các gđ sản xuất gang trong

lò cao

*Giai đoạn tạo chất khử

C + O2  t C0 CO2 2C + CO2  t C0 2CO

*.Giai đoạn khử quặng

*CO+Fe2O  t C0 2Fe +CO2

*4CO + Fe3O4  t C0 3Fe + 4CO2

*Giai đoạn tạo xỉ lò CaO + SiO2  t C0 CaSiO3

2 Sản xuất thép như thế nào?

a Nguyên liệu:gang,sắt phế

liệu và oxi

b Nguyên tắc sản xuất: Oxi

hóa một số kim loại, phi kim

để loại ra khổi gang phần lớn các nguyên tố C, Si,Mn…

c Quá trình sản xuất thép

Theo nguyên tắc làm giảm lượng các bon trong gang xuống còn dưới 2%.Bằng cách sục oxi vào gang

2Fe + O2→ 2FeO

C + FeO  t C0 CO + Fe

*Tích hợp:

Trang 5

Trong quá trình sản xuất gang, thép thải ra những khí thải: CO 2 , SO 2 …gây ô nhiễm môi trường Cần phải sử lí các chất thải này để tránh ô nhiễm môi trường.

4.Củng cố:

*Chọn các đáp án đúng trong các câu sau đây

1.Gang và thép thuộc loại:

A.Đơn chất B.Hợp chất C.Hỗn hợp D.Chất tinh khiết

2.Trong công nghiệp Gang được sản xuất theo nguyên tắc nào?

A.Từ gang phế liệu B.Khử quặng sắt bằng chất khử

C.Trộn Sắt nguyên chất với than (C) D.Cả A,B,C

3.Trong luyện gang,cần có nguyên liệu đá vôi là nhằm mục đích:

A.Đỡ tốn than vì trong đá có C B.Tận dụng nhiệt của lò để lấy vôi C.Loại bỏ các tạp chất trong gang thàng xỉ lò D.Cả A,B,C

4.Thép được sản xuất theo nguyên tắc nào trong công nghiệp?

A.Oxi hoá C,Mn,S để giảm C trong gang B.Trộn than và Fe theo tỉ lệ phù hợp C.Từ thép phế liệu làm nóng chảy thành thép mới D.Cả A,B,C

5.Khí thải khi luyện gang thép thường có CO 2 ,CO,SO 2 ,P 2 O 5 dùng PP nào để làm sạch.

A.Sục vào nước B.Sục vào dd NaOH thu lấy CO ko pư C

5.Hướng dẫn:

-Hướng dẫn học sinh làm bài tập 6 trong SGK

-Chuẩn bị trước bài “SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI VÀ BẢO VỆ KIM LOẠI KHỔI BỊ ĂN MÒN”.

IV.RÚTKINHNGHIỆM

………

………

DUYỆT

Ngày đăng: 13/10/2021, 11:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w